Gói thầu: Sơn sửa phòng làm việc, phòng họp khu vực làm việc và mua sắm thiết bị của STTTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Sơn sửa phòng làm việc, phòng họp khu vực làm việc và mua sắm thiết bị của STTTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:38:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,911,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.000.000 VND (Một tỷ tám trăm mười sáu triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.448.000.000 VND (Năm tỷ bốn trăm bốn mươi tám triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống mạng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.816.000.000 VND (Một tỷ tám trăm mười sáu triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí.Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCCCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn sửa phòng làm việc, phòng họp khu vực làm việc và mua sắm thiết bị của STTTT Sơn sửa phòng làm việc, phòng họp khu vực làm việc của Sở TTTT 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Thông tin và truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA, CẢI TẠO, KHỐI NHÀ CHÍNH, PHẦN THÁO DỠ, TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lưới chắn cũ tầng đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,7 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bàn rửa chén cũ (nhân công bậc 3.0/7 - tạm tính 1 công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | m3 |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bậc |
| 5 | Tháo dỡ trang thiết bị phòng IT để di dời về vị trí mới (nhân công bậc 3.0/7 - tạm tính 5 công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | chuyến |
| D | PHẦN CẢI TẠO, TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 547,6 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 752 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.185,3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 660 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 271,9 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,6 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 271,9 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,6 | m2 |
| 9 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,2 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng tủ bếp nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic tiết diện 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| F | TẦNG 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 930 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 996,6 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.181,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.320 | m2 |
| 5 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,4 | m2 |
| 6 | Lát sàn nhựa giả gỗ hội trường, phòng làm việc ban giám đốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m2 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,2 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng vách ngăn di động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng vách ngăn cố định | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thang gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 13 | Làm mặt bậc cầu thang gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,826 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,826 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt sàn nâng phòng IT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 17 | Lát sàn nhựa giả gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,7 | m2 |
| 18 | Di dời thiết bị phòng IT về phòng khu phía sau cầu thang (nhân công bậc 3.0/7 - tt 10 công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa lưới chắn côn trùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,45 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, vân gỗ; kính cường lực dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,5 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, vân gỗ; kính cường lực dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ hệ 700 vân gỗ; kính cường lực dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,7075 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 332,5575 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, sửa chữa khuyết tật, sơn lại khung bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,7075 | m2 |
| H | KHỐI NHÀ SAU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,7 | m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,09 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,3 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,3 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,3 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lá cây trên mái, máng thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,6 | m2 |
| 12 | Chặt bỏ cành cây đổ lên mái nhà, tường nhà, sân và sảnh (tt 10 công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,5 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6405 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6405 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,875 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, INTERNET | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây mạng, dây điện thoại cũ (nhân công bậc 3.0/7 - tạm tính 15 công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129 | cái |
| 3 | Lắp đặt điểm đấu nối camera | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây UTP CAT 6E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 6 | Lắp đặt dây UTP CAT 3E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.280 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 100x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt T nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt điểm đấu nối camera | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây UTP CAT 6E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 14 | Lắp đặt dây UTP CAT 3E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt trunking nhựa 80x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 100x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt T nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65/50 - đặt chìm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led âm trần kích thước 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nổi các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt Inax 306 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 bồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa chén Inax | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Bộ xả nước bồn tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Máy bơm nước 1.5HP + van phao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Đi lại hệ thống cấp nước cho WC nhà trước và nhà sau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | gói |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn phòng họp (Phòng họp lớn ) + hội trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 2 | Bàn phòng họp ( Phòng họp nhỏ ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Ghế phòng họp + hội trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 4 | Tủ rack 42U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| M | NÂNG CẤP CNTT TẠI SỞ TTTT | |||
| 1 | Thanh quản lý nguồn PDU (24 Outlets) cho tủ rack 42U (unirack) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thanh quản lý nguồn PDU (12 Outlets) cho tủ rack 42U (unirack) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thanh quản lý cáp ngang (unirack) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Thanh quản lý cáp dọc 42U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Patch panel 48 port CAT5E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | 16-Port PS/2 VGA LCD KVM Switch + màn hình + 16 dây USB 3m KVM (Aten) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Máy Test Cáp Đa Năng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cáp mạng đúc sẵn Cat6 nối dài 3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Cáp mạng đúc sẵn Cat6 nối dài 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Cáp mạng đúc sẵn Cat6 nối dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Đầu Nối Dây Mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | 03 dây cáp quang 4FO (đi trong ống riêng) đến Hội trường (tính từ phòng IT ra) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 13 | 03 dây cáp quang 4FO (đi trong ống riêng) đến dãy nhà sau lầu 1 gần cầu thang (tính từ phòng IT ra) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | 03 dây cáp quang 4FO (đi trong ống riêng) đến phòng Hành chính tầng trệt (tính từ phòng IT ra) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 15 | Dây nhảy quang loại 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | dây |
| 16 | Dây nhảy quang loại 3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | dây |
| 17 | Dây cat6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.135 | m |
| 18 | Nhân công lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| N | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 12 kênh (kèm bộ lưu điện 2h) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Nút nhấn báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Điện trở đầu cuối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 1x2C 1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | mét |
| 8 | Dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 1x2C 2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | mét |
| 9 | Ống điện cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | mét |
| 10 | Ống điện mềm PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 11 | Ống HDPE gân xoắn D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | mét |
| 12 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 13 | Nhân công lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| O | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm điều khiển chữa cháy khí 3 zone (kèm bộ lưu điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Nút nhấn xả khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Nút nhấn dừng xả khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Còi & đèn báo hiệu tình trạng đóng/xả của bình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 8 | Hộp đấu nối bình chữa cháy khí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 1x2C 1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | mét |
| 10 | Ống điện PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | mét |
| 11 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 12 | Nhân công lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| P | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển 2 máy lạnh hoạt động luân phiên tích hợp cảm biến nhiệt độ (Dùng cho phòng server, phòng trữ lạnh, … ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.000.000 VND (Một tỷ tám trăm mười sáu triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.448.000.000 VND (Năm tỷ bốn trăm bốn mươi tám triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống mạng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.816.000.000 VND (Một tỷ tám trăm mười sáu triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí.Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCCCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Không yêu cầu | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi