Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện sản xuất 01 bộ điều khiển Anten VSAT cơ động AVL 1,2m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện sản xuất 01 bộ điều khiển Anten VSAT cơ động AVL 1,2m |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:49:00 đến ngày 2020-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo bao gói | 1 | Cuộn | Kích thước (48mmx200Y) | ||
| 2 | Bộ chia tín hiệu băng L2 đường có cách ly | 2 | Bộ | Dải tần hoạt động: (0,1-2,4)MHZ | ||
| 3 | Cáp IDE 10m | 10 | Sợi | Như datasheet của NSX | ||
| 4 | Cáp tín hiệu siêu cao tần | 2 | Sợi | Dải tần hoạt động: (0-18)GHZ | ||
| 5 | Cầu chì 3A | 4 | Chiếc | Cầu chì Schneider 8,5x31,5 AM 3A | ||
| 6 | Cầu chì 5A | 4 | Chiếc | Cầu chì Schneider 8,5x31,5 AM 5A | ||
| 7 | Cầu chì 7A | 4 | Chiếc | Cầu chì Schneider 8,5x31,5 AM 7A | ||
| 8 | Chân cắm Header 2P | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 9 | Chân cắm Header 3P | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 10 | Chân cắm Header 4P | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 11 | Chân cắm Header 5P | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 12 | Chân cắm Header 8P | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 13 | Cổng DB9 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 14 | Công tắc nguồn AC | 1 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 15 | Cuộn cảm SMD các loại | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 16 | Đầu nối SMA - JSMPJ-3 | 8 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0-18)GHZ | ||
| 17 | Dây điện vỏ chịu nhiệt | 3 | m | Như datasheet của NSX | ||
| 18 | Đế đỡ bảng mạch điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Vật liệu nhôm, phay CNC nguyên khối, 105x181mm | ||
| 19 | Đèn LED | 2 | Túi | Siêu sáng; 3 chiếc/1 túi | ||
| 20 | Điện trở SMD 0603 các loại | 45 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 21 | Điện trở SMD 0805 các loại | 45 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 22 | Diode KA2 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 23 | Diode SK16 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 24 | Diode SK26 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 25 | Diode SK36 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 26 | Diode SK38 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 27 | Diode SR540 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 28 | Ghen co nhiệt các cỡ ø 3, 5, 10, 20 mm | 7 | Sợi | Như datasheet của NSX | ||
| 29 | Hạt chống ẩm | 6 | Túi | (1317AEC) kích thước 13x17 inch | ||
| 30 | IC 3HJ | 4 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7-3,6)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, hệ số khuếch đại: 20 | ||
| 31 | IC 48LC16M16A2 | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 32 | IC 4C6 | 4 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7-3,6)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, hệ số khuếch đại: 18 | ||
| 33 | IC 4T6 | 2 | Chiếc | Dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, đầu ra 10MHz | ||
| 34 | IC 74HC2440 | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 35 | IC 74HC595 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2-6)VDC. Bộ đếm thanh ghi: 8 bit. Thời gian trễ: 13ns. Dòng tiêu thụ: 20mA | ||
| 36 | IC 74LVT244 | 2 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7-3,6)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, số đầu vào/ra: 8 cổng | ||
| 37 | IC 88E6083-LGR1 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động (4.75-5.5)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, số chân 216 | ||
| 38 | IC A04G (SN74AHC1G04) | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động (2-5.5)VDC, dải nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 39 | IC ADF4107-Bruz | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz, điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V, dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 40 | IC ADF4153A | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,01÷4)GHz, điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V, dòng tiêu thụ: 20mA | ||
| 41 | IC ADG904BRUZ | 3 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,1÷2,5)GHz, điện áp hoạt động:(1÷2,75)V, đầu ra 3 kênh đầu ra RF | ||
| 42 | IC AT29C040A | 3 | Chiếc | Bộ nhớ 4Mbit, độ dài bit dữ liệu: 8bit, điện áp hoạt động: (4,5÷5,5)V | ||
| 43 | IC ATC040A | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 44 | IC ATMega2560 | 3 | Chiếc | Tần số hoạt động 16MHz; AVR 8bit; bộ nhớ 32kb; flash 8 kênh; ADC 10 bit. Nguồn tiêu thụ: 4,75 - 5,5 VDC | ||
| 45 | IC AV105 | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 46 | IC BAP64-02 Silicon PIN | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động tối đa: 175VDC, dòng tải: 100mA, dải nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C, dải tần (DC-6)GHz | ||
| 47 | IC CY62128ELL-45SXI | 5 | Chiếc | Bộ nhớ: 1Mbit . Điện áp hoạt động: (4.5-5.5) VDC. Dòng tiêu thụ: 16mA | ||
| 48 | IC F22 (F2d) | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động tối đa: 175VDC, dòng tải: 100mA, dải nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C, dải tần (DC-50)MHz | ||
| 49 | IC FDS6690A | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 50 | IC FLM6472-12F | 2 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 41,5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 51 | IC FLM6472-18F | 1 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 43dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 52 | IC FLM6472-25F | 2 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 44.5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 53 | IC FLM6472-4F | 2 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 36.5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 54 | IC FLM6472-8F | 2 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 39.5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 55 | IC FMM5056-VF | 2 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 34dBm, hệ số khuếch đại: 28dB, điện áp hoạt động tối đa: 12V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 56 | IC FN2030-6-06 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào:220VAC, Dải tần hoạt động: (DC-400)MHZ, dải nhiệt độ: (-25÷100)°C | ||
| 57 | IC FR3806 | 8 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 58 | IC H482 | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (6÷12)VDC, Dải tần hoạt động: (DC-5)GHZ | ||
| 59 | IC HC04AG | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 60 | IC HC138AG | 3 | Chiếc | CMOS điều khiển nguồn đầu ra, dải 2.0÷6.0V, dòng đầu vào 1uA | ||
| 61 | IC HEF4052BT | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 62 | IC HEF4053BT | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 63 | IC HEF4071 | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 64 | IC HMC204 | 3 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (5,5-7,5)GHZ, chuyển đổi lỗi: 17dB | ||
| 65 | IC HMC218 | 1 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (3,5-8)GHZ, chuyển đổi lỗi: 7dB, dải nhiệt độ: (-40÷80)°C | ||
| 66 | IC HMC407MS8G | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (5-7)GHZ, hệ số khuếch đại: 15dB, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C, điện áp hoạt động: 5VDC | ||
| 67 | IC HMC472LP4 | 1 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0.01-3.8)GHZ, hệ số suy hao tối đa: 31.5dB, số bit điều khiển: 6bit, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 68 | IC HMC529LP5 | 5 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (12.4-13.4)GHZ,dải điện áp: 31.5dB, số bit điều khiển: 6bit, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 69 | IC HMC542 | 5 | Chiếc | điều khiển suy hao tín hiệu dải 0÷31.5dB, bước điều chỉnh 0.5dB. | ||
| 70 | IC HMC565LC5 | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0.01-4)GHZ, hệ số suy hao tối đa: 31.5dB, số bit điều khiển: 6bit, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 71 | IC HY57V561620FTP-H | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 72 | IC IRF5210S | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 73 | IC KDS 9C | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 74 | IC LM2574-5P | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 75 | IC LM2596HVS-12.0V | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 76 | IC LM2596HVS-3.3V | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 77 | IC LM2596HVS-5.0V | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 78 | IC LM2596HVS-ADJ | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 79 | IC LM2596S-5.0V | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 80 | IC LM311M | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: |(5-36)VDC. Thời gian phản hổi dữ liệu: 200ns . Nhiệt độ hoạt động tối đa: +70°C. Dòng tiêu thụ: 7.5mA | ||
| 81 | IC LM5050MK | 5 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (5-75)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)°C | ||
| 82 | IC LM6134 | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 83 | IC LM7805AB2T | 2 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (6.7-35)VDC, điện áp đầu ra: 5V, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)°C | ||
| 84 | IC LM78L05ACM | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 85 | IC LM79L05ACM | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 86 | IC LR3410 | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 87 | IC LT1083 | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 88 | IC LT1956 | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A; Tần số đóng mở: 500kHz | ||
| 89 | IC LT1963 | 5 | Chiếc | nguồn đầu ra điều chỉnh 3.3V ÷ 5V | ||
| 90 | IC LT3434EFE | 5 | Chiếc | nguồn Switching điện áp ra 10V | ||
| 91 | IC LT3844EFE | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 92 | IC MAX 186 BCWP | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 93 | IC MAX 512 | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 94 | IC MAX202EWE | 2 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 95 | IC MAX2150E | 3 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (10-50)MHZ, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C, điện áp hoạt động: (2,7-5,6)VDC | ||
| 96 | IC MAX232 | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 97 | IC MC68332GCEH16 | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 98 | IC MCP3421 | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7-5.5)V Chuyển đổi ADC 18bit; Dòng điện: 190uA | ||
| 99 | IC OPA699 | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 100 | IC RFD8P06 | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 101 | IC RN152-8-02-2M7 | 4 | Chiếc | Dòng chịu tải lớn nhất: 8A, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 100)°C, | ||
| 102 | IC Si4850EY | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 103 | IC Si9407BDY | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 104 | IC SK16 | 8 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 105 | IC SN74HB244 | 5 | Chiếc | Dải nhiệt độ: (-55 ÷ 125)°C, điện áp tối đa hoạt động: 100VDC, tần số xung nhịp hoạt động: 1kHz | ||
| 106 | IC SN74HC08 | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 107 | IC SN74LVC244APW | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 108 | IC ST24C16 | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 109 | IC SUD10P06 | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 110 | IC TIP49 032 | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 111 | IC TIP49 F21AA | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 112 | IC TIP50 F36AA | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 113 | IC TIP50 H33 | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 114 | IC TPS40060 | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 115 | IC TPS40061 | 3 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 116 | Jack IDE cái 10P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 117 | Jack IDE cái 16P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 118 | Jack IDE cái 20P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 119 | Jack IDE cái 34P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 120 | Jack IDE cái 8P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 121 | Jack IDE đực thẳng 10P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 122 | Jack IDE đực thẳng 16P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 123 | Jack IDE đực thẳng 20P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 124 | Jack IDE đực thẳng 34P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 125 | Jack IDE đực thẳng 8P | 5 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 126 | Mạch in PCB (Mạch xử lý tín hiệu cảm biến) | 1 | Chiếc | Mạch xử lý tín hiệu cảm biến; Loại FR4; Độ dày đồng: 1 0Z; Kích thước: 138x115 mm | ||
| 127 | Mạch in PCB: Mạch bàn phím | 1 | Chiếc | Mạch bàn phím, kích thước: (10,5x4,3) cm | ||
| 128 | Mạch in PCB: Mạch điều khiển ăng-ten | 1 | Chiếc | Mạch điều khiển ăng-ten; Loại FR4; Độ dày đồng: 10Z; Kích thước: 166x112 mm | ||
| 129 | Mạch in PCB: Mạch điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Mạch điều khiển trung tâm; Loại FR4; Độ dày đồng: 1 0Z; Kích thước:105x181 mm | ||
| 130 | Mạch in PCB: Mạch nguồn | 1 | Chiếc | Mạch nguồn: Loại FR4; Độ dày đồng: 1 0Z. Kích thước: (14,5x10,5) cm | ||
| 131 | Mạch in PCB: Mạch xử lý tín hiệu thu | 1 | Chiếc | Mạch xử lý tín hiệu thu: Loại ROGER 4350B; Độ dày đồng: 1 0Z; mạ vàng; Kích thước: 138x115 mm (Mạch siêu cao tần) | ||
| 132 | Màn hình LCD16x2 | 1 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 133 | Modul chuyển đổi Ethernet | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 134 | Modul chuyển đổi I2C | 4 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 135 | Modul mạch cầu H BTS7960B | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (5.5-29)V; Dòng tối đa: 43A ; Điều chỉnh tốc độ động cơ PWM: 0-10 KHZ | ||
| 136 | Modul mạch cầu H XY-160D | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (6.5-27)V; Dòng tối đa: 7A; Điều chỉnh tốc độ động cơ PWM: 0-10 KHZ | ||
| 137 | Modul nguồn VF-S250-24A-CF | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 220VAC; Điện áp đầu ra : 24V/10A | ||
| 138 | Modul xử lý GPS | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.3-5)V; Giao tiếp UART , tốc độ mặc định là 9600bps | ||
| 139 | Modul xử lý tín hiệu la bàn | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.3-5)V; Chuẩn giao tiếp I2C | ||
| 140 | Nắp ngăn chống nhiễu phay CNC | 1 | Chiếc | Độ chính xác: 0.01% ; kích thước (125x100x10) mm | ||
| 141 | Nước rửa mạch | 1 | Chai | Như datasheet của NSX | ||
| 142 | Nút bấm | 7 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 143 | Ốc bắt cỡ (2.5, 3, 4) | 50 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 144 | Relay PT381024 | 3 | Chiếc | Công suất tiêu thu: 750mW; Cuộn kháng: 777Ohm | ||
| 145 | Silicon | 1 | Lọ | Như datasheet của NSX | ||
| 146 | Sơn tẩm phủ mạch | 1 | Lọ | Như datasheet của NSX | ||
| 147 | Tấm lót cách điện | 10 | Túi | Nhựa cách điện, kích thước( 40x40) mm; 2 tấm/túi | ||
| 148 | Tản nhiệt phay CNC cho mạch xử lý thu | 1 | Chiếc | Kích thước (138x115x 5) mm ; Nhôm phay nguyên khối | ||
| 149 | Thiếc hàn 1kg | 1 | Cuộn | Thiếc hàn không chì D00-550-0,8mm; thành phần thiếc 96,5%, bạc 3%, đồng 0,5%; 1kg/cuộn | ||
| 150 | Tranzistor C1815 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 151 | Tranzitor trường Gali 02 | 10 | Chiếc | khuếch đại RF dải tần DC÷ 8GHz, hệ số khuếch đại 16dB, điểm nén P1dB đạt 12dBm | ||
| 152 | Tranzitor trường Gali 24 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 153 | Tranzitor trường Gali 33 | 10 | Chiếc | khuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, hệ số khuếch đại 19dB, điểm nén P1dB đạt 13dBm | ||
| 154 | Tranzitor trường Gali 39 | 10 | Chiếc | Mini-Kits dải tần 340MHz÷4GHz, hệ số khuếch đại 22 dB, điểm nén P1dB = 11.5dBm | ||
| 155 | Tranzitor trường Gali 74 | 10 | Chiếc | Mini-Kits dải tần 50MHz÷2GHz, hệ số khuếch đại 17÷24 dB, điểm nén P1dB = 19.4dBm | ||
| 156 | Tranzitor trường Gali 84 | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 157 | Tụ điện B32924C3155K190 | 10 | Chiếc | Điện áp tối đa: 305VDC, F= 1.5uF | ||
| 158 | Tụ gốm 680pF/250V | 20 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 159 | Tụ hóa 1uF/25V | 20 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 160 | Tụ hóa 220μF/50V | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 161 | Tụ hóa TM2,2µF/250V | 13 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 162 | Tụ hóa TM220µF/250V | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 163 | Tụ hóa TM2200µF/16V | 15 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 164 | Tụ hóa TM2200µF/25V | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 165 | Tụ hóa TM2200µF/35V | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 166 | Tụ hóa TM47µF/35V | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 167 | Tụ Tantalum 106E | 12 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 168 | Tụ Tantalum 107E | 10 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 169 | Vỏ hộp Carton | 4 | Chiếc | 3 hộp (160x140x50) mm; 1 hộp (550x580x120) mm; bìa cat tông 5 lớp, sóng AB | ||
| 170 | Vỏ thiết bị điều khiển ăng-ten phay CNC | 1 | Chiếc | Kich thước: 430x290x67mm; Nhôm phay CNC nguyên khối; Độ chính xác: 0.01% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi