Gói thầu: Gói thầu số 04.SCBD2022 - Mua sắm vật tư, phụ tùng cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057417-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 04.SCBD2022 - Mua sắm vật tư, phụ tùng cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20211051164
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 16:47:00 đến ngày 2021-11-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,151,408,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.728E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 806.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 806.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04.SCBD2022 - Mua sắm vật tư, phụ tùng cơ khí
Sản xuất kinh doanh
140 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589; email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589; email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 26 - Bảng đề xuất chi tiết ký mã hiệu, nhãn mác và thông số kỹ thuật (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file PDF); - Mẫu số 27 - Bảng đề xuất chi tiết tiến độ, bảo hành và chứng từ (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file PDF).
E-CDNT 10.2(c)
C/O, C/Q của các mục hàng hóa có yêu cầu tại Bảng số 01 - Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa phải bao gồm chi phí vận chuyển đến Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp, xã Hòa Phú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, chi phí bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không có.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589; email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền, Người mua, Bên mời thầu: Ông Văn Thiên Nhân, Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. * Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 37686611; địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van điều khiển 4 cửa 2 vị trí1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VC/O, C/Q
2Van điều khiển 4 cửa 2 vị trí1CáiNhư trênC/O, C/Q
3Nắp chụp van điện từ28CáiNhư trênC/O, C/Q
4Khớp nối ba ngã chữ T Ø20 mm6CáiNhư trênC/O, C/Q
5Khớp nối cong 90 độ Ø20 mm10CáiNhư trênC/O, C/Q
6Van cửa DN150 mm1BộNhư trênC/O, C/Q
7Vòng dẫn hướng 50 x 45 x 5,5 (mm)4CáiNhư trênC/O, C/Q
8Gioăng 50 x 39 x 4 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
9Vòng dẫn hướng 400 x 25 x 2,5 (mm)4CáiNhư trênC/O, C/Q
10Gioăng 40 x 25 x 22,5 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
11Vòng phớt 130 x 142 x 8,2/11 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
12Gioăng 375,5 x 400 x 8,1 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
13Gioăng 130 x 150,5 x 8,1 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
14Vòng phớt 130 x 150 x 13,5 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
15Gioăng cao su Ø6 mm20MétNhư trênC/O, C/Q
16Gioăng cao su Ø7 mm20MétNhư trênC/O, C/Q
17Gioăng cao su Ø8 mm20MétNhư trênC/O, C/Q
18Gioăng cao su O-ring Ø4 mm10CáiNhư trênC/O, C/Q
19Gioăng cao su O-ring Ø4 mm10CáiNhư trênC/O, C/Q
20Gioăng cao su O-ring Ø5 mm10CáiNhư trênC/O, C/Q
21Gioăng cao su O-ring Ø5,3 mm10CáiNhư trênC/O, C/Q
22Gioăng cao su O-ring Ø5,7 mm40CáiNhư trênC/O, C/Q
23Gioăng cao su O-ring Ø6 mm20CáiNhư trênC/O, C/Q
24Gioăng cao su O-ring Ø6 mm10CáiNhư trênC/O, C/Q
25Gioăng cao su O-ring Ø3,5 mm40CáiNhư trênC/O, C/Q
26Gioăng cao su O-ring Ø5 mm40CáiNhư trênC/O, C/Q
27Gioăng cao su O-ring Ø5,3 mm20CáiNhư trênC/O, C/Q
28Gioăng cao su O-ring Ø5,33 mm20CáiNhư trênC/O, C/Q
29Gioăng cao su O-ring Ø5,7 mm20CáiNhư trênC/O, C/Q
30Gioăng cao su O-ring Ø5,7 mm40CáiNhư trênC/O, C/Q
31Gioăng cao su O-ring Ø5,7 mm10CáiNhư trênC/O, C/Q
32Gioăng cao su O-ring Ø5,7 mm10CáiNhư trênC/O, C/Q
33Gioăng cao su O-ring Ø6,5 mm40CáiNhư trên
34Gioăng cao su O-ring Ø6,5 mm40CáiNhư trên
35Lõi lọc dầu tách cặn bẩn1BộNhư trênC/O, C/Q
36Ống áp lực 1/4"12SợiNhư trênC/O, C/Q
37Keo khóa ren15TuýpNhư trênC/O, C/Q
38Keo dán cao su60TuýpNhư trênC/O, C/Q
39Keo làm kín8TuýpNhư trênC/O, C/Q
40Keo làm kín mặt bích chịu dầu38TuýpNhư trênC/O, C/Q
41Keo làm kín mặt bích chịu dầu17TuýpNhư trênC/O, C/Q
42Keo silicon chịu dầu8TuýpNhư trênC/O, C/Q
43Keo lắp ren8LonNhư trênC/O, C/Q
44Cuộn hút van điện2CáiNhư trên
45Tếch chèn 25,5 x 25,5 (mm)20MétNhư trên
46Khớp nối ren ngoài M30x2 - 3/4"BSPP24CáiNhư trên
47Dung dịch vệ sinh két nước326BìnhNhư trênC/O, C/Q
48Inox tấm dày 10 mm1M2Như trênC/O, C/Q
49Inox tấm dày 38 mm1M2Như trênC/O, C/Q
50Inox tròn đặc Ø40 mm2MétNhư trênC/O, C/Q
51Ống inox DN15 mm24MétNhư trênC/O, C/Q
52Ống inox DN25 mm24MétNhư trênC/O, C/Q
53Ống inox DN32 mm12MétNhư trênC/O, C/Q
54Que hàn E6013 Ø2,6 mm15KgNhư trên
55Que hàn E6013 Ø3,2 mm30KgNhư trên
56Que hàn E7018 Ø3,2 mm40KgNhư trên
57Que hàn TIG ER308 Ø1,6 mm5KgNhư trên
58Que hàn TIG ER309 Ø1,6 mm5KgNhư trên
59Mặt bích DN25mm - PN10bar10CặpNhư trên
60Quạt hút thông gió1CáiNhư trên
61Ống xả máy phát điện14CáiNhư trên
62Gioăng cao su dày 3 mm84M2Như trên
63Gioăng cao su dày 3 mm15M2Như trên
64Gioăng cao su dày 4 mm8M2Như trên
65Dầu18LítNhư trên
66Dung dịch làm mát động cơ20LonNhư trên
67Sơn chống hà màu light red200LítNhư trênC/Q
68Sơn lót chống ăn mòn màu dark brown280LítNhư trênC/Q
69Dung môi pha sơn Chlor-Rubber65LítNhư trênC/Q
70Sơn Epoxy đa dụng màu black90LítNhư trênC/Q
71Sơn lót Epoxy chống ăn mòn màu black172LítNhư trênC/Q
72Dung môi pha sơn Metarproof30LítNhư trênC/Q
73Sơn lót Epoxy giàu kẽm màu grey31,5LítNhư trênC/Q
74Sơn lót Epoxy giàu kẽm màu grey52LítNhư trênC/Q
75Dung môi pha sơn Metazinc5LítNhư trênC/Q
76Sơn phủ Alkyd màu light grey12,8LítNhư trên
77Sơn phủ Alkyd màu signal yellow3LítNhư trên
78Sơn phủ Alkyd màu magnolia12LítNhư trên
79Sơn phủ Alkyd màu sky blue12KgNhư trên
80Sơn phủ Alkyd màu marine blue3LítNhư trên
81Sơn phủ Alkyd màu signal blue0,8LítNhư trên
82Sơn phủ Alkyd màu signal blue3LítNhư trên
83Sơn phủ Alkyd màu dark blue2,4LítNhư trên
84Sơn phủ Alkyd màu silver9,6LítNhư trên
85Sơn phủ Alkyd màu silver6LítNhư trên
86Dung môi pha sơn5LítNhư trên
87Sơn phủ Polyurethane màu vermeil28KgNhư trênC/Q
88Sơn phủ epoxy màu black12KgNhư trênC/Q
89Sơn phủ Polyurethane màu isle48KgNhư trênC/Q
90Sơn phủ Polyurethane màu sapphire eyes12KgNhư trênC/Q
91Sơn phủ Polyurethane màu white12KgNhư trênC/Q
92Dung môi pha sơn Polyurethane15LítNhư trênC/Q
93Dung môi pha sơn Zinc-S5LítNhư trênC/Q
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.728E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 806.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 806.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->