Gói thầu: Mua sắm giá sắt phục vụ lưu trữ tại KBNN các quận, huyện, thị xã trực thuộc KBNN Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm giá sắt phục vụ lưu trữ tại KBNN các quận, huyện, thị xã trực thuộc KBNN Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:53:00 đến ngày 2021-11-01 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt giá sắt/ kệ sắt hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hàng hóa mà trong phạm vi hợp đồng có công việc cung cấp, lắp đặt kệ sắt/ giá sắt. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.262.800.000 VNĐ. Trong trường hợp là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hàng hóa thì chỉ tính phần giá trị cung cấp, lắp đặt hàng hóa đối với kệ sắt/ giá sắt. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu như đã nêu trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.314.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng đối với toàn bộ các hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà cung cấp có văn bản cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Nhà cung cấp có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | TRƯỞNG DỰ ÁN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc cácchuyên ngành kỹ thuật cơ khí như: cơ khí chế tạo, cơ khí sửa chữa, gia công cắt gọt.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh )Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT VIÊN |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí như: cơ khí chế tạo, cơ khí sửa chữa, gia công cắt gọt- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh )Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ngành nghề đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh )Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm giá sắt phục vụ lưu trữ tại KBNN các quận, huyện, thị xã trực thuộc KBNN Hà Nội năm 2021 Mua sắm giá sắt phục vụ lưu trữ tại KBNN các quận, huyện, thị xã trực thuộc KBNN Hà Nội năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết (trong trường hợp trúng thầu) sẽ cung cấp: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. + Đối với hàng hóa gia công, sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa. - Bản vẽ mô tả chi tiết sản phẩm, Catalogue bản gốc của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật, bản chụp hình ảnh thực tế của giá sắt (sản phẩm mẫu hoặc tương tự). - Có cam kết hàng hóa đồng bộ, mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hoá tại địa điểm thực hiện gói thầu (địa điểm cung cấp hàng hóa). - Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện tại Việt Nam) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Kho bạc Nhà nước Hà Nội
+ Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.39331827 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.39331827 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.39331827 - Fax: 024.38243115 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá sắt | 880 | BỘ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại Khoản (c) - Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V - Phần 2 của E-HSMT | Địa điểm tập kết, lắp đặt hàng hóa: KBNN Long Biên 40 bộ; KBNN Gia Lâm 80 bộ; KBNN Thạch Thất 80 bộ; KBNN Đan Phượng 15 bộ; KBNN Mê Linh 35 bộ; KBNN Hoàn Kiếm 10 bộ; KBNN Đông Anh 45 bộ; KBNN Hoàng Mai 75 bộ; KBNN Ba Vì 30 bộ; KBNN Thường Tín 30 bộ; KBNN Ứng Hòa 15 bộ; KBNN Thanh Xuân 90 bộ; KBNN Tây Hồ 50 bộ; KBNN Ba Đình 20 bộ; KBNN Thanh Trì 90 bộ; KBNN Hà Nội 65 bộ; KBNN Bắc Từ Liêm 110 bộ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt giá sắt/ kệ sắt hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hàng hóa mà trong phạm vi hợp đồng có công việc cung cấp, lắp đặt kệ sắt/ giá sắt. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.262.800.000 VNĐ. Trong trường hợp là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hàng hóa thì chỉ tính phần giá trị cung cấp, lắp đặt hàng hóa đối với kệ sắt/ giá sắt. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu như đã nêu trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.314.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng đối với toàn bộ các hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà cung cấp có văn bản cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Nhà cung cấp có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRƯỞNG DỰ ÁN | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc cácchuyên ngành kỹ thuật cơ khí như: cơ khí chế tạo, cơ khí sửa chữa, gia công cắt gọt.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh )Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 5 | 3 |
| 2 | KỸ THUẬT VIÊN | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí như: cơ khí chế tạo, cơ khí sửa chữa, gia công cắt gọt- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh )Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | 5 | - Có ngành nghề đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh )Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi