Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã và các nguồn vốn hợp pháp do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:01:00 đến ngày 2021-11-04 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,726,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.589445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117889E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.608.407.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.608.407.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.608.407.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà rèn luyện thể chất, nhà bếp nấu Trường tiểu học Bình Dương I, xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS xã và các nguồn vốn hợp pháp do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5893 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3092 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,234 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,234 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2236 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4508 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1442 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1324 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,8476 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2755 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,92 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0063 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0363 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,894 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0171 | tấn |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,46 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 851,3653 | 1m2 |
| 21 | Lợp tôn chống nóng chồng ồn PU dày 18mm, 11 sóng dày 0,4mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7215 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6278 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,1 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,508 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,297 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,14 | m2 |
| 27 | Cửa đi bằng sắt, phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,52 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1375 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,88 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,53 | m2 |
| 32 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lan chớp trang trí, thoát âm (Bao gồm cả phụ kiện) 150x52x1.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,8 | m |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8656 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 865,6 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,88 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1693 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất - Cấp đất III + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1944 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9705 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,6858 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8018 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,6189 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 589,0483 | m2 |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 589,0483 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m2 |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m3 |
| 47 | Lát gạch Terazo KT 400x400x30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,8387 | m2 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8221 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,8657 | m2 |
| 51 | Lát đá xẻ KT 300x600x30 mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2346 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2346 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,251 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.311,935 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,9448 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2079 | m3 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,196 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.086,1 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.226,78 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,05 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,8948 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.086,1 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.637,7248 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Tê đều PPR D32/D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Tê thu PPR D32/D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Tê đều PPR D20/D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 83 | Cút 90 PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Cút 90 PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Cút 90 ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 86 | Côn thu PPR D32/D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Tê chếch 45 PVC D110/D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Tê chếch 45 thu PVC D110/D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Tê chếch 45 PVC D60/D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Tê chếch 45 thu PVC D60/D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Cút 135 PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Cút 135 PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Cút 135 PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Nắp thông tắc D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Côn thu PVC D110/D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Côn thu PVC D60/D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp Led liền thân bán nguyệt 1,2m 36W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20-32)A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Hộp chứa ATM kèm 09 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 129 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | cọc |
| 130 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| B | NHÀ BẾP NẤU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1663 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3837 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,0568 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5138 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8689 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5246 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8171 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1723 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1088 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9477 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2507 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,22 | m |
| 20 | Máng tôn inox B300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,52 | m |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,1421 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,897 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,09 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3812 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3992 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6636 | m3 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,7593 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,8026 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7924 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,6339 | m2 |
| 31 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4448 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1482 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0546 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2065 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0924 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1097 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8392 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,5372 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,8646 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,48 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,391 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3396 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,902 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,78 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,2965 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 504,7748 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,195 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,009 | m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3202 | 100m3 |
| 59 | Rải nilong chống thấm nền tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,09 | m2 |
| 60 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2063 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,8812 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6708 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,555 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,555 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4921 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,46 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,06 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,656 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp Led liền thân bán nguyệt 18W-1,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Hộp chứa ATM kèm 10 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 92 | Tủ điện tổng KT 450x250x150 (mm), tôn dày 1,5mm, lắp âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 93 | Vòi rửa D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa bồn bằng inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Máy bơm ly tâm 2.5m3/h, H= 12m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Ông nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 99 | Ông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 100 | Ông nhựa PP0 D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 101 | Côn thu PPR D40/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D40/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D25/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D40/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D25/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D20/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van chặn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Ống nhựa PVC-D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC-D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 117 | Tê nhựa PVC-D90/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa PVC-D60/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa PVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC-D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC-D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Côn thu PVC-D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.589445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117889E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.608.407.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.608.407.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.608.407.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi