Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 16:49:00 đến ngày 2021-11-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,741,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng; Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,71kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa chống dột, chống sập chợ thị trấn Cát Hải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng, Số điện thoại: 0225.3886.328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng, Số điện thoại: 0225.3886.328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Hải (Địa chỉ: Số 47 Cái Bèo, TT. Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; SĐT: 0225.3888.435) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Hải (Địa chỉ: Số 47 Cái Bèo, TT. Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; SĐT: 0225.3888.435) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO , SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,51 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 10 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 20 | 100m2 | |
| 4 | Đục tẩy lớp vữa trát tường cũ | 619,828 | m2 | |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát trần sê nô | 48,528 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | 12,014 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | 1.288,579 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | 40 | m | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 200,66 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | 18,095 | tấn | |
| 11 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D150 | 27,5 | m | |
| 12 | Công tháo dỡ hệ thống đường điện cũ | 10 | công | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 25,381 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 75,075 | m3 | |
| 15 | Đào móng băng, rộng | 13,759 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 9,937 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 21,79 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,67 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,521 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,345 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 1,521 | tấn | |
| 22 | Bu lông chân cột M22 L=700 | 112 | cái | |
| 23 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | 57,107 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển đất thừa đổ đi | 31,727 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô - 5,0T | 31,723 | m3 | |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 4,766 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cột thép | 4,766 | tấn | |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ 13,35m | 7,503 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép | 7,503 | tấn | |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép | 0,884 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng giằng mái thép | 0,884 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,619 | tấn | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép mạ C120x50x18x2.5 | 7,619 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 458,983 | m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 111,29 | m3 | |
| 36 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | 1.112,892 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn BT nền | 0,14 | 100m2 | |
| 38 | Trát lại tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 295,584 | m2 | |
| 39 | Trát lại tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 304,068 | m2 | |
| 40 | Trát lại trần sê nô vữa XM mác 75 | 48,528 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 599,652 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 48,528 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 648,18 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 295,584 | m2 | |
| 45 | Lợp mái tôn mạ màu xanh | 10,844 | 100m2 | |
| 46 | Lợp mái tôn lấy sáng | 1,637 | 100m2 | |
| 47 | Máng nước inox 304 dầy 0,8mm | 121,32 | m | |
| 48 | Cửa cuốn hợp kim nhôm màu ghi nhạt | 10,26 | m2 | |
| 49 | Động cơ điện Đài Loan | 1 | bộ | |
| 50 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 51 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | 8,46 | m2 | |
| 52 | Cửa sắt xếp bịt tôn inox | 129,6 | m2 | |
| 53 | Cửa chớp thép Inox | 26,88 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | 1,68 | m3 | |
| 55 | Nạo vét rãnh | 3,15 | m3 | |
| 56 | Xây cơi rãnh gạch chỉ vữa XM mác 75 | 1,848 | m3 | |
| 57 | Trát tường rãnh xây cơi dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,88 | m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 | 1,68 | m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,151 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | 0,101 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng tấm đan rãnh | 42 | cấu kiện | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC - C2 - D110 | 0,9 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt Cút 45 D110 | 60 | cái | |
| 64 | Đai giữ ống D110 | 60 | bộ | |
| 65 | Cầu chắn rác inox DN110 | 15 | cái | |
| 66 | Tủ điện 400x350x150 sơn cách điện | 1 | tủ | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn máng đôi 2x40W L=1,2m (loại có kính bảo vệ) | 54 | bộ | |
| 68 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế lắp nổi | 80 | cái | |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A | 1 | cái | |
| 70 | MCB-1P-20A | 1 | cái | |
| 71 | Công tắc 3 | 18 | cái | |
| 72 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 50 | m | |
| 73 | CU/PVC 2x4mm2 | 300 | m | |
| 74 | CU/PVC 2x2,5mm2 | 320 | m | |
| 75 | Ống PVC D21 chống cháy | 500 | m | |
| 76 | Giá treo đèn | 54 | cái | |
| 77 | Gia công kim thu sét D20 bọc đồng | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét D20 bọc đồng | 10 | cái | |
| 79 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | 4 | cọc | |
| 80 | Dây thu sét D12 | 138 | m | |
| 81 | Dây tiếp đất 40x4 | 12 | m | |
| 82 | Ống PVC D20 | 16 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng; Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô gắn cẩu tự hành | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1.5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 1 |
| 4 | Máy mài | ≥ 0,71kw | 1 |
| 5 | Đầm dùi | ≥1,5kw | 1 |
| 6 | Đầm bàn | ≥1kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥23kW | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | ≥0,62kw | 1 |
| 9 | Máy nén khí | ≥2.5HP | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥5tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi