Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt bàn ghế hội trường, bàn ghế họp và các thiết bị nội thất khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt bàn ghế hội trường, bàn ghế họp và các thiết bị nội thất khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 tiếp tục sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:06:00 đến ngày 2021-11-01 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 877,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt bàn ghế hội trường, bàn ghế họp và các thiết bị nội thất bằng gỗ khác; (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét); (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, thanh lý bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có cơ sở, nhân lực, hàng hoá sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có mặt tại đơn vị sử dụng (trong vòng 24 giờ để thực hiện nội dung yêu cầu trên kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư).- Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm (nếu việc sản xuất, cung cấp không đảm bảo đúng theo yêu cầu của bên mời thầu). Trường hợp nhà thầu không là nhà sản xuất hàng hóa thì phải kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về lâm sản hoặc chế biến gỗ (Scan bản chính hoặc bản sao có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành liên quan đến thiết kế (Scan bản chính hoặc bản sao có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công gia công, sản xuất, lắp đặt |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ đã qua đào tạo, có chứng chỉ nghề kèm theo (Scan bản chính hoặc bản sao có dấu chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt bàn ghế hội trường, bàn ghế họp và các thiết bị nội thất khác Mua sắm bàn ghế hội trường, bàn ghế họp và các thiết bị nội thất khác cho Bảo hiểm xã hội các huyện trực thuộc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 tiếp tục sử dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại Chương III - Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Ảnh mẫu của từng loại hàng hóa theo phạm vi cung cấp. - Bản vẽ thiết kế chi tiết của từng loại hàng hóa theo phạm vi cung cấp. - Trường hợp nhà thầu không là nhà sản xuất hàng hóa thì phải có giấy cam kết cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ; hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%. sản xuất năm 2021 - Đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng kể từ khi bên mời thầu nhận được hàng Nhà thầu phải chịu mọi phí tổn vận chuyển hàng, bốc xếp; chi phí trả lại hàng (nếu hàng hóa không đạt chất lượng). |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu không là nhà sản xuất hàng hóa thì phải kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Điện thoại: 02693821320 Fax: 02693821320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai; + Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai + SĐT: 0269.3821320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai. + Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai + SĐT: 0269.3821320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính. + Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: 0269.3827653 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Đak Pơ | |
| 2 | Ghế hội trường | 20 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Đak Pơ | |
| 3 | Bàn họp giao ban ngang | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Phú Thiện | |
| 4 | Bàn họp giao ban dọc | 6 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Phú Thiện | |
| 5 | Ghế họp giao ban chủ tọa | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Phú Thiện | |
| 6 | Ghế họp giao ban | 16 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Phú Thiện | |
| 7 | Bàn hội trường | 3 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Chư Sê | |
| 8 | Ghế hội trường | 30 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Chư Sê | |
| 9 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH thị xã An Khê | |
| 10 | Bàn họp giao ban ngang | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Ia Pa | |
| 11 | Bàn họp giao ban dọc | 7 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Ia Pa | |
| 12 | Ghế họp giao ban chủ tọa | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Ia Pa | |
| 13 | Ghế họp giao ban | 18 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Ia Pa | |
| 14 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Krông Pa | |
| 15 | Ghế hội trường | 20 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Krông Pa | |
| 16 | Bàn họp giao ban ngang | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Kbang | |
| 17 | Bàn họp giao ban dọc | 10 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Kbang | |
| 18 | Ghế họp giao ban chủ tọa | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Kbang | |
| 19 | Ghế họp giao ban | 22 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Kbang | |
| 20 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Kbang | |
| 21 | Bàn họp giao ban ngang | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Đức Cơ | |
| 22 | Bàn họp giao ban dọc | 14 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Đức Cơ | |
| 23 | Ghế họp giao ban chủ tọa | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Đức Cơ | |
| 24 | Ghế họp giao ban | 30 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | BHXH huyện Đức Cơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt bàn ghế hội trường, bàn ghế họp và các thiết bị nội thất bằng gỗ khác; (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét); (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, thanh lý bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có cơ sở, nhân lực, hàng hoá sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có mặt tại đơn vị sử dụng (trong vòng 24 giờ để thực hiện nội dung yêu cầu trên kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư).- Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm (nếu việc sản xuất, cung cấp không đảm bảo đúng theo yêu cầu của bên mời thầu). Trường hợp nhà thầu không là nhà sản xuất hàng hóa thì phải kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về lâm sản hoặc chế biến gỗ (Scan bản chính hoặc bản sao có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành liên quan đến thiết kế (Scan bản chính hoặc bản sao có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân công gia công, sản xuất, lắp đặt | 7 | Thợ đã qua đào tạo, có chứng chỉ nghề kèm theo (Scan bản chính hoặc bản sao có dấu chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi