Gói thầu: XL01 2021 PYTW: Thi công xây dựng nhà kho xưởng, nhà chứa rác, trạm cấp nước, nhà để xe (02nhà), lát gạch block và thảm cỏ cây xanh (giai đoạn 1).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070368-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
Tên gói thầu XL01 2021 PYTW: Thi công xây dựng nhà kho xưởng, nhà chứa rác, trạm cấp nước, nhà để xe (02nhà), lát gạch block và thảm cỏ cây xanh (giai đoạn 1).
Số hiệu KHLCNT 20210933810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:05:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,264,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 03 tỷ đồngHoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 06 tỷ đồng.Hoặc số hợp đồng khác 2, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 03 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 06 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản chứng minh cấp công trình và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh.- Có lý lịch trích ngang.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kiến trúc sư;≥ 01 kỹ sư điện;≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước;
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư/ điện/ cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật gồm:≥ 15 người (Nề, điện, hàn, …)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công việc bố trí trong gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V≥ 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn; Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
E-CDNT 1.2 XL01 2021 PYTW: Thi công xây dựng nhà kho xưởng, nhà chứa rác, trạm cấp nước, nhà để xe (02nhà), lát gạch block và thảm cỏ cây xanh (giai đoạn 1).
Xây dựng Viện Pháp y Tâm thần Trung ương
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Y tế Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Trang thiết bị và Công trình Y tế; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Kiểm định và Khảo sát xây dựng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng SHT


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Y tế Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình Y tế Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án công trình Y tế Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO XƯỞNG
B Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương V16,081m3
2Đào móng băng, đất cấp IIChương V13,622m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIChương V2,673100m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V99,009m3
5Vận chuyển đất đổ điChương V0,372100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V15,706m3
7Lắp dựng ván khuôn BT lót móngChương V0,441100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V49,175m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V1,104tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,328tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V3,34tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngChương V2,337100m2
13Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V49,163m3
14Đào bể phốt, đất cấp IIChương V12,561m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,187m3
16Vận chuyển đất đổ điChương V0,084100m3
17Bê tông bể, đá 1x2, mác 200Chương V1,084m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V0,095tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V0,028tấn
20Ván khuôn bểChương V0,062100m2
21Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,19m3
22Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V15,24m2
23Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V19,047m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V3,524m2
25Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồiChương V22,571m2
26Bê tông đan, đá 1x2, mác 150Chương V0,012m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đanChương V0,002tấn
28Ván khuôn đanChương V0,001100m2
29Lắp dựng đanChương V1cái
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V0,613100m3
31Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V31,964m3
32Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V3,727m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,088tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,048tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmChương V0,478tấn
36Ván khuôn cộtChương V0,678100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V18,611m3
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,398tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,35tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V0,965tấn
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,692100m2
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V46,59m3
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V3,35tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mmChương V0,356tấn
45Ván khuôn sàn máiChương V5,184100m2
46Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V12,164m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,669tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép anh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mmChương V0,487tấn
49Ván khuôn lanh tôChương V1,212100m2
50Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V3,933m3
51Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V73,78m3
52Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,205m3
53Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Chương V0,73m3
54Lát đá mặt bệ các loạiChương V1,292m2
55Khoan mặt đá đặt bồn rửaChương V0,5công
56Khung thép đỡ bàn đáChương V1bộ
57Công tác ốp gạch men kính WCChương V29,112m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V200,945m2
59Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V495,866m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V54,24m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V290,4m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V518,4m2
63Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồiChương V432,32m2
64Láng nền sàn không đánh mầu WC, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V131,34m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V126m2
66Lát đá bậc tam cấpChương V15,247m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo chống trơn 300x300mmChương V6,368m2
68Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 400x400mmChương V85,805m2
69Lát gạch lá nem 300x300Chương V271,236m2
70Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V318,643m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.241,208m2
72Cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ)Chương V47,79m2
73Cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Chương V15,84m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Chương V1,98m2
75Cửa sổ khung nhôm, chớp kính (phụ kiện đồng bộ)Chương V15,84m2
76Cửa sổ khung nhôm vách kính mở hất (phụ kiện đồng bộ)Chương V2,388m2
77Vách kính thẳng trắng (phụ kiện đồng bộ)Chương V9,031m2
78Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V47,79m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V36,048m2
80Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V9,031m2
81Vách ngăn nhẹ chịu nướcChương V6,56m2
82Lắp dựng vách WCChương V6,56m2
83Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,466100m2
84Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V5,184100m2
C Phần điện
1Bộ đèn tuýp đơn dài 1,2m 1x36W - nắp chụp mica - lắp nổiChương V74bộ
2Đèn led ốp trần tròn 7wChương V24bộ
3Quạt thông gió 220V-40W lắp ốp tườngChương V4bộ
4Tủ điện vỏ tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện KT: 300x250x150 - tủ điện BNChương V1cái
5Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa 2MCB - tủ điện phòngChương V1cái
6Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa 3MCB - tủ điện phòngChương V1cái
7Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa 6MCB - tủ điện phòngChương V1cái
8Chiếu áp quạt trầnChương V3bộ
9ổ cắm đôI 3 chấu 15AChương V13bộ
10Hạt công tắc 1 chiều 10AChương V15bộ
11Mặt âm tường 1 lỗChương V7bộ
12Mặt âm tường 2 lỗChương V4bộ
13Đế âm tường PVC loại đơnChương V24bộ
14Aptomat MCB 3P-40A dòng cắt 6kAChương V1cái
15Aptomat 1 pha 2 cực - RCCB 2P-32A dòng cắt 100mAChương V2cái
16Aptomat 1 pha 1 cực - MCB 1P-20A dòng cắt 6kAChương V4cái
17Aptomat 1 pha 1 cực - MCB 1P-16A dòng cắt 6kAChương V3cái
18Cáp điện lực 600V Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V50m
19Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 1x6mm2Chương V300m
20Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V2.400m
21Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V3.300m
22Dây điện đơn ruột đồng vỏ PVC vàng/xanh 6mm2Chương V300m
23Dây điện đơn ruột đồng vỏ PVC vàng/xanh 2,5mm2Chương V300m
24ống ghen PVC cứng, cách điện, chống cháy, chống ăn mòn D25Chương V40m
25ống ghen PVC cứng, cách điện, chống cháy, chống ăn mòn D63Chương V50m
26Cọc mạ Fi 16 đồng tiếp địa 25mChương V4cọc
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V4cọc
28Thanh đồng tiếp địa 30x3Chương V20m
D Phần cấp thoát nước
1Xí bệtChương V1bộ
2Vòi xịt xí bệtChương V1bộ
3Hộp giấyChương V1bộ
4Chậu rửa (bao gồm cả vòi chậu và phụ kiện)Chương V1bộ
5Gương soiChương V1bộ
6Hộp xà phòng + Kệ kính cho chậu đơnChương V1bộ
7Bồn inox ngang 1000L (phụ kiện đồng bộ)Chương V1cái
8Lắp đặt khóa D20Chương V2bộ
9ống cấp nước D25 (HDPE)Chương V0,2100m
10Lắt đặt cút D20 (ren ngoài)Chương V3cái
11Lắt đặt cút D20Chương V5cái
12Lắp đặt ống PPR D20Chương V12m
13Măng sông nối ống PPR D20Chương V3cái
14Măng sông ren ngoài PPR D20Chương V4cái
15Kép D20Chương V5cái
16Lắp đặt tê D20/20Chương V3cái
17Lưới chắn côn trùng + tê thông hơiChương V1cái
18Lắp đặt tê uPVC D75/42Chương V1cái
19Lắp đặt tê uPVC D75/75Chương V2cái
20Lắp đặt tê uPVC D110/110Chương V1cái
21Lắp đặt cút uPVC D42Chương V2cái
22Lắp đặt cút uPVC D75Chương V2cái
23Lắp đặt cút uPVC D110Chương V4cái
24Phễu thu sàn D75Chương V2cái
25Lắp đặt ống uPVC D42Chương V2m
26Lắp đặt ống uPVC D75Chương V8m
27Lắp đặt ống uPVC D110Chương V15m
28ống thông hơi bể phốt D50Chương V12m
29Lắp đặt măng sông nối ống D50Chương V3cái
30Lắp đặt măng sông nối ống D75Chương V2cái
31Lắp đặt măng sông nối ống D110Chương V2cái
32Rọ chắn rác đường kính nối ống D90Chương V12cái
33Lắp đặt ống thoát nước mưa uPVC D90Chương V48m
34Lắp đặt măng sông nối ống D90Chương V12cái
35Lắp đặt cút uPVC D90Chương V36cái
36Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V45,646m3
37Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V15,215m3
38Vận chuyển đất đổ điChương V0,304100m3
39Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V9,576m3
40Ván khuôn bê tông móngChương V0,228100m2
41Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V13,376m3
42Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V60,8m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V22,8m2
44Đan rãnhChương V117cái
45Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V3,803m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đan rãnhChương V0,694tấn
47Ván khuôn đan rãnhChương V0,269100m2
48Lắp dựng đan rãnhChương V117cái
49Đào hố ga, đất cấp IIChương V9,123m3
50Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,041m3
51Vận chuyển đất đổ điChương V0,061100m3
52Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V1,56m3
53Ván khuôn hố gaChương V0,055100m2
54Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Chương V3,084m3
55Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V8,64m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V2,16m2
57Bê tông đan, đá 1x2, mác 150Chương V0,336m3
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đanChương V0,046tấn
59Ván khuôn kim loại, ván khuôn đanChương V0,028100m2
60Lắp dựng tấm đanChương V12cái
61Đào móng ga thoát nước thải, đất cấp IIChương V1,899m3
62Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,633m3
63Vận chuyển đất đổ điChương V0,013100m3
64Bê tông ga, đá 2x4, mác 150Chương V1,097m3
65Ván khuôn gaChương V0,017100m2
66Bê tông sỏi nhỏ, mác 150Chương V0,036m3
67Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây ga thoát nước, vữa XM mác 50Chương V0,342m3
68Vữa chèn, vữa XM mác 50Chương V0,251m2
69Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V1,069m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
71Tấm đanChương V1cái
72Bê tông đan, đá 1x2, mác 150Chương V0,461m3
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đanChương V0,065tấn
74Ván khuôn đanChương V0,023100m2
75Lắp dựng đanChương V1cái
E NHÀ CHỨA RÁC
F Phần xây dựng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,494100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V16,449m3
3Vận chuyển đất đổ điChương V0,33100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V2,371m3
5Lắp dựng ván khuôn BT lót móngChương V0,068100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V7,04m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,131tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,102tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,29tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngChương V0,347100m2
11Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,451m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V11,283m3
13Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V2,297m3
14Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V1,016m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,024tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,143tấn
17Ván khuôn cộtChương V0,185100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,579m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,045tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,224tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V0,053tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,144100m2
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,01m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V0,314tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mmChương V0,065tấn
26Ván khuôn sàn máiChương V0,63100m2
27Bê tông lanh tô,đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Chương V0,163m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Chương V0,009tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mmChương V0,006tấn
30Ván khuôn lanh tôChương V0,031100m2
31Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,001m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V36,368m2
33Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V49,884m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V14,8m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V17,5m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V63m2
37Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồiChương V39,78m2
38Láng nền sàn không đánh mầu WC, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V43,513m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V19,98m2
40Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V21,894m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,178m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,434m2
43Cửa thép hộp hai cánh mở quayChương V3,96m2
44Cửa sổ khung nhôm, chớp kính (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,68m2
45Cửa sổ khung nhôm vách kính mở hất (phụ kiện đồng bộ)Chương V10,632m2
46Lưới chắn côn trùngChương V8,64m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V27,912m2
48Phụ kiện cho cửa thépChương V1bộ
49Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,701100m2
50Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V0,63100m2
G Phần Điện
1Bộ đèn tuýp đơn dài 1,2m 1x36W - nắp chụp mica - lắp nổiChương V2bộ
2Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa 6MCB - tủ điện phòngChương V1cái
3Chiếu áp quạt trầnChương V1bộ
4ổ cắm đôi 3 chấu 15AChương V2bộ
5Hạt công tắc 1 chiều 10AChương V4bộ
6Mặt âm tường 2 lỗChương V2bộ
7Đế âm tường PVC loại đơnChương V2bộ
8Aptomat 1 pha 2 cực - RCCB 2P-32A dòng cắt 100mAChương V1cái
9Aptomat 1 pha 2 cực - RCCB 2P-20A dòng cắt 100mAChương V1cái
10Aptomat 1 pha 1 cực - MCB 1P-20A dòng cắt 6KAChương V1cái
11Aptomat 1 pha 1 cực - MCB 1P-16A dòng cắt 6KAChương V1cái
12Cáp điện lực 600V Cu/XPLE/PVC 2x6mmChương V10m
13Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 1x2,5mmChương V250m
14Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mmChương V100m
15Dây điện đơn ruột đồng vỏ PVC vàng/xanh 6mm2Chương V250m
16Dây điện đơn ruột đồng vỏ PVC vàng/xanh 1,5mm2Chương V50m
17ống ghen PVC cứng, cách điện, chống cháy, chống ăn mòn D20Chương V100m
H TRẠM CẤP NƯỚC
I Phần xây dựng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,427100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V0,142100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, bằng ô tô tự đổChương V0,285100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V1,826m3
5Lắp dựng ván khuôn BT lót móngChương V0,058100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V7,032m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,131tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,102tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,29tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngChương V0,355100m2
11Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Chương V12,114m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V10,68m3
13Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V1,78m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,803m3
15Ván khuôn nềnChương V0,013100m2
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V1,016m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,024tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,17tấn
19Ván khuôn cộtChương V0,185100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,645m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,045tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,224tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V0,053tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,15100m2
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,01m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V0,314tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mmChương V0,065tấn
28Ván khuôn sàn mái, cao Chương V0,607100m2
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,163m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Chương V0,009tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmChương V0,006tấn
32Ván khuôn lanh tôChương V0,031100m2
33Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,115m3
34Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Chương V0,162m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V36,886m2
36Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V50,402m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V14,8m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V18,1m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V60,7m2
40Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồiChương V39,78m2
41Láng nền sàn không đánh mầu WC, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V16,068m2
42Láng sênô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V19,98m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V20,028m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,706m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,402m2
46Cửa thép hộp hai cánh mở quayChương V3,96m2
47Cửa sổ khung nhôm, chớp kính (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,68m2
48Cửa sổ khung nhôm vách kính mở hất (phụ kiện đồng bộ)Chương V10,632m2
49Lưới chắn côn trùngChương V3,96m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V19,272m2
51Phụ kiện cho cửa thépChương V1bộ
52Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiChương V0,701100m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V0,607100m2
J Phần bể nước
1Đào bểChương V405,005m3
2Đắp bể, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V132,016m3
3Vận chuyển đất đổ điChương V2,64100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V10,296m3
5Lắp dựng ván khuônChương V0,044100m2
6Bê tông bể, đá 1x2, mác 250Chương V81,513m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V2,372tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V4,317tấn
9Ván khuôn bểChương V3,799100m2
10Bê tông đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,051m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đan rãnhChương V0,007tấn
12Ván khuôn đanChương V0,003100m2
13Lắp dựng đanChương V1cái
14Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồiChương V319,802m2
15Quét nước ximăng 2 nướcChương V319,802m2
16Sản xuất, lắp dựng phụ kiện thangChương V0,009tấn
17Thang inox bằng thanh D26Chương V10,9md
K NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,815100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V0,27210m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,544100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V3,06m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn BT lót móngChương V0,087100m2
6Bê tông móng, đá 1x2 M200Chương V10,59m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Chương V0,242tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Chương V0,388tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn móngChương V0,609100m2
10Bê tông gạch vỡ mác 50Chương V21m3
11Lát blook tự chènChương V210m2
12ống thép D150Chương V160,75m
13ống thép D50Chương V349,35m
14Sản xuất thépChương V1,81tấn
15Lắp dựng thépChương V1,81tấn
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V176,481m2
17Mái lợp nhựa compositeChương V506m2
L LÁT GẠCH BLOCK
1Đắp cát vàng nền, dày 5cmChương V26,16m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,6624100m3
3Thi công lớp móng Cát vàng gia cố 8% ximăng dày 10cm,Chương V1,744100m3
4Lát gạch block tự chèn zic zắc 5,5cmChương V1.744m2
M THẢM CỎ CÂY XANH
1Đất màu trồng câyChương V813m3
2Thảm cỏ lá treChương V1.628m2
3Cây bóng máy tán rộng (Cây sấu)Chương V113cây
4Cây bụi tầm trung (cây hồng lộc)Chương V65cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 03 tỷ đồngHoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 06 tỷ đồng.Hoặc số hợp đồng khác 2, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 03 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 06 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản chứng minh cấp công trình và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh.- Có lý lịch trích ngang.53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kiến trúc sư;≥ 01 kỹ sư điện;≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước; 4 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang.11
3 Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng: 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư/ điện/ cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang.32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang.33
5 Công nhân kỹ thuật gồm:≥ 15 người (Nề, điện, hàn, …) 15 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công việc bố trí trong gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện ≥ 3,0 KW1
2 Máy bơm nước ≥ 0,5 KW1
3 Máy trộn bê tông V≥ 0,25m31
4 Ô tô tải ≥ 5 tấn; Có đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW1
6 Máy cắt cầm tay ≥ 0,5 KW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
9 Máy trắc đạc Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->