Gói thầu: XL01 2021 PYTW: Thi công xây dựng nhà kho xưởng, nhà chứa rác, trạm cấp nước, nhà để xe (02nhà), lát gạch block và thảm cỏ cây xanh (giai đoạn 1).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XL01 2021 PYTW: Thi công xây dựng nhà kho xưởng, nhà chứa rác, trạm cấp nước, nhà để xe (02nhà), lát gạch block và thảm cỏ cây xanh (giai đoạn 1). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:05:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,264,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 03 tỷ đồngHoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 06 tỷ đồng.Hoặc số hợp đồng khác 2, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 03 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 06 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản chứng minh cấp công trình và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kiến trúc sư;≥ 01 kỹ sư điện;≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước; |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư/ điện/ cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật gồm:≥ 15 người (Nề, điện, hàn, …) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công việc bố trí trong gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn; Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XL01 2021 PYTW: Thi công xây dựng nhà kho xưởng, nhà chứa rác, trạm cấp nước, nhà để xe (02nhà), lát gạch block và thảm cỏ cây xanh (giai đoạn 1). Xây dựng Viện Pháp y Tâm thần Trung ương 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình Y tế
Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội
Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án công trình Y tế Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO XƯỞNG | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V | 16,081 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V | 13,622 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 2,673 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 99,009 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 15,706 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn BT lót móng | Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 49,175 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,104 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,328 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 3,34 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V | 2,337 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 49,163 | m3 |
| 14 | Đào bể phốt, đất cấp II | Chương V | 12,561 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,187 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 17 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,084 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bể | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,19 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,24 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,047 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,524 | m2 |
| 25 | Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồi | Chương V | 22,571 | m2 |
| 26 | Bê tông đan, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,012 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đan | Chương V | 0,002 | tấn |
| 28 | Ván khuôn đan | Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng đan | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 31,964 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,727 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,088 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,048 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V | 0,478 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột | Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,611 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,398 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,35 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,965 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,692 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 46,59 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V | 3,35 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Chương V | 0,356 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 5,184 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,164 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,669 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép anh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Chương V | 0,487 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 1,212 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 3,933 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 73,78 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,205 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,73 | m3 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 1,292 | m2 |
| 55 | Khoan mặt đá đặt bồn rửa | Chương V | 0,5 | công |
| 56 | Khung thép đỡ bàn đá | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Công tác ốp gạch men kính WC | Chương V | 29,112 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 200,945 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 495,866 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 54,24 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 290,4 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 518,4 | m2 |
| 63 | Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồi | Chương V | 432,32 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu WC, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,34 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 15,247 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo chống trơn 300x300mm | Chương V | 6,368 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 400x400mm | Chương V | 85,805 | m2 |
| 69 | Lát gạch lá nem 300x300 | Chương V | 271,236 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 318,643 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.241,208 | m2 |
| 72 | Cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 47,79 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 15,84 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1,98 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm, chớp kính (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 15,84 | m2 |
| 76 | Cửa sổ khung nhôm vách kính mở hất (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 2,388 | m2 |
| 77 | Vách kính thẳng trắng (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 9,031 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 47,79 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 36,048 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 9,031 | m2 |
| 81 | Vách ngăn nhẹ chịu nước | Chương V | 6,56 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách WC | Chương V | 6,56 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,466 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,184 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp đơn dài 1,2m 1x36W - nắp chụp mica - lắp nổi | Chương V | 74 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần tròn 7w | Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió 220V-40W lắp ốp tường | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tủ điện vỏ tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện KT: 300x250x150 - tủ điện BN | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa 2MCB - tủ điện phòng | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa 3MCB - tủ điện phòng | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa 6MCB - tủ điện phòng | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Chiếu áp quạt trần | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | ổ cắm đôI 3 chấu 15A | Chương V | 13 | bộ |
| 10 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Chương V | 15 | bộ |
| 11 | Mặt âm tường 1 lỗ | Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Mặt âm tường 2 lỗ | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đế âm tường PVC loại đơn | Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Aptomat MCB 3P-40A dòng cắt 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực - RCCB 2P-32A dòng cắt 100mA | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 1 cực - MCB 1P-20A dòng cắt 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực - MCB 1P-16A dòng cắt 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cáp điện lực 600V Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 19 | Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 300 | m |
| 20 | Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.400 | m |
| 21 | Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 3.300 | m |
| 22 | Dây điện đơn ruột đồng vỏ PVC vàng/xanh 6mm2 | Chương V | 300 | m |
| 23 | Dây điện đơn ruột đồng vỏ PVC vàng/xanh 2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 24 | ống ghen PVC cứng, cách điện, chống cháy, chống ăn mòn D25 | Chương V | 40 | m |
| 25 | ống ghen PVC cứng, cách điện, chống cháy, chống ăn mòn D63 | Chương V | 50 | m |
| 26 | Cọc mạ Fi 16 đồng tiếp địa 25m | Chương V | 4 | cọc |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 4 | cọc |
| 28 | Thanh đồng tiếp địa 30x3 | Chương V | 20 | m |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp giấy | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chậu rửa (bao gồm cả vòi chậu và phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gương soi | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp xà phòng + Kệ kính cho chậu đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bồn inox ngang 1000L (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khóa D20 | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | ống cấp nước D25 (HDPE) | Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắt đặt cút D20 (ren ngoài) | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắt đặt cút D20 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V | 12 | m |
| 13 | Măng sông nối ống PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kép D20 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D20/20 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lưới chắn côn trùng + tê thông hơi | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê uPVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê uPVC D75/75 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC D110/110 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Phễu thu sàn D75 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Chương V | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D75 | Chương V | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Chương V | 15 | m |
| 28 | ống thông hơi bể phốt D50 | Chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt măng sông nối ống D50 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nối ống D75 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nối ống D110 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác đường kính nối ống D90 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thoát nước mưa uPVC D90 | Chương V | 48 | m |
| 34 | Lắp đặt măng sông nối ống D90 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 36 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V | 45,646 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 15,215 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 39 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,576 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,376 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,8 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,8 | m2 |
| 44 | Đan rãnh | Chương V | 117 | cái |
| 45 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,803 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đan rãnh | Chương V | 0,694 | tấn |
| 47 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng đan rãnh | Chương V | 117 | cái |
| 49 | Đào hố ga, đất cấp II | Chương V | 9,123 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,041 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 52 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,56 | m3 |
| 53 | Ván khuôn hố ga | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,084 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,64 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 57 | Bê tông đan, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đan | Chương V | 0,046 | tấn |
| 59 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Đào móng ga thoát nước thải, đất cấp II | Chương V | 1,899 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,633 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 64 | Bê tông ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,097 | m3 |
| 65 | Ván khuôn ga | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sỏi nhỏ, mác 150 | Chương V | 0,036 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây ga thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,342 | m3 |
| 68 | Vữa chèn, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,251 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,069 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 71 | Tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Bê tông đan, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,461 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đan | Chương V | 0,065 | tấn |
| 74 | Ván khuôn đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng đan | Chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 16,449 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,371 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn BT lót móng | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,04 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,131 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,29 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,451 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 11,283 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,297 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,016 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,143 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,579 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,045 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,224 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,01 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V | 0,314 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô,đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,163 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,001 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 36,368 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 49,884 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 14,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,5 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 63 | m2 |
| 37 | Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồi | Chương V | 39,78 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu WC, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,513 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,98 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 21,894 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,178 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,434 | m2 |
| 43 | Cửa thép hộp hai cánh mở quay | Chương V | 3,96 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm, chớp kính (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,68 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm vách kính mở hất (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 10,632 | m2 |
| 46 | Lưới chắn côn trùng | Chương V | 8,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 27,912 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cho cửa thép | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,701 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,63 | 100m2 |
| G | Phần Điện | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp đơn dài 1,2m 1x36W - nắp chụp mica - lắp nổi | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa 6MCB - tủ điện phòng | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chiếu áp quạt trần | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | ổ cắm đôi 3 chấu 15A | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Mặt âm tường 2 lỗ | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đế âm tường PVC loại đơn | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực - RCCB 2P-32A dòng cắt 100mA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực - RCCB 2P-20A dòng cắt 100mA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 1 cực - MCB 1P-20A dòng cắt 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 1 cực - MCB 1P-16A dòng cắt 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp điện lực 600V Cu/XPLE/PVC 2x6mm | Chương V | 10 | m |
| 13 | Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 1x2,5mm | Chương V | 250 | m |
| 14 | Dây điện đơn ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm | Chương V | 100 | m |
| 15 | Dây điện đơn ruột đồng vỏ PVC vàng/xanh 6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 16 | Dây điện đơn ruột đồng vỏ PVC vàng/xanh 1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 17 | ống ghen PVC cứng, cách điện, chống cháy, chống ăn mòn D20 | Chương V | 100 | m |
| H | TRẠM CẤP NƯỚC | |||
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,826 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn BT lót móng | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,032 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,131 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,29 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,114 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 10,68 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,78 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,803 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nền | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,016 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,17 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,645 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,224 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,01 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V | 0,314 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Chương V | 0,065 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, cao | Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,163 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,115 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,162 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 36,886 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 50,402 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 14,8 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,1 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,7 | m2 |
| 40 | Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồi | Chương V | 39,78 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu WC, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,068 | m2 |
| 42 | Láng sênô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,98 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 20,028 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,706 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,402 | m2 |
| 46 | Cửa thép hộp hai cánh mở quay | Chương V | 3,96 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm, chớp kính (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,68 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm vách kính mở hất (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 10,632 | m2 |
| 49 | Lưới chắn côn trùng | Chương V | 3,96 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 19,272 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cho cửa thép | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương V | 0,701 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,607 | 100m2 |
| J | Phần bể nước | |||
| 1 | Đào bể | Chương V | 405,005 | m3 |
| 2 | Đắp bể, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 132,016 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 2,64 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,296 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 81,513 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V | 2,372 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V | 4,317 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bể | Chương V | 3,799 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,051 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đan rãnh | Chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đan | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng đan | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Chống thấm bằng lớp chống thấm đàn hồi | Chương V | 319,802 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 319,802 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng phụ kiện thang | Chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Thang inox bằng thanh D26 | Chương V | 10,9 | md |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V | 0,272 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V | 3,06 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Chương V | 10,59 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V | 0,242 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V | 0,388 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương V | 21 | m3 |
| 11 | Lát blook tự chèn | Chương V | 210 | m2 |
| 12 | ống thép D150 | Chương V | 160,75 | m |
| 13 | ống thép D50 | Chương V | 349,35 | m |
| 14 | Sản xuất thép | Chương V | 1,81 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép | Chương V | 1,81 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 176,481 | m2 |
| 17 | Mái lợp nhựa composite | Chương V | 506 | m2 |
| L | LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đắp cát vàng nền, dày 5cm | Chương V | 26,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,6624 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng Cát vàng gia cố 8% ximăng dày 10cm, | Chương V | 1,744 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch block tự chèn zic zắc 5,5cm | Chương V | 1.744 | m2 |
| M | THẢM CỎ CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Chương V | 813 | m3 |
| 2 | Thảm cỏ lá tre | Chương V | 1.628 | m2 |
| 3 | Cây bóng máy tán rộng (Cây sấu) | Chương V | 113 | cây |
| 4 | Cây bụi tầm trung (cây hồng lộc) | Chương V | 65 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 03 tỷ đồngHoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 06 tỷ đồng.Hoặc số hợp đồng khác 2, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 03 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 06 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản chứng minh cấp công trình và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh.- Có lý lịch trích ngang. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kiến trúc sư;≥ 01 kỹ sư điện;≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước; | 4 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng: | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư/ điện/ cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật gồm:≥ 15 người (Nề, điện, hàn, …) | 15 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công việc bố trí trong gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | ≥ 3,0 KW | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | V≥ 0,25m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn; Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt cầm tay | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 9 | Máy trắc đạc | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi