Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069165-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua sắm trang thiết bị dạy học được phân bổ tại Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 của UBND Huyện Sìn Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:26:00 đến ngày 2021-11-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,009,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6515E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3027561E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.706.430.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.119.292.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ năm 2021 Mua sắm trang thiết bị dạy học cho phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí mua sắm trang thiết bị dạy học được phân bổ tại Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 của UBND Huyện Sìn Hồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu: - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Tất cả hàng hóa chào thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật thể hiện rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật của hàng hoá chào cho gói thầu này; - Đối với hàng hóa yêu cầu được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu cùng E-HSDT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) 2. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ. Địa chỉ: Sìn Hồ - Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Sìn Hồ - Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Sìn Hồ . Địa chỉ: Sìn Hồ - Lai Châu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 2.100 | Bộ | Số và phép tính/Môn Toán/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.415 | Bộ | Số và phép tính/Môn Toán/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.594 | Bộ | Hình học và đo lường/Môn Toán/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 101 | Chiếc | Hình học và đo lường/Môn Toán/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 47 | Cái | Hình học và đo lường/Môn Toán/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 284 | Bộ | Chủ đề tập viết/Môn Tiếng Việt/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Bộ mẫu chữ viết | 238 | Bộ | Chủ đề chính tả/Môn Tiếng Việt/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 90 | Bộ | Chủ đề chính tả/Môn Tiếng Việt/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 249 | Bộ | Chủ đề gia đình/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 241 | Bộ | Chủ đề gia đình/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 246 | Bộ | Chủ đề cộng đồng địa phương/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Tranh Bộ xương | 404 | Bộ | Chủ đề con người và sức khỏe/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Tranh Hệ cơ | 410 | Bộ | Chủ đề con người và sức khỏe/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 409 | Bộ | Chủ đề con người và sức khỏe/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 413 | Bộ | Chủ đề con người và sức khỏe/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Bộ tranh Bốn mùa | 394 | Bộ | Trái đất và bầu trời/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô | 409 | Bộ | Trái đất và bầu trời/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 397 | Bộ | Trái đất và bầu trời/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Bộ các Video/Clip | 86 | Bộ | Trái đất và bầu trời/Tranh ảnh/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 251 | Bộ | Chủ đề cộng đồng/Dụng cụ/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Mô hình Bộ xương | 22 | Bộ | Chủ đề con người và sức khỏe/Dụng cụ/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 21 | Bộ | Chủ đề con người và sức khỏe/Dụng cụ/Môn Tự nhiên xã hội/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Bộ tranh về quê hương em | 422 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 428 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 428 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 424 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 412 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 328 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 404 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 411 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Video/clip về quê hương | 71 | Bộ | Video, clip/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Video/clip về lòng nhân ái | 65 | Bộ | Video, clip/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 69 | Bộ | Video, clip/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Video/clip về đức tính trung thực | 82 | Bộ | Video, clip/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 106 | Bộ | Video, clip/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 112 | Bộ | Video, clip/Môn Đạo đức/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 87 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 83 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 85 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Quả bóng đá | 200 | Quả | Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Quả cầu đá | 10 | Quả | Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Quả bóng chuyền hơi | 209 | Quả | Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Bàn cờ, quân cờ (cờ vua) | 175 | Bộ | Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Bàn và quân cờ treo tường | 15 | Bộ | Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Dây kéo co | 20 | Cuộn | Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Đồng hồ bấm giây | 25 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Thước dây | 21 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Dây nhảy cá nhân | 432 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Nấm thể thao | 591 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Cờ lệnh thể thao | 87 | Bộ | Thiết bị, dụng cụ dùng chung /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Biển lật số | 22 | Bộ | Thiết bị, dụng cụ dùng chung /Môn Giáo dục thể chất/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 337 | Bộ | Tranh ảnh-Video clip/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Gia đình em | 371 | Bộ | Tranh ảnh-Video clip/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 371 | Bộ | Tranh ảnh-Video clip/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Bộ tranh Tình bạn | 363 | Bộ | Tranh ảnh-Video clip/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | Video clip Phong cảnh đẹp quê hương (USB) | 89 | Bộ | Tranh ảnh-Video clip/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | Bảng nhóm | 432 | Chiếc | Thiết bị dùng chung/Dụng cụ/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Tủ/ giá | 45 | Chiếc | Thiết bị dùng chung/Dụng cụ/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Bảng phụ | 145 | Chiếc | Thiết bị dùng chung/Dụng cụ/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Loa cầm tay | 18 | Chiếc | Thiết bị dùng chung/Dụng cụ/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | Nam châm | 80 | Chiếc | Thiết bị dùng chung/Dụng cụ/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Nẹp treo tranh | 276 | Chiếc | Thiết bị dùng chung/Dụng cụ/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Giá treo tranh | 40 | Chiếc | Thiết bị dùng chung/Dụng cụ/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Máy chiếu | 16 | Bộ | Thiết bị dùng chung/Dụng cụ/Hoạt động trải nghiệm/Lớp 2 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 65 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 176 | Bộ | Môn Toán/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 176 | Bộ | Môn Toán/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 176 | Bộ | Môn Toán/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 176 | Bộ | Môn Toán/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 84 | Bộ | Môn Toán/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 88 | Bộ | Môn Ngữ Văn/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 22 | Bộ | Môn Ngữ Văn/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 72 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 22 | Bộ | Môn Ngữ Văn/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 73 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 22 | Bộ | Môn Ngữ Văn/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 74 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 22 | Bộ | Môn Ngữ Văn/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 75 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 22 | Bộ | Môn Ngữ Văn/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 76 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 22 | Bộ | Môn Ngữ Văn/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 77 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 22 | Bộ | Môn Ngữ Văn/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 78 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 36 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 79 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 21 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 80 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học (USB) | 21 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 81 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 168 | Tờ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 82 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 44 | Tờ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 83 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 25 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 84 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 23 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 85 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 21 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 86 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 22 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 87 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 22 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 88 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 28 | Tờ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 89 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 24 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 90 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 24 | Tờ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 91 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 28 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 92 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 22 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 93 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 (USB) | 22 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 94 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 24 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 95 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 24 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 96 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 24 | Bộ | Phần Lịch sử/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 97 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 25 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 98 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch | 144 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 99 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 160 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 100 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 36 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 101 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 25 | Bộ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 102 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 25 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 103 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 29 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 104 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 25 | Bộ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 105 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 144 | Bộ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 106 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 107 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 23 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 108 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 109 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 25 | Bộ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 110 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 26 | Bộ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 111 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 2 | Bộ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 112 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 2 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 113 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 2 | Bộ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 114 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 29 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 115 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 9 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 116 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 176 | Bộ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 117 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 176 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 118 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 24 | Tập | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 119 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 24 | Tờ | Tranh ảnh, video/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 120 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 206 | Bộ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 121 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 28 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 122 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 28 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 123 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 31 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 124 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 31 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 125 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 28 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 126 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 29 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 127 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 29 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 128 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 22 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 129 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 22 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 130 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 22 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 131 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 28 | Tờ | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 132 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 212 | Tệp | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 133 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 212 | Tệp | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 134 | Atlat địa lí Việt Nam | 232 | Tệp | Bản đồ/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 135 | Địa bàn | 51 | Bộ | Thiết bị dùng chung/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 136 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 24 | Hộp | Thiết bị dùng chung/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 137 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 44 | Cái | Thiết bị dùng chung/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 138 | Thước dây | 12 | Cái | Thiết bị dùng chung/Phần Địa lý/Môn Lịch sử và Địa lý/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 139 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 28 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 140 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 28 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 141 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 28 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 142 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 35 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 143 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 35 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 144 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 31 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 145 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 29 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 146 | Tranh về Trang phục và đời sống | 34 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 147 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 29 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 148 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 35 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 149 | Tranh về Nồi cơm điện | 28 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 150 | Tranh về Bếp điện | 30 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 151 | Tranh về Đèn điện | 29 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 152 | Tranh về Quạt điện | 28 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 153 | Video về Ngôi nhà thông minh | 24 | Tệp | Video/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 154 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 24 | Tệp | Video/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 155 | Video về Trang phục và thời trang | 24 | Tệp | Video/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 156 | Video về An toàn điện trong gia đình | 24 | Tệp | Video/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 157 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả | 24 | Tệp | Video/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 158 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 22 | Bộ | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 159 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 24 | Bộ | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 160 | Hộp mẫu các loại vải | 26 | Hộp | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 161 | Bóng đèn các loại | 23 | Bóng | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 162 | Bộ vật liệu cơ khí | 26 | Bộ | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 163 | Bộ dụng cụ cơ khí | 25 | Bộ | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 164 | Bộ vật liệu điện | 24 | Bộ | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 165 | Bộ dụng cụ điện | 22 | Bộ | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 166 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 22 | Bộ | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 167 | Biến thế nguồn (3 đến 36V) | 22 | Cái | Thiết bị thực hành/Môn Công nghệ/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 168 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 27 | Bộ | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 169 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 27 | Bộ | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 170 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 26 | Bộ | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 171 | Video/clip về tình huống trung thực | 20 | Tệp | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 172 | Video/clip về tình huống tự lập | 22 | Tệp | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 173 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 22 | Tệp | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 174 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 27 | Bộ | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 175 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 21 | Tệp | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 176 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 27 | Bộ | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 177 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 26 | Bộ | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 178 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 22 | Cuốn | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 179 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 32 | Bộ | Tranh ảnh, video/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 180 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 29 | Bộ | Dụng cụ/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 181 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 26 | Bộ | Dụng cụ/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 182 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 9 | Bộ | Dụng cụ/Môn Giáo dục công dân/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 183 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 36 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 184 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 22 | Tệp | Hoạt động trải nghiệm/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 185 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 36 | Bộ | Hoạt động trải nghiệm/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 186 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 187 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 188 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 189 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 190 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 191 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 192 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 193 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 194 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 195 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 196 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 197 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 198 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 199 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 200 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 29 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 201 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 202 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 203 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 27 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 204 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 29 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 205 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 29 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 206 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 31 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 207 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 25 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 208 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 31 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 209 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 36 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 210 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 29 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 211 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 30 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 212 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 30 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 213 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 30 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 214 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 28 | Tờ | Tranh ảnh, video/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 215 | Ống nghiệm | 358 | Ống | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 216 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 110 | Ống | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 217 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 14 | Lọ | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 218 | Chậu thủy tinh | 154 | Chậu | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 219 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cốc | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 220 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 28 | Lọ | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 221 | Ống đong hình trụ 100ml | 220 | Ống | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 222 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 220 | Cốc | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 223 | Thìa café nhỏ | 128 | Thìa | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 224 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 127 | Phễu | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 225 | Phễu chiết hình quả lê | 14 | Phễu | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 226 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 220 | Cốc | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 227 | Đũa thủy tinh | 74 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 228 | Giấy lọc | 132 | Tấm | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 229 | Cát | 1 | Lọ | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 230 | Kính hiển vi | 44 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 231 | Tiêu bản tế bào động vật | 22 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 232 | Kính lúp | 151 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 233 | Lam kính | 221 | Hộp | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 234 | La men | 223 | Hộp | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 235 | Kim mũi mác | 196 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 236 | Panh | 195 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 237 | Dao cắt tiêu bản | 20 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 238 | Pipet | 20 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 239 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 30 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 240 | Đĩa kính đồng hồ | 220 | Lít | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 241 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | ml | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 242 | Đèn cồn | 5 | Lít | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 243 | Cồn đốt | 88 | Lọ | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 244 | Acid acetic 45% | 66 | Lọ | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 245 | Giemsa 2% | 88 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 246 | Methylen blue | 88 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 247 | Glycerol | 88 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 248 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 181 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 249 | Phễu thuỷ tinh loại to | 181 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 250 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 251 | Cặp ép thực vật | 220 | Cái | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 252 | Lọ nhựa | 10 | Túi | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 253 | Túi đinh ghim | 10 | Túi | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 254 | Ống đong | 110 | Ống | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 255 | Ống hút có quả bóp cao su | 20 | Ống | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 256 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 22 | Bộ | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 257 | Thanh nam châm | 154 | Thanh | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 258 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 259 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 66 | Bộ | Thiết bị dụng cụ hóa chất/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 260 | Giá để ống nghiệm | 17 | Giá | Thiết bị dùng chung/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 261 | Đèn cồn | 10 | Đèn | Thiết bị dùng chung/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 262 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 10 | Cốc | Thiết bị dùng chung/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 263 | Lưới thép | 17 | Cái | Thiết bị dùng chung/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 264 | Bộ giá đỡ cơ bản | 43 | Bộ | Thiết bị dùng chung/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 265 | Bình chia độ | 14 | Bình | Thiết bị dùng chung/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 266 | Biến thế nguồn (3 đến 24V) | 28 | Cái | Thiết bị dùng chung/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 267 | Cảm biến lực | 66 | Cái | Thiết bị dùng chung/Môn Khoa học tự nhiên/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 268 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (bao gồm sứa, bạch tuộc, ếch, mỗi lọ 1 động vật) | 44 | Bộ | Mẫu vật/Thiết bị khác/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 269 | Cấu tạo cơ thể người (Mô hình bán thân) | 22 | Mô hình | Mô hình/Thiết bị khác/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 270 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 78 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 271 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 74 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 272 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 70 | Tờ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 273 | Quả bóng đá | 135 | Quả | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 274 | Quả cầu đá | 975 | Quả | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 275 | Trụ, lưới | 1 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 276 | Quả cầu lông | 44 | Hộp | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 277 | Vợt cầu lông | 220 | Cái | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 278 | Trụ, lưới | 2 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 279 | Quả bóng chuyền da | 182 | Quả | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 280 | Cột và lưới | 1 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 281 | Gậy | 20 | Cái | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 282 | Cờ vua : Bàn cờ, quân cờ | 286 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 283 | Cờ vua treo tường | 22 | Bàn | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 284 | Quả bóng bàn | 10 | Quả | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 285 | Vợt bóng bàn | 32 | Cái | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 286 | Bàn, lưới | 8 | Bộ | Tranh ảnh/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 287 | Đồng hồ bấm giây | 110 | Cái | Thiết bị dụng cụ dùng chung/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 288 | Thước dây | 2 | Cái | Thiết bị dụng cụ dùng chung/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 289 | Thảm TDTT | 870 | Thảm | Thiết bị dụng cụ dùng chung/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 290 | Nấm thể thao | 20 | Cái | Thiết bị dụng cụ dùng chung/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 291 | Cờ lệnh thể thao | 110 | Cái | Thiết bị dụng cụ dùng chung/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 292 | Biển lật số | 43 | Cái | Thiết bị dụng cụ dùng chung/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 293 | Dây nhảy cá nhân | 420 | Cái | Thiết bị dụng cụ dùng chung/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 294 | Dây nhảy tập thể | 6 | Cái | Thiết bị dụng cụ dùng chung/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 295 | Dây kéo co | 42 | Cái | Thiết bị dụng cụ dùng chung/Môn Giáo dục thể chất/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 296 | Thanh phách | 435 | Cặp | Phần âm nhạc/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 297 | Trống nhỏ | 165 | Bộ | Phần âm nhạc/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 298 | Tam giác chuông (Triangle) | 110 | Bộ | Phần âm nhạc/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 299 | Đàn phím điện tử (Key board) | 22 | Bộ | Phần âm nhạc/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 300 | Kèn phím | 110 | Cái | Phần âm nhạc/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 301 | Sáo (recorder) | 20 | Cái | Phần âm nhạc/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 302 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 30 | Bộ | Tranh ảnh/Phần mỹ thuật/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 303 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 30 | Bộ | Tranh ảnh/Phần mỹ thuật/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 304 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 27 | Bộ | Tranh ảnh/Phần mỹ thuật/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 305 | Mẫu vẽ | 22 | Bộ | Thiết bị/Phần mỹ thuật/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 306 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 675 | Giá | Thiết bị/Phần mỹ thuật/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 307 | Bảng vẽ | 675 | Bảng | Thiết bị/Phần mỹ thuật/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 308 | Bút lông | 680 | Bộ | Dụng cụ, vật liệu (dùng cho phòng học bộ môn)/Phần mỹ thuật/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 309 | Bảng pha màu | 680 | Bảng | Dụng cụ, vật liệu (dùng cho phòng học bộ môn)/Phần mỹ thuật/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 310 | Màu oát (Gouache colour) | 51 | Hộp | Dụng cụ, vật liệu (dùng cho phòng học bộ môn)/Phần mỹ thuật/Môn Nghệ thuật/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 311 | Máy chiếu, Màn chiếu, Bút trình chiếu, giá treo, Dây cáp | 20 | Cái | Thiết bị dùng chung/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 312 | Giá treo tranh | 82 | Cái | Thiết bị dùng chung/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 313 | Nẹp treo tranh | 840 | Cái | Thiết bị dùng chung/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 314 | Nhiệt kế điện tử | 18 | Cái | Thiết bị dùng chung/ Lớp 6 (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6515E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3027561E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.706.430.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.119.292.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi