Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Thành ủy, đoàn thể thành phố Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070628-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Thành ủy, đoàn thể thành phố Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211070513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:21:00 đến ngày 2021-11-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Thành ủy, đoàn thể thành phố Cao Bằng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Thành ủy, đoàn thể thành phố Cao Bằng
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng , địa chỉ: Đường tránh QL3, Nà Cáp, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Thành ủy Cao Bằng; Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; Địa chỉ: Km3 Nà Cáp, phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng , địa chỉ: Đường tránh QL3, Nà Cáp, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Thành ủy Cao Bằng; Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thành ủy Cao Bằng; Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp165,7m2
2Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp15,8158m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp10,845m2
4Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để đào thi công móng trục S bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4715m3
5Đào móng đỡ tường bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,30051m3
6Bê tông lót móng đỡ tường, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4715m3
7Bê tông móng nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0864m3
8Xây móng đỡ tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,421m3
9Đắp đất tôn nền phần diện tích mở rộngChương V - Yêu cầu về xây lắp8,5644m3
10Bê tông nền phần diện tích mở rộng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0313m3
11Xây bậc lên xuống P4 trục 2/O-P bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4563m3
12Lát đá bậc tam cấp đá màu đỏ, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,042m2
13Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,1372m2
14Xây tường ngăn, xây bịt cửa hiện trạng để chuyển vị trí và cải tạo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,9926m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3592m3
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong phòng các phòng cải tạoChương V - Yêu cầu về xây lắp465,0546m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà các tầngChương V - Yêu cầu về xây lắp2.643,6m2
18DT dầm, trần hiện trạng các phòng cải tạoChương V - Yêu cầu về xây lắp336,9906m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp336,9906m2
20Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,926m2
21Bốc xếp phế thải các loại KL phá dỡChương V - Yêu cầu về xây lắp22,1826m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly 5Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,1806m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp22,1806m3
24Diện tích trát phần xây bịt cửa phục vụ công tác sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp71,985m2
25Trát tường trong phần tường xây mới + xây bịt cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp71,985m2
26Trát má cửa, má tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,126m2
27Lát nền tại những vị trí tường ngăn phá dỡ và diện tích mở rộng gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,1404m2
28Vách thạch cao 2 mặt chống ẩm, chống cháy bịt cửa, bịt tường các phòng theo thiết kế (Hoàn thiện m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,128m2
29Vách thạch cao 1 mặt chống ẩm, chống cháy bịt cửa, bịt tường các phòng theo thiết kế (Hoàn thiện m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,78m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3.569,6822m2
31Gia công, sản xuất cấu kiện dầm thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5575tấn
32Gia công hệ liên kết bản mãChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0365tấn
33Sản xuất bản sàn thép nhám dày 3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5721tấn
34Bu lông neo tường M16 L=150Chương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
35Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,594tấn
36Lắp sàn thép bản nhámChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5722tấn
37Khoan cây vào dầm, cột bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp481 lỗ khoan
38Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ XINGFA Quảng Đông nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp39,47m2
39Cửa đi, CỬA NHÔM TOPAL AUSTDOOR (hoặc tương đương) , hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp2,61m2
40Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ XINGFA Quảng Đông nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp46,2m2
41Cửa sổ, CỬA NHÔM TOPAL AUSTDOOR (hoặc tương đương) , hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp0,64m2
42Vách kính vách CỬA NHÔM HỆ XINGFA Quảng Đông nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp66,4765m2
43Vách kính vách CỬA NHÔM TOPAL AUSTDOOR (hoặc tương đương), hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp8,64m2
44Vách kính vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp19,525m2
45Gia công khung cửa khung sắt bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5473tấn
46Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sắt bằng thép tròn fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1172tấn
47Gia công cửa thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0455tấn
48Bản lề cửa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp19bộ
49Chốt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
50Sơn sắt thép cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp110,28411m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa khung thépChương V - Yêu cầu về xây lắp125,5966m2
52Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6645tấn
53Ốp tấm Aluminium khung sắt màu theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp20,58m2
54Ốp thạch cao 1 mặt khung sắt theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp82,5606m2
55Thi công trần thạch cao phẳng, khung xương chìm (Loại khung xương Vĩnh Tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp237,2m2
56Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng đượcChương V - Yêu cầu về xây lắp3công 3/7
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
59Đế âm, mặt cài ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp35m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp418m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp431m
63Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp372m
64Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp57cái
65Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
66Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
69Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp43cái
70Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp2bảng
71Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp28hạt
72Lắp đặt đèn LED panel M3 600x600, 40W DEKKO (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp25bộ
73Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 2201 DEKKO 1,2m, 36W (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
74Lắp đặt đèn vuông âm trần P2 DOWLIGHT, DEKKO, D156-15w (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp36bộ
75Lắp đặt đèn LED vuông âm trần M2 DEKKO, KT 170x170mm, 15W (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
76Lắp đặt đèn LED ốp trần P2 HKR KT 300x300, 24WChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
77Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 220x220-20wChương V - Yêu cầu về xây lắp61bộ
78Lắp đặt quạt thông gió Vinawind QTG 250-PN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
79Lắp đặt đèn gắn tường bóng trụ M3 20WChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
80Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
81Tháo dỡ di chuyển vị trí điều hoà hiện trạng, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp13máy
83Lợp Tấm nhựa lấy sáng khu vực cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp0,42100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI VỆ SINH UB2
1Phá lớp vữa trát chân tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,8168m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp9,02m2
3Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
5Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2285m2
7Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng khu vệ sinh khối UB2, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,174m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 3, thủ công (Tháo bằng 1 viên gạch ốp hiện trạng để xử lý chống thấm chân tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,888m2
9Màng khò Bitum xử lý chống thấm vệ sinh (hoàn thiện m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,062m2
10Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,174m2
11Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x400mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,444m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp205,7844m2
13Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp210,6012m2
14Lắp đặt xí bệt (NC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam (NC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nữ (NC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
17Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa (NC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
20Tê vuông nhựa 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
21Lắp đặt phễu thu - ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
22Bộ xi phông phễu thu ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
23Cút nhựa 135 độ, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
24Cút nhựa 135 độ, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
25Tê xiên nhựa 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
26Tê xiên nhựa 110x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
27Tê xiên nhựa 76x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28Cút nhựa 90 độ, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
29Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt hoa văn 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,02m2
C HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp6m3
2Vệ sinh mặt sân thể thao sau tháo dỡ, vị trí mở rộngChương V - Yêu cầu về xây lắp92,16m2
3Bê tông nền sân thể thao, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x0,5, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,608m3
4Sơn mặt sân thể thao 6 lớp sơn DECOTURF USA (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp92,16m2
D HẠNG MỤC: CHẠY DÂY MẠNG
1Dây mạng kết nối internetChương V - Yêu cầu về xây lắp310M
2MặtChương V - Yêu cầu về xây lắp9Chiếc
3HạtChương V - Yêu cầu về xây lắp9Chiếc
4ĐếChương V - Yêu cầu về xây lắp9Chiếc
5Ruột gà bảo vệ dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp460Mét
6Gen cách điện loại nhỏChương V - Yêu cầu về xây lắp12Cây
7Gen cách điện loại vừaChương V - Yêu cầu về xây lắp15Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy nén khí diezel Còn sử dụng tốt1
9 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->