Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Thành ủy, đoàn thể thành phố Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Thành ủy, đoàn thể thành phố Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:21:00 đến ngày 2021-11-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,623,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Thành ủy, đoàn thể thành phố Cao Bằng Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Thành ủy, đoàn thể thành phố Cao Bằng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thành ủy Cao Bằng; Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Phố Đàm Quang Trung - Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,8158 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,845 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để đào thi công móng trục S bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4715 | m3 |
| 5 | Đào móng đỡ tường bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3005 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đỡ tường, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4715 | m3 |
| 7 | Bê tông móng nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0864 | m3 |
| 8 | Xây móng đỡ tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,421 | m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền phần diện tích mở rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5644 | m3 |
| 10 | Bê tông nền phần diện tích mở rộng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0313 | m3 |
| 11 | Xây bậc lên xuống P4 trục 2/O-P bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4563 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp đá màu đỏ, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,042 | m2 |
| 13 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,1372 | m2 |
| 14 | Xây tường ngăn, xây bịt cửa hiện trạng để chuyển vị trí và cải tạo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9926 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3592 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong phòng các phòng cải tạo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 465,0546 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà các tầng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.643,6 | m2 |
| 18 | DT dầm, trần hiện trạng các phòng cải tạo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 336,9906 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 336,9906 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,926 | m2 |
| 21 | Bốc xếp phế thải các loại KL phá dỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1826 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly 5Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1806 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1806 | m3 |
| 24 | Diện tích trát phần xây bịt cửa phục vụ công tác sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,985 | m2 |
| 25 | Trát tường trong phần tường xây mới + xây bịt cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,985 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, má tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,126 | m2 |
| 27 | Lát nền tại những vị trí tường ngăn phá dỡ và diện tích mở rộng gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,1404 | m2 |
| 28 | Vách thạch cao 2 mặt chống ẩm, chống cháy bịt cửa, bịt tường các phòng theo thiết kế (Hoàn thiện m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,128 | m2 |
| 29 | Vách thạch cao 1 mặt chống ẩm, chống cháy bịt cửa, bịt tường các phòng theo thiết kế (Hoàn thiện m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,78 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.569,6822 | m2 |
| 31 | Gia công, sản xuất cấu kiện dầm thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5575 | tấn |
| 32 | Gia công hệ liên kết bản mã | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0365 | tấn |
| 33 | Sản xuất bản sàn thép nhám dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5721 | tấn |
| 34 | Bu lông neo tường M16 L=150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | tấn |
| 36 | Lắp sàn thép bản nhám | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5722 | tấn |
| 37 | Khoan cây vào dầm, cột bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ XINGFA Quảng Đông nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,47 | m2 |
| 39 | Cửa đi, CỬA NHÔM TOPAL AUSTDOOR (hoặc tương đương) , hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,61 | m2 |
| 40 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ XINGFA Quảng Đông nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,2 | m2 |
| 41 | Cửa sổ, CỬA NHÔM TOPAL AUSTDOOR (hoặc tương đương) , hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 42 | Vách kính vách CỬA NHÔM HỆ XINGFA Quảng Đông nhập khẩu (hoặc tương đương) dày 2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,4765 | m2 |
| 43 | Vách kính vách CỬA NHÔM TOPAL AUSTDOOR (hoặc tương đương), hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 44 | Vách kính vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,525 | m2 |
| 45 | Gia công khung cửa khung sắt bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5473 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sắt bằng thép tròn fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1172 | tấn |
| 47 | Gia công cửa thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0455 | tấn |
| 48 | Bản lề cửa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 49 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110,2841 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa khung thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125,5966 | m2 |
| 52 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6645 | tấn |
| 53 | Ốp tấm Aluminium khung sắt màu theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,58 | m2 |
| 54 | Ốp thạch cao 1 mặt khung sắt theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,5606 | m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao phẳng, khung xương chìm (Loại khung xương Vĩnh Tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 237,2 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công 3/7 |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 418 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 431 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 372 | m |
| 64 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 70 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 71 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | hạt |
| 72 | Lắp đặt đèn LED panel M3 600x600, 40W DEKKO (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 2201 DEKKO 1,2m, 36W (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn vuông âm trần P2 DOWLIGHT, DEKKO, D156-15w (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn LED vuông âm trần M2 DEKKO, KT 170x170mm, 15W (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn LED ốp trần P2 HKR KT 300x300, 24W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 220x220-20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt thông gió Vinawind QTG 250-PN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng trụ M3 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 81 | Tháo dỡ di chuyển vị trí điều hoà hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | máy |
| 83 | Lợp Tấm nhựa lấy sáng khu vực cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI VỆ SINH UB2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8168 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2285 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng khu vệ sinh khối UB2, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,174 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 3, thủ công (Tháo bằng 1 viên gạch ốp hiện trạng để xử lý chống thấm chân tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,888 | m2 |
| 9 | Màng khò Bitum xử lý chống thấm vệ sinh (hoàn thiện m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,062 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,174 | m2 |
| 11 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,444 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 205,7844 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210,6012 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt (NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa (NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 20 | Tê vuông nhựa 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Bộ xi phông phễu thu ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Tê xiên nhựa 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Tê xiên nhựa 110x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Tê xiên nhựa 76x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt hoa văn 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,02 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt sân thể thao sau tháo dỡ, vị trí mở rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,16 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân thể thao, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x0,5, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,608 | m3 |
| 4 | Sơn mặt sân thể thao 6 lớp sơn DECOTURF USA (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,16 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CHẠY DÂY MẠNG | |||
| 1 | Dây mạng kết nối internet | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 310 | M |
| 2 | Mặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | Chiếc |
| 3 | Hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | Chiếc |
| 4 | Đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | Chiếc |
| 5 | Ruột gà bảo vệ dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 460 | Mét |
| 6 | Gen cách điện loại nhỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cây |
| 7 | Gen cách điện loại vừa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi