Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung ứng lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069946-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân hiệu trường Đại học nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung ứng lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210559861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:21:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 111,690,490,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 73.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 1 công trình giáo dục cấp II trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình có ít nhất 1 tầng hầm và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, trong đó có tối thiểu 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư Cơ khí; 01 Kỹ sư Nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình/công nghệ hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,64 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông – đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Thiết bị cắt uốn, gia công thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phân hiệu trường Đại học nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung ứng lắp đặt thiết bị
Xây dựng và cải tạo, sửa chữa Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà nội tại Thành phố Hồ Chí Minh
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân hiệu trường Đại học nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 181 Lê Đức Thọ, Phường 17, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh, Số 181 Lê Đức Thọ, Phường 17, quận Gò Vấp, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1.Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CN Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP; 2.Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo; 3.Thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục công tác phía Nam/BXD. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1.Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo; 2.Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Đăng Khuê.


- Bên mời thầu: Phân hiệu trường Đại học nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 181 Lê Đức Thọ, Phường 17, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh, Số 181 Lê Đức Thọ, Phường 17, quận Gò Vấp, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này (trừ thành viên liên danh chỉ phụ trách phần thiết bị). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ: Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) của Phòng thương mại của nước sản xuất, Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản sao chứng thực hợp lệ), tờ khai hải quan (bản sao chứng thực hợp lệ). 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng; 3. Có văn bản cam kết thiết bị dự thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; 4. Có tài liệu nêu rõ: Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm hoặc model (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Tên nước sản xuất; Tên nước xuất xứ của thiết bị; 5. Có bảng mô tả sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa gửi kèm E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài, tiếng Anh phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có chức năng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh, Số 181 Lê Đức Thọ, Phường 17, quận Gò Vấp, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nội vụ; số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM, địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM, địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng_sênôChương V – E-HSMT339,5888m2
2Quét nước xi măng 2 nước (tạo độ kết dính khi vén sika lên chân thành sênô, chân tường)Chương V – E-HSMT148,99m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Dùng sika @105, định mức được ghi trên bao bì sản phẩm là 1.5kg/1m2)Chương V – E-HSMT488,5788m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (chỗ mỏng nhất là 2cm, chỗ dày nhất là 4cm =>lớp vữa trung bình là 3cm)Chương V – E-HSMT339,5888m2
5Phá dỡ Nền gạch lá nem_Nền gạch cũChương V – E-HSMT953m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT56,3m2
7Đục nhám mặt vữa nền lát gạch nem cũChương V – E-HSMT953m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT953m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 400x100, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT56,3m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V – E-HSMT1.664,17m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V – E-HSMT6.016,7369m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_CộtChương V – E-HSMT1.272,33m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_DầmChương V – E-HSMT358,595m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_TrầnChương V – E-HSMT3.903,5875m2
15Phá lớp vữa trát tường 15%Chương V – E-HSMT1.152,136m2
16Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần 10%Chương V – E-HSMT553,4513m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc tường là 15%Chương V – E-HSMT249,6255m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc tường là 15%Chương V – E-HSMT902,5105m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc cột là 10%Chương V – E-HSMT127,233m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc Dầm là 10%Chương V – E-HSMT35,8595m2
21Trát trần, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc Trần là 10%Chương V – E-HSMT390,3588m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V – E-HSMT1.664,17m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V – E-HSMT6.016,7369m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT5.534,5125m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT1.664,17m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT11.551,2494m2
27Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V – E-HSMT20công
28Dọn dẹp, chà rửa, vệ sinh công trình đưa vào sử dụngChương V – E-HSMT50công
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSMT22,356100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian thi công là 3 tháng nên VLx3 lầnChương V – E-HSMT34,6017100m2
31Ổ cắm điện đơn + đế nổiChương V – E-HSMT170cái
32Ổ cắm điện đôi + đế nổiChương V – E-HSMT32cái
33Công tắt điện đơnChương V – E-HSMT95cái
34Công tắt điện đôiChương V – E-HSMT90cái
35Bộ đèn Led Tuble 1.2: 2x20wChương V – E-HSMT214bộ
36Bộ đèn Led pha 1.2m - 100wChương V – E-HSMT4bộ
37Bộ đèn áp trần Panel Led 9w -18wChương V – E-HSMT122bộ
38Bộ đèn áp trần trang trí loại 5 bóng đènChương V – E-HSMT3bộ
39Quạt treo tườngChương V – E-HSMT12cái
40Quạt thông gióChương V – E-HSMT13cái
41Quạt trần + Hộp sốChương V – E-HSMT132cái
42Cáp điện đồng đơn CV: 1x1.5mm2Chương V – E-HSMT5.000m
43Cáp điện đồng đơn CV: 1x2.5mm2Chương V – E-HSMT3.000m
44Nẹp vuông 10x18Chương V – E-HSMT4.000m
45Phá dỡ Nền gạch lá nem_Nền gạch cũChương V – E-HSMT537m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E-HSMT27,5m2
47Đục nhám mặt vữa nền lát gạch nem cũChương V – E-HSMT537m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT537m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 400x100, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT27,5m2
50Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V – E-HSMT1.684,5245m2
51Cạo bỏ lớp sơn trong nhàChương V – E-HSMT3.540,385m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_CộtChương V – E-HSMT773,844m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_Thành sênôChương V – E-HSMT155,6964m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_Lanh tô mái hắtChương V – E-HSMT285,115m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_TrầnChương V – E-HSMT2.331,316m2
56Phá lớp vữa trát tường 15%Chương V – E-HSMT783,7365m2
57Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần 10%Chương V – E-HSMT354,5971m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc tường là 15%Chương V – E-HSMT252,6787m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc tường là 15%Chương V – E-HSMT531,0578m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc cột là 10%Chương V – E-HSMT77,3844m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc Dầm là 10%Chương V – E-HSMT15,5696m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc lanh tô mái hắt là 10%Chương V – E-HSMT28,5115m2
63Trát trần, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc Trần là 10%Chương V – E-HSMT233,1316m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V – E-HSMT1.684,5245m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V – E-HSMT3.540,385m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT3.545,9714m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT1.969,6395m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT6.798,2014m2
69Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V – E-HSMT20công
70Chà rửa, vệ sinh bể nước sau nhà EChương V – E-HSMT5công
71Tách riêng đường ống nước với các nhà khácChương V – E-HSMT50HT
72Dọn dẹp, chà rửa, vệ sinh công trình đưa vào sử dụngChương V – E-HSMT50công
73Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép_Giằng Lan can cũChương V – E-HSMT3,225m3
74Phá dỡ Lan can sắtChương V – E-HSMT135,04m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT185,68m2
76Cung cấp, lắp dựng lan can sắtChương V – E-HSMT185,68m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSMT18,4559100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian hoàn thiện là 3 tháng nên VLx3 lầnChương V – E-HSMT19,3801100m2
79Ổ cắm điện đôi + đế nổiChương V – E-HSMT100cái
80Công tắt điện đơnChương V – E-HSMT10cái
81Công tắt điện đôiChương V – E-HSMT50cái
82Bộ đèn Led Tuble 1.2: 2x20wChương V – E-HSMT129bộ
83Bộ đèn áp trần Panel Led 9w -18wChương V – E-HSMT63bộ
84Quạt thông gióChương V – E-HSMT12cái
85Quạt trần + Hộp sốChương V – E-HSMT72cái
86Cáp điện đồng đơn CV: 1x1.5mm2Chương V – E-HSMT4.000m
87Cáp điện đồng đơn CV: 1x2.5mm2Chương V – E-HSMT2.000m
88Nẹp vuông 10x18Chương V – E-HSMT2.500m
B Hạng mục 2: PHẦN XÂY MỚI
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V – E-HSMT62,85100m
2Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=3.75m cho cọc đại trà loại 1Chương V – E-HSMT0,4425tấn
3Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=5.25m cho cọc đại trà loại 2Chương V – E-HSMT0,6195tấn
4Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp II (NC*1.05; M*1.05)Chương V – E-HSMT13,3875100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D= 300mmChương V – E-HSMT345mối nối
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V – E-HSMT13,3875100m cọc
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT39,6183100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – E-HSMT974,1137m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT24,9594m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT11,7784100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tôn nền tam cấp, ram dốcChương V – E-HSMT0,1923100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III_CMx50%Chương V – E-HSMT37,593100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – E-HSMT37,593100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – E-HSMT37,593100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III_CMx4Chương V – E-HSMT37,593100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT52,647m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT76,2721m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8Chương V – E-HSMT272,3097m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8_Giằng móngChương V – E-HSMT45,135m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8_Vách hầm, Thành Pít thangChương V – E-HSMT139,6073m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8_Cổ móngChương V – E-HSMT39,8816m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn chống thấm cấp W8_Nền tầng hầmChương V – E-HSMT267,658m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8_Nền tam cấp; Ram dốcChương V – E-HSMT7,11m3
24Trải tấm nilong chống mất nước xi măngChương V – E-HSMT0,6486100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V – E-HSMT3,8128100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V – E-HSMT1,1419100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V – E-HSMT10,7465100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V – E-HSMT0,3825100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V – E-HSMT2,7602100m2
30Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V – E-HSMT15,8424m3
31Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy Chương V – E-HSMT2,5179m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT2,491tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT12,88tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V – E-HSMT10,7974tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V – E-HSMT0,8788tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V – E-HSMT0,8788tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT3,9344tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT2,5836tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – E-HSMT15,981tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT3,5877tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – E-HSMT29,1444tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT1,0534tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT16,4181tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT0,3m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – E-HSMT0,012100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – E-HSMT3cấu kiện
47Quét nước xi măng 2 nướcChương V – E-HSMT36,09m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT14,685m2
49Cung cấp mạch ngừng bằng Sika Waterbar V25mmChương V – E-HSMT1,438100m
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V – E-HSMT244,9816m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – E-HSMT23,5076m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm chiều cao Chương V – E-HSMT482,3852m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái, chiều cao Chương V – E-HSMT975,573m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT157,4926m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V – E-HSMT51,5979m3
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V – E-HSMT24,2673100m2
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V – E-HSMT33,7779100m2
58Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V – E-HSMT83,4904100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – E-HSMT25,9343100m2
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT82cái
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V – E-HSMT4,5245100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT13,8366tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT36,0177tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – E-HSMT21,0979tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT25,6391tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT11,8655tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – E-HSMT97,9851tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT136,0298tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – E-HSMT0,1894tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT8,728tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – E-HSMT13,8579tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT3,162tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – E-HSMT11,3347tấn
74Sản xuất thang sắtChương V – E-HSMT0,0337tấn
75Lắp dựng thang sắtChương V – E-HSMT0,1156tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT2,106m2
77Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V – E-HSMT6,4195tấn
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V – E-HSMT6,4195tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT333,38m2
80Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V – E-HSMT17,71100m
81Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V – E-HSMT17,71100m
82Sản xuất cừ Larsel _Đi thuê vật tư (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 4,67% = 3,5%+ 1,17%; thời gian tính khấu hao 5 tháng)Chương V – E-HSMT13,512tấn
83Gia công cừ Larsel, chỉ tính tiền NC, MTC và vật tư phụChương V – E-HSMT13,512tấn
84Sản xuất hệ khung giằng chống (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 8,17% = 7%+ 1,17%; thời gian tính khấu hao 5 tháng)Chương V – E-HSMT3,1833tấn
85Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V – E-HSMT24,7727tấn
86Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V – E-HSMT14,8638tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V – E-HSMT12,5m3
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V – E-HSMT125m2
89Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V – E-HSMT29,792m3
90Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V – E-HSMT82,4502m3
91Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V – E-HSMT1.127,9596m3
92Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V – E-HSMT60,9464m3
93Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V – E-HSMT25,0667m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Mương nước tầng tumChương V – E-HSMT30,832m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT3.159,998m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT8.739,05m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT2.665,4901m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT452,45m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT1.545,109m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT4.009,233m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT1.462,212m2
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT494,2m
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT766,1m
104Kẻ joint lõm D50Chương V – E-HSMT337,775m
105Khoét rãnh thu dầu D50Chương V – E-HSMT6m
106Kẻ rãnh tạo nhám ram dốcChương V – E-HSMT3công
107Gia công hệ khung xương bục giảngChương V – E-HSMT2,2029tấn
108Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương bục giảngChương V – E-HSMT2,2029tấn
109Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmChương V – E-HSMT151,2m2
110Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V – E-HSMT12.941,495m2
111Gia công hệ khung đỡ mạ kẽmChương V – E-HSMT2,633tấn
112Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mạ kẽmChương V – E-HSMT2,633tấn
113Ống SKT D=60Chương V – E-HSMT0,1862100m
114Dây cáp D20 bằng inoxChương V – E-HSMT18m
115CCLĐ tấm hợp kim nhôm dày 4mmChương V – E-HSMT2,6381100m2
116Máng xối tôn U 800Chương V – E-HSMT0,058100m2
117Nẹp chắn nước mưaChương V – E-HSMT22,2m
118Lô gô nhà trườngChương V – E-HSMT1cái
119Thang lên máiChương V – E-HSMT1cái
120CCLĐ thanh nhôm 50x100Chương V – E-HSMT403,2m
121CCLĐ thanh nhôm 200x200Chương V – E-HSMT19,2m
122Bịt 2 đầu thanh nhôm 50x100Chương V – E-HSMT328cái
123Bịt 2 đầu thanh nhôm 200x200Chương V – E-HSMT12cái
124Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT143,02m2
125Quét nước xi măng 2 nướcChương V – E-HSMT2.535,815m2
126Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V – E-HSMT3.023,075m2
127Quét dung dịch chống thấm k11 matryxChương V – E-HSMT1.194,72m2
128Tấm sàn thép thu nướcChương V – E-HSMT88,65m
129Nắp đan hố ga bằng thépChương V – E-HSMT3cái
130CCLĐ lover nhômChương V – E-HSMT5,4cái
131Nẹp V nhựa chống va đậpChương V – E-HSMT78m
132Sơn cột, tường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V – E-HSMT184,37m2
133Sơn harender tăng cứngChương V – E-HSMT1.376,5174m2
134Lát đá ram dốc 100x200, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT13,01m2
135Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT1.547m2
136Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V – E-HSMT5.448,6m2
137Lát nền, sàn bằng gạch granite 1000x1000mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V – E-HSMT293m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT1.491,12m2
139Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x1000mmChương V – E-HSMT15,0225m2
140Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x800mmChương V – E-HSMT420,3225m2
141Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mmChương V – E-HSMT16,68m2
142Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT146,24m2
143Khung đỡ lavaboChương V – E-HSMT24cái
144Bộ tay vịn WC cho người tàn tậtChương V – E-HSMT6cái
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT220,9456m2
146Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT251,6731m2
147Nẹp đồng chống trượtChương V – E-HSMT734,4m
148Công tác ốp đá granit tự nhiên khu thang máy có chốt bằng inoxChương V – E-HSMT114,61m2
149Bọc inox 304 mặt thang máyChương V – E-HSMT22,68m2
150Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V – E-HSMT116,41m2
151Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 9mmChương V – E-HSMT366m2
152Làm trần thạch cao khung chìm dày 9mmChương V – E-HSMT1.122m2
153Làm trần thạch cao khung nổi dày 9mmChương V – E-HSMT2.157,5m2
154Làm trần cemcoard chịu nước (gồm hệ khung)Chương V – E-HSMT549m2
155Cung cấp, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304, tay vịn inox D60Chương V – E-HSMT202,502m2
156CCLĐ lan can sắt tròn, sắt hộp, sơn màu hoàn thiệnChương V – E-HSMT152,13m2
157CCLĐ lam nhôm chắn nắng dày 0.6mmChương V – E-HSMT172,8m2
158CCLĐ kính cường lực dày 12mmChương V – E-HSMT72,6m2
159Tay vịn inox 304Chương V – E-HSMT72,6m
160Kẹp tay vịnChương V – E-HSMT69cái
161Trụ inox 304Chương V – E-HSMT69cái
162Pad đôi gắn kínhChương V – E-HSMT138cái
163Vách ngăn Plastic Laminate, PKKK inox kèm theoChương V – E-HSMT184,8m2
164CCLĐ cửa chống cháy, thép khung dày 1.2mm, thép tấm dày 1.6mm, sơn tĩnh điện ( giá chưa gồm PKKK)Chương V – E-HSMT76,12m2
165PKKK cửa chống cháy (bản lề, khoá, tay co thuỷ lực..)Chương V – E-HSMT36bộ
166CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa mở 1 cánh, kính dày 6.38 lyChương V – E-HSMT111,54m2
167PKKK cửa đi mở 1 cánh( khóa, bản lề, tay nắm...)Chương V – E-HSMT60bộ
168CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa mở 2 cánh, kính dày 6.38 lyChương V – E-HSMT224,4m2
169PKKK cửa đi mở 2 cánh ( khóa, bản lề, tay nắm...)Chương V – E-HSMT82bộ
170CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở lùa 4 cánh, kính dày 6.38 lyChương V – E-HSMT399,68m2
171PKKK cửa sổ mở 4 cánh( khóa, bản lề, tay nắm, chống gió...)Chương V – E-HSMT144bộ
172CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở lùa 2 cánh, kính dày 6.38 lyChương V – E-HSMT67,08m2
173PKKK cửa sổ mở 2 cánh( khóa, bản lề, tay nắm, chống gió...)Chương V – E-HSMT43bộ
174CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dày 6.38 lyChương V – E-HSMT62,8m2
175PKKK cửa sổ mở hất ( khóa, bản lề, tay nắm, chống gió...)Chương V – E-HSMT59bộ
176CCLĐ khung sắt inox bảo vệ cửa sổChương V – E-HSMT466,76m2
177CCLĐ vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 15mm2Chương V – E-HSMT81,28m2
178CCLĐ vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm2Chương V – E-HSMT247,982m2
179Chống va đập cửa đi các loạiChương V – E-HSMT224cái
180CCLĐ kính cường lực dày 10mmChương V – E-HSMT5,76m2
181Bản lề sànChương V – E-HSMT2cái
182Kẹp vuông trênChương V – E-HSMT6cái
183Kẹp kính dướiChương V – E-HSMT4cái
184Khóa sànChương V – E-HSMT1bộ
185Tay nắm cửaChương V – E-HSMT2bộ
186Tay co thủy lựcChương V – E-HSMT3bộ
187Gia công xà gồ thépChương V – E-HSMT0,3293tấn
188Lắp dựng xà gồ thépChương V – E-HSMT0,3293tấn
189Bả bằng bột bả vào tường trongChương V – E-HSMT8.739,05m2
190Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT11.622,4941m2
191Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V – E-HSMT3.159,998m2
192Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT20.361,5441m2
193Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT3.159,998m2
194Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSMT38,718100m2
195Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E-HSMT61,0392100m2
196Ống PVC D90Chương V – E-HSMT8,18100m
197Ống inox D42 thông dầmChương V – E-HSMT0,024100m
198Cầu chặn rác D120Chương V – E-HSMT90cái
199Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT619,3m3
200Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT11,436tấn
201Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT560,9355tấn
202Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT466,210m2
203Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT44,1510m2
204Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT162,5415tấn
205Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT3tấn
206Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT3tấn
207Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT74,77110m2
208Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – E-HSMT5tấn
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT7,4028100m3
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – E-HSMT185,0701m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT2,3909100m3
212Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III_CMx50%Chương V – E-HSMT6,8626100m3
213Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – E-HSMT6,8626100m3
214Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – E-HSMT6,8626100m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III_CMx4Chương V – E-HSMT6,8626100m3
216Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V – E-HSMT18,224m3
217Đổ bê tông móng bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Chương V – E-HSMT45,013m3
218Đổ bê tông tường bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Chương V – E-HSMT74,005m3
219Đổ bê tông sàn mái bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Chương V – E-HSMT42,515m3
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8Chương V – E-HSMT0,912m3
221Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V – E-HSMT0,1675100m2
222Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V – E-HSMT5,8916100m2
223Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V – E-HSMT1,5656100m2
224Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – E-HSMT0,0176100m2
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – E-HSMT3cấu kiện
226Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V – E-HSMT2,0546tấn
227Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V – E-HSMT20,932tấn
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT285m2
229Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Chương V – E-HSMT350,64m2
230Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Chương V – E-HSMT308,04m2
231Trát trần, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Chương V – E-HSMT163,26m2
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Chương V – E-HSMT154,5m2
233Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300Chương V – E-HSMT260,47m2
234Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300Chương V – E-HSMT154,7m2
235Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – E-HSMT254,6m2
236Thang xuống bể bằng INOXChương V – E-HSMT2cái
237Cung cấp mạch ngừng bằng Sika Waterbar V25mmChương V – E-HSMT0,67100m
238VỎ TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT900x2200x650Chương V – E-HSMT1tủ
239THANH CÁI BUSBAR 800A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁIChương V – E-HSMT4cái
240THANH CÁI BUSBAR 200A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁIChương V – E-HSMT3cái
241THANH CÁI BUSBAR 600A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 1 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁIChương V – E-HSMT3cái
242TRẠM TRUNG TÍNH BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 800A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,6 MÉT)Chương V – E-HSMT1cái
243TRẠM TIẾP ĐẤT BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 400A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,4 MÉT)Chương V – E-HSMT1cái
244THANH GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆNChương V – E-HSMT1cái
245BỘ ĐÈN HIỂN THỊ 3 PHA + CẦU CHÌChương V – E-HSMT3bộ
246VOLT KẾ + CẦU CHÌChương V – E-HSMT3cái
247AMPE KẾ + CẦU CHÌChương V – E-HSMT3cái
248ĐỒNG HỒ ĐO 3 PHA GIÁN TIẾP 5AChương V – E-HSMT3cái
249BIẾN DÒNG TI 300/5AChương V – E-HSMT6bộ
250BIẾN DÒNG TI 600/5AChương V – E-HSMT3bộ
251BIẾN DÒNG THỨ TỰ KHÔNGChương V – E-HSMT15bộ
252RƠ LE BẢO VỆ CHỐNG DÒNG RÒ (LOẠI CÀI ĐẶT GIÁ TRỊ RÒ)Chương V – E-HSMT15cái
253MCCB 4P 630AF/630AT/25KA + TRIP UNITChương V – E-HSMT1cái
254MCCB 4P 300AF/250AT/25KA + TRIP UNITChương V – E-HSMT2cái
255MCCB 3P 400A/25KAChương V – E-HSMT1cái
256MCCB 4P 200A/18KAChương V – E-HSMT1cái
257MCCB 3P 100A/18KAChương V – E-HSMT8cái
258MCCB 3P 50A/18KAChương V – E-HSMT1cái
259MCCB 3P 40A/18KAChương V – E-HSMT2cái
260MCB 1P 32A/10KAChương V – E-HSMT1cái
261MCB 3P 50A/10KAChương V – E-HSMT3cái
262MCB 3P 80A/10KAChương V – E-HSMT3cái
263MCB 2P 25A/6KAChương V – E-HSMT1cái
264MCB 3P 25A/6KAChương V – E-HSMT1cái
265RCCB 2P 25A/6KA /300mAChương V – E-HSMT1cái
266MCB 1P 16A/4.5KAChương V – E-HSMT25cái
267MCB 3P 16A/4.5KAChương V – E-HSMT11cái
268MCB 1P 25A/4.5KAChương V – E-HSMT2cái
269MCB 1P 25A/6KAChương V – E-HSMT6cái
270MCB 1P 32A/6KAChương V – E-HSMT6cái
271MCB 1P 25A/10KAChương V – E-HSMT31cái
272MCB 2P 32A/6KAChương V – E-HSMT1cái
273MCB 3P 25A/6KAChương V – E-HSMT13cái
274MCB 3P 25A/10KAChương V – E-HSMT31cái
275MCB 3P 32A/6KAChương V – E-HSMT3cái
276MCB 3P 32A/10KAChương V – E-HSMT3cái
277MCB 4P 50A/10KAChương V – E-HSMT3cái
278MCB 4P 50A/18KAChương V – E-HSMT1cái
279RCBO 2P 16A/6KA/30mAChương V – E-HSMT1cái
280RCBO 2P 25A/6KA/30mAChương V – E-HSMT6cái
281MCCB 4P 100A/18KAChương V – E-HSMT6cái
282MCB 3P 80A/10KAChương V – E-HSMT3cái
283MCB 1P 10A/4.5KAChương V – E-HSMT79cái
284MCB 1P 16A/4.5KAChương V – E-HSMT15cái
285MCB 2P 16A/4.5KAChương V – E-HSMT8cái
286MCB 1P 25A/4.5KAChương V – E-HSMT63cái
287MCB 2P 25A/6KAChương V – E-HSMT2cái
288MCB 3P 16A/4.5KAChương V – E-HSMT6cái
289MCB 4P 16A/4.5KAChương V – E-HSMT11cái
290MCB 2P 25A/6KAChương V – E-HSMT31cái
291MCB 4P 25A/6KAChương V – E-HSMT44cái
292MCB 2P 32A/6KAChương V – E-HSMT6cái
293MCB 4P 32A/6KAChương V – E-HSMT6cái
294RCBO 2P 16A/6KA/30mAChương V – E-HSMT68cái
295RCBO 2P 25A/6KA/30mAChương V – E-HSMT38cái
296MCB 3P 25A/10KAChương V – E-HSMT2cái
297MCCB 3P 40A/18KAChương V – E-HSMT3cái
298MCCB 4P 50A/18KAChương V – E-HSMT1cái
299MCCB 4P 100A/18KAChương V – E-HSMT1cái
300CONTACTOR 3P 20AChương V – E-HSMT2cái
301CONTACTOR 2P 16AChương V – E-HSMT2cái
302Rơ le phaoChương V – E-HSMT4cái
303VỎ TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT800x1600x450Chương V – E-HSMT6tủ
304THANH CÁI BUSBAR 150A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 1 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁIChương V – E-HSMT24cái
305TRẠM TRUNG TÍNH BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 150A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT)Chương V – E-HSMT6cái
306TRẠM TIẾP ĐẤT BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 100A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT)Chương V – E-HSMT6cái
307THANH GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆNChương V – E-HSMT6cái
308BỘ ĐÈN HIỂN THỊ 3 PHA + CẦU CHÌChương V – E-HSMT12bộ
309VOLT SWITCHChương V – E-HSMT12cái
310VOLT KẾ + CẦU CHÌChương V – E-HSMT12cái
311AMPE SWITCHChương V – E-HSMT12cái
312AMPE KẾ + CẦU CHÌChương V – E-HSMT12cái
313BIẾN DÒNG TI 100/5AChương V – E-HSMT18bộ
314VỎ TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT500x700x300Chương V – E-HSMT3tủ
315THANH CÁI BUSBAR 100A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,4 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁIChương V – E-HSMT12cái
316TRẠM TRUNG TÍNH BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 100A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,4 MÉT)Chương V – E-HSMT3cái
317TRẠM TIẾP ĐẤT BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 100A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,4 MÉT)Chương V – E-HSMT3cái
318THANH GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆNChương V – E-HSMT3cái
319BỘ ĐÈN HIỂN THỊ 3 PHA + CẦU CHÌChương V – E-HSMT3bộ
320VOLT SWITCHChương V – E-HSMT3cái
321VOLT KẾ + CẦU CHÌChương V – E-HSMT3cái
322AMPE SWITCHChương V – E-HSMT3cái
323AMPE KẾ + CẦU CHÌChương V – E-HSMT3cái
324TỦ ĐIỆN CHỨA 06 MODULE ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT20hộp
325TỦ ĐIỆN CHỨA 08 MODULE ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT12hộp
326TỦ ĐIỆN CHỨA 12 MODULE ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT1hộp
327TỦ ĐIỆN CHỨA 14 MODULE ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT14hộp
328TỦ ĐIỆN CHỨA 18 MODULE ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT4hộp
329TỦ ĐIỆN CHỨA 20 MODULE ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT15hộp
330VỎ TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT800x1600x450Chương V – E-HSMT1tủ
331THANH CÁI BUSBAR 800A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 1 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁIChương V – E-HSMT3cái
332TRẠM TRUNG TÍNH BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 800A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT)Chương V – E-HSMT1cái
333TRẠM TIẾP ĐẤT BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 800A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT)Chương V – E-HSMT1cái
334BỘ ĐÈN HIỂN THỊ 3 PHA + CẦU CHÌChương V – E-HSMT1bộ
335MCCB 3P 300A/25KAChương V – E-HSMT1cái
336MẶT CHỨA 1 Ổ CẮM 2 CỰC 16A + ĐẾ NỔIChương V – E-HSMT16hộp
337MẶT CHỨA 2 Ổ CẮM 3 CỰC 16A + ĐẾ ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT397hộp
338MẶT CHỨA 2 Ổ CẮM 3 CỰC 16A + ĐẾ NỔIChương V – E-HSMT242hộp
339MẶT CHỨA 2 Ổ CẮM 3 CỰC 16A + ĐẾ ÂM SÀNChương V – E-HSMT6hộp
340MẶT 1 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT16hộp
341MẶT 2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT60hộp
342MẶT 3 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT22hộp
343MẶT 4 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT41hộp
344HẠT CÔNG TẮC 1 CHIỀU 10AChương V – E-HSMT308cái
345DIMMER ĐIỀU KHIỂN QUẠTChương V – E-HSMT60cái
346BỘ CẢM ỨNG CHUYỂN ĐỘNG & ÁNH SÁNGChương V – E-HSMT103cái
347BỘ ĐÈN TUBE LED 2x20W GẮN TRẦN KÈM CHỤP BẢO VỆChương V – E-HSMT52bộ
348BỘ ĐÈN TUBE LED 1x20WChương V – E-HSMT68bộ
349BỘ ĐÈN TUBE LED 1x20W GẮN TƯỜNG KÈM CHỤP BẢO VỆ CHỐNG NƯỚC IP54Chương V – E-HSMT9bộ
350BỘ ĐÈN PHA LED 70W/IP54Chương V – E-HSMT19bộ
351BỘ ĐÈN PANEL LED ÂM TRẦN 25WChương V – E-HSMT84bộ
352BỘ ĐÈN PANEL LED ÂM TRẦN 18WChương V – E-HSMT266bộ
353BỘ ĐÈN LED TRÒN 18W GẮN NỔIChương V – E-HSMT58bộ
354BỘ ĐÈN HỘP 2 BÓNG 14W GẮN ÂMChương V – E-HSMT4bộ
355BỘ ĐÈN PANEL LED 600x600-50W LOẠI MỎNG GẮN ÂM TRẦNChương V – E-HSMT166bộ
356BỘ ĐÈN PANEL LED 600x600-50W LOẠI MỎNG GẮN NỔIChương V – E-HSMT162bộ
357BỘ MÁNG ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG HỌCChương V – E-HSMT48bộ
358QUẠT TRẦNChương V – E-HSMT4cái
359QUẠT ĐẢO GẮN TRẦNChương V – E-HSMT110cái
360QUẠT GẮN TƯỜNGChương V – E-HSMT12cái
361QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG KT300x300 (LƯU LƯỢNG 231l/s)+ MẶT LOUVER 350x350 ỐP CHE THẨM MỸ PHÍA SAU QUẠT GẮN TƯỜNGChương V – E-HSMT58cái
362QUẠT HÚT GẮN TRẦN KT250x250 LOẠI NỐI ỐNG GIÓChương V – E-HSMT74cái
363DÂY ĐIỆN CV-1.5mm2Chương V – E-HSMT14.400m
364DÂY ĐIỆN CV-2.5mm2Chương V – E-HSMT8.000m
365DÂY ĐIỆN CV-4mm2Chương V – E-HSMT10.300m
366DÂY ĐIỆN CV-6mm2Chương V – E-HSMT650m
367CÁP ĐIỆN CVV(2C)-6mm2Chương V – E-HSMT400m
368CÁP ĐIỆN CVV(4C)-6mm2Chương V – E-HSMT410m
369CÁP ĐIỆN CVV(2C)-2.5mm2Chương V – E-HSMT300m
370CÁP ĐIỆN CXV(3C)-2.5mm2Chương V – E-HSMT60m
371CÁP ĐIỆN CVV(4C)-2.5mm2Chương V – E-HSMT500m
372CÁP ĐIỆN CVV(2C)-4mm2Chương V – E-HSMT1.165m
373CÁP ĐIỆN CVV(4C)-4mm2Chương V – E-HSMT1.100m
374DÂY ĐIỆN CV-10mm2Chương V – E-HSMT275m
375DÂY ĐIỆN CV-16mm2Chương V – E-HSMT205m
376DÂY ĐIỆN CV-50mm2Chương V – E-HSMT65m
377CÁP ĐIỆN CXV(4C)-10mm2Chương V – E-HSMT100m
378CÁP ĐIỆN CXV(4C)-25mm2Chương V – E-HSMT50m
379CÁP ĐIỆN CXV(4C)-35mm2Chương V – E-HSMT120m
380CÁP ĐIỆN CXV/FR(4C)-10mm2Chương V – E-HSMT65m
381CÁP ĐIỆN CXV/FR(4C)-10mm2Chương V – E-HSMT50m
382CÁP ĐIỆN CXV(4C)-35mm2Chương V – E-HSMT35m
383CÁP ĐIỆN CXV/FR(4C)-95mm2Chương V – E-HSMT65m
384CÁP ĐIỆN CXV/FR(4C)-10mm2Chương V – E-HSMT10m
385CÁP ĐIỆN CXV(4C)-10mm2Chương V – E-HSMT50m
386CÁP ĐIỆN CXV(1C)-240mm2Chương V – E-HSMT350m
387CÁP ĐIỆN CXV(1C)-120mm2Chương V – E-HSMT200m
388THANG CÁP 600x150x2Chương V – E-HSMT45m
389THANG CÁP 400x150x2Chương V – E-HSMT20m
390THANG CÁP 200x100x2Chương V – E-HSMT50m
391MÁNG CÁP 250x100x1Chương V – E-HSMT90m
392MÁNG CÁP 150x75x1Chương V – E-HSMT270m
393ỐNG LUỒN DÂY D20Chương V – E-HSMT4.800m
394ỐNG LUỒN DÂY D25Chương V – E-HSMT5.333m
395ỐNG LUỒN DÂY D32Chương V – E-HSMT400m
396ỐNG LUỒN DÂY D50Chương V – E-HSMT100m
397ỐNG LUỒN DÂY D20 (ỐNG MỀM)Chương V – E-HSMT400m
398Dây CV 95mm2Chương V – E-HSMT50m
399Cáp đồng trần 95mm2Chương V – E-HSMT55m
400Đầu cos cáp 90mm2Chương V – E-HSMT2cái
401Ống luồn dây HDPE D65-50Chương V – E-HSMT40m
402Mối hàn điệnChương V – E-HSMT4mối
403Đóng cọc tiếp địa bằng đồngChương V – E-HSMT2cọc
404Giếng khoan D60Chương V – E-HSMT40m
405Tủ điều khiển quạt tăng áp, quạt hút khóiChương V – E-HSMT2hộp
406Cáp điện CXV 4x240mm2Chương V – E-HSMT15m
407TỦ CẮT LỌC SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN SPD 4P/100KAChương V – E-HSMT1bộ
408GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG TÔN DẪN THOÁT GIÓ NÓNG THOÁT RA NGOÀI NHÀ+ ỐNG INOX D90 BỌC CÁCH NHIỆTChương V – E-HSMT15công
409Kim thu sét chủ động Rbv=71m + Đế + cột gắn kim thu sétChương V – E-HSMT1cái
410Cáp đồng trần 70mm2 + đầu cossChương V – E-HSMT120m
411Ống PVC D27Chương V – E-HSMT80m
412Cọc tiếp địa bằng đồng + Gối sứ ống chỉ + bulong + thanh cáiChương V – E-HSMT1cọc
413Thiết bị đếm sét + Hộp nối + kiểm traChương V – E-HSMT1bộ
414Giếng khoan D60Chương V – E-HSMT20m
415Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT2,16m3
416Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,0216100m3
417Mối hàn hóa nhiệtChương V – E-HSMT2mối
418Đo kiểm tra hệ thốngChương V – E-HSMT2công
419Ống PPR D=75; PN10Chương V – E-HSMT0,9100m
420Ống PPR D=63; PN10Chương V – E-HSMT0,7100m
421Ống PPR D=50; PN10Chương V – E-HSMT1100m
422Ống PPR D=40; PN10Chương V – E-HSMT0,16100m
423Ống PPR D=32; PN10Chương V – E-HSMT1,4100m
424Ống PPR D=25; PN10Chương V – E-HSMT0,8100m
425Ống PPR D=20; PN10Chương V – E-HSMT1,4100m
426Van khóa PPR D=75Chương V – E-HSMT10cái
427Van khóa PPR D=63Chương V – E-HSMT7cái
428Van 1 chiều D=75Chương V – E-HSMT2cái
429Van khóa PPR D=32Chương V – E-HSMT12cái
430Van khóa PPR D=20Chương V – E-HSMT12cái
431Tê PPR D=75x75Chương V – E-HSMT20cái
432Tê PPR D=75x50Chương V – E-HSMT2cái
433Tê PPR D=50x32Chương V – E-HSMT24cái
434Tê PPR D=75x40Chương V – E-HSMT2cái
435Tê PPR D=32x32Chương V – E-HSMT24cái
436Tê PPR D=32x25Chương V – E-HSMT12cái
437Tê PPR D=32x20Chương V – E-HSMT100cái
438Tê PPR D=20x20Chương V – E-HSMT30cái
439Cút PPR loại 90 độ D=75Chương V – E-HSMT20cái
440Cút PPR loại 90 độ D=50Chương V – E-HSMT16cái
441Cút PPR loại 90 độ D=40Chương V – E-HSMT4cái
442Cút PPR loại 90 độ D=32Chương V – E-HSMT60cái
443Cút PPR loại 90 độ D=25Chương V – E-HSMT24cái
444Cút PPR loại 90 độ D=20Chương V – E-HSMT80cái
445Cút PPR loại 90 độ D=20 ren trongChương V – E-HSMT150cái
446Cút PPR loại 90 độ D=20 ren ngoàiChương V – E-HSMT80cái
447Côn giảm PPR D=32x25Chương V – E-HSMT30cái
448Côn giảm PPR D=32x20Chương V – E-HSMT90cái
449Nối ren ngoài PPR D=75Chương V – E-HSMT12cái
450Nối ren ngoài PPR D=63Chương V – E-HSMT17cái
451Nối ren ngoài PPR D=32Chương V – E-HSMT36cái
452Nối ren ngoài PPR D=25Chương V – E-HSMT36cái
453Ống nhựa mềm D=20; L=0.4 chịu ápChương V – E-HSMT108cái
454Vòi Lavabo_dùng vòi cảm ứngChương V – E-HSMT27bộ
455Vòi LavaboChương V – E-HSMT27bộ
456Chậu Lavabo sứ tráng men + dây inox cấp nướcChương V – E-HSMT54bộ
457Lắp đặt gương soiChương V – E-HSMT54cái
458Lắp đặt kệ kínhChương V – E-HSMT54cái
459Lắp đặt kệ để lyChương V – E-HSMT54cái
460Lắp đặt giá treo khănChương V – E-HSMT54cái
461Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V – E-HSMT54cái
462Vòi rửa INOXChương V – E-HSMT30bộ
463Van góc DN15Chương V – E-HSMT108cái
464Van phao điệnChương V – E-HSMT1cái
465Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3_Bể nằmChương V – E-HSMT3bể
466Van phao D=63Chương V – E-HSMT3cái
467Bơm nước sinh hoạt Q=11m3/H=40m; P=5.5kWChương V – E-HSMT21 máy
468Lupe D=75Chương V – E-HSMT2cái
469Ống HDPE D=110Chương V – E-HSMT0,7100m
470Đồng hồ nước D=90Chương V – E-HSMT1cái
471Van khóa D=110Chương V – E-HSMT2cái
472Cút PPR loại 90 độ D=110Chương V – E-HSMT2cái
473Ống uPVC D=200; PN6Chương V – E-HSMT0,86100m
474Ống uPVC D=114; PN6Chương V – E-HSMT3,8100m
475Ống uPVC D=90; PN6Chương V – E-HSMT1,8100m
476Ống uPVC D=60; PN6Chương V – E-HSMT1,5100m
477Ống uPVC D=42; PN6Chương V – E-HSMT1,2100m
478Cút uPVC loại 45 độ D=114Chương V – E-HSMT130cái
479Cút uPVC loại 45 độ D=90Chương V – E-HSMT30cái
480Cút uPVC loại 90 độ D=60Chương V – E-HSMT12cái
481Cút uPVC loại 90 độ D=42Chương V – E-HSMT210cái
482Tê chữ uPVC độ D=114x114Chương V – E-HSMT72cái
483Tê chữ uPVC độ D=60x60Chương V – E-HSMT12cái
484Tê chữ uPVC loại 45 độ D=114x90Chương V – E-HSMT180cái
485Tê chữ uPVC loại 45 độ D=60x60Chương V – E-HSMT40cái
486Tê chữ uPVC loại 45 độ D=90x42Chương V – E-HSMT102cái
487Nút uPVC bịt đầu ống D=114Chương V – E-HSMT54cái
488Nút uPVC bịt đầu ống D=90Chương V – E-HSMT54cái
489Côn giảm uPVC D=114x90Chương V – E-HSMT30cái
490Côn giảm uPVC D=114x60Chương V – E-HSMT30cái
491Côn giảm uPVC D=90x60Chương V – E-HSMT40cái
492Thông tắc D=114Chương V – E-HSMT12cái
493Van khóa D=42Chương V – E-HSMT1cái
494Van 1 chiều D=42Chương V – E-HSMT1cái
495Phiễu thu sàn INOX 150x150 + SiphôngChương V – E-HSMT72cái
496Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcChương V – E-HSMT54bộ
497Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – E-HSMT54cái
498Tiểu treo + van xả_dùng loại cảm ứngChương V – E-HSMT24bộ
499Tiểu treo + van xảChương V – E-HSMT24bộ
500Si phôngChương V – E-HSMT48cái
501Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT0,8452100m3
502Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT21,1302m3
503Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,7392100m3
504Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Chương V – E-HSMT0,2633100m3
505Ống BTCT D=400m - H=30; L=2mChương V – E-HSMT65đoạn ống
506Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V – E-HSMT65mối nối
507Lắp đặt Gối cống D=400Chương V – E-HSMT104cái
508Bơm chìm Q=5m3/h; H=5m; 1HPChương V – E-HSMT21 máy
509Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT1,2168100m3
510Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT30,42m3
511Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT1,0697100m3
512Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V – E-HSMT4,875m3
513Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT7,8m3
514Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT1,7306m3
515Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT0,0122100m3
516Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V – E-HSMT0,3058m3
517Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,0082100m3
518Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,168m3
519Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – E-HSMT0,0798m3
520Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,0058100m2
521Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – E-HSMT0,0043100m2
522Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – E-HSMT2cấu kiện
523Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT0,0066tấn
524Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V – E-HSMT0,1876m3
525Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT3,18m2
526Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT2,28m2
527Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT0,48m2
528Quét nước xi măng 2 nướcChương V – E-HSMT2,76m2
529Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT0,4613100m3
530Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V – E-HSMT11,5315m3
531Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,1987100m3
532Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT1,848m3
533Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT2,496m3
534Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT2,616m3
535Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,1136100m2
536Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – E-HSMT0,0642100m2
537Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – E-HSMT12cấu kiện
538Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT0,1503tấn
539Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – E-HSMT0,3055tấn
540Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy Chương V – E-HSMT8,8128m3
541Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT45,28m2
542Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT54,4m2
543Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V – E-HSMT10,24m2
544Quét nước ximăng 2 nướcChương V – E-HSMT75,84m2
545Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT0,0466100m3
546Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT1,1648m3
547Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,0263100m3
548Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,448m3
549Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,343m3
550Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT0,2016m3
551Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,0224100m2
552Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – E-HSMT0,0134100m2
553Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – E-HSMT0,0302tấn
554Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – E-HSMT7cấu kiện
555Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V – E-HSMT1,0136m3
556Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT19,04m2
557Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT13,44m2
558Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT1,75m2
559Quét nước ximăng 2 nướcChương V – E-HSMT12,95m2
560Thanh thép U80x80x80x5Chương V – E-HSMT16,8m
561Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT0,5137100m3
562Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT12,8419m3
563Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,272100m3
564Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT2,744m3
565Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT4,032m3
566Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT16,296m3
567Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT1,4m3
568Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,1344100m2
569Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT1,68100m2
570Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – E-HSMT0,056100m2
571Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V – E-HSMT3,3992tấn
572Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – E-HSMT14cấu kiện
573Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT8,96m2
574Quét nước ximăng 2 nướcChương V – E-HSMT76,16m2
575Thanh thép U100x100x100x5Chương V – E-HSMT56m
576Ống STK D=125x5Chương V – E-HSMT0,7100m
577Ống STK D=100x4.5Chương V – E-HSMT8,6100m
578Ống STK D=50x3.6Chương V – E-HSMT1100m
579Ống STK D=40x3.6Chương V – E-HSMT0,5100m
580Ống STK D=32x3.2Chương V – E-HSMT0,4100m
581Ống STK D=25x3.2Chương V – E-HSMT11,4100m
582Co STK D=125Chương V – E-HSMT6cái
583Co STK D=100Chương V – E-HSMT55cái
584Co ren STK D=50Chương V – E-HSMT130cái
585Co ren STK D=32Chương V – E-HSMT12cái
586Co ren STK D=25Chương V – E-HSMT180cái
587Tê STK D=100Chương V – E-HSMT20cái
588Tê ren STK D=50Chương V – E-HSMT120cái
589Tê ren STK D=32Chương V – E-HSMT70cái
590Tê ren STK D=25Chương V – E-HSMT250cái
591Tê giảm STK D=100x50Chương V – E-HSMT28cái
592Tê ren giảm STK D=50x32Chương V – E-HSMT58cái
593Tê ren giảm STK D=50x25Chương V – E-HSMT42cái
594Tê ren giảm STK D=32x25Chương V – E-HSMT200cái
595Tê ren giảm STK D=25x15Chương V – E-HSMT200cái
596Măng sông STK D=50Chương V – E-HSMT10cái
597Mặt bích D=125 + chống rungChương V – E-HSMT4cặp bích
598Mặt bích D=100 + chống rungChương V – E-HSMT20cặp bích
599Y lọc rác D=125Chương V – E-HSMT4cái
600Y lọc rác D=50Chương V – E-HSMT1cái
601Van cổng D=125Chương V – E-HSMT4cái
602Van cổng D=100Chương V – E-HSMT4cái
603Van cổng D=65Chương V – E-HSMT2cái
604Van cổng D=50Chương V – E-HSMT1cái
605Van 1 chiều D=100Chương V – E-HSMT2cái
606Van 1 chiều D=50Chương V – E-HSMT1cái
607Bầu giảm D=32/25Chương V – E-HSMT100cái
608Bầu giảm D=25/15Chương V – E-HSMT300cái
609Bơm chữa cháy điện Q=90m3/h; H=90m_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bịChương V – E-HSMT11 máy
610Bơm chữa cháy bù áp điện Q=9m3/h; H=95m_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bịChương V – E-HSMT11 máy
611Bơm chữa cháy Diezen Q=90m3/h; H=90m_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bịChương V – E-HSMT11 máy
612Luppe D=125Chương V – E-HSMT4cái
613Luppe D=50Chương V – E-HSMT1cái
614Cáp CXV: 3x25.0+1x25.0mm2Chương V – E-HSMT54m
615Đồng hồ đo áp lực 15BarChương V – E-HSMT12cái
616Rờ le áp suấtChương V – E-HSMT3cái
617Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thộc thiết bịChương V – E-HSMT1hộp
618Bình điều áp 100lítChương V – E-HSMT1cái
619Van chữa cháy D=50Chương V – E-HSMT40cái
620Cuộn vòi chữa cháy D=20;L=20mChương V – E-HSMT40bộ
621Lăng phun chữa cháy 13Chương V – E-HSMT40bộ
622Hộp họng chữa cháy trong nhà KT: 1100x500x250mmChương V – E-HSMT24hộp
623Ngàm B; 12BarChương V – E-HSMT40bộ
624Trụ tiếp nước chữa cháy D=2x65Chương V – E-HSMT1cái
625Trụ tiếp nước chữa cháy KT: 900x600x220Chương V – E-HSMT1cái
626Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT:600x400x250Chương V – E-HSMT1hộp
627Cuộn vòi chữa cháy D=65;L=30mChương V – E-HSMT2bộ
628Lăng phun chữa cháy 16Chương V – E-HSMT2bộ
629Ngàm A; 12BarChương V – E-HSMT1bộ
630Van phao D=140Chương V – E-HSMT1cái
631Đầu Skinler hướng lênChương V – E-HSMT173bộ
632Đầu Skinler hướng xuốngChương V – E-HSMT336bộ
633Công tắc dòng chảy 16BarChương V – E-HSMT16cái
634Van an toàn 16barChương V – E-HSMT1cái
635Van báo động D=65Chương V – E-HSMT1cái
636Bình chữa cháy MT5 5kgChương V – E-HSMT35bộ
637Bình chữa cháy MFZ 8kgChương V – E-HSMT35bộ
638Quả cầu nổ ABCChương V – E-HSMT20bộ
639Tiêu lệnh nội quy PCCCChương V – E-HSMT24bộ
640Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,081m3
641Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,0099100m2
642Cáp CVV/FR 2x1.5mm2Chương V – E-HSMT770m
643Cáp CVV/FR 4x1mm2Chương V – E-HSMT2.000m
644Cáp CVV/FR 2x1.0mm2Chương V – E-HSMT300m
645ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG CỨNG)Chương V – E-HSMT2.490m
646ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG MỀM)Chương V – E-HSMT580m
647Trung tâm báo cháy 2 loop + bộ nguồnChương V – E-HSMT11 trung tâm
648Đầu báo khói địa chỉChương V – E-HSMT20,610 đầu
649Đầu báo nhiệt địa chỉChương V – E-HSMT110 đầu
650MODULE GIÁM SÁT VANChương V – E-HSMT7bộ
651MODULE ĐIỀU KHIỂNChương V – E-HSMT1bộ
652MODULE CÁCH LYChương V – E-HSMT7bộ
653MODULE ĐIỀU KHIỂN CHUÔNG ĐÈNChương V – E-HSMT7bộ
654Lắp đặt đèn báo cháyChương V – E-HSMT5,25 đèn
655Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V – E-HSMT5,25 nút
656Lắp đặt chuông báo cháyChương V – E-HSMT5,25 chuông
657CÁP CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-2.5mm2Chương V – E-HSMT1.036m
658CÁP CHỐNG CHÁY CVV/FR(4C)-2.5mm2Chương V – E-HSMT28m
659ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG CỨNG)Chương V – E-HSMT790m
660ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG MỀM)Chương V – E-HSMT246m
661MCB 1P 16A 4.5KAChương V – E-HSMT7cái
662MCB 3P 25A 6KAChương V – E-HSMT1cái
663BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 1 MẶT KHÔNG CHỈ HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2HChương V – E-HSMT6,45 đèn
664BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 1 MẶT CHỈ HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2HChương V – E-HSMT0,65 đèn
665BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 2 MẶT CHỈ VỀ 1 HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2HChương V – E-HSMT1,85 đèn
666BỘ ĐÈN SỰ CỐ BÓNG LED 8W+ PIN DỰ PHÒNG 2HChương V – E-HSMT175 đèn
667GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 1400X400Chương V – E-HSMT40m
668GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ BẰNG ỐNG TÔN TRÁNG KẼM KT 1400X800Chương V – E-HSMT3m
669CỬA GIÓ DẠNG LƯỚI KT600x800 GẮN TƯỜNG KÈM VAN ĐIỀU CHỈNH LƯU LƯỢNGChương V – E-HSMT8cái
670CỬA GIÓ DẠNG LƯỚI KT1000x250 GẮN TƯỜNG KÈM VAN ĐIỀU CHỈNH LƯU LƯỢNGChương V – E-HSMT1cái
671GIA CÔNG HỘP GẮN MIỆNG GIÓ KT 600x800Chương V – E-HSMT8cái
672GIA CÔNG HỘP GẮN MIỆNG GIÓ K1000x250 + SIMILI NỐI QUẠT VÀO ĐƯỜNG ỐNG GIÓChương V – E-HSMT1cái
673VAN XẢ ÁP DUY TRÌ 50PAChương V – E-HSMT5cái
674CO ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN KT400x400Chương V – E-HSMT2cái
675CO ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN KT400x800Chương V – E-HSMT1cái
676CO ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN KT400x400Chương V – E-HSMT2cái
677GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 400X400Chương V – E-HSMT12m
678Bọc vải chống cháyChương V – E-HSMT10công
679CÁP CXV/FR(4C)-10mm2Chương V – E-HSMT20m
680DÂY CV-10mm2Chương V – E-HSMT20m
681MÁNG CÁP 100x75x1Chương V – E-HSMT20m
682ĐỔ ĐẾ BÊ TÔNG ĐẶT QUẠT TẠO ÁPChương V – E-HSMT20công
683QUẠT LY TÂM TĂNG ÁP CẦU THANG LƯU LƯỢNG 30000m3/h -800PAChương V – E-HSMT1cái
684TỦ ĐIỀU KHIỂN QUẠT TĂNG ÁP ĐỒNG BỘ (3 CHẾ ĐỘ AUTO- MANUAL-STOP)Chương V – E-HSMT1hộp
685GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 400X200Chương V – E-HSMT40m
686GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 600X200Chương V – E-HSMT75m
687GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 600X150Chương V – E-HSMT60m
688GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 1000X300Chương V – E-HSMT40m
689GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 900X200Chương V – E-HSMT90m
690GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 700X200Chương V – E-HSMT42m
691GIA CÔNG BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 1800X400-D600Chương V – E-HSMT8cái
692GIA CÔNG BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 900X200-D600Chương V – E-HSMT2cái
693GIA CÔNG BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 1000X300-D600Chương V – E-HSMT2cái
694Bọc chống cháy co, đường ống gióChương V – E-HSMT45công
695SIMILI NỐI QUẠT VÀO ĐƯỜNG ỐNG GIÓChương V – E-HSMT20công
696CỬA GIÓ LOUVER GẮN TƯỜNG KT1800x400Chương V – E-HSMT8cái
697CỬA GIÓ DẠNG LƯỚI KT: 600x200 KÈM VAN CHỈNH LƯU LƯỢNGChương V – E-HSMT32cái
698GIA CÔNG HỘP GẮN CỬA GIÓ, BỌC CHỐNG CHÁYChương V – E-HSMT30công
699BỘ CHUYỂN TIẾT DIỆN ỐNG GIÓ KT900X200/700x200Chương V – E-HSMT6cái
700BỘ CHÂN RẼ CHUYỂN TIẾT DIỆN ỐNG GIÓ KT900X200/600x150Chương V – E-HSMT6cái
701BỘ CHÂN RẼ CHUYỂN TIẾT DIỆN ỐNG GIÓ KT700X200/600x150Chương V – E-HSMT12cái
702BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ KT1000X300-1000x300/400x200Chương V – E-HSMT2cái
703BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ KT1000X300-600x200/400x200 ,Chương V – E-HSMT2cái
704BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ KT600x200/400x200Chương V – E-HSMT2cái
705CÁP CXV/FR(4C)-4mm2Chương V – E-HSMT385m
706DÂY CV-4mm2Chương V – E-HSMT385m
707ỐNG LUỒN DÂY D32Chương V – E-HSMT20m
708QUẠT HƯỚNG TRỤC CHỐNG CHÁY 2 TỐC ĐỘ LƯU LƯỢNG 8000-14000m3/h; 300PA-600PAChương V – E-HSMT2cái
709QUẠT HƯỚNG TRỤC CHUYÊN DỤNG PCCC, QUẠT 1 TỐC ĐỘ LƯU LƯỢNG 7800m3/h-350PAChương V – E-HSMT3cái
710QUẠT HƯỚNG TRỤC CHUYÊN DỤNG PCCC, QUẠT 1 TỐC ĐỘ LƯU LƯỢNG 10000m3/h-250PAChương V – E-HSMT3cái
711TỦ ĐIỀU KHIỂN QUẠT HÚT KHÓI TẦNG HẦM ĐỒNG BỘ (3 CHẾ ĐỘ AUTO- MANUAL-STOP)Chương V – E-HSMT2hộp
712THI CÔNG NGĂN CHÁY LAN ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TRỤC THÔNG TẦNG BẰNG PHUN PU FOAM, TẤM NGĂN CHÁY (TẠM TÍNH)Chương V – E-HSMT50công
713CÁP TÍN HIỆU ÂM THANH CHỐNG NHIỄU 2C-1.5mm2Chương V – E-HSMT700m
714ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG)Chương V – E-HSMT700m
715ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI ỐNG MỀM )Chương V – E-HSMT300m
716LOA HỘP GẮN TƯỜNG 15WChương V – E-HSMT561 loa
717LOA NÉN GẮN TƯỜNG 25WChương V – E-HSMT31 loa
718AMPLY THÔNG BÁO 1500WChương V – E-HSMT11 thiết bị
719BỘ CHỌN VÙNG THÔNG BÁO 08 ZONEChương V – E-HSMT11 thiết bị
720MICRO THÔNG BÁO (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT1thiết bị
721BỘ HẸN GIỜ (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT1thiết bị
722BỘ PHÁT NHẠC NỀN (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT1thiết bị
723BỘ PHÁT TIN NHẮN KHẨN (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT1thiết bị
724BỘ CẤP NGUỒN 24 VDCChương V – E-HSMT1cái
725BỘ TRỘN TÍN HIỆU ÂM THANHChương V – E-HSMT11 thiết bị
726TỦ RACK THÔNG TIN 42UChương V – E-HSMT1hộp
727CÁP TÍN HIỆU CAMERA CAT5eChương V – E-HSMT1.400m
728ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG)Chương V – E-HSMT1.400m
729ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI ỐNG MỀM )Chương V – E-HSMT210m
730CAMERA THÂN HỒNG NGOẠI 2MP (CAMERA IP - POE)Chương V – E-HSMT41 thiết bị
731CAMERA DOME HỒNG NGOẠI 2MP (CAMERA IP - POE)Chương V – E-HSMT381 thiết bị
732ĐẦU GHI HÌNH NVR HỆ THỐNG CAMERA IP (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT11 thiết bị
733Ổ CỨNG LƯU TRỮ CAMERA_8TB (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT11 thiết bị
734Màn hình LCD 56 inch (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT11 thiết bị
735SWICH POE 24 PORT CHO HỆ THỐNG CAMERA IP (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT31 thiết bị
736TỦ RACK THÔNG TIN 42UChương V – E-HSMT1hộp
737MẶT 1 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT86hộp
738MẶT 2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNGChương V – E-HSMT43hộp
739MẶT CHỨA 2 Ổ CẮM RJ45 ÂM SÀNChương V – E-HSMT11hộp
740HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11Chương V – E-HSMT53cái
741HẠT Ổ CẮM MẠNG NET RJ45Chương V – E-HSMT139cái
742CÁP MẠNG INTERNET CAT6AChương V – E-HSMT434m
743CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 2Px0.5Chương V – E-HSMT2.956m
744CÁP MẠNG INTERNET CAT5eChương V – E-HSMT7.797m
745CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 10Px0.5Chương V – E-HSMT60m
746CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 20Px0.5Chương V – E-HSMT185m
747ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG)Chương V – E-HSMT1.308m
748ỐNG PVC LUỒN DÂY D25(LOẠI TRƠN CỨNG)Chương V – E-HSMT1.308m
749MÁNG CÁP 150x75x1.0Chương V – E-HSMT330m
750MÁNG CÁP 250x75x1.0Chương V – E-HSMT117m
751TỦ RACK THÔNG TIN 6UChương V – E-HSMT3hộp
752Hộp nối điện thoại 10PChương V – E-HSMT1hộp
753Hộp nối điện thoại 20PChương V – E-HSMT2hộp
754Phiếu đấu nối điện thoại 50PChương V – E-HSMT1hộp
755FIRE WALLChương V – E-HSMT11 thiết bị
756ROUTERChương V – E-HSMT1thiết bị
757BỘ PHÁT WIFI (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT18thiết bị
758SWICH 24 PORTChương V – E-HSMT6thiết bị
759SWICH 16 PORTChương V – E-HSMT1thiết bị
760MÁY CHỦ + BỘ NGUỒN UPSChương V – E-HSMT4thiết bị
761TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI IP 48 SỐChương V – E-HSMT1tổng đài
762BỘ CẮT LỌC SÉT ĐƯỜNG NGUỒN TÍN HIỆU ĐIỆN THOẠIChương V – E-HSMT1thiết bị
763PATCH PANEL QUANG 12PORTChương V – E-HSMT1hộp
764BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆNChương V – E-HSMT2hộp
765TỦ RACK 12UChương V – E-HSMT1hộp
766CÁP TÍN HIỆU HDMIChương V – E-HSMT50m
767CÁP TÍN HIỆU ÂM THANH CHỐNG NHIỄU 2C-1.5mm2Chương V – E-HSMT50m
768CÁP 9PIN MICROChương V – E-HSMT50m
769ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG)Chương V – E-HSMT50m
770BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆNChương V – E-HSMT1cái
771BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN VCS + CAMERA HỘI NGHỊ (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT1bộ
772AMPLY 200WChương V – E-HSMT11 thiết bị
773LOA HỘP GẮN TƯỜNG 30WChương V – E-HSMT41 loa
774BỘ TRỘN TÍN HIỆU ÂM THANHChương V – E-HSMT11 thiết bị
775MICRO CỔ NGỖNG CHỦ TỌA (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT1bộ
776MICRO CỔ NGỖNG THÀNH VIÊN (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT24bộ
777TIVI 65INCH TREO TƯỜNG+ PHỤ KIỆN TREO TƯỜNG (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT2bộ
778TỦ RACK CHỨA AMPLY 160WChương V – E-HSMT14hộp
779BÀN MIXERChương V – E-HSMT11 thiết bị
780CÁP TÍN HIỆU ÂM THANH CHỐNG NHIỄU 2C-1.5mm2Chương V – E-HSMT750m
781CÁP MẠNG INTERNET CAT5eChương V – E-HSMT350m
782ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG)Chương V – E-HSMT1.000m
783BỘ CHUYỂN ĐỔI HDMI RA CAT 5EChương V – E-HSMT37cái
784AMPLY 200WChương V – E-HSMT141 thiết bị
785LOA HỘP GẮN TƯỜNG 30WChương V – E-HSMT561 loa
786MICRO KHÔNG DÂY (thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT32bộ
787BỘ THU MICRO KHÔNG DÂY(thuộc thiết bị)Chương V – E-HSMT14bộ
788TỦ RACK 12UChương V – E-HSMT3hộp
789CÁP MẠNG INTERNET CAT6AChương V – E-HSMT300m
790CÁP MẠNG INTERNET CAT5eChương V – E-HSMT1.200m
791MÁNG CÁP 150x75x1.0Chương V – E-HSMT30m
792NẸP BÁN NGUYỆT 80x22Chương V – E-HSMT60m
793Cáp quang 12FOChương V – E-HSMT75m
794Cáp điện thoại 10Px0.5Chương V – E-HSMT75m
795Ống luồn dây HDPE D60Chương V – E-HSMT70m
796Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT18,9m3
797Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,133100m3
798Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,056100m3
799Gạch 4x8x18Chương V – E-HSMT0,8751000v
800Băng cảnh báo cáp ngầmChương V – E-HSMT0,28100m2
801LẮP ĐẶT ỐNG GAS MÁY LẠNH 17.100BU/HChương V – E-HSMT1,94100m
802LẮP ĐẶT ỐNG GAS MÁY LẠNH 24.200BU/HChương V – E-HSMT9,95100m
803LẮP ĐẶT ỐNG GAS MÁY LẠNH 34.100BU/HChương V – E-HSMT3100m
804BẢO ÔN ỐNG GAS MÁY LẠNH 17.100BU/HChương V – E-HSMT1,94100m
805BẢO ÔN ỐNG GAS MÁY LẠNH 24.200BU/HChương V – E-HSMT9,95100m
806BẢO ÔN ỐNG GAS MÁY LẠNH 34.200BU/HChương V – E-HSMT3100m
807ỐNG THOÁT NƯỚC uPVCd21Chương V – E-HSMT583m
808ỐNG THOÁT NƯỚC uPVCd27Chương V – E-HSMT140m
809ỐNG THOÁT NƯỚC uPVCd42Chương V – E-HSMT240m
810ỐNG THOÁT NƯỚC uPVC60Chương V – E-HSMT86m
811Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmChương V – E-HSMT5,83100m
812Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmChương V – E-HSMT1,4100m
813Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmChương V – E-HSMT2,4100m
814DÂY CV-1.5mm2Chương V – E-HSMT2.978m
815DÂY CV-2.5mm2Chương V – E-HSMT3.094m
816DÂY CV-4mm2Chương V – E-HSMT5.506m
817ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG CỨNG)Chương V – E-HSMT1.103m
818ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG MỀM)Chương V – E-HSMT100m
819ỐNG GIÓ MỀM D150Chương V – E-HSMT165m
820LOUVER GẮN TƯỜNG 400x150 + HỘP GIÓ + SIMILI NỐI ỐNG GIÓChương V – E-HSMT24cái
821Quạt âm trần hành langChương V – E-HSMT24cái
822VAN CHỈNH LƯU LƯỢNG GIÓ TRÒN D150 + TI TRÒNChương V – E-HSMT38cái
823ỐNG GIÓ TRỤC CHÍNH PP D150Chương V – E-HSMT210m
824Miệng gió 350x350Chương V – E-HSMT1cái
825MÁY LẠNH GẮN TƯỜNG 17.700BTU/HChương V – E-HSMT5máy
826MÁY LẠNH GẮN TƯỜNG 24.200BTU/HChương V – E-HSMT64máy
827MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 24.200BTU/HChương V – E-HSMT3máy
828MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 34.100BTU/HChương V – E-HSMT14máy
829MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 17.100BTU/HChương V – E-HSMT5máy
830Quạt hút nối ống gióChương V – E-HSMT12cái
C Hạng mục 3: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cáp trung thế CXV/DSTA 3x70mm2 - 24kVChương V – E-HSMT201 m
2Ống HDPE D=110-90Chương V – E-HSMT0,03100m
3Ống STK D76Chương V – E-HSMT0,06100m
4Đầu cáp ngầm trung thế 3x70mm2Chương V – E-HSMT11 bộ
5Chống sét van LA: 18-24kVAChương V – E-HSMT31 bộ
6Cầu chì tự rơi FCOChương V – E-HSMT31 bộ
7Xà L75x75x5; L=3m treo chống sét van +FCOChương V – E-HSMT2bộ
8Kẹp HolineChương V – E-HSMT31 bộ
9Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4mChương V – E-HSMT0,610 cọc
10Cáp đồng trần 50mm2Chương V – E-HSMT210 m
11Cáp trung thế CXV 1x70mm2 - 24kVChương V – E-HSMT151 m
12Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Chương V – E-HSMT11 máy
13Tủ tụ bù 200kVA kèm bộ điều khiểnChương V – E-HSMT11 tủ
14Tủ đo đếm hạ thếChương V – E-HSMT11 tủ
15Điện kế gián tiếpChương V – E-HSMT1cái
16Biến dòng hạ thế 1000/5AChương V – E-HSMT1bộ
17Cáp CXV 1x240mm2Chương V – E-HSMT0,5100m
18Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4mChương V – E-HSMT2,410 cọc
19Cáp đồng trần 50mm2Chương V – E-HSMT1010 m
20Hàn hóa nhiệtChương V – E-HSMT24điểm
21Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4mChương V – E-HSMT0,610 cọc
22Cáp đồng trần 50mm2Chương V – E-HSMT510 m
23Hàn hóa nhiệtChương V – E-HSMT6điểm
24Lắp Trụ thép đơn thân với H=3m; chiều rộng D=0.6m; chiều dài L=0.9 trọn bộ cả bảng điện và các vật tư khácChương V – E-HSMT1cột
25Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V – E-HSMT1tấn
26Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V – E-HSMT0,5tấn
27MCCB 3P -1000AF/850AT; Icu=65kAChương V – E-HSMT11 cái
28Mica trong KT: 480x750x3Chương V – E-HSMT11 bộ
29FIBRE đỡ tiChương V – E-HSMT11 bộ
30FIBRE bảng điệnChương V – E-HSMT11 bộ
31Đầu Cosse 70mm2Chương V – E-HSMT31 bộ
32Đầu Cosse 240mm2Chương V – E-HSMT81 bộ
33Thanh cái KT 650x250x12Chương V – E-HSMT41 bộ
34Thanh cái KT 650x40x4Chương V – E-HSMT11 bộ
35TI (hình xuyến) 1000/5AChương V – E-HSMT31 cái
36Điện kế gián tiếp 3P 4dây 5-20AChương V – E-HSMT11 cái
37Cáp ngầm CXV/DSTA 3x240mm2 + 1x150mm2Chương V – E-HSMT2100m
38Ống HDPE D=160-140Chương V – E-HSMT1,7100m
39Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv - 500kv, công suất Chương V – E-HSMT1máy
40Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000vChương V – E-HSMT1tụ
41Thí nghiệm MCCB 3P -1000AF/850AT; Icu=65kAChương V – E-HSMT1cái
42Thí nghiệm Biến dòng hình xuyến 1 pha TI 300/5AChương V – E-HSMT1máy
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, Cáp ngầm CXV/DATA 3x70mm2 - 24kVChương V – E-HSMT3sợi
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, Cáp CXV 1x240mm2Chương V – E-HSMT1sợi
45Thí nghiệm thanh cái, điện áp Chương V – E-HSMT2phân đoạn
46Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V – E-HSMT3bộ
47Thí nghiệm tiếp đất tại cột, điện áp Chương V – E-HSMT1bộ
48Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V – E-HSMT1bộ
49Lắp đặt tổng máy phát điệnChương V – E-HSMT31 tấn
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT0,0961100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,0746100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,288m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT1,788m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,0534100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT0,0129tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT0,1251tấn
57Bulong D24L500Chương V – E-HSMT4cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT25,38m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,1786100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,0752100m3
61Gạch 4x8x18Chương V – E-HSMT1,1751000v
62Băng cảnh báo cáp ngầmChương V – E-HSMT0,376100m2
63Hoàn trả mặt bằngChương V – E-HSMT47m2
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT43,2m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,432100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V – E-HSMT6,3375m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,6338m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,6338m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT2,1948m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – E-HSMT0,3m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – E-HSMT0,012100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,0195100m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT0,2424100m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT3cái
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT0,1022tấn
76Thép L50x50x5Chương V – E-HSMT18md
D Hạng mục 4: CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT66,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,664100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V – E-HSMT66,4m3
4Xử lý chống mối mối nền trong nhà phun, rắc dung dịch Lenfos 50EC (1,2%) định mức 3l/m2Chương V – E-HSMT9381m2
E Hạng mục 5: PHẦN THIẾT BỊ
1LOA HỘP GẮN TƯỜNG 15WChương V – E-HSMT56cái
2LOA NÉN GẮN TƯỜNG 25WChương V – E-HSMT3cái
3AMPLY THÔNG BÁO 1500WChương V – E-HSMT1cái
4BÀN MIXERChương V – E-HSMT1cái
5BỘ CHỌN VÙNG THÔNG BÁO 08 ZONEChương V – E-HSMT1cái
6MICRO THÔNG BÁOChương V – E-HSMT1cái
7BỘ HẸN GIỜChương V – E-HSMT1cái
8BỘ PHÁT NHẠC NỀNChương V – E-HSMT1cái
9BỘ PHÁT TIN NHẮN KHẨNChương V – E-HSMT1cái
10BỘ TRỘN TÍN HIỆU ÂM THANHChương V – E-HSMT2cái
11CAMERA THÂN HỒNG NGOẠI 2MP (CAMERA IP - POE)Chương V – E-HSMT4cái
12CAMERA DOME HỒNG NGOẠI 2MP (CAMERA IP - POE)_Chương V – E-HSMT38cái
13ĐẦU GHI HÌNH NVR HỆ THỐNG CAMERA IPChương V – E-HSMT1cái
14Ổ CỨNG LƯU TRỮ CAMERA_8TBChương V – E-HSMT1cái
15SWICH POE 24 PORTChương V – E-HSMT3cái
16Màn hình LCD 56 inchChương V – E-HSMT1cái
17FIRE WALLChương V – E-HSMT1cái
18ROUTER_Chương V – E-HSMT1cái
19BỘ PHÁT WIFIChương V – E-HSMT18cái
20SWICH 24 PORTChương V – E-HSMT6cái
21SWICH 16 PORTChương V – E-HSMT1cái
22MÁY CHỦChương V – E-HSMT4cái
23BỘ NGUỒN UPS 3KVAChương V – E-HSMT4cái
24TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI IP 48 SỐChương V – E-HSMT1cái
25BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN VCS + CAMERA HỘI NGHỊ (tạm tính)Chương V – E-HSMT1bộ
26AMPLY 200WChương V – E-HSMT15bộ
27LOA HỘP GẮN TƯỜNG 30WChương V – E-HSMT60bộ
28MICRO CỔ NGỖNG CHỦ TỌAChương V – E-HSMT1bộ
29MICRO CỔ NGỖNG THÀNH VIÊNChương V – E-HSMT24bộ
30TIVI 65INCH TREO TƯỜNGChương V – E-HSMT2bộ
31MICRO KHÔNG DÂYChương V – E-HSMT32bộ
32BỘ THU MICRO KHÔNG DÂYChương V – E-HSMT14bộ
33BỘ ĐIỀU KHIỂN MICRO TRUNG TÂMChương V – E-HSMT1bộ
34Bơm chữa cháy điện Q=90m3/h; H=90mChương V – E-HSMT1cái
35Bơm chữa cháy bù áp điện Q=9m3/h; H=95mChương V – E-HSMT1cái
36Bơm chữa cháy Diezen Q=90m3/h; H=90mChương V – E-HSMT1cái
37Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyChương V – E-HSMT1cái
38MÁY LẠNH GẮN TƯỜNG 17.700BTU/HChương V – E-HSMT5máy
39MÁY LẠNH GẮN TƯỜNG 24.200BTU/HChương V – E-HSMT64máy
40MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 24.200BTU/HChương V – E-HSMT3máy
41MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 34.100BTU/HChương V – E-HSMT14máy
42Quạt hút nối ống gióChương V – E-HSMT12cái
43MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 17.100BTU/H_Điều Hòa Âm TrầnChương V – E-HSMT5máy
44Màn chiếu treoChương V – E-HSMT14bộ
45Máy chiếuChương V – E-HSMT14máy
46Ghê ngồi chờ cho sinh viênChương V – E-HSMT2bộ
47Ghế phòng họcChương V – E-HSMT865cái
48Bàn học dài 1200Chương V – E-HSMT433bàn
49Máy tính văn phòngChương V – E-HSMT100bộ
50Màn hình máy tínhChương V – E-HSMT100bộ
51Màn hình điện tử 86 inchChương V – E-HSMT1bộ
52Bàn phòng họp lớnChương V – E-HSMT2bàn
53Bàn phòng họp nhỏChương V – E-HSMT2bàn
54Ghế phòng họpChương V – E-HSMT54cái
55Bàn làm việc dài 1200mmChương V – E-HSMT53bàn
56Ghế làm việc, ghế giáo viênChương V – E-HSMT122ghế
57Tủ làm việc 1200x450Chương V – E-HSMT62tủ
58P1: Thang máy tải khách loại có phòng máyChương V – E-HSMT1bộ
59P2-P3: Thang máy tải khách loại có phòng máyChương V – E-HSMT2bộ
60Máy biến áp Amorphous 3P - 560kVA - 22(15)/0.4kVChương V – E-HSMT1máy
61Tủ tụ bù 200kVA kèm bộ điều khiểnChương V – E-HSMT1tủ
62Tủ đo đếm hạ thếChương V – E-HSMT1tủ
63Máy phát điện 250KVA + ATS + vỏ tủChương V – E-HSMT1máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 73.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 1 công trình giáo dục cấp II trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình có ít nhất 1 tầng hầm và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)105
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
5 Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
6 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
7 Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
9 Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị 3 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, trong đó có tối thiểu 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư Cơ khí; 01 Kỹ sư Nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình/công nghệ hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,64 m32
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m31
3 Máy ủi ≥ 110 CV1
4 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
5 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T1
6 Cần cẩu bánh xích ≥ 50T1
7 Cần trục ô tô ≥ 16T1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T2
13 Máy bơm bê tông 50m3/h1
14 Máy đóng cọc ≥ 1,2T1
15 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 200T1
16 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg2
17 Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW3
18 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW3
19 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW2
20 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
21 Máy hàn ≥ 23 kW3
22 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
23 Máy khoan ≥ 4,5kW1
24 Máy toàn đạc điện tử .1
25 Máy thủy bình .1
26 Máy phát điện .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->