Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung ứng lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu trường Đại học nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung ứng lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:21:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,690,490,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 73.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 1 công trình giáo dục cấp II trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình có ít nhất 1 tầng hầm và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, trong đó có tối thiểu 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư Cơ khí; 01 Kỹ sư Nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình/công nghệ hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,64 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông – đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Thiết bị cắt uốn, gia công thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phân hiệu trường Đại học nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung ứng lắp đặt thiết bị Xây dựng và cải tạo, sửa chữa Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà nội tại Thành phố Hồ Chí Minh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này (trừ thành viên liên danh chỉ phụ trách phần thiết bị). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ: Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) của Phòng thương mại của nước sản xuất, Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản sao chứng thực hợp lệ), tờ khai hải quan (bản sao chứng thực hợp lệ). 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng; 3. Có văn bản cam kết thiết bị dự thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; 4. Có tài liệu nêu rõ: Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm hoặc model (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Tên nước sản xuất; Tên nước xuất xứ của thiết bị; 5. Có bảng mô tả sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa gửi kèm E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài, tiếng Anh phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có chức năng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Thành phố Hồ Chí Minh, Số 181 Lê Đức Thọ, Phường 17, quận Gò Vấp, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nội vụ; số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM, địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM, địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng_sênô | Chương V – E-HSMT | 339,5888 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước (tạo độ kết dính khi vén sika lên chân thành sênô, chân tường) | Chương V – E-HSMT | 148,99 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Dùng sika @105, định mức được ghi trên bao bì sản phẩm là 1.5kg/1m2) | Chương V – E-HSMT | 488,5788 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (chỗ mỏng nhất là 2cm, chỗ dày nhất là 4cm =>lớp vữa trung bình là 3cm) | Chương V – E-HSMT | 339,5888 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem_Nền gạch cũ | Chương V – E-HSMT | 953 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – E-HSMT | 56,3 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt vữa nền lát gạch nem cũ | Chương V – E-HSMT | 953 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 953 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 400x100, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 56,3 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V – E-HSMT | 1.664,17 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V – E-HSMT | 6.016,7369 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_Cột | Chương V – E-HSMT | 1.272,33 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_Dầm | Chương V – E-HSMT | 358,595 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_Trần | Chương V – E-HSMT | 3.903,5875 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường 15% | Chương V – E-HSMT | 1.152,136 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần 10% | Chương V – E-HSMT | 553,4513 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc tường là 15% | Chương V – E-HSMT | 249,6255 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc tường là 15% | Chương V – E-HSMT | 902,5105 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc cột là 10% | Chương V – E-HSMT | 127,233 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc Dầm là 10% | Chương V – E-HSMT | 35,8595 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc Trần là 10% | Chương V – E-HSMT | 390,3588 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V – E-HSMT | 1.664,17 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V – E-HSMT | 6.016,7369 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 5.534,5125 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 1.664,17 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 11.551,2494 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V – E-HSMT | 20 | công |
| 28 | Dọn dẹp, chà rửa, vệ sinh công trình đưa vào sử dụng | Chương V – E-HSMT | 50 | công |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 22,356 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian thi công là 3 tháng nên VLx3 lần | Chương V – E-HSMT | 34,6017 | 100m2 |
| 31 | Ổ cắm điện đơn + đế nổi | Chương V – E-HSMT | 170 | cái |
| 32 | Ổ cắm điện đôi + đế nổi | Chương V – E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Công tắt điện đơn | Chương V – E-HSMT | 95 | cái |
| 34 | Công tắt điện đôi | Chương V – E-HSMT | 90 | cái |
| 35 | Bộ đèn Led Tuble 1.2: 2x20w | Chương V – E-HSMT | 214 | bộ |
| 36 | Bộ đèn Led pha 1.2m - 100w | Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Bộ đèn áp trần Panel Led 9w -18w | Chương V – E-HSMT | 122 | bộ |
| 38 | Bộ đèn áp trần trang trí loại 5 bóng đèn | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Quạt treo tường | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Quạt thông gió | Chương V – E-HSMT | 13 | cái |
| 41 | Quạt trần + Hộp số | Chương V – E-HSMT | 132 | cái |
| 42 | Cáp điện đồng đơn CV: 1x1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 5.000 | m |
| 43 | Cáp điện đồng đơn CV: 1x2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 3.000 | m |
| 44 | Nẹp vuông 10x18 | Chương V – E-HSMT | 4.000 | m |
| 45 | Phá dỡ Nền gạch lá nem_Nền gạch cũ | Chương V – E-HSMT | 537 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 47 | Đục nhám mặt vữa nền lát gạch nem cũ | Chương V – E-HSMT | 537 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 537 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 400x100, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V – E-HSMT | 1.684,5245 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Chương V – E-HSMT | 3.540,385 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_Cột | Chương V – E-HSMT | 773,844 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_Thành sênô | Chương V – E-HSMT | 155,6964 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_Lanh tô mái hắt | Chương V – E-HSMT | 285,115 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông_Trần | Chương V – E-HSMT | 2.331,316 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường 15% | Chương V – E-HSMT | 783,7365 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần 10% | Chương V – E-HSMT | 354,5971 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc tường là 15% | Chương V – E-HSMT | 252,6787 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc tường là 15% | Chương V – E-HSMT | 531,0578 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc cột là 10% | Chương V – E-HSMT | 77,3844 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc Dầm là 10% | Chương V – E-HSMT | 15,5696 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc lanh tô mái hắt là 10% | Chương V – E-HSMT | 28,5115 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75_Dặm vá lớp vữa bong tróc Trần là 10% | Chương V – E-HSMT | 233,1316 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V – E-HSMT | 1.684,5245 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V – E-HSMT | 3.540,385 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 3.545,9714 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 1.969,6395 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 6.798,2014 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V – E-HSMT | 20 | công |
| 70 | Chà rửa, vệ sinh bể nước sau nhà E | Chương V – E-HSMT | 5 | công |
| 71 | Tách riêng đường ống nước với các nhà khác | Chương V – E-HSMT | 50 | HT |
| 72 | Dọn dẹp, chà rửa, vệ sinh công trình đưa vào sử dụng | Chương V – E-HSMT | 50 | công |
| 73 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép_Giằng Lan can cũ | Chương V – E-HSMT | 3,225 | m3 |
| 74 | Phá dỡ Lan can sắt | Chương V – E-HSMT | 135,04 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 185,68 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt | Chương V – E-HSMT | 185,68 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 18,4559 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian hoàn thiện là 3 tháng nên VLx3 lần | Chương V – E-HSMT | 19,3801 | 100m2 |
| 79 | Ổ cắm điện đôi + đế nổi | Chương V – E-HSMT | 100 | cái |
| 80 | Công tắt điện đơn | Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Công tắt điện đôi | Chương V – E-HSMT | 50 | cái |
| 82 | Bộ đèn Led Tuble 1.2: 2x20w | Chương V – E-HSMT | 129 | bộ |
| 83 | Bộ đèn áp trần Panel Led 9w -18w | Chương V – E-HSMT | 63 | bộ |
| 84 | Quạt thông gió | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Quạt trần + Hộp số | Chương V – E-HSMT | 72 | cái |
| 86 | Cáp điện đồng đơn CV: 1x1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 4.000 | m |
| 87 | Cáp điện đồng đơn CV: 1x2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 2.000 | m |
| 88 | Nẹp vuông 10x18 | Chương V – E-HSMT | 2.500 | m |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V – E-HSMT | 62,85 | 100m |
| 2 | Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=3.75m cho cọc đại trà loại 1 | Chương V – E-HSMT | 0,4425 | tấn |
| 3 | Gia công chế tạo cọc dẫn D300, L=5.25m cho cọc đại trà loại 2 | Chương V – E-HSMT | 0,6195 | tấn |
| 4 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp II (NC*1.05; M*1.05) | Chương V – E-HSMT | 13,3875 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D= 300mm | Chương V – E-HSMT | 345 | mối nối |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V – E-HSMT | 13,3875 | 100m cọc |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 39,6183 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 974,1137 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 24,9594 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 11,7784 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tôn nền tam cấp, ram dốc | Chương V – E-HSMT | 0,1923 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III_CMx50% | Chương V – E-HSMT | 37,593 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 37,593 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 37,593 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III_CMx4 | Chương V – E-HSMT | 37,593 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 52,647 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 76,2721 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8 | Chương V – E-HSMT | 272,3097 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8_Giằng móng | Chương V – E-HSMT | 45,135 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8_Vách hầm, Thành Pít thang | Chương V – E-HSMT | 139,6073 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8_Cổ móng | Chương V – E-HSMT | 39,8816 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn chống thấm cấp W8_Nền tầng hầm | Chương V – E-HSMT | 267,658 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bằng Bê tông thương phẩm M300 có trộn phụ gia chống thấm, cấp chống thấm W8_Nền tam cấp; Ram dốc | Chương V – E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 24 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Chương V – E-HSMT | 0,6486 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V – E-HSMT | 3,8128 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V – E-HSMT | 1,1419 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 10,7465 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 0,3825 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 2,7602 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V – E-HSMT | 15,8424 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy | Chương V – E-HSMT | 2,5179 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 2,491 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 12,88 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – E-HSMT | 10,7974 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V – E-HSMT | 0,8788 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V – E-HSMT | 0,8788 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 3,9344 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 2,5836 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 15,981 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 3,5877 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 29,1444 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 1,0534 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 16,4181 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – E-HSMT | 36,09 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 14,685 | m2 |
| 49 | Cung cấp mạch ngừng bằng Sika Waterbar V25mm | Chương V – E-HSMT | 1,438 | 100m |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 244,9816 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V – E-HSMT | 23,5076 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm chiều cao | Chương V – E-HSMT | 482,3852 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 975,573 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 157,4926 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V – E-HSMT | 51,5979 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 24,2673 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 33,7779 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 83,4904 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – E-HSMT | 25,9343 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 82 | cái |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V – E-HSMT | 4,5245 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 13,8366 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 36,0177 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 21,0979 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 25,6391 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 11,8655 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 97,9851 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 136,0298 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 8,728 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 13,8579 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 3,162 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 11,3347 | tấn |
| 74 | Sản xuất thang sắt | Chương V – E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thang sắt | Chương V – E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 2,106 | m2 |
| 77 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V – E-HSMT | 6,4195 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V – E-HSMT | 6,4195 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 333,38 | m2 |
| 80 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V – E-HSMT | 17,71 | 100m |
| 81 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V – E-HSMT | 17,71 | 100m |
| 82 | Sản xuất cừ Larsel _Đi thuê vật tư (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 4,67% = 3,5%+ 1,17%; thời gian tính khấu hao 5 tháng) | Chương V – E-HSMT | 13,512 | tấn |
| 83 | Gia công cừ Larsel, chỉ tính tiền NC, MTC và vật tư phụ | Chương V – E-HSMT | 13,512 | tấn |
| 84 | Sản xuất hệ khung giằng chống (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 8,17% = 7%+ 1,17%; thời gian tính khấu hao 5 tháng) | Chương V – E-HSMT | 3,1833 | tấn |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V – E-HSMT | 24,7727 | tấn |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V – E-HSMT | 14,8638 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V – E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V – E-HSMT | 125 | m2 |
| 89 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V – E-HSMT | 29,792 | m3 |
| 90 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V – E-HSMT | 82,4502 | m3 |
| 91 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V – E-HSMT | 1.127,9596 | m3 |
| 92 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V – E-HSMT | 60,9464 | m3 |
| 93 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 25,0667 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Mương nước tầng tum | Chương V – E-HSMT | 30,832 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 3.159,998 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 8.739,05 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 2.665,4901 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 452,45 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1.545,109 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 4.009,233 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1.462,212 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 494,2 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 766,1 | m |
| 104 | Kẻ joint lõm D50 | Chương V – E-HSMT | 337,775 | m |
| 105 | Khoét rãnh thu dầu D50 | Chương V – E-HSMT | 6 | m |
| 106 | Kẻ rãnh tạo nhám ram dốc | Chương V – E-HSMT | 3 | công |
| 107 | Gia công hệ khung xương bục giảng | Chương V – E-HSMT | 2,2029 | tấn |
| 108 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương bục giảng | Chương V – E-HSMT | 2,2029 | tấn |
| 109 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V – E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 110 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V – E-HSMT | 12.941,495 | m2 |
| 111 | Gia công hệ khung đỡ mạ kẽm | Chương V – E-HSMT | 2,633 | tấn |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mạ kẽm | Chương V – E-HSMT | 2,633 | tấn |
| 113 | Ống SKT D=60 | Chương V – E-HSMT | 0,1862 | 100m |
| 114 | Dây cáp D20 bằng inox | Chương V – E-HSMT | 18 | m |
| 115 | CCLĐ tấm hợp kim nhôm dày 4mm | Chương V – E-HSMT | 2,6381 | 100m2 |
| 116 | Máng xối tôn U 800 | Chương V – E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 117 | Nẹp chắn nước mưa | Chương V – E-HSMT | 22,2 | m |
| 118 | Lô gô nhà trường | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Thang lên mái | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | CCLĐ thanh nhôm 50x100 | Chương V – E-HSMT | 403,2 | m |
| 121 | CCLĐ thanh nhôm 200x200 | Chương V – E-HSMT | 19,2 | m |
| 122 | Bịt 2 đầu thanh nhôm 50x100 | Chương V – E-HSMT | 328 | cái |
| 123 | Bịt 2 đầu thanh nhôm 200x200 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 143,02 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – E-HSMT | 2.535,815 | m2 |
| 126 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V – E-HSMT | 3.023,075 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm k11 matryx | Chương V – E-HSMT | 1.194,72 | m2 |
| 128 | Tấm sàn thép thu nước | Chương V – E-HSMT | 88,65 | m |
| 129 | Nắp đan hố ga bằng thép | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | CCLĐ lover nhôm | Chương V – E-HSMT | 5,4 | cái |
| 131 | Nẹp V nhựa chống va đập | Chương V – E-HSMT | 78 | m |
| 132 | Sơn cột, tường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V – E-HSMT | 184,37 | m2 |
| 133 | Sơn harender tăng cứng | Chương V – E-HSMT | 1.376,5174 | m2 |
| 134 | Lát đá ram dốc 100x200, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 13,01 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1.547 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – E-HSMT | 5.448,6 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 1000x1000mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – E-HSMT | 293 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1.491,12 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x1000mm | Chương V – E-HSMT | 15,0225 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x800mm | Chương V – E-HSMT | 420,3225 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Chương V – E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 142 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 146,24 | m2 |
| 143 | Khung đỡ lavabo | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 144 | Bộ tay vịn WC cho người tàn tật | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 220,9456 | m2 |
| 146 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 251,6731 | m2 |
| 147 | Nẹp đồng chống trượt | Chương V – E-HSMT | 734,4 | m |
| 148 | Công tác ốp đá granit tự nhiên khu thang máy có chốt bằng inox | Chương V – E-HSMT | 114,61 | m2 |
| 149 | Bọc inox 304 mặt thang máy | Chương V – E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 150 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V – E-HSMT | 116,41 | m2 |
| 151 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 9mm | Chương V – E-HSMT | 366 | m2 |
| 152 | Làm trần thạch cao khung chìm dày 9mm | Chương V – E-HSMT | 1.122 | m2 |
| 153 | Làm trần thạch cao khung nổi dày 9mm | Chương V – E-HSMT | 2.157,5 | m2 |
| 154 | Làm trần cemcoard chịu nước (gồm hệ khung) | Chương V – E-HSMT | 549 | m2 |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304, tay vịn inox D60 | Chương V – E-HSMT | 202,502 | m2 |
| 156 | CCLĐ lan can sắt tròn, sắt hộp, sơn màu hoàn thiện | Chương V – E-HSMT | 152,13 | m2 |
| 157 | CCLĐ lam nhôm chắn nắng dày 0.6mm | Chương V – E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 158 | CCLĐ kính cường lực dày 12mm | Chương V – E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 159 | Tay vịn inox 304 | Chương V – E-HSMT | 72,6 | m |
| 160 | Kẹp tay vịn | Chương V – E-HSMT | 69 | cái |
| 161 | Trụ inox 304 | Chương V – E-HSMT | 69 | cái |
| 162 | Pad đôi gắn kính | Chương V – E-HSMT | 138 | cái |
| 163 | Vách ngăn Plastic Laminate, PKKK inox kèm theo | Chương V – E-HSMT | 184,8 | m2 |
| 164 | CCLĐ cửa chống cháy, thép khung dày 1.2mm, thép tấm dày 1.6mm, sơn tĩnh điện ( giá chưa gồm PKKK) | Chương V – E-HSMT | 76,12 | m2 |
| 165 | PKKK cửa chống cháy (bản lề, khoá, tay co thuỷ lực..) | Chương V – E-HSMT | 36 | bộ |
| 166 | CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa mở 1 cánh, kính dày 6.38 ly | Chương V – E-HSMT | 111,54 | m2 |
| 167 | PKKK cửa đi mở 1 cánh( khóa, bản lề, tay nắm...) | Chương V – E-HSMT | 60 | bộ |
| 168 | CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa mở 2 cánh, kính dày 6.38 ly | Chương V – E-HSMT | 224,4 | m2 |
| 169 | PKKK cửa đi mở 2 cánh ( khóa, bản lề, tay nắm...) | Chương V – E-HSMT | 82 | bộ |
| 170 | CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở lùa 4 cánh, kính dày 6.38 ly | Chương V – E-HSMT | 399,68 | m2 |
| 171 | PKKK cửa sổ mở 4 cánh( khóa, bản lề, tay nắm, chống gió...) | Chương V – E-HSMT | 144 | bộ |
| 172 | CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở lùa 2 cánh, kính dày 6.38 ly | Chương V – E-HSMT | 67,08 | m2 |
| 173 | PKKK cửa sổ mở 2 cánh( khóa, bản lề, tay nắm, chống gió...) | Chương V – E-HSMT | 43 | bộ |
| 174 | CCLĐ cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dày 6.38 ly | Chương V – E-HSMT | 62,8 | m2 |
| 175 | PKKK cửa sổ mở hất ( khóa, bản lề, tay nắm, chống gió...) | Chương V – E-HSMT | 59 | bộ |
| 176 | CCLĐ khung sắt inox bảo vệ cửa sổ | Chương V – E-HSMT | 466,76 | m2 |
| 177 | CCLĐ vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 15mm2 | Chương V – E-HSMT | 81,28 | m2 |
| 178 | CCLĐ vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm2 | Chương V – E-HSMT | 247,982 | m2 |
| 179 | Chống va đập cửa đi các loại | Chương V – E-HSMT | 224 | cái |
| 180 | CCLĐ kính cường lực dày 10mm | Chương V – E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 181 | Bản lề sàn | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Kẹp vuông trên | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Kẹp kính dưới | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Khóa sàn | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Tay nắm cửa | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Tay co thủy lực | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 187 | Gia công xà gồ thép | Chương V – E-HSMT | 0,3293 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – E-HSMT | 0,3293 | tấn |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V – E-HSMT | 8.739,05 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 11.622,4941 | m2 |
| 191 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V – E-HSMT | 3.159,998 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 20.361,5441 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 3.159,998 | m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 38,718 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E-HSMT | 61,0392 | 100m2 |
| 196 | Ống PVC D90 | Chương V – E-HSMT | 8,18 | 100m |
| 197 | Ống inox D42 thông dầm | Chương V – E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 198 | Cầu chặn rác D120 | Chương V – E-HSMT | 90 | cái |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 619,3 | m3 |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 11,436 | tấn |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 560,9355 | tấn |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 466,2 | 10m2 |
| 203 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 44,15 | 10m2 |
| 204 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 162,5415 | tấn |
| 205 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 3 | tấn |
| 206 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 3 | tấn |
| 207 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 74,771 | 10m2 |
| 208 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – E-HSMT | 5 | tấn |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 7,4028 | 100m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 185,0701 | m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 2,3909 | 100m3 |
| 212 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III_CMx50% | Chương V – E-HSMT | 6,8626 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 6,8626 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 6,8626 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III_CMx4 | Chương V – E-HSMT | 6,8626 | 100m3 |
| 216 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V – E-HSMT | 18,224 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông móng bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Chương V – E-HSMT | 45,013 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông tường bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Chương V – E-HSMT | 74,005 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông sàn mái bằng Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Chương V – E-HSMT | 42,515 | m3 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Bê tông thương phẩm M300 + trộn phụ gia chống thấm cấp chống thấm W8 | Chương V – E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 221 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – E-HSMT | 0,1675 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 5,8916 | 100m2 |
| 223 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 1,5656 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 226 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V – E-HSMT | 2,0546 | tấn |
| 227 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V – E-HSMT | 20,932 | tấn |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 285 | m2 |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Chương V – E-HSMT | 350,64 | m2 |
| 230 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Chương V – E-HSMT | 308,04 | m2 |
| 231 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Chương V – E-HSMT | 163,26 | m2 |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Chương V – E-HSMT | 154,5 | m2 |
| 233 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V – E-HSMT | 260,47 | m2 |
| 234 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V – E-HSMT | 154,7 | m2 |
| 235 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – E-HSMT | 254,6 | m2 |
| 236 | Thang xuống bể bằng INOX | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Cung cấp mạch ngừng bằng Sika Waterbar V25mm | Chương V – E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 238 | VỎ TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT900x2200x650 | Chương V – E-HSMT | 1 | tủ |
| 239 | THANH CÁI BUSBAR 800A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁI | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | THANH CÁI BUSBAR 200A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁI | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | THANH CÁI BUSBAR 600A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 1 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁI | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | TRẠM TRUNG TÍNH BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 800A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,6 MÉT) | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | TRẠM TIẾP ĐẤT BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 400A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,4 MÉT) | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | THANH GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | BỘ ĐÈN HIỂN THỊ 3 PHA + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 246 | VOLT KẾ + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 247 | AMPE KẾ + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | ĐỒNG HỒ ĐO 3 PHA GIÁN TIẾP 5A | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | BIẾN DÒNG TI 300/5A | Chương V – E-HSMT | 6 | bộ |
| 250 | BIẾN DÒNG TI 600/5A | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 251 | BIẾN DÒNG THỨ TỰ KHÔNG | Chương V – E-HSMT | 15 | bộ |
| 252 | RƠ LE BẢO VỆ CHỐNG DÒNG RÒ (LOẠI CÀI ĐẶT GIÁ TRỊ RÒ) | Chương V – E-HSMT | 15 | cái |
| 253 | MCCB 4P 630AF/630AT/25KA + TRIP UNIT | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | MCCB 4P 300AF/250AT/25KA + TRIP UNIT | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | MCCB 3P 400A/25KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | MCCB 4P 200A/18KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | MCCB 3P 100A/18KA | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 258 | MCCB 3P 50A/18KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | MCCB 3P 40A/18KA | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | MCB 1P 32A/10KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | MCB 3P 50A/10KA | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | MCB 3P 80A/10KA | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | MCB 2P 25A/6KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | MCB 3P 25A/6KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | RCCB 2P 25A/6KA /300mA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | MCB 1P 16A/4.5KA | Chương V – E-HSMT | 25 | cái |
| 267 | MCB 3P 16A/4.5KA | Chương V – E-HSMT | 11 | cái |
| 268 | MCB 1P 25A/4.5KA | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | MCB 1P 25A/6KA | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 270 | MCB 1P 32A/6KA | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | MCB 1P 25A/10KA | Chương V – E-HSMT | 31 | cái |
| 272 | MCB 2P 32A/6KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | MCB 3P 25A/6KA | Chương V – E-HSMT | 13 | cái |
| 274 | MCB 3P 25A/10KA | Chương V – E-HSMT | 31 | cái |
| 275 | MCB 3P 32A/6KA | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 276 | MCB 3P 32A/10KA | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 277 | MCB 4P 50A/10KA | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 278 | MCB 4P 50A/18KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | RCBO 2P 16A/6KA/30mA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | RCBO 2P 25A/6KA/30mA | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 281 | MCCB 4P 100A/18KA | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 282 | MCB 3P 80A/10KA | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 283 | MCB 1P 10A/4.5KA | Chương V – E-HSMT | 79 | cái |
| 284 | MCB 1P 16A/4.5KA | Chương V – E-HSMT | 15 | cái |
| 285 | MCB 2P 16A/4.5KA | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 286 | MCB 1P 25A/4.5KA | Chương V – E-HSMT | 63 | cái |
| 287 | MCB 2P 25A/6KA | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | MCB 3P 16A/4.5KA | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 289 | MCB 4P 16A/4.5KA | Chương V – E-HSMT | 11 | cái |
| 290 | MCB 2P 25A/6KA | Chương V – E-HSMT | 31 | cái |
| 291 | MCB 4P 25A/6KA | Chương V – E-HSMT | 44 | cái |
| 292 | MCB 2P 32A/6KA | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 293 | MCB 4P 32A/6KA | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 294 | RCBO 2P 16A/6KA/30mA | Chương V – E-HSMT | 68 | cái |
| 295 | RCBO 2P 25A/6KA/30mA | Chương V – E-HSMT | 38 | cái |
| 296 | MCB 3P 25A/10KA | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 297 | MCCB 3P 40A/18KA | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 298 | MCCB 4P 50A/18KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 299 | MCCB 4P 100A/18KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 300 | CONTACTOR 3P 20A | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 301 | CONTACTOR 2P 16A | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Rơ le phao | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 303 | VỎ TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT800x1600x450 | Chương V – E-HSMT | 6 | tủ |
| 304 | THANH CÁI BUSBAR 150A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 1 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁI | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 305 | TRẠM TRUNG TÍNH BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 150A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT) | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 306 | TRẠM TIẾP ĐẤT BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 100A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT) | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 307 | THANH GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 308 | BỘ ĐÈN HIỂN THỊ 3 PHA + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 309 | VOLT SWITCH | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 310 | VOLT KẾ + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 311 | AMPE SWITCH | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 312 | AMPE KẾ + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 313 | BIẾN DÒNG TI 100/5A | Chương V – E-HSMT | 18 | bộ |
| 314 | VỎ TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT500x700x300 | Chương V – E-HSMT | 3 | tủ |
| 315 | THANH CÁI BUSBAR 100A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,4 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁI | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 316 | TRẠM TRUNG TÍNH BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 100A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,4 MÉT) | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 317 | TRẠM TIẾP ĐẤT BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 100A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,4 MÉT) | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 318 | THANH GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 319 | BỘ ĐÈN HIỂN THỊ 3 PHA + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 320 | VOLT SWITCH | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 321 | VOLT KẾ + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 322 | AMPE SWITCH | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 323 | AMPE KẾ + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 324 | TỦ ĐIỆN CHỨA 06 MODULE ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 20 | hộp |
| 325 | TỦ ĐIỆN CHỨA 08 MODULE ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 12 | hộp |
| 326 | TỦ ĐIỆN CHỨA 12 MODULE ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 327 | TỦ ĐIỆN CHỨA 14 MODULE ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 14 | hộp |
| 328 | TỦ ĐIỆN CHỨA 18 MODULE ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 4 | hộp |
| 329 | TỦ ĐIỆN CHỨA 20 MODULE ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 15 | hộp |
| 330 | VỎ TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT800x1600x450 | Chương V – E-HSMT | 1 | tủ |
| 331 | THANH CÁI BUSBAR 800A (THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 1 MÉT) + GỐI SỨ + BỌC CÁCH ĐIỆN THANH CÁI | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 332 | TRẠM TRUNG TÍNH BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 800A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT) | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 333 | TRẠM TIẾP ĐẤT BẰNG THANH CÁI ĐỒNG 800A + GỐI SỨ(THANH CÁI 1 PHA DÀI KHOÀNG 0,5 MÉT) | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 334 | BỘ ĐÈN HIỂN THỊ 3 PHA + CẦU CHÌ | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 335 | MCCB 3P 300A/25KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 336 | MẶT CHỨA 1 Ổ CẮM 2 CỰC 16A + ĐẾ NỔI | Chương V – E-HSMT | 16 | hộp |
| 337 | MẶT CHỨA 2 Ổ CẮM 3 CỰC 16A + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 397 | hộp |
| 338 | MẶT CHỨA 2 Ổ CẮM 3 CỰC 16A + ĐẾ NỔI | Chương V – E-HSMT | 242 | hộp |
| 339 | MẶT CHỨA 2 Ổ CẮM 3 CỰC 16A + ĐẾ ÂM SÀN | Chương V – E-HSMT | 6 | hộp |
| 340 | MẶT 1 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 16 | hộp |
| 341 | MẶT 2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 60 | hộp |
| 342 | MẶT 3 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 22 | hộp |
| 343 | MẶT 4 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 41 | hộp |
| 344 | HẠT CÔNG TẮC 1 CHIỀU 10A | Chương V – E-HSMT | 308 | cái |
| 345 | DIMMER ĐIỀU KHIỂN QUẠT | Chương V – E-HSMT | 60 | cái |
| 346 | BỘ CẢM ỨNG CHUYỂN ĐỘNG & ÁNH SÁNG | Chương V – E-HSMT | 103 | cái |
| 347 | BỘ ĐÈN TUBE LED 2x20W GẮN TRẦN KÈM CHỤP BẢO VỆ | Chương V – E-HSMT | 52 | bộ |
| 348 | BỘ ĐÈN TUBE LED 1x20W | Chương V – E-HSMT | 68 | bộ |
| 349 | BỘ ĐÈN TUBE LED 1x20W GẮN TƯỜNG KÈM CHỤP BẢO VỆ CHỐNG NƯỚC IP54 | Chương V – E-HSMT | 9 | bộ |
| 350 | BỘ ĐÈN PHA LED 70W/IP54 | Chương V – E-HSMT | 19 | bộ |
| 351 | BỘ ĐÈN PANEL LED ÂM TRẦN 25W | Chương V – E-HSMT | 84 | bộ |
| 352 | BỘ ĐÈN PANEL LED ÂM TRẦN 18W | Chương V – E-HSMT | 266 | bộ |
| 353 | BỘ ĐÈN LED TRÒN 18W GẮN NỔI | Chương V – E-HSMT | 58 | bộ |
| 354 | BỘ ĐÈN HỘP 2 BÓNG 14W GẮN ÂM | Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 355 | BỘ ĐÈN PANEL LED 600x600-50W LOẠI MỎNG GẮN ÂM TRẦN | Chương V – E-HSMT | 166 | bộ |
| 356 | BỘ ĐÈN PANEL LED 600x600-50W LOẠI MỎNG GẮN NỔI | Chương V – E-HSMT | 162 | bộ |
| 357 | BỘ MÁNG ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG HỌC | Chương V – E-HSMT | 48 | bộ |
| 358 | QUẠT TRẦN | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 359 | QUẠT ĐẢO GẮN TRẦN | Chương V – E-HSMT | 110 | cái |
| 360 | QUẠT GẮN TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 361 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG KT300x300 (LƯU LƯỢNG 231l/s)+ MẶT LOUVER 350x350 ỐP CHE THẨM MỸ PHÍA SAU QUẠT GẮN TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 58 | cái |
| 362 | QUẠT HÚT GẮN TRẦN KT250x250 LOẠI NỐI ỐNG GIÓ | Chương V – E-HSMT | 74 | cái |
| 363 | DÂY ĐIỆN CV-1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 14.400 | m |
| 364 | DÂY ĐIỆN CV-2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 8.000 | m |
| 365 | DÂY ĐIỆN CV-4mm2 | Chương V – E-HSMT | 10.300 | m |
| 366 | DÂY ĐIỆN CV-6mm2 | Chương V – E-HSMT | 650 | m |
| 367 | CÁP ĐIỆN CVV(2C)-6mm2 | Chương V – E-HSMT | 400 | m |
| 368 | CÁP ĐIỆN CVV(4C)-6mm2 | Chương V – E-HSMT | 410 | m |
| 369 | CÁP ĐIỆN CVV(2C)-2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 300 | m |
| 370 | CÁP ĐIỆN CXV(3C)-2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 60 | m |
| 371 | CÁP ĐIỆN CVV(4C)-2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 500 | m |
| 372 | CÁP ĐIỆN CVV(2C)-4mm2 | Chương V – E-HSMT | 1.165 | m |
| 373 | CÁP ĐIỆN CVV(4C)-4mm2 | Chương V – E-HSMT | 1.100 | m |
| 374 | DÂY ĐIỆN CV-10mm2 | Chương V – E-HSMT | 275 | m |
| 375 | DÂY ĐIỆN CV-16mm2 | Chương V – E-HSMT | 205 | m |
| 376 | DÂY ĐIỆN CV-50mm2 | Chương V – E-HSMT | 65 | m |
| 377 | CÁP ĐIỆN CXV(4C)-10mm2 | Chương V – E-HSMT | 100 | m |
| 378 | CÁP ĐIỆN CXV(4C)-25mm2 | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 379 | CÁP ĐIỆN CXV(4C)-35mm2 | Chương V – E-HSMT | 120 | m |
| 380 | CÁP ĐIỆN CXV/FR(4C)-10mm2 | Chương V – E-HSMT | 65 | m |
| 381 | CÁP ĐIỆN CXV/FR(4C)-10mm2 | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 382 | CÁP ĐIỆN CXV(4C)-35mm2 | Chương V – E-HSMT | 35 | m |
| 383 | CÁP ĐIỆN CXV/FR(4C)-95mm2 | Chương V – E-HSMT | 65 | m |
| 384 | CÁP ĐIỆN CXV/FR(4C)-10mm2 | Chương V – E-HSMT | 10 | m |
| 385 | CÁP ĐIỆN CXV(4C)-10mm2 | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 386 | CÁP ĐIỆN CXV(1C)-240mm2 | Chương V – E-HSMT | 350 | m |
| 387 | CÁP ĐIỆN CXV(1C)-120mm2 | Chương V – E-HSMT | 200 | m |
| 388 | THANG CÁP 600x150x2 | Chương V – E-HSMT | 45 | m |
| 389 | THANG CÁP 400x150x2 | Chương V – E-HSMT | 20 | m |
| 390 | THANG CÁP 200x100x2 | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 391 | MÁNG CÁP 250x100x1 | Chương V – E-HSMT | 90 | m |
| 392 | MÁNG CÁP 150x75x1 | Chương V – E-HSMT | 270 | m |
| 393 | ỐNG LUỒN DÂY D20 | Chương V – E-HSMT | 4.800 | m |
| 394 | ỐNG LUỒN DÂY D25 | Chương V – E-HSMT | 5.333 | m |
| 395 | ỐNG LUỒN DÂY D32 | Chương V – E-HSMT | 400 | m |
| 396 | ỐNG LUỒN DÂY D50 | Chương V – E-HSMT | 100 | m |
| 397 | ỐNG LUỒN DÂY D20 (ỐNG MỀM) | Chương V – E-HSMT | 400 | m |
| 398 | Dây CV 95mm2 | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 399 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chương V – E-HSMT | 55 | m |
| 400 | Đầu cos cáp 90mm2 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 401 | Ống luồn dây HDPE D65-50 | Chương V – E-HSMT | 40 | m |
| 402 | Mối hàn điện | Chương V – E-HSMT | 4 | mối |
| 403 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng | Chương V – E-HSMT | 2 | cọc |
| 404 | Giếng khoan D60 | Chương V – E-HSMT | 40 | m |
| 405 | Tủ điều khiển quạt tăng áp, quạt hút khói | Chương V – E-HSMT | 2 | hộp |
| 406 | Cáp điện CXV 4x240mm2 | Chương V – E-HSMT | 15 | m |
| 407 | TỦ CẮT LỌC SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN SPD 4P/100KA | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 408 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG TÔN DẪN THOÁT GIÓ NÓNG THOÁT RA NGOÀI NHÀ+ ỐNG INOX D90 BỌC CÁCH NHIỆT | Chương V – E-HSMT | 15 | công |
| 409 | Kim thu sét chủ động Rbv=71m + Đế + cột gắn kim thu sét | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 410 | Cáp đồng trần 70mm2 + đầu coss | Chương V – E-HSMT | 120 | m |
| 411 | Ống PVC D27 | Chương V – E-HSMT | 80 | m |
| 412 | Cọc tiếp địa bằng đồng + Gối sứ ống chỉ + bulong + thanh cái | Chương V – E-HSMT | 1 | cọc |
| 413 | Thiết bị đếm sét + Hộp nối + kiểm tra | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 414 | Giếng khoan D60 | Chương V – E-HSMT | 20 | m |
| 415 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 416 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 417 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V – E-HSMT | 2 | mối |
| 418 | Đo kiểm tra hệ thống | Chương V – E-HSMT | 2 | công |
| 419 | Ống PPR D=75; PN10 | Chương V – E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 420 | Ống PPR D=63; PN10 | Chương V – E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 421 | Ống PPR D=50; PN10 | Chương V – E-HSMT | 1 | 100m |
| 422 | Ống PPR D=40; PN10 | Chương V – E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 423 | Ống PPR D=32; PN10 | Chương V – E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 424 | Ống PPR D=25; PN10 | Chương V – E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 425 | Ống PPR D=20; PN10 | Chương V – E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 426 | Van khóa PPR D=75 | Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 427 | Van khóa PPR D=63 | Chương V – E-HSMT | 7 | cái |
| 428 | Van 1 chiều D=75 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 429 | Van khóa PPR D=32 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 430 | Van khóa PPR D=20 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 431 | Tê PPR D=75x75 | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 432 | Tê PPR D=75x50 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 433 | Tê PPR D=50x32 | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 434 | Tê PPR D=75x40 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 435 | Tê PPR D=32x32 | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 436 | Tê PPR D=32x25 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 437 | Tê PPR D=32x20 | Chương V – E-HSMT | 100 | cái |
| 438 | Tê PPR D=20x20 | Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 439 | Cút PPR loại 90 độ D=75 | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 440 | Cút PPR loại 90 độ D=50 | Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 441 | Cút PPR loại 90 độ D=40 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 442 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Chương V – E-HSMT | 60 | cái |
| 443 | Cút PPR loại 90 độ D=25 | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 444 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Chương V – E-HSMT | 80 | cái |
| 445 | Cút PPR loại 90 độ D=20 ren trong | Chương V – E-HSMT | 150 | cái |
| 446 | Cút PPR loại 90 độ D=20 ren ngoài | Chương V – E-HSMT | 80 | cái |
| 447 | Côn giảm PPR D=32x25 | Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 448 | Côn giảm PPR D=32x20 | Chương V – E-HSMT | 90 | cái |
| 449 | Nối ren ngoài PPR D=75 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 450 | Nối ren ngoài PPR D=63 | Chương V – E-HSMT | 17 | cái |
| 451 | Nối ren ngoài PPR D=32 | Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 452 | Nối ren ngoài PPR D=25 | Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 453 | Ống nhựa mềm D=20; L=0.4 chịu áp | Chương V – E-HSMT | 108 | cái |
| 454 | Vòi Lavabo_dùng vòi cảm ứng | Chương V – E-HSMT | 27 | bộ |
| 455 | Vòi Lavabo | Chương V – E-HSMT | 27 | bộ |
| 456 | Chậu Lavabo sứ tráng men + dây inox cấp nước | Chương V – E-HSMT | 54 | bộ |
| 457 | Lắp đặt gương soi | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 458 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 459 | Lắp đặt kệ để ly | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 460 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 461 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 462 | Vòi rửa INOX | Chương V – E-HSMT | 30 | bộ |
| 463 | Van góc DN15 | Chương V – E-HSMT | 108 | cái |
| 464 | Van phao điện | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 465 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3_Bể nằm | Chương V – E-HSMT | 3 | bể |
| 466 | Van phao D=63 | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 467 | Bơm nước sinh hoạt Q=11m3/H=40m; P=5.5kW | Chương V – E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 468 | Lupe D=75 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 469 | Ống HDPE D=110 | Chương V – E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 470 | Đồng hồ nước D=90 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 471 | Van khóa D=110 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 472 | Cút PPR loại 90 độ D=110 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 473 | Ống uPVC D=200; PN6 | Chương V – E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 474 | Ống uPVC D=114; PN6 | Chương V – E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 475 | Ống uPVC D=90; PN6 | Chương V – E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 476 | Ống uPVC D=60; PN6 | Chương V – E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 477 | Ống uPVC D=42; PN6 | Chương V – E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 478 | Cút uPVC loại 45 độ D=114 | Chương V – E-HSMT | 130 | cái |
| 479 | Cút uPVC loại 45 độ D=90 | Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 480 | Cút uPVC loại 90 độ D=60 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 481 | Cút uPVC loại 90 độ D=42 | Chương V – E-HSMT | 210 | cái |
| 482 | Tê chữ uPVC độ D=114x114 | Chương V – E-HSMT | 72 | cái |
| 483 | Tê chữ uPVC độ D=60x60 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 484 | Tê chữ uPVC loại 45 độ D=114x90 | Chương V – E-HSMT | 180 | cái |
| 485 | Tê chữ uPVC loại 45 độ D=60x60 | Chương V – E-HSMT | 40 | cái |
| 486 | Tê chữ uPVC loại 45 độ D=90x42 | Chương V – E-HSMT | 102 | cái |
| 487 | Nút uPVC bịt đầu ống D=114 | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 488 | Nút uPVC bịt đầu ống D=90 | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 489 | Côn giảm uPVC D=114x90 | Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 490 | Côn giảm uPVC D=114x60 | Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 491 | Côn giảm uPVC D=90x60 | Chương V – E-HSMT | 40 | cái |
| 492 | Thông tắc D=114 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 493 | Van khóa D=42 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 494 | Van 1 chiều D=42 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 495 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphông | Chương V – E-HSMT | 72 | cái |
| 496 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Chương V – E-HSMT | 54 | bộ |
| 497 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 498 | Tiểu treo + van xả_dùng loại cảm ứng | Chương V – E-HSMT | 24 | bộ |
| 499 | Tiểu treo + van xả | Chương V – E-HSMT | 24 | bộ |
| 500 | Si phông | Chương V – E-HSMT | 48 | cái |
| 501 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 0,8452 | 100m3 |
| 502 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 21,1302 | m3 |
| 503 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,7392 | 100m3 |
| 504 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 0,2633 | 100m3 |
| 505 | Ống BTCT D=400m - H=30; L=2m | Chương V – E-HSMT | 65 | đoạn ống |
| 506 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – E-HSMT | 65 | mối nối |
| 507 | Lắp đặt Gối cống D=400 | Chương V – E-HSMT | 104 | cái |
| 508 | Bơm chìm Q=5m3/h; H=5m; 1HP | Chương V – E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 509 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 1,2168 | 100m3 |
| 510 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 511 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 1,0697 | 100m3 |
| 512 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V – E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 513 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 514 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 1,7306 | m3 |
| 515 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 516 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V – E-HSMT | 0,3058 | m3 |
| 517 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 518 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 519 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – E-HSMT | 0,0798 | m3 |
| 520 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 521 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – E-HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 522 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 523 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 524 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,1876 | m3 |
| 525 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 526 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 527 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 528 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 529 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 0,4613 | 100m3 |
| 530 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V – E-HSMT | 11,5315 | m3 |
| 531 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,1987 | 100m3 |
| 532 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 533 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 534 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 2,616 | m3 |
| 535 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 536 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 537 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 538 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,1503 | tấn |
| 539 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – E-HSMT | 0,3055 | tấn |
| 540 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V – E-HSMT | 8,8128 | m3 |
| 541 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 45,28 | m2 |
| 542 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 543 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V – E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 544 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V – E-HSMT | 75,84 | m2 |
| 545 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 546 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 1,1648 | m3 |
| 547 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 548 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 549 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 550 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 551 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 552 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 553 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 554 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 555 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V – E-HSMT | 1,0136 | m3 |
| 556 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 557 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 558 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 559 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V – E-HSMT | 12,95 | m2 |
| 560 | Thanh thép U80x80x80x5 | Chương V – E-HSMT | 16,8 | m |
| 561 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 0,5137 | 100m3 |
| 562 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 12,8419 | m3 |
| 563 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 564 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 565 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 566 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 16,296 | m3 |
| 567 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 568 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 569 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 570 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 571 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V – E-HSMT | 3,3992 | tấn |
| 572 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 573 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 574 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V – E-HSMT | 76,16 | m2 |
| 575 | Thanh thép U100x100x100x5 | Chương V – E-HSMT | 56 | m |
| 576 | Ống STK D=125x5 | Chương V – E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 577 | Ống STK D=100x4.5 | Chương V – E-HSMT | 8,6 | 100m |
| 578 | Ống STK D=50x3.6 | Chương V – E-HSMT | 1 | 100m |
| 579 | Ống STK D=40x3.6 | Chương V – E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 580 | Ống STK D=32x3.2 | Chương V – E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 581 | Ống STK D=25x3.2 | Chương V – E-HSMT | 11,4 | 100m |
| 582 | Co STK D=125 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 583 | Co STK D=100 | Chương V – E-HSMT | 55 | cái |
| 584 | Co ren STK D=50 | Chương V – E-HSMT | 130 | cái |
| 585 | Co ren STK D=32 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 586 | Co ren STK D=25 | Chương V – E-HSMT | 180 | cái |
| 587 | Tê STK D=100 | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 588 | Tê ren STK D=50 | Chương V – E-HSMT | 120 | cái |
| 589 | Tê ren STK D=32 | Chương V – E-HSMT | 70 | cái |
| 590 | Tê ren STK D=25 | Chương V – E-HSMT | 250 | cái |
| 591 | Tê giảm STK D=100x50 | Chương V – E-HSMT | 28 | cái |
| 592 | Tê ren giảm STK D=50x32 | Chương V – E-HSMT | 58 | cái |
| 593 | Tê ren giảm STK D=50x25 | Chương V – E-HSMT | 42 | cái |
| 594 | Tê ren giảm STK D=32x25 | Chương V – E-HSMT | 200 | cái |
| 595 | Tê ren giảm STK D=25x15 | Chương V – E-HSMT | 200 | cái |
| 596 | Măng sông STK D=50 | Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 597 | Mặt bích D=125 + chống rung | Chương V – E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 598 | Mặt bích D=100 + chống rung | Chương V – E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 599 | Y lọc rác D=125 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 600 | Y lọc rác D=50 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 601 | Van cổng D=125 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 602 | Van cổng D=100 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 603 | Van cổng D=65 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 604 | Van cổng D=50 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 605 | Van 1 chiều D=100 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 606 | Van 1 chiều D=50 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 607 | Bầu giảm D=32/25 | Chương V – E-HSMT | 100 | cái |
| 608 | Bầu giảm D=25/15 | Chương V – E-HSMT | 300 | cái |
| 609 | Bơm chữa cháy điện Q=90m3/h; H=90m_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bị | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 610 | Bơm chữa cháy bù áp điện Q=9m3/h; H=95m_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bị | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 611 | Bơm chữa cháy Diezen Q=90m3/h; H=90m_chỉ tính tiền NC lắp đặt, Vật tư thuộc thiết bị | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 612 | Luppe D=125 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 613 | Luppe D=50 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 614 | Cáp CXV: 3x25.0+1x25.0mm2 | Chương V – E-HSMT | 54 | m |
| 615 | Đồng hồ đo áp lực 15Bar | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 616 | Rờ le áp suất | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 617 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy_Chỉ tính tiền công lắp đặt, vật tư thộc thiết bị | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 618 | Bình điều áp 100lít | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 619 | Van chữa cháy D=50 | Chương V – E-HSMT | 40 | cái |
| 620 | Cuộn vòi chữa cháy D=20;L=20m | Chương V – E-HSMT | 40 | bộ |
| 621 | Lăng phun chữa cháy 13 | Chương V – E-HSMT | 40 | bộ |
| 622 | Hộp họng chữa cháy trong nhà KT: 1100x500x250mm | Chương V – E-HSMT | 24 | hộp |
| 623 | Ngàm B; 12Bar | Chương V – E-HSMT | 40 | bộ |
| 624 | Trụ tiếp nước chữa cháy D=2x65 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 625 | Trụ tiếp nước chữa cháy KT: 900x600x220 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 626 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT:600x400x250 | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 627 | Cuộn vòi chữa cháy D=65;L=30m | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 628 | Lăng phun chữa cháy 16 | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 629 | Ngàm A; 12Bar | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 630 | Van phao D=140 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 631 | Đầu Skinler hướng lên | Chương V – E-HSMT | 173 | bộ |
| 632 | Đầu Skinler hướng xuống | Chương V – E-HSMT | 336 | bộ |
| 633 | Công tắc dòng chảy 16Bar | Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 634 | Van an toàn 16bar | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 635 | Van báo động D=65 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 636 | Bình chữa cháy MT5 5kg | Chương V – E-HSMT | 35 | bộ |
| 637 | Bình chữa cháy MFZ 8kg | Chương V – E-HSMT | 35 | bộ |
| 638 | Quả cầu nổ ABC | Chương V – E-HSMT | 20 | bộ |
| 639 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Chương V – E-HSMT | 24 | bộ |
| 640 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 641 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 642 | Cáp CVV/FR 2x1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 770 | m |
| 643 | Cáp CVV/FR 4x1mm2 | Chương V – E-HSMT | 2.000 | m |
| 644 | Cáp CVV/FR 2x1.0mm2 | Chương V – E-HSMT | 300 | m |
| 645 | ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG CỨNG) | Chương V – E-HSMT | 2.490 | m |
| 646 | ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG MỀM) | Chương V – E-HSMT | 580 | m |
| 647 | Trung tâm báo cháy 2 loop + bộ nguồn | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 648 | Đầu báo khói địa chỉ | Chương V – E-HSMT | 20,6 | 10 đầu |
| 649 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Chương V – E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 650 | MODULE GIÁM SÁT VAN | Chương V – E-HSMT | 7 | bộ |
| 651 | MODULE ĐIỀU KHIỂN | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 652 | MODULE CÁCH LY | Chương V – E-HSMT | 7 | bộ |
| 653 | MODULE ĐIỀU KHIỂN CHUÔNG ĐÈN | Chương V – E-HSMT | 7 | bộ |
| 654 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V – E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 655 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V – E-HSMT | 5,2 | 5 nút |
| 656 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V – E-HSMT | 5,2 | 5 chuông |
| 657 | CÁP CHỐNG CHÁY CVV/FR(2C)-2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 1.036 | m |
| 658 | CÁP CHỐNG CHÁY CVV/FR(4C)-2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 28 | m |
| 659 | ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG CỨNG) | Chương V – E-HSMT | 790 | m |
| 660 | ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG MỀM) | Chương V – E-HSMT | 246 | m |
| 661 | MCB 1P 16A 4.5KA | Chương V – E-HSMT | 7 | cái |
| 662 | MCB 3P 25A 6KA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 663 | BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 1 MẶT KHÔNG CHỈ HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2H | Chương V – E-HSMT | 6,4 | 5 đèn |
| 664 | BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 1 MẶT CHỈ HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2H | Chương V – E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 665 | BỘ ĐÈN EXIT BÓNG LED 2 MẶT CHỈ VỀ 1 HƯỚNG + PIN DỰ PHÒNG 2H | Chương V – E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 666 | BỘ ĐÈN SỰ CỐ BÓNG LED 8W+ PIN DỰ PHÒNG 2H | Chương V – E-HSMT | 17 | 5 đèn |
| 667 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 1400X400 | Chương V – E-HSMT | 40 | m |
| 668 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ BẰNG ỐNG TÔN TRÁNG KẼM KT 1400X800 | Chương V – E-HSMT | 3 | m |
| 669 | CỬA GIÓ DẠNG LƯỚI KT600x800 GẮN TƯỜNG KÈM VAN ĐIỀU CHỈNH LƯU LƯỢNG | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 670 | CỬA GIÓ DẠNG LƯỚI KT1000x250 GẮN TƯỜNG KÈM VAN ĐIỀU CHỈNH LƯU LƯỢNG | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 671 | GIA CÔNG HỘP GẮN MIỆNG GIÓ KT 600x800 | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 672 | GIA CÔNG HỘP GẮN MIỆNG GIÓ K1000x250 + SIMILI NỐI QUẠT VÀO ĐƯỜNG ỐNG GIÓ | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 673 | VAN XẢ ÁP DUY TRÌ 50PA | Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 674 | CO ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN KT400x400 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 675 | CO ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN KT400x800 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 676 | CO ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN KT400x400 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 677 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 400X400 | Chương V – E-HSMT | 12 | m |
| 678 | Bọc vải chống cháy | Chương V – E-HSMT | 10 | công |
| 679 | CÁP CXV/FR(4C)-10mm2 | Chương V – E-HSMT | 20 | m |
| 680 | DÂY CV-10mm2 | Chương V – E-HSMT | 20 | m |
| 681 | MÁNG CÁP 100x75x1 | Chương V – E-HSMT | 20 | m |
| 682 | ĐỔ ĐẾ BÊ TÔNG ĐẶT QUẠT TẠO ÁP | Chương V – E-HSMT | 20 | công |
| 683 | QUẠT LY TÂM TĂNG ÁP CẦU THANG LƯU LƯỢNG 30000m3/h -800PA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 684 | TỦ ĐIỀU KHIỂN QUẠT TĂNG ÁP ĐỒNG BỘ (3 CHẾ ĐỘ AUTO- MANUAL-STOP) | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 685 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 400X200 | Chương V – E-HSMT | 40 | m |
| 686 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 600X200 | Chương V – E-HSMT | 75 | m |
| 687 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 600X150 | Chương V – E-HSMT | 60 | m |
| 688 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 1000X300 | Chương V – E-HSMT | 40 | m |
| 689 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 900X200 | Chương V – E-HSMT | 90 | m |
| 690 | GIA CÔNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT : 700X200 | Chương V – E-HSMT | 42 | m |
| 691 | GIA CÔNG BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 1800X400-D600 | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 692 | GIA CÔNG BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 900X200-D600 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 693 | GIA CÔNG BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ TÔN TRÁNG KẼM KT: 1000X300-D600 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 694 | Bọc chống cháy co, đường ống gió | Chương V – E-HSMT | 45 | công |
| 695 | SIMILI NỐI QUẠT VÀO ĐƯỜNG ỐNG GIÓ | Chương V – E-HSMT | 20 | công |
| 696 | CỬA GIÓ LOUVER GẮN TƯỜNG KT1800x400 | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 697 | CỬA GIÓ DẠNG LƯỚI KT: 600x200 KÈM VAN CHỈNH LƯU LƯỢNG | Chương V – E-HSMT | 32 | cái |
| 698 | GIA CÔNG HỘP GẮN CỬA GIÓ, BỌC CHỐNG CHÁY | Chương V – E-HSMT | 30 | công |
| 699 | BỘ CHUYỂN TIẾT DIỆN ỐNG GIÓ KT900X200/700x200 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 700 | BỘ CHÂN RẼ CHUYỂN TIẾT DIỆN ỐNG GIÓ KT900X200/600x150 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 701 | BỘ CHÂN RẼ CHUYỂN TIẾT DIỆN ỐNG GIÓ KT700X200/600x150 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 702 | BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ KT1000X300-1000x300/400x200 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 703 | BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ KT1000X300-600x200/400x200 , | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 704 | BỘ CHUYỂN ỐNG GIÓ KT600x200/400x200 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 705 | CÁP CXV/FR(4C)-4mm2 | Chương V – E-HSMT | 385 | m |
| 706 | DÂY CV-4mm2 | Chương V – E-HSMT | 385 | m |
| 707 | ỐNG LUỒN DÂY D32 | Chương V – E-HSMT | 20 | m |
| 708 | QUẠT HƯỚNG TRỤC CHỐNG CHÁY 2 TỐC ĐỘ LƯU LƯỢNG 8000-14000m3/h; 300PA-600PA | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 709 | QUẠT HƯỚNG TRỤC CHUYÊN DỤNG PCCC, QUẠT 1 TỐC ĐỘ LƯU LƯỢNG 7800m3/h-350PA | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 710 | QUẠT HƯỚNG TRỤC CHUYÊN DỤNG PCCC, QUẠT 1 TỐC ĐỘ LƯU LƯỢNG 10000m3/h-250PA | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 711 | TỦ ĐIỀU KHIỂN QUẠT HÚT KHÓI TẦNG HẦM ĐỒNG BỘ (3 CHẾ ĐỘ AUTO- MANUAL-STOP) | Chương V – E-HSMT | 2 | hộp |
| 712 | THI CÔNG NGĂN CHÁY LAN ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TRỤC THÔNG TẦNG BẰNG PHUN PU FOAM, TẤM NGĂN CHÁY (TẠM TÍNH) | Chương V – E-HSMT | 50 | công |
| 713 | CÁP TÍN HIỆU ÂM THANH CHỐNG NHIỄU 2C-1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 700 | m |
| 714 | ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG) | Chương V – E-HSMT | 700 | m |
| 715 | ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI ỐNG MỀM ) | Chương V – E-HSMT | 300 | m |
| 716 | LOA HỘP GẮN TƯỜNG 15W | Chương V – E-HSMT | 56 | 1 loa |
| 717 | LOA NÉN GẮN TƯỜNG 25W | Chương V – E-HSMT | 3 | 1 loa |
| 718 | AMPLY THÔNG BÁO 1500W | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 719 | BỘ CHỌN VÙNG THÔNG BÁO 08 ZONE | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 720 | MICRO THÔNG BÁO (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 721 | BỘ HẸN GIỜ (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 722 | BỘ PHÁT NHẠC NỀN (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 723 | BỘ PHÁT TIN NHẮN KHẨN (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 724 | BỘ CẤP NGUỒN 24 VDC | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 725 | BỘ TRỘN TÍN HIỆU ÂM THANH | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 726 | TỦ RACK THÔNG TIN 42U | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 727 | CÁP TÍN HIỆU CAMERA CAT5e | Chương V – E-HSMT | 1.400 | m |
| 728 | ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG) | Chương V – E-HSMT | 1.400 | m |
| 729 | ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI ỐNG MỀM ) | Chương V – E-HSMT | 210 | m |
| 730 | CAMERA THÂN HỒNG NGOẠI 2MP (CAMERA IP - POE) | Chương V – E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 731 | CAMERA DOME HỒNG NGOẠI 2MP (CAMERA IP - POE) | Chương V – E-HSMT | 38 | 1 thiết bị |
| 732 | ĐẦU GHI HÌNH NVR HỆ THỐNG CAMERA IP (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 733 | Ổ CỨNG LƯU TRỮ CAMERA_8TB (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 734 | Màn hình LCD 56 inch (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 735 | SWICH POE 24 PORT CHO HỆ THỐNG CAMERA IP (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 736 | TỦ RACK THÔNG TIN 42U | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 737 | MẶT 1 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 86 | hộp |
| 738 | MẶT 2 LỖ + ĐẾ ÂM TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 43 | hộp |
| 739 | MẶT CHỨA 2 Ổ CẮM RJ45 ÂM SÀN | Chương V – E-HSMT | 11 | hộp |
| 740 | HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 | Chương V – E-HSMT | 53 | cái |
| 741 | HẠT Ổ CẮM MẠNG NET RJ45 | Chương V – E-HSMT | 139 | cái |
| 742 | CÁP MẠNG INTERNET CAT6A | Chương V – E-HSMT | 434 | m |
| 743 | CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 2Px0.5 | Chương V – E-HSMT | 2.956 | m |
| 744 | CÁP MẠNG INTERNET CAT5e | Chương V – E-HSMT | 7.797 | m |
| 745 | CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 10Px0.5 | Chương V – E-HSMT | 60 | m |
| 746 | CÁP MẠNG ĐIỆN THOẠI 20Px0.5 | Chương V – E-HSMT | 185 | m |
| 747 | ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG) | Chương V – E-HSMT | 1.308 | m |
| 748 | ỐNG PVC LUỒN DÂY D25(LOẠI TRƠN CỨNG) | Chương V – E-HSMT | 1.308 | m |
| 749 | MÁNG CÁP 150x75x1.0 | Chương V – E-HSMT | 330 | m |
| 750 | MÁNG CÁP 250x75x1.0 | Chương V – E-HSMT | 117 | m |
| 751 | TỦ RACK THÔNG TIN 6U | Chương V – E-HSMT | 3 | hộp |
| 752 | Hộp nối điện thoại 10P | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 753 | Hộp nối điện thoại 20P | Chương V – E-HSMT | 2 | hộp |
| 754 | Phiếu đấu nối điện thoại 50P | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 755 | FIRE WALL | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 756 | ROUTER | Chương V – E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 757 | BỘ PHÁT WIFI (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 18 | thiết bị |
| 758 | SWICH 24 PORT | Chương V – E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 759 | SWICH 16 PORT | Chương V – E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 760 | MÁY CHỦ + BỘ NGUỒN UPS | Chương V – E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 761 | TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI IP 48 SỐ | Chương V – E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 762 | BỘ CẮT LỌC SÉT ĐƯỜNG NGUỒN TÍN HIỆU ĐIỆN THOẠI | Chương V – E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 763 | PATCH PANEL QUANG 12PORT | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 764 | BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN | Chương V – E-HSMT | 2 | hộp |
| 765 | TỦ RACK 12U | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 766 | CÁP TÍN HIỆU HDMI | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 767 | CÁP TÍN HIỆU ÂM THANH CHỐNG NHIỄU 2C-1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 768 | CÁP 9PIN MICRO | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 769 | ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG) | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 770 | BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 771 | BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN VCS + CAMERA HỘI NGHỊ (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 772 | AMPLY 200W | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 773 | LOA HỘP GẮN TƯỜNG 30W | Chương V – E-HSMT | 4 | 1 loa |
| 774 | BỘ TRỘN TÍN HIỆU ÂM THANH | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 775 | MICRO CỔ NGỖNG CHỦ TỌA (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 776 | MICRO CỔ NGỖNG THÀNH VIÊN (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 24 | bộ |
| 777 | TIVI 65INCH TREO TƯỜNG+ PHỤ KIỆN TREO TƯỜNG (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 778 | TỦ RACK CHỨA AMPLY 160W | Chương V – E-HSMT | 14 | hộp |
| 779 | BÀN MIXER | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 780 | CÁP TÍN HIỆU ÂM THANH CHỐNG NHIỄU 2C-1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 750 | m |
| 781 | CÁP MẠNG INTERNET CAT5e | Chương V – E-HSMT | 350 | m |
| 782 | ỐNG PVC LUỒN DÂY D20(LOẠI TRƠN CỨNG) | Chương V – E-HSMT | 1.000 | m |
| 783 | BỘ CHUYỂN ĐỔI HDMI RA CAT 5E | Chương V – E-HSMT | 37 | cái |
| 784 | AMPLY 200W | Chương V – E-HSMT | 14 | 1 thiết bị |
| 785 | LOA HỘP GẮN TƯỜNG 30W | Chương V – E-HSMT | 56 | 1 loa |
| 786 | MICRO KHÔNG DÂY (thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 32 | bộ |
| 787 | BỘ THU MICRO KHÔNG DÂY(thuộc thiết bị) | Chương V – E-HSMT | 14 | bộ |
| 788 | TỦ RACK 12U | Chương V – E-HSMT | 3 | hộp |
| 789 | CÁP MẠNG INTERNET CAT6A | Chương V – E-HSMT | 300 | m |
| 790 | CÁP MẠNG INTERNET CAT5e | Chương V – E-HSMT | 1.200 | m |
| 791 | MÁNG CÁP 150x75x1.0 | Chương V – E-HSMT | 30 | m |
| 792 | NẸP BÁN NGUYỆT 80x22 | Chương V – E-HSMT | 60 | m |
| 793 | Cáp quang 12FO | Chương V – E-HSMT | 75 | m |
| 794 | Cáp điện thoại 10Px0.5 | Chương V – E-HSMT | 75 | m |
| 795 | Ống luồn dây HDPE D60 | Chương V – E-HSMT | 70 | m |
| 796 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 797 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 798 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 799 | Gạch 4x8x18 | Chương V – E-HSMT | 0,875 | 1000v |
| 800 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V – E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 801 | LẮP ĐẶT ỐNG GAS MÁY LẠNH 17.100BU/H | Chương V – E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 802 | LẮP ĐẶT ỐNG GAS MÁY LẠNH 24.200BU/H | Chương V – E-HSMT | 9,95 | 100m |
| 803 | LẮP ĐẶT ỐNG GAS MÁY LẠNH 34.100BU/H | Chương V – E-HSMT | 3 | 100m |
| 804 | BẢO ÔN ỐNG GAS MÁY LẠNH 17.100BU/H | Chương V – E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 805 | BẢO ÔN ỐNG GAS MÁY LẠNH 24.200BU/H | Chương V – E-HSMT | 9,95 | 100m |
| 806 | BẢO ÔN ỐNG GAS MÁY LẠNH 34.200BU/H | Chương V – E-HSMT | 3 | 100m |
| 807 | ỐNG THOÁT NƯỚC uPVCd21 | Chương V – E-HSMT | 583 | m |
| 808 | ỐNG THOÁT NƯỚC uPVCd27 | Chương V – E-HSMT | 140 | m |
| 809 | ỐNG THOÁT NƯỚC uPVCd42 | Chương V – E-HSMT | 240 | m |
| 810 | ỐNG THOÁT NƯỚC uPVC60 | Chương V – E-HSMT | 86 | m |
| 811 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Chương V – E-HSMT | 5,83 | 100m |
| 812 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Chương V – E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 813 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Chương V – E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 814 | DÂY CV-1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 2.978 | m |
| 815 | DÂY CV-2.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 3.094 | m |
| 816 | DÂY CV-4mm2 | Chương V – E-HSMT | 5.506 | m |
| 817 | ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG CỨNG) | Chương V – E-HSMT | 1.103 | m |
| 818 | ỐNG LUỒN DÂY D25 ÂM TƯỜNG, TRẦN (ỐNG MỀM) | Chương V – E-HSMT | 100 | m |
| 819 | ỐNG GIÓ MỀM D150 | Chương V – E-HSMT | 165 | m |
| 820 | LOUVER GẮN TƯỜNG 400x150 + HỘP GIÓ + SIMILI NỐI ỐNG GIÓ | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 821 | Quạt âm trần hành lang | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 822 | VAN CHỈNH LƯU LƯỢNG GIÓ TRÒN D150 + TI TRÒN | Chương V – E-HSMT | 38 | cái |
| 823 | ỐNG GIÓ TRỤC CHÍNH PP D150 | Chương V – E-HSMT | 210 | m |
| 824 | Miệng gió 350x350 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 825 | MÁY LẠNH GẮN TƯỜNG 17.700BTU/H | Chương V – E-HSMT | 5 | máy |
| 826 | MÁY LẠNH GẮN TƯỜNG 24.200BTU/H | Chương V – E-HSMT | 64 | máy |
| 827 | MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 24.200BTU/H | Chương V – E-HSMT | 3 | máy |
| 828 | MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 34.100BTU/H | Chương V – E-HSMT | 14 | máy |
| 829 | MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 17.100BTU/H | Chương V – E-HSMT | 5 | máy |
| 830 | Quạt hút nối ống gió | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| C | Hạng mục 3: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cáp trung thế CXV/DSTA 3x70mm2 - 24kV | Chương V – E-HSMT | 20 | 1 m |
| 2 | Ống HDPE D=110-90 | Chương V – E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống STK D76 | Chương V – E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x70mm2 | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Chống sét van LA: 18-24kVA | Chương V – E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO | Chương V – E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Xà L75x75x5; L=3m treo chống sét van +FCO | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp Holine | Chương V – E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 9 | Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m | Chương V – E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 10 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V – E-HSMT | 2 | 10 m |
| 11 | Cáp trung thế CXV 1x70mm2 - 24kV | Chương V – E-HSMT | 15 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Tủ tụ bù 200kVA kèm bộ điều khiển | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tủ đo đếm hạ thế | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Điện kế gián tiếp | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biến dòng hạ thế 1000/5A | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cáp CXV 1x240mm2 | Chương V – E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m | Chương V – E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 19 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V – E-HSMT | 10 | 10 m |
| 20 | Hàn hóa nhiệt | Chương V – E-HSMT | 24 | điểm |
| 21 | Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m | Chương V – E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 22 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V – E-HSMT | 5 | 10 m |
| 23 | Hàn hóa nhiệt | Chương V – E-HSMT | 6 | điểm |
| 24 | Lắp Trụ thép đơn thân với H=3m; chiều rộng D=0.6m; chiều dài L=0.9 trọn bộ cả bảng điện và các vật tư khác | Chương V – E-HSMT | 1 | cột |
| 25 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V – E-HSMT | 1 | tấn |
| 26 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V – E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 27 | MCCB 3P -1000AF/850AT; Icu=65kA | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 28 | Mica trong KT: 480x750x3 | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 29 | FIBRE đỡ ti | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | FIBRE bảng điện | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 31 | Đầu Cosse 70mm2 | Chương V – E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 32 | Đầu Cosse 240mm2 | Chương V – E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 33 | Thanh cái KT 650x250x12 | Chương V – E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 34 | Thanh cái KT 650x40x4 | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | TI (hình xuyến) 1000/5A | Chương V – E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 36 | Điện kế gián tiếp 3P 4dây 5-20A | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 37 | Cáp ngầm CXV/DSTA 3x240mm2 + 1x150mm2 | Chương V – E-HSMT | 2 | 100m |
| 38 | Ống HDPE D=160-140 | Chương V – E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 39 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv - 500kv, công suất | Chương V – E-HSMT | 1 | máy |
| 40 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Chương V – E-HSMT | 1 | tụ |
| 41 | Thí nghiệm MCCB 3P -1000AF/850AT; Icu=65kA | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Biến dòng hình xuyến 1 pha TI 300/5A | Chương V – E-HSMT | 1 | máy |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, Cáp ngầm CXV/DATA 3x70mm2 - 24kV | Chương V – E-HSMT | 3 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, Cáp CXV 1x240mm2 | Chương V – E-HSMT | 1 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Chương V – E-HSMT | 2 | phân đoạn |
| 46 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất tại cột, điện áp | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Chương V – E-HSMT | 3 | 1 tấn |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 0,0961 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 57 | Bulong D24L500 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 25,38 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,1786 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,0752 | 100m3 |
| 61 | Gạch 4x8x18 | Chương V – E-HSMT | 1,175 | 1000v |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V – E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 63 | Hoàn trả mặt bằng | Chương V – E-HSMT | 47 | m2 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 6,3375 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,6338 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,6338 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 2,1948 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,2424 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 76 | Thép L50x50x5 | Chương V – E-HSMT | 18 | md |
| D | Hạng mục 4: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V – E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 4 | Xử lý chống mối mối nền trong nhà phun, rắc dung dịch Lenfos 50EC (1,2%) định mức 3l/m2 | Chương V – E-HSMT | 938 | 1m2 |
| E | Hạng mục 5: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LOA HỘP GẮN TƯỜNG 15W | Chương V – E-HSMT | 56 | cái |
| 2 | LOA NÉN GẮN TƯỜNG 25W | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | AMPLY THÔNG BÁO 1500W | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | BÀN MIXER | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | BỘ CHỌN VÙNG THÔNG BÁO 08 ZONE | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MICRO THÔNG BÁO | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | BỘ HẸN GIỜ | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | BỘ PHÁT NHẠC NỀN | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | BỘ PHÁT TIN NHẮN KHẨN | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | BỘ TRỘN TÍN HIỆU ÂM THANH | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | CAMERA THÂN HỒNG NGOẠI 2MP (CAMERA IP - POE) | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | CAMERA DOME HỒNG NGOẠI 2MP (CAMERA IP - POE)_ | Chương V – E-HSMT | 38 | cái |
| 13 | ĐẦU GHI HÌNH NVR HỆ THỐNG CAMERA IP | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ổ CỨNG LƯU TRỮ CAMERA_8TB | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | SWICH POE 24 PORT | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Màn hình LCD 56 inch | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | FIRE WALL | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | ROUTER_ | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | BỘ PHÁT WIFI | Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | SWICH 24 PORT | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | SWICH 16 PORT | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MÁY CHỦ | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | BỘ NGUỒN UPS 3KVA | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI IP 48 SỐ | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN VCS + CAMERA HỘI NGHỊ (tạm tính) | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | AMPLY 200W | Chương V – E-HSMT | 15 | bộ |
| 27 | LOA HỘP GẮN TƯỜNG 30W | Chương V – E-HSMT | 60 | bộ |
| 28 | MICRO CỔ NGỖNG CHỦ TỌA | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | MICRO CỔ NGỖNG THÀNH VIÊN | Chương V – E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | TIVI 65INCH TREO TƯỜNG | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | MICRO KHÔNG DÂY | Chương V – E-HSMT | 32 | bộ |
| 32 | BỘ THU MICRO KHÔNG DÂY | Chương V – E-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | BỘ ĐIỀU KHIỂN MICRO TRUNG TÂM | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bơm chữa cháy điện Q=90m3/h; H=90m | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bơm chữa cháy bù áp điện Q=9m3/h; H=95m | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bơm chữa cháy Diezen Q=90m3/h; H=90m | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | MÁY LẠNH GẮN TƯỜNG 17.700BTU/H | Chương V – E-HSMT | 5 | máy |
| 39 | MÁY LẠNH GẮN TƯỜNG 24.200BTU/H | Chương V – E-HSMT | 64 | máy |
| 40 | MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 24.200BTU/H | Chương V – E-HSMT | 3 | máy |
| 41 | MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 34.100BTU/H | Chương V – E-HSMT | 14 | máy |
| 42 | Quạt hút nối ống gió | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | MÁY LẠNH CASSER GẮN ÂM TRẦN 17.100BTU/H_Điều Hòa Âm Trần | Chương V – E-HSMT | 5 | máy |
| 44 | Màn chiếu treo | Chương V – E-HSMT | 14 | bộ |
| 45 | Máy chiếu | Chương V – E-HSMT | 14 | máy |
| 46 | Ghê ngồi chờ cho sinh viên | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Ghế phòng học | Chương V – E-HSMT | 865 | cái |
| 48 | Bàn học dài 1200 | Chương V – E-HSMT | 433 | bàn |
| 49 | Máy tính văn phòng | Chương V – E-HSMT | 100 | bộ |
| 50 | Màn hình máy tính | Chương V – E-HSMT | 100 | bộ |
| 51 | Màn hình điện tử 86 inch | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bàn phòng họp lớn | Chương V – E-HSMT | 2 | bàn |
| 53 | Bàn phòng họp nhỏ | Chương V – E-HSMT | 2 | bàn |
| 54 | Ghế phòng họp | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 55 | Bàn làm việc dài 1200mm | Chương V – E-HSMT | 53 | bàn |
| 56 | Ghế làm việc, ghế giáo viên | Chương V – E-HSMT | 122 | ghế |
| 57 | Tủ làm việc 1200x450 | Chương V – E-HSMT | 62 | tủ |
| 58 | P1: Thang máy tải khách loại có phòng máy | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | P2-P3: Thang máy tải khách loại có phòng máy | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Máy biến áp Amorphous 3P - 560kVA - 22(15)/0.4kV | Chương V – E-HSMT | 1 | máy |
| 61 | Tủ tụ bù 200kVA kèm bộ điều khiển | Chương V – E-HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Tủ đo đếm hạ thế | Chương V – E-HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Máy phát điện 250KVA + ATS + vỏ tủ | Chương V – E-HSMT | 1 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 73.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 1 công trình giáo dục cấp II trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình có ít nhất 1 tầng hầm và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 3 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên (có giá trị hợp đồng ≥ 73 tỷ và có tối thiểu 1 tầng hầm).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị | 3 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, trong đó có tối thiểu 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư Cơ khí; 01 Kỹ sư Nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình/công nghệ hạng II trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị ≥ 02 công trình giáo dục cấp III hoặc ≥ 01 công trình giáo dục cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,64 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 50T | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc | ≥ 1,2T | 1 |
| 15 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | ≥ 200T | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng | ≥ 80kg | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông – đầm bàn | ≥ 1KW | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 3 |
| 19 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép | ≥ 5KW | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 21 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 3 |
| 22 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kW | 1 |
| 23 | Máy khoan | ≥ 4,5kW | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
| 25 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 26 | Máy phát điện | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi