Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Yên Phụ, quận Ba Đình, TP Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070378-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Yên Phụ, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20211070332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:39:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,039,609,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình cống bể, cáp ngầm điện lực, hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước, đường hào kỹ thuật, .. (Lưu ý nhà thầu bổ sung đầy đủ phụ lục hợp đồng công việc chi tiết để xác minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường hoặc xây dựng.+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu, (có biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành kèm theo để chứng minh).-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:•Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).•Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.•Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu, có biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành kèm theo để chứng minh hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:•Bằng tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, cầu đường, thủy lợi) có chứng thực.•Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm.•Có chứng chỉ giám sát thi công hoặc có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 12/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông MCB 128
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Biến thế hàn điện xoay chiều, công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 60kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan phá, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Yên Phụ, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Yên Phụ, quận Ba Đình, TP Hà Nội (hạ ngầm phase 12)
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của công ty/Nguồn vốn vay Ngân hàng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh đấp ứng yêu cầu kỹ thuật gói thầu; - Đề xuất tài chính và các yêu cầu khác kèm theo HSMT; Lưu ý: Bản scan đính kèm E- HSDT nhà thầu nộp là bản sao chứng thực. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực khách quan về tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Vũ Mai Hương – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp (không tính vào giá dự thầu)
1ống nhựa PVC F110x5,5mm4.783m
2ống nhựa PVC F110x6,8mm3.812m
3ống nhựa PVC F61x4,1mm257m
4ống nhựa HDPE F130/1008m
B Phá dỡ nền tuyến
1Cắt mặt hè, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,6100m
2Cắt mặt đường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,64100m
3Phá dỡ kết cấu nền lát đá xanhTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,65m2
4Phá dỡ nền hè gạch terazzo bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V43,48m2
5Phá dỡ nền hè gạch giả đáTheo mô tả kỹ thuật Chương V530,7m2
6Phá dỡ kêt cấu bê tông lót nền 8cm dưới kết cấu lớp gạch, đáTheo mô tả kỹ thuật Chương V46,63m3
7Phá dỡ kêt cấu nền bê tông xi măng bằng máy đục phá bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,02m3
8Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông AsphaltTheo mô tả kỹ thuật Chương V60,31m3
9Tháo dỡ và hoàn trả bó vỉa bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V45điểm
10Đục lỗ thông tường bê tông và hoàn trả đặt ống nối thông, chiều dày tường 54lỗ
11Đục bể cáp thông tin và hoàn trả đặt ống nối thông, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V9lỗ
C Thi công nền tuyến
1Đào đất đặt đường ống , đường cáp co mở mái taluy. Đất cấp II nền hèTheo mô tả kỹ thuật Chương V349,01m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công 50% khối lượng đường cáp co mở mái taluy. Đất cấp III (nền Asphalt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V178,66m3
3Đào đất đặt đường ống bằng máy 50% khối lượng, Đất cấp III ( nền Asphalt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,7866100m3
4Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,348100m ống
5Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo mô tả kỹ thuật Chương V80,544100m ống
6Lắp ống dẫn cáp, loại ống xoắn HDPE F Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,076100m ống
7Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC loại 4 ống dẫn cáp PVCTheo mô tả kỹ thuật Chương V612bộ
8Lắp đặt nút bit ống dẫn cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V96nút bit ống
9Lắp đặt cút cong PVC F110Theo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
10Lắp đặt ống PVC F110 - 1,5m lên tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1điểm
11Lắp đặt ống PVC F110 - 1,5m lên cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1điểm
12Lắp đặt cút cong PVC F61Theo mô tả kỹ thuật Chương V89cái
13Lắp đặt ống PVC F61 - 1,5m lên tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V39điểm
14Phân giải và đầm nén cát tuyên ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V372,57m3
15Đắp đất nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V63,5m3
D Thi công bể
1Đào hố bể cáp, rộng >1m, sâu>1m ,đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V56,47m3
2Đào bể cáp, rộng>1m, sâu>1m ,đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V64,96m3
3Đắp đất xung quanh thành bể, xung quanh tủ POP…, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,76m3
4Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
5Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V34bể
6Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bể
7Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
8Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V34bể
9Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V10bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống. Bể hạ độ sâu 31cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống.Theo TKBVTC đã được phê duyệt1bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngTheo TKBVTC đã được phê duyệt1bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống.Theo TKBVTC đã được phê duyệt13bể
16Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTheo TKBVTC đã được phê duyệt4bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngTheo TKBVTC đã được phê duyệt1bể
18Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè 1200x500x70Theo TKBVTC đã được phê duyệt43nắp đan
19Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường 1200x500x90Theo TKBVTC đã được phê duyệt34nắp đan
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTheo TKBVTC đã được phê duyệt4bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTheo TKBVTC đã được phê duyệt2bể
22Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTheo TKBVTC đã được phê duyệt34bể
23Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngTheo TKBVTC đã được phê duyệt1bể
24Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 trên hèTheo TKBVTC đã được phê duyệt57ganivo
25Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 dưới đườngTheo TKBVTC đã được phê duyệt2ganivo
E Công việc khác
1Đổ BTXM bệ tủ POP Sunsea ngoài trời.Theo TKBVTC đã được phê duyệt2block
2Đổ BTXM bệ tủ quang 288Fo ngoài trời.Theo TKBVTC đã được phê duyệt1block
F Vận chuyển đất thừa
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,91100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC đã được phê duyệt3,91100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo TKBVTC đã được phê duyệt3,91100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC đã được phê duyệt5,19100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC đã được phê duyệt5,19100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo TKBVTC đã được phê duyệt5,19100m3
G Hoàn trả nền tuyến
1Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoTheo TKBVTC đã được phê duyệt56,7m2
2Hoàn trả vỉa hè lát đá xanhTheo TKBVTC đã được phê duyệt8,91m2
3Hoàn trả mặt hè gạch giả đáTheo TKBVTC đã được phê duyệt789,53m2
4Hoàn trả hè bê tông xi măng 10cm, đá 2x4, M250Theo TKBVTC đã được phê duyệt0,41m3
5Hoàn trả bê tông xi măng M150Theo TKBVTC đã được phê duyệt45,47m3
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC đã được phê duyệt0,18m3
7Rải cấp phối đá dăm mặt đường đá nhựa cũ. Lớp dưới 25cmTheo TKBVTC đã được phê duyệt398,02m2
8Rải cấp phối đá dăm mặt đường đá nhựa cũ. Lớp trên 18cmTheo TKBVTC đã được phê duyệt447,35m2
9Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo TKBVTC đã được phê duyệt447,35m2
10Rải thảm bê tông asphan bảo vệ mặt đường. Hạt trung dày 7cmTheo TKBVTC đã được phê duyệt447,35m2
11Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo TKBVTC đã được phê duyệt447,35m2
12Rải thảm bê tông asphan bảo vệ mặt đường. Hạt mịn dày 5cmTheo TKBVTC đã được phê duyệt447,35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình cống bể, cáp ngầm điện lực, hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước, đường hào kỹ thuật, .. (Lưu ý nhà thầu bổ sung đầy đủ phụ lục hợp đồng công việc chi tiết để xác minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường hoặc xây dựng.+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu, (có biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành kèm theo để chứng minh).-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:•Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).•Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.•Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2021.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu, có biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành kèm theo để chứng minh hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:•Bằng tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, cầu đường, thủy lợi) có chứng thực.•Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm.•Có chứng chỉ giám sát thi công hoặc có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 12/2021.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông MCB 128 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)2
2 Máy nén khí 600m3/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)1
3 Máy đầm bàn 1 kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)1
4 Máy đầm dùi 1.5 kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)1
5 Máy cắt uốn 5 kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)1
6 Biến thế hàn điện xoay chiều, công suất 23kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)1
7 Xe ô tô 2,5 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 60kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)2
9 Máy khoan phá, đục bê tông Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê( kèm theo Hóa đơn VAT mua thiết bị hoặc hợp đồng cho thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->