Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070653-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình
Số hiệu KHLCNT 20210356672
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:52:00 đến ngày 2021-11-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,843,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp máy tính, camera, hệ thống tra cứu thông tin, hệ thống đánh giá mức độ hài lòng, hệ thống xếp hàng tự động, hệ thống wifi, nội thất).- Trường hợp nhà thầu không thực hiện hợp đồng có cùng lúc các loại hàng hóa, thiết bị tương tự như trong gói thầu thì có thể chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự bằng nhiều hợp đồng đơn lẻ, giá trị các hợp đồng đơn lẻ này không được tính cộng dồn vào giá trị hợp đồng tối thiểu (1,24 tỷ đồng)- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Các tài liệu chứng minh như theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu – E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, điện - điện tử; tin học.- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu hoặc chứng chỉ khác tương đương(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin; điện - điện tử; tin học; điện tử viễn thông; kỹ thuật điện.- Ít nhất 01 cán bộ có một trong các chứng chỉ liên quan đến công nghệ thông tin như: CISSP; CEH; JNCIP-SP; JNCIE-SP; CCIP; CCNA; CCNP; CCIE hoặc tương đương, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ cung cấp, lắp đặt nội thất, đồ gỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: kiến trúc sư, mỹ thuật công nghiệp.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình
Xây dựng trụ sở tiếp công dân - Bộ phận một cửa Ủy ban nhân dân huyện An Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Đường Thiên lôi, P. Vĩnh niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2/65 Phan Đăng Lưu, P. Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Catalog hoặc hồ sơ, tài liệu xuất xưởng hoặc bản vẽ hoặc các tài liệu khác theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. - Về nhân sự: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu (Chia là 02 trường hợp, nếu nhân sự thuộc biên chế của Nhà thầu yêu cầu cung cấp hợp đồng lao động, nếu nhân sự do Nhà thầu huy động từ đơn vị khác yêu cầu hợp đồng giữa Nhà thầu với đơn vị cung ứng lao động, giấy phép của đơn vị cung ứng lao động theo quy định, hợp đồng lao động giữa nhân sự chủ chốt với đơn vị cung ứng lao động mà Nhà thầu hợp tác). - Đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật (bản gốc). - Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu).
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu lập danh mục hàng hóa, thiết bị cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT và phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại thiết bị (hoặc bộ phận cấu thành thiết bị); nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa; không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Catalogue, tài liệu kỹ thuật thiết bị, hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ của thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu trước khi bàn giao, lắp đặt bao gồm: + Chứng nhận xuất xứ; Chứng nhận chất lượng của hàng hóa; + Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật thiết bị, hàng hóa; + Các tài liệu hướng dẫn vận hành, sửa dụng (hoặc chuyển giao công nghệ); Phiếu bảo hành của nhà sản xuất. Tất cả các tài liệu trên là bản sao, công chứng, phải dịch ra tiếng việt bởi cơ quan dịch thuật có thẩm quyền nếu là tiếng nước ngoài.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, nhân công, máy móc thiết bị, các chi phí khác liên quan tới quá trình sản xuất, gia công và hoàn thiện sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ thiết kế (đối với phần đồ nội thất gỗ); chi phí đi lại, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu tại xưởng gia công, xưởng sản xuất nội thất của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư; chi phí bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt vào vị trí lắp đặt đúng yêu cầu của thiết kế, chân công trình; chi phí bảo quản, lưu kho của Nhà thầu trong trường hợp hàng hóa đã sản xuất nhưng chưa bàn giao cho Chủ đầu tư vì các nguyên nhân khác nhau; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định, giám định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu theo quy định về khấu hao tài sản cố định của Bộ Tài chính hiện hành (Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp) (Dự kiến tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng).
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu phải có tối thiểu một đại lý (hoặc đại diện) tại Hải Phòng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.770.035.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quầy tiếp dân20Mét dàiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
2Hộc tủ quầy tiếp dân14cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
3Tủ lưu trữ hồ sơ26,5m2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
4Bàn làm việc trưởng phòng1,8Mét dàiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
5Cửa lật 2 chiều khu quầy tiếp dân (02 cửa)1,84m2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
6Bàn tra cứu và điền tờ khai4Mét dàiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
7Bàn đóng hồ sơ khu vực photo copy1,2Mét dàiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8Ghế ngồi bằng gỗ khu phòng chờ và phòng cán bộ3Mét dàiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
9Ghế ngồi chờ của nhân dân kiểu GPC02-5 - NT Hòa Phát (hoặc tương đương)7cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
10Bồn cây trang trí8Mét dàiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
11Ghế ngồi nhân viên - ghế lưới kiểu GL203 - NT Hòa Phát (hoặc tương đương)27cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
12Ghế khách ngồi làm việc- ghế lưới kiểu GL203 (hoặc tương đương)13cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
13Ghế khách ngồi tra cứu5cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
14Bộ bàn họp phòng tiếp dân1cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
15Khung tủ khu vực bảng niêm yết và treo màn hình tra cứu thông tin10m2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
16Ốp gỗ cột trang trí, vách gỗ trước khu tiếp dân và trên Back ground40m2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
17Bộ chữ: UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN DƯƠNG1bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
18Ốp vách kính trang trí back ground12m2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
19Đầu ghi hinh IP 16 cổng POE1BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
20Ổ cứng 6TB2chiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
21Màn hình LED hiển thị 55''1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
22Ups 3KVA Online1BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
23Tủ rack tại trung tâm1TủChi tiết tại Chương V của E-HSMT
24Dây mạng Cat62CuộnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
25Camera ip hình trụ ngoài trời 2Mp ống kính thay đổi tiêu cự 3.2 ~ 10mm2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
26Camera ip dome trong nhà 2MP, 3.2~10mm, Motorized V/F lens8ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
27Camera ip fisheye IP Dome 6mp1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
28Nhân công lắp đặt1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
29Bộ điều khiển cấp phiếu1bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
30Phần mềm quản lý xếp hàng tự động1bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
31Phần mềm điều khiển tại quầy13bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
32Màn hình hiển thị trung tâm và bộ giả mã truyền hình2bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
33Hệ thống âm thanh1bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
34Vật tư thi công1góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
35Công thi công, vận chuyển thiết bị1góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
36Phần mềm đánh giá mức độ hài lòng13bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
37Thiết bị đánh giá hài lòng13bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
38Vật tư thi công1góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
39Công thi công, vận chuyển thiết bị1góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
40Máy tính đồng bộ dell (hoặc tương đương) tích hợp màn hình16bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
41Nhân công lắp đặt, cấu hình, cài đặt phần mềm16bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
42Kiosk tra cứu thông tin1bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
43Bàn tra cứu thông tin2bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
44Vật tư thi công1góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
45Công thi công, vận chuyển thiết bị1góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
46Thiết bị router microtik1bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
47Phần mềm quản lý wifi marketing1bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
48Thiết bị thu phát sóng Wifi unify3bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
49Máy in Laser đa chức năng8bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
50Máy photocopy đa chức năng Ricoh2bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
51Vật tư phụ1góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
52Nhân công lắp đặt triển khai1bộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp máy tính, camera, hệ thống tra cứu thông tin, hệ thống đánh giá mức độ hài lòng, hệ thống xếp hàng tự động, hệ thống wifi, nội thất).- Trường hợp nhà thầu không thực hiện hợp đồng có cùng lúc các loại hàng hóa, thiết bị tương tự như trong gói thầu thì có thể chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự bằng nhiều hợp đồng đơn lẻ, giá trị các hợp đồng đơn lẻ này không được tính cộng dồn vào giá trị hợp đồng tối thiểu (1,24 tỷ đồng)- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Các tài liệu chứng minh như theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu – E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, điện - điện tử; tin học.- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu hoặc chứng chỉ khác tương đương(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu.32
2 Cán bộ cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin; điện - điện tử; tin học; điện tử viễn thông; kỹ thuật điện.- Ít nhất 01 cán bộ có một trong các chứng chỉ liên quan đến công nghệ thông tin như: CISSP; CEH; JNCIP-SP; JNCIE-SP; CCIP; CCNA; CCNP; CCIE hoặc tương đương, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu.21
3 Cán bộ cung cấp, lắp đặt nội thất, đồ gỗ 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: kiến trúc sư, mỹ thuật công nghiệp.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu là bản gốc và nhân sự khi có yêu cầu đối chứng của Bên mời thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->