Gói thầu: MS02: Mua vật tư hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | MS02: Mua vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Bộ Quốc phòng chi cho ngành KHQS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:48:00 đến ngày 2021-10-28 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 972,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| E-CDNT 1.2 |
MS02: Mua vật tư hóa chất Mua sắm vật tư thực hiện nhiệm vụ cấp Bộ Quốc phòng Nghiên cứu chế tạo hỗn hợp chất CH dùng cho sản phẩm ĐCH của Viện TPTN/Tổng cục CNQP 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Bộ Quốc phòng chi cho ngành KHQS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NaNO3 | 102 | kg | - Dạng ngoài: Hạt nhỏ, màu trắng; - Hàm lượng: ≥ 99,5 %; - Hàm lượng cặn không tan trong nước: ≤ 0,005 % - Hàm lượng Cl- ≤ 0,001 % | ||
| 2 | Nhựa phenol fomadehit novolac | 34 | kg | - Dạng ngoài: Dạng rắn, màu sắc từ không màu, vàng nhạt đến nâu - Nhiệt độ chảy giọt: (100 ÷ 150) độ C - Tạp chất không tan trong cồn: ≤ 0,03 % | ||
| 3 | Nhựa phenol fomadehit rezol | 30 | kg | - Dạng ngoài: Dạng nhớt, màu sắc từ vàng sáng đến nâu - Độ nhớt: 10 ÷ 25 mPa.s - Nhiệt độ chảy giọt: (90-110) độ C | ||
| 4 | Cao su polyisobutylen M = 140000 ÷ 220000 | 15 | kg | - Dạng ngoài: Dạng tấm, màu sắc từ trắng tới vàng - Khối lượng phân từ trung bình: M = 140000÷220000 - Hàm lượng tro: ≤ 0,3% | ||
| 5 | Cao su polyisobutylen M = 70000 ÷ 140000 | 15 | kg | - Dạng ngoài: Dạng tấm, màu sắc từ trắng tới vàng - Khối lượng phân từ trung bình: M = 70000÷140000 - Hàm lượng tro: ≤ 0,3% | ||
| 6 | Sợi polyester 0,1÷1 mm | 6 | kg | - Dạng ngoài: Dạng sợi, màu sắc từ trắng tới vàng - Kích thước sợi: (0,1 ÷ 1) mm | ||
| 7 | Sợi polyester 0,01÷0,1 mm | 6 | kg | - Dạng ngoài: Dạng sợi, màu sắc từ trắng tới vàng - Kích thước sợi: (0,01 ÷ 0,1) mm | ||
| 8 | Cồn công nghiệp | 1.000 | lít | - Dạng ngoài: Dạng lỏng, trong suốt, không có tạp chất lạ - Hàm lượng: ≥ 99 % | ||
| 9 | Axeton công nghiệp | 1.000 | lít | - Dạng ngoài: Dạng lỏng, trong suốt, không có tạp chất lạ - Hàm lượng: ≥ 99 % | ||
| 10 | Sr(NO3)2 | 26 | kg | - Dạng ngoài: Chất rắn, không màu; - Hàm lượng: ≥ 99,5 % - Hàm ẩm : ≤ 0,5% - Hàm lượng chất không tan trong nước : ≤ 0,01% | ||
| 11 | SrCO3 | 12 | kg | - Dạng ngoài: Hạt nhỏ, màu sắc từ trắng tới xám; - Hàm lượng: ≥ 99,5 %; - Hàm ẩm ≤ 0,3 % - Hàm lượng BaCO3 : ≤ 1,5 % | ||
| 12 | MgCO3 | 12 | kg | - Dạng ngoài: Hạt nhỏ, màu trắng; - Hàm lượng MgO: 40 ÷ 44,5 % - Hàm lượng chất không tan trong HCl: ≤ 0,02 % - Hàm lượng sắt: ≤ 0,004 % | ||
| 13 | KNO3 | 7 | kg | - Dạng ngoài: Hạt nhỏ, màu trắng; - Hàm lượng: ≥ 99,5 %; - Khối lượng riêng rời : (0,73÷0,83) g/cm3 - Hàm lượng cặn không tan trong nước : ≤ 0,15 % | ||
| 14 | Nhựa thông | 10 | kg | - Dạng ngoài: Dạng rắn, màu sắc từ vàng đến nâu; - Nhiệt độ chảy mềm: (54 ÷ 80) độ C - Tạp chất không tan trong cồn: ≤ 0,04 % | ||
| 15 | Nhựa cánh kiến | 4 | kg | - Dạng ngoài: Dạng rắn, màu sắc từ vàng đến nâu; - Nhiệt độ chảy mềm: (50÷90) độ C; - Tạp chất không tan trong cồn: ≤ 2,5 % | ||
| 16 | Carbon kỹ thuật | 1 | kg | - Dạng ngoài: Dạng bột, màu đen; - Hàm lượng: ≥ 99 % - Độ pH trong dd nước: 6 ÷ 8 | ||
| 17 | Axeton, AR | 100 | lít | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt, không màu; - Hàm lượng: ≥ 99,5 %; - Nhiệt độ sôi: (54 ÷ 58) độ C - Hàm lượng nước: ≤ 0,3 % | ||
| 18 | Rượu etylic, AR | 100 | lít | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt, không màu; - Hàm lượng: ≥ 99,5 %; - Khối lượng riêng: (0,789 ÷ 0,791) g/cm3 - Hàm lượng nước: ≤ 0,3 % | ||
| 19 | Ống đựng mẫu thủy tinh có nắp inox kín | 60 | cái | - Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate - Nắp bằng inox sáng bóng, sạch sẽ - Kích thước: Ø10 x 28 cm | ||
| 20 | Bao PE | 10 | kg | - Vật liệu: Nhựa PE - Kích thước: ~ 50x83 cm; - Chứa được ~ 25 kg sản phẩm. | ||
| 21 | Dây dứa | 1 | kg | - Vật liệu: Nhựa PP | ||
| 22 | Mặt nạ phòng độc 3M | 10 | cái | - Vật liệu: Cao su; - Số lượng cục lọc đồng bộ: 02 cục lọc. | ||
| 23 | Gang tay y tế | 10 | hộp | - Vật liệu: Cao su tự nhiên; - Chiều dài: 24 cm. | ||
| 24 | Găng tay chịu hóa chất | 5 | cái | - Vật liệu: Cao su Nitrile; - Có khả năng chống hóa chất, dung dịch ăn mòn, dung môi. | ||
| 25 | Kính bảo hộ 3M | 10 | cái | - Mắt kính: Trong suốt, không màu; - Có khả năng chống bụi, chống tia UV | ||
| 26 | Sàng | 3 | bộ | - Bộ sàng đường kính 20 cm, cao 5cm - Gồm 8 sàng có các số từ 150 đến 18. - Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ. | ||
| 27 | Thìa nhôm | 20 | cái | - Chất liệu: Nhôm đúc - Kích thước: D23 cm x R7,6 cm | ||
| 28 | Môi nhựa | 20 | cái | - Chất liệu: Nhựa KAI - Kích thước môi: 9cm x 7,5cm ,tổng chiều dài môi: 32 cm | ||
| 29 | Hộp nhựa | 20 | cái | - Chất liệu: Nhựa PP - Thùng nhựa 30 lít - Kích thước: 52 x 32 x 27 (cm) | ||
| 30 | Giấy kraft | 20 | m | - Kích thước khổ ngang : 1m - Có độ dai và chống thấm tốt | ||
| 31 | Cốc đựng mẫu thử nghiệm | 60 | cái | - Vật liệu: Nhựa PP - Dung tích: 1000 ml, có chia vạch | ||
| 32 | Phôi nhựa Peek | 10 | kg | - Vật liệu: Nhựa Poly Erherethe Ketron | ||
| 33 | Vải thủy tinh | 10 | m2 | - Vải được dệt từ sợi thủy tinh có sợi mềm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi