Gói thầu: Gói 10: Xây lắp và cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia I |
| Tên gói thầu | Gói 10: Xây lắp và cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương ngành kho tàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 17:48:00 đến ngày 2021-11-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,765,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.029525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc, có giá trị công việc ≥ 11.736.000.000 VND, trong đó:+ Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.986.000.000 VND+ Có giá trị công việc cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày tư liệu ≥ 1.750.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác xây dựng công trình) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác xây dựng công trình) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác nội thất trưng bày tư liệu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về trang trí nội thất, đồ họa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác nội thất trưng bày tư liệu) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình văn hóa: Bảo tàng/ thư viện/ triển lãm/ nhà trưng bày |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ôtô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia I |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 10: Xây lắp và cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ Trung tâm Lưu trữ quốc gia I 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương ngành kho tàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đề nghị nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản Scan từ bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng II trở lên còn hiệu lực) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Hợp đồng thi công xây dựng + Chứng minh tính chất tương tự loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Chứng minh về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương khác. - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3825 6209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Tổng hợp Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3825 6209 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3825 6209 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cải tạo nhà chính | |||
| B | Sơn lại mặt đứng các khối nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.126,25 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.451,65 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.577,9 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,26 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,52 | 100m2 |
| C | Cải tạo kho 9 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 997,01 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.456,47 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 525,65 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 997,01 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 997,01 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 997,01 | m2 |
| 7 | Quét hỗn hợp sơn chống thấm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 997,01 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.456,47 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 997,01 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 525,65 | m2 |
| 11 | Gia công mũ che khe lún bằng Inox 304 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,29 | tấn |
| 12 | Lắp đặt mũ che khe lún bằng Inox | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,29 | tấn |
| 13 | Khóa từ điện tử DESSMANN G811FP hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 818,71 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 818,71 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,44 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,82 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,82 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,82 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt màng chống thấm (Màng chống thấm Sika hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 890,15 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,94 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,44 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 818,71 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ (N/C 3,5/7 - nhóm 3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,57 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước Inox, cầu lọc rác, ĐK200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 29 | Đai giữ ống D200 bằng thép không gỉ + vít nở, khoảng cách 1m/cái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 384 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ ốp đá | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,57 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,61 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,58 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,56 | m2 |
| D | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (N/C 3,5/7 - nhóm 3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,12 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,94 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,21 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 423,41 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 423,41 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 157,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 157,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156,43 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,15 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,15 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,15 | m3 |
| 16 | Ốp gạch vào tường gạch Granit, kích thước gạch 300x600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 432,54 | m2 |
| 17 | Quét hỗn hợp sơn chống thấm sàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,26 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ganit -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 157,64 | m2 |
| 19 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox 304) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124,18 | m2 |
| 20 | Thi công vách ngăn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124,18 | m2 |
| 21 | Trần phẳng bằng tấm chịu ẩm phủ nhựa PVC kt(610x610x3,5)mm, trần thả (Bao gồm khung xương đồng bộ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156,43 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm chịu nước phủ nhựa PVC kt(610x610x3,5)mm, trần thả | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156,43 | m2 |
| 23 | Ốp đá Marble nhân tạo bàn lavabo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,82 | m2 |
| 24 | Khoét lỗ chậu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | lỗ chậu |
| 25 | Khung đỡ bàn lavabo Inox 304 L50x50x3mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm màu đen, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,44 | m2 |
| 27 | Cửa sổ quay hoặc mở hất, khung nhôm dày 1,4mm màu đen, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Hộp Aptomat chứa 4-8MCB | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6KA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W/D135 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | bộ |
| 33 | Máy sấy tay Panasonic mã: FJ-T09A3 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 34 | Máy tạo mùi thơm AS - Aromax | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu ắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 380 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 440 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤125mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 47 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn gói |
| 48 | Lắp đặt bàn cầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Tiểu nam (AU-411V + van xả cảm ứng mã OKUV-32SM) hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp giấy khô Inax mã: KF-44V hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt xí | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi mài vát cạnh kt(2990x800x8)mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi mài vát cạnh kt(2687x800x8)mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi mài vát cạnh kt(1000x800x8)mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi mài vát cạnh kt(3215x800x8)mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa cảm úng TOTO DLE 125A hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa Inox gắn tường d25 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 72 | Cút ren trong PPR D25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 73 | Cút ren trong PPR D20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 74 | Tê ren trong PPR D25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 75 | Tê ren trong PPR D20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,92 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-48mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-48mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97 | cái |
| 93 | Lắp đặt Siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt Siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 95 | Ống thải chữ P INax -016V+A-675PV hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 97 | Ti treo, đai giữ ống D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 98 | Ti treo, đai giữ ống D75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | cái |
| 99 | Vật tư phụ lắp đặt toàn bộ hệ thống cấp, thoát nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn gói |
| 100 | Quạt thông gió âm trần nối ống, kích thước 300x300mm, Chức năng Hút/ Thổi, Tốc độ 2 tốc độ, Điện áp/ Tần số 220 V/ 50 Hz, Công suất 37 ~ 53 W, Cường độ dòng điện 0,24 ~ 0.29 A, Tốc độ quay 610 ~ 840 v/p, Lưu lượng gió 370 ~ 510 m3/h, Độ ồn 37 ~ 43 dB | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Bộ |
| E | Cải tạo khu vệ sinh thành kho | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (N/C 3,5/7 - nhóm 1) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,82 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,16 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,23 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,23 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,23 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,23 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,23 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,09 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 144,06 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 144,06 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ganit -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,23 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,53 | m2 |
| F | Cải tạo mặt đứng nhà 3 tầng | |||
| 1 | Cung cấp vách CEMBOARD dày 12mm (bao gồm cả khung xương thép hộp mạ kẽm, nhân công lắp dựng) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 403,68 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách kính màu nghệ thuật (Bao gồm: Kính cường lực dày 12mm, gia công mài vát cạnh. In nội dung trên film nhập khẩu theo thiết kế. Bồi film lên kính; lắp đặt kính theo vị trí thiết kế) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,5 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm màu nghệ thuật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 909,41 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi đặt trong các ô kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha I=16A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 850 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 850 | m |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,13 | 100m2 |
| 9 | Lưới chống bụi chống ồn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.112,96 | m2 |
| G | Cải tạo tầng 2 nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2 | m3 |
| 4 | Cắt khoét phá dỡ trần thạch cao cũ (cắt khoét 5 ô tròn quanh cột, ô đường kính D2400 mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,61 | m2 |
| 5 | Phá dỡ aluminium và khung thép ốp cột tròn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,54 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,24 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,24 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14 km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,24 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,31 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,8 | m2 |
| 12 | Cải tạo, tăng cường khung thép liên kết cho cung tròn trần thạch cao cắt khoét, khung thép hộp mạ kẽm 25x25 lốc cong D2400, bulong liên kết trần M12. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m2 |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,53 | 1m2 |
| 16 | Làm vách 1 mặt bằng tấm thạch cao 12mm (vách L1) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 213,01 | m2 |
| 17 | Làm vách 2 mặt bằng tấm thạch cao 9mm (vách L2) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,95 | m2 |
| 18 | Làm trần thạch cao liền bằng tấm thạch cao 9mm (khu vực cửa và vách tường đã phá dỡ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào vách, trần thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 273,7 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,11 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 273,7 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 680 | m2 |
| 23 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông khu vực khoét trần quanh cột đồ họa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,06 | lỗ |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng vách kính gồm cửa đi cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,96 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ công nghiệp dán verneer sơn pu màu cánh gián, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,96 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | 1m2 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển lên cao tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,37 | 10m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển lên cao kính các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,96 | m2 |
| 30 | Gen nhựa tròn D23 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 31 | Dây điện hệ thống 2x1.5mm, sử dụng cho các thiết bị 12V | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 32 | Dây điện hệ thống 2x2.5mm, sử dụng cho các thiết bị 220V | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 33 | Dây điện nguồn trục cấp điện 1x10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 34 | Dây mạng commscope cat5 bọc chống nhiễu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.200 | m |
| 35 | Hệ thống đèn led rọi chuyên dụng cho trưng bày bảo tàng công suất 15W ánh sáng thay đổi từ 2700K-6000K (từ vàng đậm sang trắng), Cường độ sáng : 1300Lm ( +-100), Góc chiếu 10-60 độ Điện áp 220v-240V, Điều khiển tăng giảm cường độ ánh sáng qua hệ thống tổng từ 10-100% | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | Chiếc |
| 36 | Hệ ray dẫn trần cho đèn Led rọi chiều dài ray 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m2 |
| 37 | Cảm biến chuyển động rada tích hợp cho tủ trưng bày và cột trưng bày kính, vách trưng bày. Hệ thống phát hiện chuyển động và tự động bật đèn trưng bày tại các khu vực chỉ định | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124 | Bộ |
| 38 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI, Bộ Kéo Dài HDMI, Tính năng: Chuyển đổi tín hiệu HDMI và USB sang cáp mạng dài 150m, Độ phân giải tối đa: 1920/1200P@60Hz, Hỗ trợ chiều dài cáp mạng: 150M cat5e và Cat6 (chọn cáp mạng chuẩn thuần đồng) Hỗ trợ cáp HDMI Input và Output lên đến 20M (cáp 26AWG thuần đồng) Hỗ trợ HDCP 1.4 và trình chiếu 3D. Hỗ trợ công nghệ EDID đọc và ghi, tự động tối ưu độ phân giải. Hỗ trợ điều khiển chuột, bàn phím, Trang bị mắt IR hỗ trợ sử dụng Remote, Nguồn cấp: 5V/1A (option), Kích thước: L88xW65xH24 (mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | Bộ |
| 39 | Bộ kết nối tín hiệu HDMI, Thông Số Kỹ Thuật, Tính năng: kết nối phát hình ảnh từ 1 thiết bị ra 16 màn hình cùng lúc, Input: 1x HDMI âm (Type A connector), Output: 16 x HDMI âm; HDCP compliant; Màu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200; Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU); Màu sắc: Đen, Nhiệt độ hoạt động Hoạt động từ 0 ° C ~ 416 ° C. Hỗ trợ HDMI đầu ra sử dụng tối đa Cáp hdmi 15-20m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Chiếc |
| 40 | Nhân công thực hiện lắp đặt, đấu nối hệ thống điện toàn bộ không gian trưng bày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Gói |
| 41 | Smart Tivi HD 32 inch Loại TV Smart LED, Kích thước TV 32 Inch Công Nghệ Hình Ảnh PurColor, Hyper Real, Độ Phân Giải HD 1366x768, Tần Số Quét 100 Hz, Kèm theo giá treo, tai nghe có dây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Chiếc |
| 42 | Máy trạm điều khiển hệ thống mapping, Intel Xeon Silver 4112 2.6GHz / 32GB (4x8GB) Ram/2x 1TB HDD/512 GB SSD/ DVD-RW/ Nvidia Quadro RTX5000, 16G /Mouse/ Keyboard/Màn hình Dell U2719D(27inch/QHD/IPS/60Hz/8ms/350nits/HDMI+DP)" Windows 10 Pro | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 43 | Máy chiếu, Công nghệ: DLP Single 0.65" WXGA, Thông số kỹ thuật máy chiếu, Độ phân giải: 1280x800 WXGA, Độ sáng (Lumens): 4.000 ANSI, Độ tương phản: 20.000: 1, Thời gian chiếu : 6000h, Ống kính đi kèm, Thu phóng thủ công: 1,55-1.7Kích thước màn hình: 60-150", Loa: 10x1 Watts Mono, Kèm giá treo trần , cáp nguồn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Chiếc |
| 44 | Tủ điện tổng Kích thước : 600x800x150mm, Atomat 100A 3P HGY-AT100A điều khiển qua hệ thống mạng. 10 Atomat điều khiển qua hệ thống mạng 32A HGY-AT3A, điều khiển các hệ thống riêng lẻ, Cầu đấu chia điện, công tắc , đèn báo điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 45 | Phần mềm hệ thống máy chiếu ghép, Phần mềm chuyên dụng, Thực hiện công việc trình chiếu chuyên dụng theo khu vực thiết kế của vách cảm ứng và chiếu ghép không gian giao tiếp online: Phần mềm không bao gồm máy chiếu, hiệu ứng có sẵn, phần mềm vĩnh viễn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Phần mềm |
| 46 | Nhân công cài đặt hệ thống trình chiếu hình ảnh theo vị trí cố định cho 02 vách cong, hướng dẫn sử dụng, bàn giao vận hành. Chiều cao: 3m, cong 10m. Nhân công thực hiện: Nhân công thao tác phần mềm sử dụng các hiệu ứng có sẵn trong phần mềm để đưa hình lên vách, Nhân công chỉnh sửa nội dung trình chiếu, Nhân công hướng dẫn sử dung, bàn giao vận hành, Nhân công lập trình, điều khiển phần mềm, Thời gian: trung bình từ 30-45 ngày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Gói |
| 47 | Tủ trưng bày : Kích thước tổng thể 600x600x1100mm, Hộp kính siêu trong cường lực 8mm, kích thước : D600xR600xC400mmThân tủ bằng gỗ MDF chống ẩm 17mm, bề mặt dán verneer mầu sắc và vân theo thiết kế. Bề mặt bằng mica tản sáng 5mm kích thước 600x600mm, Hệ thống đèn hắt sáng: Công suất 27W, Ánh sáng thay đổi từ 2700K-5000K (từ vàng đậm sang trắng sáng), Điện áp 12V. Điều khiển cường độ ánh sáng từ 10-100% qua hệ thống mạng và App cài đặt trên smartphone hoặc máy tính, Hệ thống điều khiển ánh sáng và tắt bật theo thời gian thực. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Chiếc |
| 48 | Tủ trưng bày: Kích thước tổng thể D1800xR600xC800mm, Bề mặt phẳng: hộc trưng bày âm sàn 200mm. Mặt kính siêu trong cường lực 8mm. Thân tủ bằng gỗ MDF chống ẩm 17mm, bề mặt dán verneer vân theo thiết kế. Bề mặt bằng mica tản sáng 10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Vách |
| 49 | Hệ thống đèn hắt sáng: Công suất 54W, Ánh sáng thay đổi từ 2700K-5000K (từ vàng đậm sang trắng sáng), Điện áp 12V. Điều khiển cường độ ánh sáng từ 10-100% qua hệ thống mạng và App cài đặt trên smartphone hoặc máy tính, Hệ thống điều khiển ánh sáng và tắt bật theo thời gian thực. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Khối |
| 50 | Cột kính trang trí Cột kính cường lực kích thước : 450x450x3500mm, Bề mặt xử lý tạo mờ hình họa tiết theo thiết kế.Độ dầy kính 19mm, Phụ kiện đai ốc kết nối 4 tấm kính bằng inox 304, Khung mặt bích cố định trên dưới bằng inox 304, bên trong gắn hệ thống đèn led hắt sáng. Ánh sáng 2700K, Công suất 400W, mỗi cạnh 100W. Cường độ ánh sáng: 8000lm/ cạnh. Điện áp 12V, Điều khiển cường độ ánh sáng qua hệ thống mạng và App cài đặt trên smartphone hoặc máy tính, lắp đặt và thi công hoàn thiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cột |
| 51 | Cửa gỗ, Cửa gỗ mô phỏng lại theo hình ảnh phòng làm việc Gỗ MDF chống ẩm 17mm. Sơn bả mầu theo thiết kế bằng sơn Jotun,bao gồm phụ kiện kèm theo, Kích thước 1200x2800mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Chiếc |
| 52 | Lò sưởi, Lò sưởi mô phỏng theo hình ảnh, Kích thước : R2000xC3200mm, Tạo hình họa tiết theo đúng hình ảnh, gồm nhiều lớp gỗ chồng lên nhau, Vật liệu bao gồm: Gỗ MDF bề mặt dán verneer mầu sắc theo mầu thiết kế và sơn bằng sơn Jotun. Khối trên tạo hình và gắn hình khối nổi theo mẫu. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Chiếc |
| 53 | Bàn làm việc trưng bày. Kích thước R1400xD2000xC800mm, Vật liệu: gỗ MDF chống ẩm dầy 35mm, bề mặt bàn dán Verneer mầu sắc theo thiết kế. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Chiếc |
| 54 | Khối trưng bày mô phỏng tủ phích lưu trữ. Vật liệu : Gỗ MDF chống ẩm, Kích thước: H2000xW2480xD460, Sơn phủ mầu theo thiết kế bằng sơn Jotun, bề mặt được tạo hình chi tiết các cánh cửa tủ bao gồm tay nắm cửa mở bằng đồng, các vị trí khác nhau có ảnh phát sáng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Chiếc |
| 55 | In và thi công các đồ họa nội dung lên hệ vách, Đồ họa được in bằng công nghệ in UV lên trên vải in Canvas. Ảnh được in lên mica xuyên sáng 5mm gắn lên bề mặt vách theo thiết kế. Khung nội dung bằng gỗ tự nhiên có các kích thước và vị trí theo thiết kế. Hệ thống đèn led hắt sáng theo từng vị trí thiết kế. Nhiệt độ mầu đèn hắt sáng : 2700K | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m2 |
| 56 | Hệ thống rèm chiếu đồ họa. Khung treo rèm inox 304 được thiết kế riêng. Vải PVC xuyên sáng căng khung tạo hình theo thiết kế Khổ căng vải tối đa 3m , chiều dài mỗi khung khác nhau theo bản vẽ. Nẹp viền cạnh mỗi khung bằng inox 304 D32mm độ dầy 1mm. Được gia cố treo lên trần bê tông phía trên bằng cáp lụa bọc nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82 | Mét dài |
| H | Sơn lại nhà trạm biến áp, nhà để máy bơm và nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 577,61 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,24 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 577,61 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,24 | 1m2 |
| I | Hạng mục phụ trợ | |||
| J | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,91 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (15 km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | 100m |
| 8 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,98 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,05 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,33 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 15km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền nhà đầm chặt K>=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | tấn |
| 21 | Gia công dầm mái thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,82 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng khung móng cột thép Bulong móng M18, dài 850 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | cái |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,82 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m2 |
| 30 | Phụ kiện úp nóc, ke góc tôn khổ rộng 300, dày 0,47mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,4 | m |
| 31 | Gia công máng nước bằng Inox 304 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 32 | Lắp đặt máng nước bằng Inox | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 171,71 | 1m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,91 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,16 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,19 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,16 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,19 | m2 |
| 39 | Ốp gạch vào tường gạch Granit, kích thước gạch 300x600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,32 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ganit -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,63 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,12 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm, tấm dày 9mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,83 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,83 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,83 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1,4mm màu đen, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,58 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ dày 1,4mm màu đen, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa dày 1,0-1,4mm màu đen, kính cường lực dày 10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,16 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,16 | m2 |
| 51 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,98 | 1m2 |
| 54 | Cung cấp vách CEMBOARD dày 12mm (bao gồm cả khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm, nhân công lắp dựng) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,53 | m2 |
| 55 | Ốp tường alumilum màu trắng sữa dày 4mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,04 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 8-12 Module | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha I=32A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha I=20A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha I=16A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha I=10A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W/D135 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led ốp trần D250-25W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-19W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m-10W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn rọi gương 6W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu cắm âm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu cắm âm sàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 75 | Vật tư phụ lắp đặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn gói |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 81 | Nạp ga bổ sung R22 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | kg |
| 82 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤125mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| 83 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bàn cầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 85 | Lắp giấy WC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa gắn tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 88 | Ống thải chữ P INax -016V+A-675PV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi 800x600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 93 | Dây cấp nước xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 94 | Dây cấp nước chậu rửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 95 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa mã Inax LFV,102S hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 119 | Máy bơm tăng áp 150W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 120 | Rọ hút máy bơm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | 100m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,28 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | m2 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK75x48mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK48mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Ống thải chữ P INax -016V+A-675PV hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 145 | Cầu chắn rác cuốn sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 146 | Đai thép giữ ống D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 147 | Vít nở 5cm liên kết ống với tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 148 | Vật tư phụ lắp đặt toàn bộ hệ thống cấp, thoát nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn gói |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,64 | m3 |
| 150 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,94 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | tấn |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 154 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,43 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,72 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,79 | m3 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,91 | m2 |
| 160 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6 | m2 |
| 161 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,78 | m2 |
| 162 | Quét sơn chống thấm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,69 | m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1cấu kiện |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,84 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 15km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m3 |
| 167 | Điều hòa cục bộ treo tường, Công suất lạnh: 12.000 Btu/h, Điện áp 1P/220V/50HZ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 168 | Quạt thông gió âm trần nối ống KT 300x300mm, L: 438m3/h, CS:23W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 169 | Bàn làm trực bảo vệ kích thước: 1200x600 cao 750mm, gỗ tự nhiên sơn PU | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 170 | Tủ để đồ kích thước 1000x500x760mm, gỗ tự nhiên sơn PU | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 171 | Ghế trực bảo vệ, kích thước (628x650x1160)mm, gỗ tự nhiên sơn PU | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 172 | Giường đơn kích thước (1600x2000x350)mm, gỗ tự nhiên sơn PU | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| K | Nhà tương tác | |||
| 1 | Công tác dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công (Chặt cây, xúc phế thải, vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,71 | 100m |
| 4 | GCLD ván khuôn BT lót móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,32 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,31 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,61 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn bê tông nền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 15km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 16 | CCLD thép bulong M16 L450 cắm đầu cột chịu lực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,97 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,97 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,3 | 1m2 |
| 20 | Ốp cột kính cường lực 12mm, phụ kiện U nẹp đỡ, pát liên kết kính hoàn chỉnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,8 | m2 |
| 21 | Cung cấp phim đồ họa dán kính chuyên dụng Hexis/Solar, máu sắc theo chỉ định, bồi lên mặt trước kính, cung cấp phim mờ bồi lên bờ mặt phim giảm độ tương phản ánh sáng; Hình ảnh đồ họa in đa sắc trên phim mờ bằng mực in nổi chuyên dụng không bị chày xước và bền màu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,52 | m2 |
| 22 | Cắt khe nền rông 2mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | 10m |
| 23 | Mài, đánh bóng nền bê tông bằng máy chuyên dụng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,8 | m2 |
| 24 | Sơn nền nhà Epoxy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,8 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn dây led trong cột kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| L | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 205,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,51 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (15 km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m3 |
| 6 | Công tác dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công (Chặt cây, xúc phế thải, vận chuyển đổ đi) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | 100m |
| 9 | GCLD ván khuôn BT lót móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,31 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 15km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 18 | GCLD ván khuôn bê tông nền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Dải nilong chống mất nước xi măng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,24 | m3 |
| 22 | Cắt khe nền rông 2mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,82 | 10m |
| 23 | CCLD thép bulong M16 L700 cắm đầu cột chịu lực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện thép khung | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.515 | kg |
| 29 | Tăng đơ D16 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 30 | Cáp lụa d14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,6 | m |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,86 | 100m2 |
| 32 | Ke ốp hồi rộng 300 dày 0,47mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m |
| 33 | Gia công máng nước bằng Inox 304 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 34 | Lắp đặt máng nước bằng Inox | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150/90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150/90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác cuốn sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 48 | Đai thép giữ ống D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 49 | Vít nở 5cm liên kết ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| M | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,73 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,93 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,81 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,91 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 524,97 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,5 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch ốp tường (N/C 3,0/7 nhóm 1) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,09 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (10 km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,09 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,18 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,63 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,89 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,44 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,51 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,29 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,62 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,92 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,19 | m3 |
| 30 | Gia công dầm tường, | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,92 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,92 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng Bulong móng M18, dài 600, cấp độ bền 6,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 372 | bộ |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,76 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 245,66 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150,96 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,16 | m |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ màu đỏ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,21 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 882,39 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào sắt thép hộp mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,43 | tấn |
| 40 | Gia công hàng rào sắt thép đặc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,71 | tấn |
| 41 | Gia công kính tường rào, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,47 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 428,88 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,77 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 257,02 | 1m2 |
| 46 | Sơn tĩnh điện thép cột, khung dàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.614,4 | kg |
| 47 | Lắp đặt mô tơ cổng đẩy + Phụ kiện hoàn chỉnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,51 | m3 |
| N | Sân đường, bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,15 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,43 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (10 km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,16 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,58 | m3 |
| 9 | Đá xanh bó vỉa đứng kích thước 180x220x1000, vát cạnh R20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,4 | m |
| 10 | Đá xanh bó vỉa bồn cây kích thước 150x100x750, vát cạnh R20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,4 | m |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,53 | m3 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | 100m3 |
| 14 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 255 | m2 |
| 15 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Tận dụng cũ, không tính vật liệu chính) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,28 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ Nhung nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117 | m2 |
| 17 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,17 | 100m2/tháng |
| O | Điện, chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,12 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,19 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,58 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (10 km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,28 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 629,5 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x 4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 629,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 22 | SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 25cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 737 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha I=40A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha I=25A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha I=20A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha I=16A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha I=10A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 29 | Đèn báo pha | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 30 | Công tắc chuyển mạch Vol kế | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Máy biến dòng 100/5A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 35 | Thanh cái đồng 100A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,04 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,04 | m3 |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,5 | m |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1 bộ |
| 40 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 41 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cột |
| 42 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bảng |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp đèn pha Led, công suất 200W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đèn pha Led, công suất 400W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 bộ |
| 47 | Di chuyển trạm biến áp treo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,12 | m3 |
| 49 | Vật tư phụ phần điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 50 | Cáp đồng trục 4 core | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | 10m |
| 51 | Cáp đồng trục RG-59 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 305 | 10m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.050 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.050 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.029525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc, có giá trị công việc ≥ 11.736.000.000 VND, trong đó:+ Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.986.000.000 VND+ Có giá trị công việc cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày tư liệu ≥ 1.750.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác xây dựng công trình) | 3 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác xây dựng công trình) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác nội thất trưng bày tư liệu) | 2 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về trang trí nội thất, đồ họa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác nội thất trưng bày tư liệu) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình văn hóa: Bảo tàng/ thư viện/ triển lãm/ nhà trưng bày | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình) | 2 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Cẩu | 2 |
| 2 | Cần trục tháp 25T | Nâng | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch 1,7kw | Cắt gạch | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn | Cắt, uốn sắt thép | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hàn | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Khoan, phá bê tông | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 3 |
| 11 | Ôtô tự đổ 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 4 |
| 12 | Máy phát điện | Phát điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi