Gói thầu: Gói 10: Xây lắp và cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069843-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Lưu trữ quốc gia I
Tên gói thầu Gói 10: Xây lắp và cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày
Số hiệu KHLCNT 20211069429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương ngành kho tàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 17:48:00 đến ngày 2021-11-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,765,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.029525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc, có giá trị công việc ≥ 11.736.000.000 VND, trong đó:+ Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.986.000.000 VND+ Có giá trị công việc cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày tư liệu ≥ 1.750.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác xây dựng công trình)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác xây dựng công trình) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác nội thất trưng bày tư liệu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về trang trí nội thất, đồ họa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác nội thất trưng bày tư liệu) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình văn hóa: Bảo tàng/ thư viện/ triển lãm/ nhà trưng bày
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Nâng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ôtô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia I
E-CDNT 1.2 Gói 10: Xây lắp và cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày
Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ Trung tâm Lưu trữ quốc gia I
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương ngành kho tàng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Lưu trữ quốc gia I , địa chỉ: Số 5 phố Vũ Phạm Hàm - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng Archipage Việt Nam. Địa chỉ: Số 3, ngách 101/2, Phố Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và tư vấn xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 164, ngõ Xã Đàn 2, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Đỗ Gia. Địa chỉ: 49 Ngõ Tiến Bộ, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn QLDA và Đào tạo. Địa chỉ: Số 62, ngõ 24, đường Kim Đồng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Lưu trữ quốc gia I , địa chỉ: Số 5 phố Vũ Phạm Hàm - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đề nghị nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản Scan từ bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng II trở lên còn hiệu lực) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Hợp đồng thi công xây dựng + Chứng minh tính chất tương tự loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Chứng minh về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương khác. - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3825 6209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Tổng hợp Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3825 6209
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, Địa chỉ: Số 5, Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3825 6209
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cải tạo nhà chính
B Sơn lại mặt đứng các khối nhà
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5.126,25m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.451,65m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.577,9m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,26100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,52100m2
C Cải tạo kho 9 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công997,01m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.456,47m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công525,65m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công997,01m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công997,01m2
6Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công997,01m2
7Quét hỗn hợp sơn chống thấm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công997,01m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.456,47m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công997,01m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công525,65m2
11Gia công mũ che khe lún bằng Inox 304Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,29tấn
12Lắp đặt mũ che khe lún bằng InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,29tấn
13Khóa từ điện tử DESSMANN G811FP hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công818,71m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công818,71m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,44m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,82m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,82m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,82m3
20Cung cấp, lắp đặt màng chống thấm (Màng chống thấm Sika hoặc tương đương)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công890,15m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,94m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,44m2
23Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công818,71m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công340m2
25Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ (N/C 3,5/7 - nhóm 3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20công
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,57100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
28Lắp đặt phễu thu nước Inox, cầu lọc rác, ĐK200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
29Đai giữ ống D200 bằng thép không gỉ + vít nở, khoảng cách 1m/cáiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công384bộ
30Tháo dỡ ốp đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,57m2
31Tháo dỡ kết cấu thép lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05tấn
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m3
34Lát đá bậc tam cấpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,61m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,58m2
36Gia công lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05tấn
37Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,56m2
D Cải tạo khu vệ sinh
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ (N/C 3,5/7 - nhóm 3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10công
2Tháo dỡ bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19bộ
4Tháo dỡ chậu rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,12m3
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,94m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,21m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công423,41m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công423,41m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công157,64m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công157,64m2
12Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,43m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,15m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,15m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,15m3
16Ốp gạch vào tường gạch Granit, kích thước gạch 300x600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công432,54m2
17Quét hỗn hợp sơn chống thấm sànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,26m2
18Lát nền, sàn gạch ganit -tiết diện gạch ≤ 0,09m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công157,64m2
19Sản xuất vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox 304)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công124,18m2
20Thi công vách ngănHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công124,18m2
21Trần phẳng bằng tấm chịu ẩm phủ nhựa PVC kt(610x610x3,5)mm, trần thả (Bao gồm khung xương đồng bộ)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,43m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm chịu nước phủ nhựa PVC kt(610x610x3,5)mm, trần thảHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,43m2
23Ốp đá Marble nhân tạo bàn lavaboHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,82m2
24Khoét lỗ chậuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31lỗ chậu
25Khung đỡ bàn lavabo Inox 304 L50x50x3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
26Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm màu đen, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,44m2
27Cửa sổ quay hoặc mở hất, khung nhôm dày 1,4mm màu đen, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,36m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,8m2
29Lắp đặt Hộp Aptomat chứa 4-8MCBHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5hộp
30Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6KAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
32Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W/D135Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67bộ
33Máy sấy tay Panasonic mã: FJ-T09A3 hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
34Máy tạo mùi thơm AS - AromaxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
35Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
38Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu ắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
39Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
40Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công380m
41Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công360m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công440m
45Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤125mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
46Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
47Vật tư phụ lắp đặt điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1trọn gói
48Lắp đặt bàn cầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27bộ
49Lắp đặt Tiểu nam (AU-411V + van xả cảm ứng mã OKUV-32SM) hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19bộ
50Lắp đặt hộp đựng giấy WCHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
51Lắp đặt hộp giấy khô Inax mã: KF-44V hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
52Lắp đặt vòi xịt xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
53Lắp đặt chậu rửa âm bànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
54Lắp đặt gương soi mài vát cạnh kt(2990x800x8)mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
55Lắp đặt gương soi mài vát cạnh kt(2687x800x8)mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
56Lắp đặt gương soi mài vát cạnh kt(1000x800x8)mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
57Lắp đặt gương soi mài vát cạnh kt(3215x800x8)mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
59Lắp đặt vòi rửa cảm úng TOTO DLE 125A hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
60Lắp đặt vòi rửa Inox gắn tường d25 hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
64Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
65Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
66Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
67Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
69Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
70Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
71Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29cái
72Cút ren trong PPR D25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
73Cút ren trong PPR D20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46cái
74Tê ren trong PPR D25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
75Tê ren trong PPR D20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
76Lắp đặt van ren, ĐK 32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
77Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,58100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,92100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
84Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-75mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52cái
86Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-48mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
88Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
89Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
90Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-48mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97cái
93Lắp đặt Siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
94Lắp đặt Siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
95Ống thải chữ P INax -016V+A-675PV hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
96Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
97Ti treo, đai giữ ống D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
98Ti treo, đai giữ ống D75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75cái
99Vật tư phụ lắp đặt toàn bộ hệ thống cấp, thoát nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1trọn gói
100Quạt thông gió âm trần nối ống, kích thước 300x300mm, Chức năng Hút/ Thổi, Tốc độ 2 tốc độ, Điện áp/ Tần số 220 V/ 50 Hz, Công suất 37 ~ 53 W, Cường độ dòng điện 0,24 ~ 0.29 A, Tốc độ quay 610 ~ 840 v/p, Lưu lượng gió 370 ~ 510 m3/h, Độ ồn 37 ~ 43 dBHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14Bộ
E Cải tạo khu vệ sinh thành kho
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ (N/C 3,5/7 - nhóm 1)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3công
2Tháo dỡ bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
4Tháo dỡ chậu rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,82m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,67m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,16m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,16m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,23m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,23m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,23m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,23m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,23m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,09m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công144,06m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công144,06m2
17Lát nền, sàn gạch ganit -tiết diện gạch ≤ 0,09m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,23m2
18Làm trần bằng tấm nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,53m2
F Cải tạo mặt đứng nhà 3 tầng
1Cung cấp vách CEMBOARD dày 12mm (bao gồm cả khung xương thép hộp mạ kẽm, nhân công lắp dựng)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công403,68m2
2Cung cấp vách kính màu nghệ thuật (Bao gồm: Kính cường lực dày 12mm, gia công mài vát cạnh. In nội dung trên film nhập khẩu theo thiết kế. Bồi film lên kính; lắp đặt kính theo vị trí thiết kế)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,5m2
3Ốp tường trụ, cột gạch gốm màu nghệ thuậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công909,41m2
4Lắp đặt đèn trang trí nổi đặt trong các ô kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha I=16AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công850m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công850m
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,13100m2
9Lưới chống bụi chống ồnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.112,96m2
G Cải tạo tầng 2 nhà 3 tầng
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,99m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,76m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,2m3
4Cắt khoét phá dỡ trần thạch cao cũ (cắt khoét 5 ô tròn quanh cột, ô đường kính D2400 mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,61m2
5Phá dỡ aluminium và khung thép ốp cột trònHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,54m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,24m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,24m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14 km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,24m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,31m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,8m2
12Cải tạo, tăng cường khung thép liên kết cho cung tròn trần thạch cao cắt khoét, khung thép hộp mạ kẽm 25x25 lốc cong D2400, bulong liên kết trần M12.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m2
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,76tấn
14Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,76tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,531m2
16Làm vách 1 mặt bằng tấm thạch cao 12mm (vách L1)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công213,01m2
17Làm vách 2 mặt bằng tấm thạch cao 9mm (vách L2)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,95m2
18Làm trần thạch cao liền bằng tấm thạch cao 9mm (khu vực cửa và vách tường đã phá dỡ)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7m2
19Bả bằng bột bả vào vách, trần thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công273,7m2
20Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,11m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công273,7m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công680m2
23Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông khu vực khoét trần quanh cột đồ họaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,06lỗ
24Cung cấp, lắp dựng vách kính gồm cửa đi cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,96m2
25Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ công nghiệp dán verneer sơn pu màu cánh gián, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,88m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,96m2
27Lắp dựng cửa không có khuônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,881m2 cấu kiện
28Bốc xếp vận chuyển lên cao tấm thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,3710m2
29Bốc xếp vận chuyển lên cao kính các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,96m2
30Gen nhựa tròn D23Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
31Dây điện hệ thống 2x1.5mm, sử dụng cho các thiết bị 12VHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
32Dây điện hệ thống 2x2.5mm, sử dụng cho các thiết bị 220VHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
33Dây điện nguồn trục cấp điện 1x10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
34Dây mạng commscope cat5 bọc chống nhiễuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.200m
35Hệ thống đèn led rọi chuyên dụng cho trưng bày bảo tàng công suất 15W ánh sáng thay đổi từ 2700K-6000K (từ vàng đậm sang trắng), Cường độ sáng : 1300Lm ( +-100), Góc chiếu 10-60 độ Điện áp 220v-240V, Điều khiển tăng giảm cường độ ánh sáng qua hệ thống tổng từ 10-100%Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80Chiếc
36Hệ ray dẫn trần cho đèn Led rọi chiều dài ray 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m2
37Cảm biến chuyển động rada tích hợp cho tủ trưng bày và cột trưng bày kính, vách trưng bày. Hệ thống phát hiện chuyển động và tự động bật đèn trưng bày tại các khu vực chỉ địnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công124Bộ
38Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI, Bộ Kéo Dài HDMI, Tính năng: Chuyển đổi tín hiệu HDMI và USB sang cáp mạng dài 150m, Độ phân giải tối đa: 1920/1200P@60Hz, Hỗ trợ chiều dài cáp mạng: 150M cat5e và Cat6 (chọn cáp mạng chuẩn thuần đồng) Hỗ trợ cáp HDMI Input và Output lên đến 20M (cáp 26AWG thuần đồng) Hỗ trợ HDCP 1.4 và trình chiếu 3D. Hỗ trợ công nghệ EDID đọc và ghi, tự động tối ưu độ phân giải. Hỗ trợ điều khiển chuột, bàn phím, Trang bị mắt IR hỗ trợ sử dụng Remote, Nguồn cấp: 5V/1A (option), Kích thước: L88xW65xH24 (mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25Bộ
39Bộ kết nối tín hiệu HDMI, Thông Số Kỹ Thuật, Tính năng: kết nối phát hình ảnh từ 1 thiết bị ra 16 màn hình cùng lúc, Input: 1x HDMI âm (Type A connector), Output: 16 x HDMI âm; HDCP compliant; Màu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200; Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU); Màu sắc: Đen, Nhiệt độ hoạt động Hoạt động từ 0 ° C ~ 416 ° C. Hỗ trợ HDMI đầu ra sử dụng tối đa Cáp hdmi 15-20mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Chiếc
40Nhân công thực hiện lắp đặt, đấu nối hệ thống điện toàn bộ không gian trưng bàyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Gói
41Smart Tivi HD 32 inch Loại TV Smart LED, Kích thước TV 32 Inch Công Nghệ Hình Ảnh PurColor, Hyper Real, Độ Phân Giải HD 1366x768, Tần Số Quét 100 Hz, Kèm theo giá treo, tai nghe có dâyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Chiếc
42Máy trạm điều khiển hệ thống mapping, Intel Xeon Silver 4112 2.6GHz / 32GB (4x8GB) Ram/2x 1TB HDD/512 GB SSD/ DVD-RW/ Nvidia Quadro RTX5000, 16G /Mouse/ Keyboard/Màn hình Dell U2719D(27inch/QHD/IPS/60Hz/8ms/350nits/HDMI+DP)" Windows 10 ProHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
43Máy chiếu, Công nghệ: DLP Single 0.65" WXGA, Thông số kỹ thuật máy chiếu, Độ phân giải: 1280x800 WXGA, Độ sáng (Lumens): 4.000 ANSI, Độ tương phản: 20.000: 1, Thời gian chiếu : 6000h, Ống kính đi kèm, Thu phóng thủ công: 1,55-1.7Kích thước màn hình: 60-150", Loa: 10x1 Watts Mono, Kèm giá treo trần , cáp nguồnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Chiếc
44Tủ điện tổng Kích thước : 600x800x150mm, Atomat 100A 3P HGY-AT100A điều khiển qua hệ thống mạng. 10 Atomat điều khiển qua hệ thống mạng 32A HGY-AT3A, điều khiển các hệ thống riêng lẻ, Cầu đấu chia điện, công tắc , đèn báo điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
45Phần mềm hệ thống máy chiếu ghép, Phần mềm chuyên dụng, Thực hiện công việc trình chiếu chuyên dụng theo khu vực thiết kế của vách cảm ứng và chiếu ghép không gian giao tiếp online: Phần mềm không bao gồm máy chiếu, hiệu ứng có sẵn, phần mềm vĩnh viễnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Phần mềm
46Nhân công cài đặt hệ thống trình chiếu hình ảnh theo vị trí cố định cho 02 vách cong, hướng dẫn sử dụng, bàn giao vận hành. Chiều cao: 3m, cong 10m. Nhân công thực hiện: Nhân công thao tác phần mềm sử dụng các hiệu ứng có sẵn trong phần mềm để đưa hình lên vách, Nhân công chỉnh sửa nội dung trình chiếu, Nhân công hướng dẫn sử dung, bàn giao vận hành, Nhân công lập trình, điều khiển phần mềm, Thời gian: trung bình từ 30-45 ngàyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Gói
47Tủ trưng bày : Kích thước tổng thể 600x600x1100mm, Hộp kính siêu trong cường lực 8mm, kích thước : D600xR600xC400mmThân tủ bằng gỗ MDF chống ẩm 17mm, bề mặt dán verneer mầu sắc và vân theo thiết kế. Bề mặt bằng mica tản sáng 5mm kích thước 600x600mm, Hệ thống đèn hắt sáng: Công suất 27W, Ánh sáng thay đổi từ 2700K-5000K (từ vàng đậm sang trắng sáng), Điện áp 12V. Điều khiển cường độ ánh sáng từ 10-100% qua hệ thống mạng và App cài đặt trên smartphone hoặc máy tính, Hệ thống điều khiển ánh sáng và tắt bật theo thời gian thực.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13Chiếc
48Tủ trưng bày: Kích thước tổng thể D1800xR600xC800mm, Bề mặt phẳng: hộc trưng bày âm sàn 200mm. Mặt kính siêu trong cường lực 8mm. Thân tủ bằng gỗ MDF chống ẩm 17mm, bề mặt dán verneer vân theo thiết kế. Bề mặt bằng mica tản sáng 10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Vách
49Hệ thống đèn hắt sáng: Công suất 54W, Ánh sáng thay đổi từ 2700K-5000K (từ vàng đậm sang trắng sáng), Điện áp 12V. Điều khiển cường độ ánh sáng từ 10-100% qua hệ thống mạng và App cài đặt trên smartphone hoặc máy tính, Hệ thống điều khiển ánh sáng và tắt bật theo thời gian thực.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Khối
50Cột kính trang trí Cột kính cường lực kích thước : 450x450x3500mm, Bề mặt xử lý tạo mờ hình họa tiết theo thiết kế.Độ dầy kính 19mm, Phụ kiện đai ốc kết nối 4 tấm kính bằng inox 304, Khung mặt bích cố định trên dưới bằng inox 304, bên trong gắn hệ thống đèn led hắt sáng. Ánh sáng 2700K, Công suất 400W, mỗi cạnh 100W. Cường độ ánh sáng: 8000lm/ cạnh. Điện áp 12V, Điều khiển cường độ ánh sáng qua hệ thống mạng và App cài đặt trên smartphone hoặc máy tính, lắp đặt và thi công hoàn thiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Cột
51Cửa gỗ, Cửa gỗ mô phỏng lại theo hình ảnh phòng làm việc Gỗ MDF chống ẩm 17mm. Sơn bả mầu theo thiết kế bằng sơn Jotun,bao gồm phụ kiện kèm theo, Kích thước 1200x2800mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Chiếc
52Lò sưởi, Lò sưởi mô phỏng theo hình ảnh, Kích thước : R2000xC3200mm, Tạo hình họa tiết theo đúng hình ảnh, gồm nhiều lớp gỗ chồng lên nhau, Vật liệu bao gồm: Gỗ MDF bề mặt dán verneer mầu sắc theo mầu thiết kế và sơn bằng sơn Jotun. Khối trên tạo hình và gắn hình khối nổi theo mẫu.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Chiếc
53Bàn làm việc trưng bày. Kích thước R1400xD2000xC800mm, Vật liệu: gỗ MDF chống ẩm dầy 35mm, bề mặt bàn dán Verneer mầu sắc theo thiết kế.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Chiếc
54Khối trưng bày mô phỏng tủ phích lưu trữ. Vật liệu : Gỗ MDF chống ẩm, Kích thước: H2000xW2480xD460, Sơn phủ mầu theo thiết kế bằng sơn Jotun, bề mặt được tạo hình chi tiết các cánh cửa tủ bao gồm tay nắm cửa mở bằng đồng, các vị trí khác nhau có ảnh phát sángHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Chiếc
55In và thi công các đồ họa nội dung lên hệ vách, Đồ họa được in bằng công nghệ in UV lên trên vải in Canvas. Ảnh được in lên mica xuyên sáng 5mm gắn lên bề mặt vách theo thiết kế. Khung nội dung bằng gỗ tự nhiên có các kích thước và vị trí theo thiết kế. Hệ thống đèn led hắt sáng theo từng vị trí thiết kế. Nhiệt độ mầu đèn hắt sáng : 2700KHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công360m2
56Hệ thống rèm chiếu đồ họa. Khung treo rèm inox 304 được thiết kế riêng. Vải PVC xuyên sáng căng khung tạo hình theo thiết kế Khổ căng vải tối đa 3m , chiều dài mỗi khung khác nhau theo bản vẽ. Nẹp viền cạnh mỗi khung bằng inox 304 D32mm độ dầy 1mm. Được gia cố treo lên trần bê tông phía trên bằng cáp lụa bọc nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82Mét dài
H Sơn lại nhà trạm biến áp, nhà để máy bơm và nhà để máy phát điện
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công577,61m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,24m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công577,61m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,241m2
I Hạng mục phụ trợ
J Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,91m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,38m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,1m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,44m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (15 km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,44m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,52100m
8GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m2
9Bê tông lót móng Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,98m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,05m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,33m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 15km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m3
18Đắp cát tôn nền nhà đầm chặt K>=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3m3
20Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,32tấn
21Gia công dầm mái thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,82tấn
22Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35tấn
23Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
24Sản xuất, lắp dựng khung móng cột thép Bulong móng M18, dài 850Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72cái
25Lắp cột thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,32tấn
26Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,82tấn
27Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m2
30Phụ kiện úp nóc, ke góc tôn khổ rộng 300, dày 0,47mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,4m
31Gia công máng nước bằng Inox 304Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03tấn
32Lắp đặt máng nước bằng InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công171,711m2
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,91m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,16m2
36Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,19m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,16m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,19m2
39Ốp gạch vào tường gạch Granit, kích thước gạch 300x600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,32m2
40Lát nền, sàn gạch ganit -tiết diện gạch ≤ 0,09m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,63m2
41Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,12m2
42Lát đá mặt bệ các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,11m2
43Thi công trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm, tấm dày 9mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,83m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,83m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,83m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1,4mm màu đen, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,58m2
47Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ dày 1,4mm màu đen, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m2
48Vách kính khung nhôm hệ Xingfa dày 1,0-1,4mm màu đen, kính cường lực dày 10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,16m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3m2
50Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,16m2
51Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
52Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,981m2
54Cung cấp vách CEMBOARD dày 12mm (bao gồm cả khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm, nhân công lắp dựng)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,53m2
55Ốp tường alumilum màu trắng sữa dày 4mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,04m2
56Lắp đặt tủ điện 8-12 ModuleHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha I=32AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha I=20AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha I=16AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha I=10AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
61Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W/D135Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
62Lắp đặt đèn led ốp trần D250-25WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
63Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-19WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
64Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m-10WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
65Lắp đặt đèn rọi gương 6WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
66Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu cắm âm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
67Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu cắm âm sànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
68Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
69Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
70Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
71Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55m
72Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55m
75Vật tư phụ lắp đặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1trọn gói
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
77Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300x300mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
78Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
79Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
81Nạp ga bổ sung R22Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3kg
82Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤125mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m
83Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
84Lắp đặt bàn cầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
85Lắp giấy WCHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
86Lắp đặt vòi xịt xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
87Lắp đặt chậu rửa gắn tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
88Ống thải chữ P INax -016V+A-675PVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
89Lắp đặt gương soi 800x600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
90Lắp đặt kệ kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
91Lắp đặt giá treoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
93Dây cấp nước xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
94Dây cấp nước chậu rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
95Dây cấp nước bình nóng lạnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
96Lắp đặt vòi rửa mã Inax LFV,102S hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
97Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
98Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
102Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
105Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
108Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
109Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
110Lắp đặt cút PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
111Lắp đặt tê PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
112Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
113Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
114Lắp đặt van ren, ĐK40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
115Lắp đặt van ren, ĐK 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
116Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
117Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
118Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
119Máy bơm tăng áp 150WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
120Rọ hút máy bơmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
121Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,36m3
123Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22m3
125Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,52m3
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0036100m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
129Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,28m2
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,58m2
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK75mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
138Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK75x48mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK75mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK48mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
141Lắp đặt Siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Ống thải chữ P INax -016V+A-675PV hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
143Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
145Cầu chắn rác cuốn sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
146Đai thép giữ ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
147Vít nở 5cm liên kết ống với tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
148Vật tư phụ lắp đặt toàn bộ hệ thống cấp, thoát nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1trọn gói
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,64m3
150GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m2
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,94m3
152Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15tấn
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m2
154Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,43m3
155Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,72m3
156Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,79m3
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,91m2
160Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6m2
161Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,78m2
162Quét sơn chống thấmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,69m2
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61cấu kiện
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,84m3
165Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m3
166Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 15km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m3
167Điều hòa cục bộ treo tường, Công suất lạnh: 12.000 Btu/h, Điện áp 1P/220V/50HZHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
168Quạt thông gió âm trần nối ống KT 300x300mm, L: 438m3/h, CS:23WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
169Bàn làm trực bảo vệ kích thước: 1200x600 cao 750mm, gỗ tự nhiên sơn PUHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
170Tủ để đồ kích thước 1000x500x760mm, gỗ tự nhiên sơn PUHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
171Ghế trực bảo vệ, kích thước (628x650x1160)mm, gỗ tự nhiên sơn PUHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
172Giường đơn kích thước (1600x2000x350)mm, gỗ tự nhiên sơn PUHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
K Nhà tương tác
1Công tác dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công (Chặt cây, xúc phế thải, vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,71100m
4GCLD ván khuôn BT lót móngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,32m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,34tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,11100m2
8Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,31m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,61m3
12GCLD ván khuôn bê tông nềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m2
13Đắp đất nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 15km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3
16CCLD thép bulong M16 L450 cắm đầu cột chịu lựcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
17Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,97tấn
18Lắp cột thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,97tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,31m2
20Ốp cột kính cường lực 12mm, phụ kiện U nẹp đỡ, pát liên kết kính hoàn chỉnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,8m2
21Cung cấp phim đồ họa dán kính chuyên dụng Hexis/Solar, máu sắc theo chỉ định, bồi lên mặt trước kính, cung cấp phim mờ bồi lên bờ mặt phim giảm độ tương phản ánh sáng; Hình ảnh đồ họa in đa sắc trên phim mờ bằng mực in nổi chuyên dụng không bị chày xước và bền màuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,52m2
22Cắt khe nền rông 2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3510m
23Mài, đánh bóng nền bê tông bằng máy chuyên dụngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,8m2
24Sơn nền nhà EpoxyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,8m2
25Lắp đặt đèn dây led trong cột kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300bộ
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
L Nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công205,29m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,51tấn
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (15 km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m3
6Công tác dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công (Chặt cây, xúc phế thải, vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,35100m
9GCLD ván khuôn BT lót móngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,18m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,31m3
15Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,24m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 15km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m3
18GCLD ván khuôn bê tông nềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m2
19Dải nilong chống mất nước xi măngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123m2
20Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,24m3
22Cắt khe nền rông 2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8210m
23CCLD thép bulong M16 L700 cắm đầu cột chịu lựcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
24Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56tấn
25Lắp cột thép các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56tấn
26Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,95tấn
27Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,95tấn
28Sơn tĩnh điện thép khungHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.515kg
29Tăng đơ D16Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
30Cáp lụa d14Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,6m
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,86100m2
32Ke ốp hồi rộng 300 dày 0,47mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4m
33Gia công máng nước bằng Inox 304Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
34Lắp đặt máng nước bằng InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,84m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,84m2
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
38Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
43Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150/90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
44Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150/90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
46Cầu chắn rác cuốn sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
48Đai thép giữ ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
49Vít nở 5cm liên kết ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
M Cổng, tường rào
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,73tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,93m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,81m3
4Phá dỡ móng bê tông gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,91m3
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công524,97m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,5m2
7Vệ sinh gạch ốp tường (N/C 3,0/7 nhóm 1)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20công
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,56m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110,09m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (10 km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110,09m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,18100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,46m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,63m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,89tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,44tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,51100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,29m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,62m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,92m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,19m3
30Gia công dầm tường,Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,92tấn
31Lắp dựng dầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,92tấn
32Sản xuất, lắp dựng Bulong móng M18, dài 600, cấp độ bền 6,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công372bộ
33Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,76m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công245,66m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150,96m
36Đắp phào kép, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,16m
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ màu đỏHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,21m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công882,39m2
39Gia công hàng rào sắt thép hộp mạ kẽmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,43tấn
40Gia công hàng rào sắt thép đặcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,71tấn
41Gia công kính tường rào, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158m2
42Gia công cổng sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,47tấn
43Lắp dựng hàng rào sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công428,88m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,77m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công257,021m2
46Sơn tĩnh điện thép cột, khung dànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.614,4kg
47Lắp đặt mô tơ cổng đẩy + Phụ kiện hoàn chỉnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,51m3
N Sân đường, bồn cây
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,88m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,15m2
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,55m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,43m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (10 km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,43m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,16m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,58m3
9Đá xanh bó vỉa đứng kích thước 180x220x1000, vát cạnh R20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,4m
10Đá xanh bó vỉa bồn cây kích thước 150x100x750, vát cạnh R20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36m
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,4m
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,53m3
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,23100m3
14Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công255m2
15Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (Tận dụng cũ, không tính vật liệu chính)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,28m2
16Trồng cỏ Nhung nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117m2
17Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,17100m2/tháng
O Điện, chiếu sáng ngoài nhà
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,12m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,73m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,44100m2
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,19m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,58m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,28m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (10 km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,28m3
12Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108m
13Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
14Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công629,5m
15Lắp đặt cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x 4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
17Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công629,5m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
22SXLĐ Băng báo cáp điện lực rộng 25cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công737m
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
24Lắp đặt các automat 3 pha I=40AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha I=25AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha I=20AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha I=16AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
28Lắp đặt các automat 1 pha I=10AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
29Đèn báo phaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
30Công tắc chuyển mạch Vol kếHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Máy biến dòng 100/5AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
32Lắp đặt đồng hồ AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
33Lắp đặt đồng hồ Vôn kếHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Cầu chì 2AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
35Thanh cái đồng 100AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,04m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,04m3
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,5m
39Làm tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121 bộ
40Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
41Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cột
42Lắp đèn cao áp ở độ cao h Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
43Lắp bảng điện cửa cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bảng
44Luồn cáp ngầm cửa cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công241 đầu cáp
45Lắp đèn pha Led, công suất 200WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91 bộ
46Lắp đèn pha Led, công suất 400WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 bộ
47Di chuyển trạm biến áp treoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,12m3
49Vật tư phụ phần điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
50Cáp đồng trục 4 coreHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1510m
51Cáp đồng trục RG-59Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30510m
52Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.050m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.050m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.029525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc, có giá trị công việc ≥ 11.736.000.000 VND, trong đó:+ Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.986.000.000 VND+ Có giá trị công việc cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất trưng bày tư liệu ≥ 1.750.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên77
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác xây dựng công trình) 3 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác xây dựng công trình) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên55
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác nội thất trưng bày tư liệu) 2 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về trang trí nội thất, đồ họa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (Công tác nội thất trưng bày tư liệu) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình văn hóa: Bảo tàng/ thư viện/ triển lãm/ nhà trưng bày55
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình) 2 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình) ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp II trở lên55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Cẩu2
2 Cần trục tháp 25T Nâng2
3 Đầm bàn Đầm bê tông2
4 Đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy cắt gạch 1,7kw Cắt gạch4
6 Máy cắt uốn Cắt, uốn sắt thép2
7 Máy hàn Hàn3
8 Máy khoan cầm tay Khoan, phá bê tông3
9 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
10 Máy trộn vữa Trộn vữa3
11 Ôtô tự đổ 5 tấn Vận chuyển vật liệu, phế thải4
12 Máy phát điện Phát điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->