Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư dụng cụ phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505321-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư dụng cụ phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200505290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 16:55:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 714,726,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sodium molybdate dihydrate (Na2MoO4*2H2O) Hoá chất Sodium molybdate dihydrate 1.06521.0250 15 Chai/250g Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
2 Ammonium-iron II sulfate hexahydrate ((NH4)2Fe(SO4)2*6H2O) Hoá chất Ammonium-iron II sulfate hexahydrate 1.03792.0500 10 Chai/500g Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
3 Potassium chromate (K2CrO4) Hoá chất K2CrO4 1049520250 1 Chai/250g Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
4 Oxalic acid dihydrate (C2H2O4.2H2O) Hóa chất Oxalic acid dihydrate 1004950500 10 Chai/500g Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
5 Chỉ thị Feroin solution 1.09193.0100 2 Chai/100ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
6 Kali permanganat (KMnO4) Hoá chất Kali permanganat (KMnO4) 1050821000 1 Chai/1000g Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
7 Hóa chất Petroleum benzine boiling range 40-60oC 1017751000 10 Chai/1000ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
8 Ethanol alcohol absolute (C2H6O) Dung dịch Ethanol 1.00893.1000 5 Chai/1000ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
9 Dung môi Iso propanol 1.09634.1000 5 Chai/1000ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
10 Dung dịch chuẩn Potasium dichromate solution K2Cr2O7 0,1N 1099280001 2 Ống Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
11 Water Standard 0.01 % (10x8ml amp) Dung dịch nước chuẩn 0.01% 1880500010 2 Hộp Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
12 Water Standard 0.1 % (10x8ml amp) Dung dịch nước chuẩn 0.1% 1880510010 2 Hộp Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
13 Amino Acid F Reagent Solution Thuốc thử Amino Acid F Reagent Solution 2386442-VN 60 Chai/100ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
14 Citric Acid F Reagent Hóa chất Citric Acid F Reagent 2254232-VN 50 Chai/100ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
15 Molybdate 3 Reagent for Silica Thuốc thử Molybdate 3 Reagent 199532-VN 30 Chai/100ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
16 Amino Acid Reagent for Phosphate and Silica Thuốc thử Amino Acid Reagent 193432-VN 5 Chai/100ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
17 Molybdate Reagent for Phosphate Thuốc thử Molybdate Reagent 223632-VN 5 Chai/100ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
18 HydraVer® 2 Hydrazine Reagent Thuốc thử HydraVer® 2 Hydrazine Reagent 179032-VN 15 Chai/100ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
19 Bộ thuốc thử phân tích độ cứng tổng. dải đo 10-160mg/L 2448000-VN 10 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
20 Bộ thuốc thử phân tích độ cứng Canxi, dải đo 10-160mg/L 2447200 10 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
21 Ferrozine iron reagent solution pillow Dung dịch thuốc thử sắt 230166-VN 15 Hộp/50 tép Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
22 Porphyin 1 Reagent power pillows Thuốc thử Porphyin 1 26035-49-VN 10 Gói/100 tép Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
23 COD Low Range (3-150) ppm Thuốc thử COD Low Range 2125825-VN 2 Hộp/25 ống Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
24 Total Phosphorus Test N Tube TM Reagent Set Thuốc thử Total Phosphorus 2742645 2 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
25 NitraVer® 5 Nitrate Reagent Powder Pillows Thuốc thử NitraVer® 5 Nitrate Reagent Powder Pillows 2106169-VN 3 Gói/100 tép Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
26 Chloride Ionic Strength Adjustremt Thuốc thử Chloride 2318069-VN 3 Hộp/100 tép Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
27 Dung dịch chuẩn Fe (Iron Standard solution 1mg/l as Fe) 139-49 2 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
28 Dung dịch chuẩn PO43- (Phosphate Standard solution 1.0mg/l PO4) 256949 1 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
29 Dung dịch chuẩn Phospho tổng - Phosphate Standard Solution, 10 mg/L 1420416 1 Chai/946ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
30 Silica Standard Solution, 500-µg/L SiO2 Dung dịch chuẩn SiO2 2100817-VN 3 Chai/3,78 L Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
31 Dung dịch chuẩn SiO2 (Silicon Standard solution 1.0 mg/l Si) 110649 2 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
32 Dung dịch chuẩn Clorua (chloride Ampule) 12500mg/l 1425010 1 Hộp/16 ống Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
33 Dung dịch chuẩn Chlorine (Chapter 1 Chlorine Standard Solution, 25-30 mg/L as Cl₂, 2 ml PourRite Ampules NIST) 2630020-VN 1 Hộp/20 ống Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
34 Nitrogen - Ammoniac Standard solution 1mg/l NH3-N) Dung dịch chuẩn Amonia 1891-49 1 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
35 Nitrogen - Ammoniac Standard solution 10mg/l NH3-N) Dung dịch chuẩn Amonia 15349 1 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
36 Nitrate nitrogen Standard solution 1000mg/L, 1000±10 mg/L as N, 4430±40 mg/L as NO3 1279249-VN 1 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
37 Dung dịch chuẩn pH 4.01 2283449-VN 1 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
38 Dung dịch chuẩn pH 7.00 2283549-VN 1 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
39 Dung dịch chuẩn pH 10.01 2283649-VN 1 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
40 Dung dịch chuẩn độ cứng tổng, độ cứng Canxi 10,000mg/Las CaCO3 10ml 218710-VN 1 Hộp/16 ống Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
41 Dung dịch chuẩn độ đục 0.5 NTU 2698049-VN 5 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
42 Dung dịch chuẩn độ đục 1.0 NTU 2659853-VN 5 Chai/1000ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
43 Dung dịch chuẩn độ đục 20 NTU 2660153-VN 2 Chai/1000ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
44 Sulfite Standard Solution, 15 mg/L. Dung dịch chuẩn Sunfite 2408449 1 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
45 Chemical oxygen Demand standard solution 1000 mg/l. Dung dịch chuẩn COD 2253929-VN 4 Chai/200ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
46 HYDRANAL® - Coulomat AG, 500ml. Dung dịch anot chuẩn độ cho Karl Fisher Coulomat AG. 34836-500ml 3 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
47 Dung môi chuẩn độ cho thiết bị xác định chỉ số acid trong nhớt TANSOL VF TANSOL VF 5 Chai/1000ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
48 Dung dịch chuẩn độ KOH01F KOH01F 2 Chai/1000ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
49 Chuẩn Acid benzoic (100 viên/lọ) AR208C 5 Lọ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
50 Bộ mẫu chuẩn proximate than CRM064 2 Bộ Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
51 Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 0,005mS/cm 238926 4 Chai/300ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
52 Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 100µS/cm 6.2324.010 5 Chai/250ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
53 Dung dịch chuẩn pH 4.00 6.2307.100 2 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
54 Dung dịch chuẩn pH 7.00 6.2307.110 4 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
55 Dung dịch chuẩn pH 9.00 6.2307.120 4 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
56 Dung dịch chuẩn pH 4.01 238217 4 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
57 Dung dịch chuẩn pH 7.00 238218 4 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
58 Dung dịch chuẩn pH 9.21 238219 4 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
59 Dung dịch chuẩn pH 10.01 238223 4 Chai/500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
60 Dung dịch chuẩn độ đục 194150 1 Bộ/4 chai Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
61 Dung dich điện ly KCl 3M 6.2308.020 2 Chai/250ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
62 Nhớt tiêu chuẩn hiệu chỉnh thiết bị đo độ nhớt 9727 - C40.S60 9727 - C42.N100 9727 - C45.S200 9727 - C50.S600 1 Bộ/4 chai x 500ml Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
63 Chuẩn TAN 0.1 mgKOH/g, 50g RETAN01 2 Chai Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
64 Dung dịch chất điện ly TEABr 6.2320.000 1 Chai Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
65 Cuvet 10ml 2495402 2 Hộp/2 cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
66 Chai nhựa PET, 500ml 100 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
67 Chai nhựa PP miệng rộng, loại 500ml K1627 100 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
68 Chai nhựa PP miệng rộng, loại 250ml K1625 50 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
69 Chai nhựa PE, 500ml 200 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
70 Chai nhựa PE, 250ml 300 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
71 Cốc thuỷ tinh 100ml 50 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
72 Cốc nhựa 50ml 50 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
73 Cốc nhựa 100ml 30 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
74 Ống đong 50 ml 10 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
75 Ống đong 10 ml 10 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
76 Cọ vệ sinh bên trong chai (loại 20cm và 30cm) 20 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
77 Cọ rửa pipet (loại 6dm và 8dm) 10 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
78 Kim tiêm mẫu 6.2816.030 4 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
79 Ống tiêm mẫu 6.2816.090 4 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
80 Chai thủy tinh màu nâu 1000ml 20 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
81 Chai thủy tinh màu nâu 500ml 20 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
82 Chai thủy tinh màu trắng 500ml 10 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
83 Kéo thí nghiệm 16cm, đầu nhọn, thẳng 5 Cái Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->