Gói thầu: MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VN - TRUNG TÂM THẺ |
| Tên gói thầu | MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN TỰ CÓ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 18:17:00 đến ngày 2021-10-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,006,855,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VN - TRUNG TÂM THẺ |
| E-CDNT 1.2 |
MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | VỐN TỰ CÓ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng điều hòa VRV IV công suất lạnh 10 HP, 1 chiều lạnh , điện áp 3 pha, Dàn nóng điều hòa VRV IV, loại tiêu chuẩn, một chiều, gas R410A, Model RXQ10AYM,Công suất lạnh 96.200BTU/h,Điện áp 3 pha. | 1 | Bộ | Hàng hóa chính hãng | ||
| 2 | Dàn lạnh VRV IV loại âm trần Inverter Daikin 1 chiều lạnh, công suất 9,600 Btu/h. Model: FXFQ25AVM | 2 | Bộ | Hàng hóa chính hãng | ||
| 3 | Dàn lạnh VRV IV loại âm trần Inverter Daikin 1 chiều lạnh, công suất 12,300 Btu/h. Model: FXFQ32AVM | 1 | Bộ | Hàng hóa chính hãng | ||
| 4 | Dàn lạnh VRV IV loại âm trần Inverter Daikin 1 chiều lạnh, công suất 19.100 Btu/h. Model: FXFQ50AVM | 1 | Bộ | Hàng hóa chính hãng | ||
| 5 | Dàn lạnh VRV IV loại âm trần Inverter Daikin 1 chiều lạnh, công suất 38.200 Btu/h. Model: FXFQ100AVM | 1 | Bộ | Hàng hóa chính hãng | ||
| 6 | Điều khiển gắn tường | 5 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 7 | Mặt nạ cassette âm trần đa hướng thổi Model: BYCQ125EAF | 5 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 8 | Dàn nóng điều hòa VRV IV công suất lạnh 8 HP, 1 chiều lạnh , điện áp 3 pha, Dàn nóng điều hòa VRV IV, loại tiêu chuẩn, một chiều, gas R410A, Model RXQ8AYM,Công suất lạnh 76.000BTU/h,Điện áp 3 pha. | 1 | Dàn | Hàng hóa chính hãng | ||
| 9 | Dàn lạnh VRV IV loại Cassette âm trần đa hướng thổi Inverter , 1 chiều lạnh điện áp 1 pha, công suất 38.200btu/h. Model: FXFQ100FVM | 1 | Dàn | Hàng hóa chính hãng | ||
| 10 | Dàn lạnh VRV IV loại Cassette âm trần đa hướng thổi Inverter , 1 chiều lạnh điện áp 1 pha, công suất 24.200btu/h. Model: FXFQ63AVM | 1 | Dàn | Hàng hóa chính hãng | ||
| 11 | Điều khiển gắn tường | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 12 | Mặt nạ cassette âm trần đa hướng thổi Model: BYCQ125EAF | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 13 | Dàn nóng điều hòa VRV IV công suất lạnh 10 HP, 1 chiều lạnh , điện áp 3 pha, Dàn nóng điều hòa VRV IV, loại tiêu chuẩn, một chiều, gas R410A, Model RXQ10AYM,Công suất lạnh 96.200BTU/h,Điện áp 3 pha. | 1 | Dàn | Hàng hóa chính hãng | ||
| 14 | Dàn lạnh VRV IV loại Cassette âm trần đa hướng thổi Inverter , 1 chiều lạnh điện áp 1 pha, công suất 24.200btu/h. Model: FXFQ63AVM | 3 | Dàn | Hàng hóa chính hãng | ||
| 15 | Dàn lạnh VRV IV loại âm trần Inverter Daikin 1 chiều lạnh, công suất 12,300 Btu/h. Model: FXFQ32AVM | 1 | Dàn | Hàng hóa chính hãng | ||
| 16 | Dàn lạnh VRV IV loại âm trần Inverter Daikin 1 chiều lạnh, công suất 19.100 Btu/h. Model: FXFQ50AVM | 1 | Dàn | Hàng hóa chính hãng | ||
| 17 | Điều khiển gắn tường | 5 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 18 | Mặt nạ cassette âm trần đa hướng thổi Model: BYCQ125EAF | 5 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 19 | Bộ chia gas dàn lạnh: KHRP26A22T8 | 3 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 20 | Bộ chia gas dàn lạnh: KHRP26A33T8 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 21 | Bộ chia gas dàn lạnh: KHRP26A33T8 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 22 | Bộ chia gas dàn lạnh: KHRP26A22T8 | 3 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 23 | Bộ chia gas dàn lạnh: KHRP26A33T8 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng | ||
| 24 | Nhân công lắp đặt ĐHKK | 1 | TRỌN GÓI | TRỌN GÓI | ||
| 25 | Chi phí cẩu và chuyển dàn nóng | 1 | Lô | TRỌN GÓI | ||
| 26 | Giá đỡ Dàn nóng VRV ; (loại đặt sàn, công suất > 60.000 Btu/h) | 3 | dàn | TRỌN GÓI | ||
| 27 | Giá đỡ Dàn lạnh | 12 | dàn | TRỌN GÓI | ||
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | 1,89 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 29 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 1,37 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 3,11 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 1,12 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | 1,89 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 1,52 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 1,1 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 3,11 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 1,12 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 37 | CCLĐ Băng quấn cách ẩm PVC, dày 0.25mm, trọng lượng 330g/cuộn | 120 | Kg | TRỌN GÓI | ||
| 38 | Nitơ hàn, nén thử kín (dùng 1 loại Nito, tính cả phí vận chuyển) | 5 | chai | TRỌN GÓI | ||
| 39 | Bạc hàn | 3 | kg | TRỌN GÓI | ||
| 40 | Oxy + gas hàn | 1 | bộ | TRỌN GÓI | ||
| 41 | Nạp gas 410A - FORANE | 45 | kg | TRỌN GÓI | ||
| 42 | Giá treo ống gas:Ty M8 1.5mm… | 120 | bộ | TRỌN GÓI | ||
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Tiền Phong Class 2 đường kính ống UPVC, Đk D34mm | 1,45 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Tiền Phong Class 2 đường kính ống UPVC, Đk D27mm | 1,15 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 35mm | 1,45 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | 1,15 | 100m | TRỌN GÓI | ||
| 47 | CCLĐ Băng quấn cách ẩm PVC, dày 0.25mm, trọng lượng 330g/cuộn | 52 | Kg | TRỌN GÓI | ||
| 48 | CCLĐ Giá treo ống xả: Ty M8 1.5 mm… | 50 | bộ | TRỌN GÓI | ||
| 49 | Lắp đặt dây điện điều khiển gắn tường 2x1,5mm2 | 220 | m | TRỌN GÓI | ||
| 50 | Lắp đặt dây Dây tín hiệu điều khiển 2x1,5 mm2 | 950 | m | TRỌN GÓI | ||
| 51 | Lắp đặt ống ruột gà đi dây điện D16 | 1.170 | m | TRỌN GÓI | ||
| 52 | Đục tường đi ống gas, ống nước xả | 24 | md | TRỌN GÓI | ||
| 53 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn dàn lạnh dây 2x2,5 mm2 | 950 | m | TRỌN GÓI | ||
| 54 | Lắp đặt ống ruột gà đi dây điện D16 | 950 | m | TRỌN GÓI | ||
| 55 | Tủ điện KT(500x350x200)mm bao gồm thanh cái đèn báo … | 3 | cái | TRỌN GÓI | ||
| 56 | Lắp đặt Attomat 3F MCCB 3P - 40A - 18KA | 3 | cái | TRỌN GÓI | ||
| 57 | Lắp đặt Attomat MCB 1P - 32A - 6KA | 12 | cái | TRỌN GÓI | ||
| 58 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC ( 3x10+1x6 ) | 120 | m | TRỌN GÓI | ||
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6 mm2 | 120 | m | TRỌN GÓI |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi