Gói thầu: Gói thầu số 26: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà cửa tại khu A và khu B Viện KT cơ giới quân sự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà cửa tại khu A và khu B Viện KT cơ giới quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 18:27:00 đến ngày 2021-11-01 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63385E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 788.739.000 VND. Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥788.739.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kỹ thuật công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện công nghiệp.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, công nghệ môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng-Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà cửa tại khu A và khu B Viện KT cơ giới quân sự Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà cửa tại khu A và khu B/Viện KT cơ giới quân sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NVHC năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự; Địa chỉ: Số 42, Đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự; Địa chỉ: Số 42, Đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hành chính - Hậu cần - Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự; Địa chỉ: Số 42, Đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự; Địa chỉ: Số 42, Đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà cửa tại khu A và khu B Viện KT cơ giới quân sự | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m² |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m³ |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Prime tiết diện 50x50, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m² |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m³ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m² |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m² |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m² |
| 14 | Tẩy gỉ vệ sinh vì kèo thép trước khi lợp tôn (Nhân công 3.5/7) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 15 | Cung cấp của chính Nhôm Việt Pháp + phụ kiện | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm việt pháp + phụ kiện | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m² |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m³ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m³ |
| 20 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ khu cải tạo trước khi đưa vào bàn giao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m² |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m² |
| 26 | Chống thấm các vị trí hư hỏng thấm bằng sơn Kova CT11A plus | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m² |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m² |
| 29 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ khu cải tạo trước khi đưa vào bàn giao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m² |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m² |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện 30*60 , vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m² |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bộ dụng cụ 6 món | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m² |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 0,5 tấn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m² |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện 30*60 , vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m² |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bộ dụng cụ 6 món | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,39 | m² |
| 53 | Cung cấp cửa nhôm kính, cửa WC | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 54 | Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 55 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63385E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 788.739.000 VND. Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥788.739.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kỹ thuật công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện công nghiệp.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, công nghệ môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) | 10 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng-Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh nhân sự đã tham gia 01 dự án tương tự(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) | 3 | 3 |
| 7 | Lực lượng công nhân | 10 | Có kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.(Nhà thầu nộp cùng HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực chứng chỉ, CMTND/CCCD, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi