Gói thầu: Bảo trì hệ thống xử lý nước thải tòa nhà Cục Viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Viễn thông |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống xử lý nước thải tòa nhà Cục Viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926249 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên trích từ nguồn phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 18:25:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,210,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống xử lý nước thải tòa nhà Cục Viễn thông Kế hoạch mua sắm và dự toán chi tiết mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ năm 2021 (đợt 2) của khối Văn phòng Cục 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên trích từ nguồn phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu kỹ thuật và nhật ký vận hành (Nhật ký vận hành): Kiểm tra sổ nhật ký vận hành đảm bảo nhật ký vận hành lưu dữ và cập nhật thường xuyên thông tin của thiết bị | Tần suất thực hiện: 1 lần/tháng | Công tác | 1 | |
| 2 | Tài liệu kỹ thuật và nhật ký vận hành (Biển báo): Đảm bảo các biển báo là đầy đủ, tình trạng các biển báo còn tốt và rõ ràng | Tần suất thực hiện: 1 lần/tháng | Công tác | 1 | |
| 3 | Tài liệu kỹ thuật và nhật ký vận hành (Hướng dẫn vận hành): Đảm bảo rằng người vận hành phải hiểu được các hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Công tác | 1 | |
| 4 | Đường ống: Kiểm tra khái quát (Kiểm tra sự ăn mòn đường ống) | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 0 | |
| 5 | Đường ống: Kiểm tra sự ăn mòn đường ống (Kiểm tra sự rò rỉ của các mối nối) | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Các ống mềm: Kiểm tra các ống nối mềm; Kiểm tra các vật liệu dễ bị hư hỏng; Kiểm tra sự rò rỉ của các mối nối | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Kết nối mềm: Kiểm tra các mối nối mềm, vệ sinh, siết lại nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Kết nối mềm: Kiểm tra các điểm chốt cứng; Kiểm tra các liên kết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Thanh treo và giá đỡ: Kiểm tra thanh treo, giá đỡ và các điểm chốt cứng. Điều chỉnh và siết lại nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Bảo ôn (nếu có): Kiểm tra sự cách nhiệt | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Các van: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các van | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Các van: Kiểm tra tình trạng rò rỉ; Kiểm tra tình trạng đóng kín | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Các van: Kiểm tra hoạt động của van điện và van từ | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Bơm chìm và bơm khô : Vệ sinh và kiểm tra bảo dưỡng tất cả các bơm chìm, bơm khô, bơm hóa chất | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Bơm chìm và bơm khô: Kiểm tra giá đeo, đỡ cáp xích nâng hạ máy bơm và bệ máy chống rung | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Bơm chìm và bơm khô: Kiểm tra các van, khớp nối và độ kín của đường ống | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Bơm chìm và bơm khô : Kiểm tra tình trạng rò rỉ điện, nước, hóa chất | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Bơm chìm và bơm khô: Kiểm tra thông số hoạt động của bơm | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Bơm chìm và bơm khô: Đo cách điện cuộn dây động cơ bơm | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Bơm chìm và bơm khô: Kiểm tra thay các phao bảo vệ phao làm việc các bơm chìm, đinh kỳ sữa chữa thay thế cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Bộ bơm chìm đảo khuấy nước: Kiểm tra định kỳ tháo bơm bảo dưỡng cơ khí và an toàn điện | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Bộ bơm chìm đảo khuấy nước: Kiểm tra hệ thống truyền động, điều chỉnh nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Bơm định lượng hóa chất: Kiểm tra bảo dưỡng máy bơm, đo các thông số an toàn điện | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Bơm định lượng hóa chất: Kiểm tra hiệu chỉnh định lượng cho phù hợp với thông số thiết kế và chế tạo | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 25 | Bơm định lượng hóa chất: Kiểm tra sửa chữa rò rỉ đầu bơm, thay thế khi cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 26 | Đầu đo và đồng hồ đo (Bộ đo pH và nhiệt độ nước thải): Vệ sinh và kiểm tra tổng quan lắp đặt an toàn | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Đầu đo và đồng hồ đo (Bộ đo pH và nhiệt độ nước thải): Kiểm tra độ chính xác hoạt động của bộ đo | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Đầu đo và đồng hồ đo (Bộ đo pH và nhiệt độ nước thải): Kiểm tra so với thông số chuẩn, hiệu chỉnh lại nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 29 | Đầu đo và đồng hồ đo (Áp kế đo áp suất): Vệ sinh và kiểm tra tổng quan lắp đặt an toàn | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Đầu đo và đồng hồ đo (Áp kế đo áp suất): Kiểm tra độ chính xác của thiết bị đo | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 31 | Đầu đo và đồng hồ đo (Áp kế đo áp suất): Kiểm tra với thông số chuẩn, hiệu chỉnh lại nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Đầu đo và đồng hồ đo (Bộ đo lưu lượng nước): Vệ sinh và kiểm tra tổng quan lắp đặt an toàn | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 33 | Đầu đo và đồng hồ đo (Bộ đo lưu lượng nước): Kiểm tra độ chính xác của thiết bị đo | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 34 | Đầu đo và đồng hồ đo (Bộ đo lưu lượng nước): Kiểm tra với thông số chuẩn, hiệu chỉnh lại nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Đầu đo và đồng hồ đo (Bộ đo mức nước): Vệ sinh và kiểm tra tổng quan lắp đặt an toàn | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 36 | Đầu đo và đồng hồ đo (Bộ đo mức nước): Kiểm tra độ chính xác của thiết bị đo | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 37 | Đầu đo và đồng hồ đo (Bộ đo mức nước): Kiểm tra với thông số chuẩn, hiệu chỉnh lại nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 38 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Vệ sinh trong ngoài tủ điều khiển | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra các nhãn mác phải rõ ràng, chính xác | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 40 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra và test các đèn chỉ thị, thay mới nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 41 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Vệ sinh và test các chuyển mạch chức năng | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 42 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra thông số cài đặt bộ phận lập trình điều khiển tự động của hệ thống | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 43 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra điều kiện làm việc của tổ hợp dây dẫn | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 44 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra độ chắc chắn của các đầu nối dây | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 45 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra hệ thống tiếp địa, test trở kháng tiếp đất | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 46 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra đấu nối cáp tại các cầu đấu, cầu chì, ro le, aptomat, contactor | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 47 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra contactor, các rơ le bảo vệ, vệ sinh điều chỉnh nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 48 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra thông số cài đặt dòng bảo vệ quá tải đã thiết lập so với tải thực tế | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 49 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra thiết bị aptomat, công tắc | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 50 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra điều khiển bảo vệ tủ và thiết bị chống ăn mòn gỉ sét, bụi bẩn, hơi ẩm cao | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 51 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra mạch điện, phát hiện các dấu hiệu quá nhiệt, lỗi đấu nối, không lắp đúng vị trí | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 52 | Thiết bị điều khiển (Tủ điều khiển): Kiểm tra test vận hành thử tủ điều khiển với máy móc hoạt động ở chế độ Manual/auto | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 53 | Thiết bị điều khiển (Thiết bị cảm biến): Kiểm tra điều kiện hoạt động chung | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 54 | Thiết bị điều khiển (Thiết bị cảm biến): Kiểm tra lắp đặt | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 55 | Thiết bị điều khiển (Thiết bị cảm biến): Kiểm tra các kết nối | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 56 | Thiết bị điều khiển (Thiết bị cảm biến): Kiểm tra điều kiện làm việc của dây điện | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 57 | Thiết bị điều khiển (Thiết bị cảm biến): Test thông số đầu ra của thiết bị. So sánh với thông số thiết kế. Hiệu chỉnh lại nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 58 | Lắp đặt điện: Kiểm tra toàn bộ cách ly và các kết nối với dây điện | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 59 | Lắp đặt điện: Kiểm tra độ an toàn và vỏ bọc dây điện | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 60 | Lắp đặt điện: Kiểm tra các mối nối động lực tại các hộp đấu nối trong thành bể. Thay thế sữa chữa định kỳ theo yêu cầu an toàn điện với hệ thống máy bơm, tủ điện, cáp điện | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 61 | Lắp đặt điện: Kiểm tra trở kháng cách điện | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 62 | Lắp đặt điện: Kiểm tra hệ thống điện tiếp địa, test trở kháng tiếp đất | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 63 | Hệ thống máy nén sục khí (Bầu lọc khí, tiêu âm): Kiểm tra các bầu lọc khí, tấm lọc bụi | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 64 | Hệ thống máy nén sục khí (Bầu lọc khí, tiêu âm): Kiểm tra các chắn bệ đỡ khung máy và đỡ ống | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 65 | Hệ thống máy nén sục khí (Bầu lọc khí, tiêu âm): Kiểm tra các thiết bị đo trên thân máy | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 66 | Hệ thống máy nén sục khí (Bầu lọc khí, tiêu âm): Kiểm tra chụp an toàn, chắn côn trùng bầu lọc khí – tiêu âm | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 67 | Hệ thống máy nén sục khí (Van giảm áp và van điều chỉnh ): Kiểm tra cảm biến và áp suất của thiết bị điều chỉnh | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 68 | Hệ thống máy nén sục khí (Van giảm áp và van điều chỉnh ): Kiểm tra các thiết bị đo | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 69 | Hệ thống máy nén sục khí (Van giảm áp và van điều chỉnh ): Kiểm tra các rò rỉ của các ống phân phối | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 70 | Hệ thống máy nén sục khí (Van giảm áp và van điều chỉnh ): Kiểm tra các van an toàn | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 71 | Hệ thống máy nén sục khí (Van giảm áp và van điều chỉnh ): Kiểm tra rò rỉ của các mối nối, gioăng đệm | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 72 | Hệ thống máy nén sục khí (Van giảm áp và van điều chỉnh ): Test thử áp suất ống phân phối | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 73 | Hệ thống máy nén sục khí (Đường ống, đầu phun): Kiểm tra đường ống, giá đỡ ống | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 74 | Hệ thống máy nén sục khí (Đường ống, đầu phun): Kiểm tra sự ăn mòn | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 75 | Hệ thống máy nén sục khí (Đường ống, đầu phun): Test áp suất đường ống | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 76 | Hệ thống máy nén sục khí (Đường ống, đầu phun): Kiểm tra công tắc đầu phun khi cần, đảm bảo khí nén được cấp đều và đầy đủ trong toàn bộ trong lòng các ngăn bể xử lý nước thải | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 77 | Hệ thống máy nén sục khí (Động cơ điện, máy nén, hộp số, dây đai): Kiểm tra vận hành và đo các thông số kỹ thuật với máy nén sục khí (V.A/Mega Ohm/ rpm/nhiệt độ/ áp suất/ tiếng ồn/ độ rung…) | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 78 | Hệ thống máy nén sục khí (Động cơ điện, máy nén, hộp số, dây đai): Kiểm tra xiết chặt lại các đai đỡ, kết cấu cơ khí, đai ốc, giảm chấn, mặt bích… của động cơ – máy nén | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 79 | Hệ thống máy nén sục khí (Động cơ điện, máy nén, hộp số, dây đai): Kiểm tra hiệu chỉnh bảo dưỡng bôi trơn máy động cơ. | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 80 | Hệ thống máy nén sục khí (Động cơ điện, máy nén, hộp số, dây đai): Kiểm tra đấu nối cáp điện cầu đấu, hộp nối, tiếp địa… | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 81 | Hệ thống máy nén sục khí (Động cơ điện, máy nén, hộp số, dây đai): Kiểm tra tình trạng và hiệu chỉnh độ căng dây đai V.belt và lắp chặt lồng bảo vệ | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 82 | Hệ thống máy nén sục khí (Động cơ điện, máy nén, hộp số, dây đai): Kiểm tra hộp số hoạt động đảm bảo không rò rỉ chảy dầu nhớt | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 83 | Hệ thống máy nén sục khí (Motorize valve): Vệ sinh & kiểm tra tổng quan lắp đặt chắc chắn | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 84 | Hệ thống máy nén sục khí (Motorize valve): Kiểm tra độ chính xác của hoạt động đóng mở motorize valve | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 85 | Hệ thống máy nén sục khí (Motorize valve): Kiểm tra so với thông số chuẩn, hiệu chỉnh lại nếu cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 86 | Hệ thống máy nén sục khí (Motorize valve): Kiểm tra xiết lại các khớp nối của van | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 87 | Hệ thống máy nén sục khí (Motorize valve): Kiểm tra lắp đặt an toàn dây nguồn điều khiển van | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 88 | Hệ thống máy nén sục khí (Bộ khử mùi khí thải ): Kiểm tra bảo dưỡng động cơ – cánh quạt máy hút thổi khử mùi | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 89 | Hệ thống máy nén sục khí (Bộ khử mùi khí thải ): Hệu chỉnh về điện và cơ khí với hoạt động chính xác của quạt | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 90 | Hệ thống máy nén sục khí (Bộ khử mùi khí thải ): Kiểm tra vệ sinh các tấm lọc khử mùi than hoạt tính. | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 91 | Hệ thống máy nén sục khí (Bộ khử mùi khí thải ): Kiểm tra vệ sinh và lắp chắc chắn, kín mùi các khung vỏ nắp bộ lọc, đương ống gió. | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 92 | Hệ thống máy nén sục khí (Hệ thống bơm định lượng hóa chất – bình chứa – cấp nước tự động): Kiểm tra vệ sinh và bảo dưỡng động cơ điện và máy bơm hóa chất. Sửa chữa khi cần | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 93 | Hệ thống máy nén sục khí (Hệ thống bơm định lượng hóa chất – bình chứa – cấp nước tự động): Kiểm tra vệ sinh xiết chặt kết cấu bơm, đường ống, van. Đảm bảo không rò rỉ nước hóa chất, gỉ sét, lỏng lẻo | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 94 | Hệ thống máy nén sục khí (Hệ thống bơm định lượng hóa chất – bình chứa – cấp nước tự động): Kiểm tra vận hành của bơm, đo định lượng đầu ra. Hiệu chỉnh khi cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 95 | Hệ thống máy nén sục khí (Hệ thống bơm định lượng hóa chất – bình chứa – cấp nước tự động): Kiểm tra vệ sinh bình chứa hóa chất. Thông tắc ứ nghẹt đường ống, van. Sửa chữa khi cần thiết | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 96 | Hệ thống máy nén sục khí (Hệ thống bơm định lượng hóa chất – bình chứa – cấp nước tự động): Kiểm tra châm hóa chất với liều lượng đủ theo yêu cầu của hệ thống. | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 97 | Hệ thống máy nén sục khí (Hệ thống bơm định lượng hóa chất – bình chứa – cấp nước tự động): Kiểm tra đo tiếp địa và cách điện an toàn của động cơ máy bơm | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 98 | Hệ thống máy nén sục khí (Máy lược rác): Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng khung máng xối | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 99 | Hệ thống máy nén sục khí (Máy lược rác): Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng tang quay lược rác | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 | |
| 100 | Hệ thống máy nén sục khí (Máy lược rác): Kiểm tra hoạt động lược rác của thiết bị, vệ sinh bộ thu gom rác… | Tần suất thực hiện: 1 lần/quý | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi