Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 16V 4000 M70 tàu SAR 411
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 16V 4000 M70 tàu SAR 411 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021317 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 18:40:00 đến ngày 2021-11-01 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,409,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là239.409.459(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.822.837VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu biển Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.586.621 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 502.759.863 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) gói thầu đáp ứng được các yêu cầu sau đây: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, máy tàu biển, vỏ tàu thủy. Đã làm Quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 (một) gói thầu cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng máy tàu biển hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực/ động cơ đốt trong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ tháo kim phun nhiên liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tháo kim phun |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dụng cụ tháo ống lót kim phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tháo ống kim phun |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng nâng đỡ mặt máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ đồ nghề tháo lắp (Cờ lê, khẩu, tay quay nhanh, tua vít, mỏ lết, bộ lục giác, bộ hoa khế...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tháo lắp các chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vệ sinh máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần xiết lực 100 N.m, 210 N.m, 350 N.m, 750 N.m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xiết lực các chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để rà xupap |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tính, Cáp ADEC, Dongle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kết nối với ECU của động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ via máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để via trục khuỷu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-BT – 750 Battery Analyzer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo tình trạng của ắc quy khởi động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nhớt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bơm nhớt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 16V 4000 M70 tàu SAR 411 Sửa chữa tàu SAR 411 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (5) Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do cơ quan có thẩm quyền phát hành (đối với hàng hóa, vật tư, phụ tùng thay thế là hàng hóa nhập khẩu nhập khẩu); Chứng nhận xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước. - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37833650 FAX: 0243.7833649 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Phần máy chính MTU 16V 4000 M70 (2 máy x2320KW) | . | . | 0 | . |
| 2 | I. Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 3 | Tháo, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu thô máy chính MTU. Thay các phin lọc thô, phin lọc tinh dầu đốt máy chính. | . | Máy | 2 | . |
| 4 | Phin lọc thô dầu đốt máy chính | Part No: 0000925105 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 4 | . |
| 5 | Phin lọc tinh dầu đốt máy chính MTU | Part No. 0020921601 mã thay thế 0020921901 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 4 | . |
| 6 | II. Hệ thống dầu bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 7 | Thay dầu nhờn các te, phin lọc dầu nhờn | . | Máy | 2 | . |
| 8 | Dầu nhờn cho các te máy chính | Shell Rimula R4X 15W-40 hoặc tương đương | Lít | 580 | . |
| 9 | Phin lọc dầu nhờn máy chính MTU | Part No. 0031845301 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 8 | . |
| 10 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng bầu lọc ly tâm dầu nhờn máy chính MTU | . | Cái | 4 | . |
| 11 | Lõi giấy lọc ly tâm | Part No. 8591840001 hãng MTU hoặc tương đương | cái | 4 | . |
| 12 | III. Hệ thống làm mát máy | . | . | 0 | . |
| 13 | Thay nước và dung dịch nước làm mát chính phải | . | Máy | 1 | . |
| 14 | Dung dịch nước làm mát máy chính | Glysacory G93-94 - Hãng BASF hoặc tương đương | Lít | 30 | . |
| 15 | IV. Hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 16 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn gió nạp máy chính (Vệ sinh bằng nước sạch và khí nén) | . | Cái | 4 | . |
| 17 | Gioăng đường khí đến sinh hàn | 700429095004 - hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 4 | . |
| 18 | Gioăng đường khí đến sinh hàn | 700429160000 - hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 4 | . |
| 19 | Gioăng đường khí đến sinh hàn | 700429120002 - hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 4 | . |
| 20 | Gioăng đường nước đến sinh hàn | 700429070000 - hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 8 | . |
| 21 | V. Hộp số Reinjes | . | . | 0 | . |
| 22 | Tháo kiểm tra vệ sinh sinh hàn làm mát dầu hộp số (Vệ sinh bằng khí nén) | . | Máy | 2 | . |
| 23 | Thay dầu hộp số | . | Máy | 2 | . |
| 24 | Dầu nhờn cho hộp số | Shell: Gardina 40 ) mã thay thế Gadina S3-40/ Shell hoặc tương đương | Lít | 200 | . |
| 25 | Thay phin lọc dầu hộp số máy chính | . | Máy | 2 | . |
| 26 | Phin lọc dầu hộp số máy chính A 338.362 | (0330R020P/HC/B6) 309125/ Hãng Reinjes hoặc tương đương | Chiếc | 4 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.39409459E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.822.837VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là239.409.459(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.822.837VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu biển Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.586.621 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 502.759.863 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) gói thầu đáp ứng được các yêu cầu sau đây: | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, máy tàu biển, vỏ tàu thủy. Đã làm Quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 (một) gói thầu cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng máy tàu biển hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực/ động cơ đốt trong | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ tháo kim phun nhiên liệu | Dùng để tháo kim phun | 1 |
| 2 | Dụng cụ tháo ống lót kim phun | Dùng để tháo ống kim phun | 1 |
| 3 | Pa lăng xích 5 tấn | Dùng nâng đỡ mặt máy | 1 |
| 4 | Bộ đồ nghề tháo lắp (Cờ lê, khẩu, tay quay nhanh, tua vít, mỏ lết, bộ lục giác, bộ hoa khế...) | Dùng tháo lắp các chi tiết | 1 |
| 5 | Máy hút bụi | Dùng để vệ sinh máy | 1 |
| 6 | Cần xiết lực 100 N.m, 210 N.m, 350 N.m, 750 N.m | Dùng để xiết lực các chi tiết | 1 |
| 7 | Khoan tay | Dùng để rà xupap | 1 |
| 8 | Máy tính, Cáp ADEC, Dongle | Dùng để kết nối với ECU của động cơ | 1 |
| 9 | Bộ via máy | Dùng để via trục khuỷu | 1 |
| 10 | BT – 750 Battery Analyzer | Dùng để đo tình trạng của ắc quy khởi động | 1 |
| 11 | Máy bơm nhớt | Dùng để bơm nhớt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi