Gói thầu: Bảo trì hệ thống máy phát điện và hệ thống BMS tòa nhà Cục Viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Viễn thông |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống máy phát điện và hệ thống BMS tòa nhà Cục Viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926249 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên trích từ nguồn phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 19:08:00 đến ngày 2021-11-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,161,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,017,000 VNĐ ((Sáu triệu mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng quản lý vận hành, bảo trì hệ thống máy phát điện và hệ thống BMS tòa nhà với quy mô tối thiểu 10 tầng trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 843.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 843.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.+ Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy công trường (hoặc vị trí tương đương) ít nhất 03 gói thầu tương tự (lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống máy phát điện và hệ thống BMS tòa nhà với quy mô tối thiểu 10 tầng trở lên).+ Có Chứng chỉ đào tạo bảo trì bảo dưỡng máy phát điện Cummins và Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng II.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận: về PCCC và CNCH; về an toàn, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; 02 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.+ Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 03 gói thầu tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận: về PCCC và CNCH; về an toàn, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Bộ dụng cụ cờ lê lực hệ Met, hệ Inch, Tô vít, Đồng hồ vạn năng VOM, Ampe kìm, đồng hồ đo áp suất, vam tháo lọc, thước lá căn khe hở nhiệt xu pap, súng đo nhiệt độ, máy đo tần số xung (đo chất lượng nguồn điện), máy đo độ rung lắc, đo tiếng ồn, máy đo điện trở cấp chín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ phải phù hợp với thiết bị của hãng máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Thước đo độ căng dây đai, đồng hồ đo nồng độ dung dịch nước làm mát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Máy đo nội trở ắc quy khởi động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Mega Ohm đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh giá mức độ an toàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Máy nén (thổi) khí vệ sinh động cơ, đầu phát và bộ điều khiển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Máy tính, bộ tool kiểm tra và phần mềm chính hãng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đọc các thông số của máy, Đưa ra hướng dẫn sửa chữa khi có lỗi, sự cố |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bảo trì hệ thống BMS: Các dụng cụ đo điện đồng hồ vạn năng VOM, đòng hồ mega Ohm, Ampe kìmCác dụng cụ đo tín hiệu, test kết nối mạng BMS… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh giá mức độ an toàn điệnKiểm tra chất lượng kết nối mạng máy tính BMS và các tủ DDC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bảo trì hệ thống BMS: Bộ dụng cụ nghề điện tử, tô vít, kìm, súng hàn điện tử, kẹp bấm đầu cốt nút mạng… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công bảo trì sửa chữa với tủ DDC, cáp kết nối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bảo trì hệ thống BMS:Máy tính và phần mềm cài đặt BMS của chính hãng Honeywell | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đọc, kiểm tra các thông số thiết bị. Đưa ra hướng dẫn sửa chữa khi có lỗi, sự cố |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống máy phát điện và hệ thống BMS tòa nhà Cục Viễn thông Kế hoạch mua sắm và dự toán chi tiết mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ năm 2021 (đợt 2) của khối Văn phòng Cục 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên trích từ nguồn phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020; - Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện công tác bảo trì. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: Hợp đồng lao động, quyết định tuyển dụng…). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.017.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông, địa chỉ: đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.39436608; Fax: 024.37820998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; Điện thoại: 024.39439097; Fax: 024.38228869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; Điện thoại: 024.38226608; Fax: 024.38228869 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Viễn thông; địa chỉ: đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.39436608; Fax: 024.37820998 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì hệ thống máy phát điện: Kiểm tra chung | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 3 | |
| 2 | Bảo trì hệ thống máy phát điện: Kiểm tra phần đầu phát điện | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 3 | |
| 3 | Bảo trì hệ thống máy phát điện: Kiểm tra phần máy nổ Diesel | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 3 | |
| 4 | Bảo trì hệ thống máy phát điện: Vật tư thay thế cho hệ thống máy phát điện | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 3 | |
| 5 | Bảo trì hệ thống điều khiển tự động BMS | Chi tiết nêu tại mục 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.02E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng quản lý vận hành, bảo trì hệ thống máy phát điện và hệ thống BMS tòa nhà với quy mô tối thiểu 10 tầng trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 843.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 843.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.+ Kinh nghiệm: Đã từng làm Chỉ huy công trường (hoặc vị trí tương đương) ít nhất 03 gói thầu tương tự (lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống máy phát điện và hệ thống BMS tòa nhà với quy mô tối thiểu 10 tầng trở lên).+ Có Chứng chỉ đào tạo bảo trì bảo dưỡng máy phát điện Cummins và Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng II.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận: về PCCC và CNCH; về an toàn, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ, nhân viên kỹ thuật | 3 | + Trình độ: 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; 02 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.+ Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 03 gói thầu tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận: về PCCC và CNCH; về an toàn, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Bộ dụng cụ cờ lê lực hệ Met, hệ Inch, Tô vít, Đồng hồ vạn năng VOM, Ampe kìm, đồng hồ đo áp suất, vam tháo lọc, thước lá căn khe hở nhiệt xu pap, súng đo nhiệt độ, máy đo tần số xung (đo chất lượng nguồn điện), máy đo độ rung lắc, đo tiếng ồn, máy đo điện trở cấp chính xác (đo các cuộn dây rotor, stator)… | Dụng cụ phải phù hợp với thiết bị của hãng máy phát điện | 1 |
| 2 | Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Thước đo độ căng dây đai, đồng hồ đo nồng độ dung dịch nước làm mát | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 3 | Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Máy đo nội trở ắc quy khởi động | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Mega Ohm đo cách điện | Đánh giá mức độ an toàn điện | 1 |
| 5 | Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Máy nén (thổi) khí vệ sinh động cơ, đầu phát và bộ điều khiển | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 6 | Bảo trì hệ thống Máy phát điện: Máy tính, bộ tool kiểm tra và phần mềm chính hãng | Đọc các thông số của máy, Đưa ra hướng dẫn sửa chữa khi có lỗi, sự cố | 1 |
| 7 | Bảo trì hệ thống BMS: Các dụng cụ đo điện đồng hồ vạn năng VOM, đòng hồ mega Ohm, Ampe kìmCác dụng cụ đo tín hiệu, test kết nối mạng BMS… | Đánh giá mức độ an toàn điệnKiểm tra chất lượng kết nối mạng máy tính BMS và các tủ DDC | 1 |
| 8 | Bảo trì hệ thống BMS: Bộ dụng cụ nghề điện tử, tô vít, kìm, súng hàn điện tử, kẹp bấm đầu cốt nút mạng… | Thi công bảo trì sửa chữa với tủ DDC, cáp kết nối | 1 |
| 9 | Bảo trì hệ thống BMS:Máy tính và phần mềm cài đặt BMS của chính hãng Honeywell | Đọc, kiểm tra các thông số thiết bị. Đưa ra hướng dẫn sửa chữa khi có lỗi, sự cố | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi