Gói thầu: Mua Vật tư kỹ thuật sửa chữa TBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT/BỘ TƯ LỆNH VÙNG 3 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư kỹ thuật sửa chữa TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật Ngành tàu tại đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 20:02:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thợ kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, thay thế phụ tùng khi có yêu cầu.- Xử lý bảo hành có yêu cầu: trong vòng 03 ngày kể từ khi có yêu cầu (Khắc phục, đổi mới...). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT/BỘ TƯ LỆNH VÙNG 3 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Vật tư kỹ thuật sửa chữa TBKT Mua Vật tư kỹ thuật sửa chữa TBKT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật Ngành tàu tại đơn vị năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh (Bản photo công chứng) |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tiêu chuẩn sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO (nếu có) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương, cam kết bảo hành theo các yêu cầu về kỹ thuật đối với hàng hóa nêu cụ thể tại Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào là giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, nghiệm thu bàn giao và mọi chi phí phát sinh khác (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tiêu chuẩn sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO (nếu có) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương, cam kết bảo hành theo các yêu cầu về kỹ thuật đối với hàng hóa nêu cụ thể tại Mục 2 Chương V - Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân; Số 103 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng; ĐT: 069778134, FAX: 069778134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (Số 103 Yết Kiêu, P.Thọ Quang, Q.Sơn Trà, TP.Đà Nẵng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (Số 103 Yết Kiêu, P.Thọ Quang, Q.Sơn Trà, TP.Đà Nẵng); Điện thoại: 0971215028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (Số 103 Yết Kiêu, P.Thọ Quang, Q.Sơn Trà, TP.Đà Nẵng); Điện thoại: 0976159354 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến báo khói EV-P | 40020 | 1 | Cái | -Chức năng: Cảm biến khói quang học cảnh báo khói sớm, khả năng quan sát 360¬¬¬¬¬¬o, cho phép đặt địa chỉ bằng phần mềm từ 1 đến 254, tích hợp đầu ra cho các chỉ báo từ xa. - Các thông số kỹ thuật cần đạt:+ Điện áp định mức 24VDC+ Dải điện áp cho phép 2038VDC+ Cấp bảo vệ đến IP 44+ Dải nhiệt độ cho phép -25 đến 70oC+ Độ ẩm đến 95% không ngưng tụ+ Yêu cầu tương thích với hệ thống hiện có. | |
| 2 | Cảm biến nhiệt độ dải đo 54 độ C EV-H/A1R | 40000 | 1 | cái | -Chức năng: Cảm biến nhiệt độ sớm, khả năng quan sát 360¬¬¬¬¬¬o, cho phép đặt địa chỉ bằng phần mềm từ 1 đến 254, tích hợp đầu ra cho các chỉ báo từ xa. - Các thông số kỹ thuật yêu cầu: + Điện áp định mức 24VDC + Dải điện áp cho phép 2038VDC + Cấp bảo vệ đến IP 44 + Dải nhiệt độ cho phép -25 đến 70oC + Độ ẩm đến 95% không ngưng tụ + Yêu cầu tương thích với hệ thống hiện có. | |
| 3 | Khối đầu ra 8 kênh rơ le RELAY M8 | 5100080-03A | 2 | khối | - Khối cung cấp 08 kênh đầu ra rơ le cho phép lập trình được, các tiếp điểm đầu ra sử dụng để kích hoạt còi báo động, các cuộn van điện từ, rơ le điều khiển, đèn báo.- Các thông số kỹ thuật yêu cầu:+ Dải điện áp cho phép 1930VDC+ Dòng tiêu thụ MAX mỗi kênh là 5A+ Dải nhiệt độ cho phép -5 đến 55oC+ Kết nối tương thích với hệ thống hiện có. | |
| 4 | Khối điều khiển trung tâm-có tích hợp màn hình giám sát thông số, trang thái CONTROL M4.3 | 5100095-03A | 2 | khối | - Khối có chức năng quản lý giám sát hệ thống có tích hợp màn hình 4.3''. Kết nối với hệ thống qua BUS truyền thông, các giao diện kết nối có thể là ETHERNET, RS422/485, USB. Có tích hợp Led chỉ bảo trạng thái và còi báo động, các đầu ra số hoặc rơ le có thể cấu hình .- Thông số yêu cầu:+ Dải điện áp cho phép 1930VDC+ Cấp bảo vệ đạt IP22+ Dải nhiệt độ làm việc -5 đến 55oC + Tốc độ kết cổng ETHERNET 10/100MB+ Tiếp điểm rơ le: 30VDC, 500mA+ Cổng vào số 24VDC+ Cổng ra số 24VDC, 70mA+ Kết nối tương thích với hệ thống hiện có. | |
| 5 | Khối truyền thông mở rộng đa kênh CONTROL MX | 5100001-03A | 2 | khối | - Cho phép mở rộng thêm kênh truyền thông như: ETHERNET; RS232/RS485; RS422/RS485; USB; tích hợp đầu ra rơ le cho phép lập trình. - Thông số yêu cầu: + Dải điện áp cho phép 1930VDC + Dải nhiệt độ làm việc -5 đến 55oC + Tốc độ kết cổng ETHERNET 10/100MB + Tiếp điểm rơ le: 30VDC, 500mA + Kết nối tương thích với hệ thống hiện có. | |
| 6 | Khối vào ra từ xa đa kênh 01 kênh DI cách ly tốc độ cao, 15 kênh đầu vào số DI, 8 kênh DI/DO, 8 kênh vào tương tự AI | E2-MIX24880-D | 1 | khối | - Khối tích hợp đến 34 đầu vào DI, DO, AI, AO, RTD. Đầu vào tương tự có độ phân giải 16 bít hoặc 10 bit ở tốc độ cao; tốc độ hỏi vòng các I/O đến 1ms; chức năng bộ đếm nâng cao đến 32 bít. - Các thông số yêu cầu: + Điện áp nguồn: 1030VDC + 02 cổng ETHERNET tốc độ 10/100MB, chuẩn RJ45, điện áp cách ly 1500RMS, thời gian đáp ứng nhỏ hơn 1ms/1 bản tin, giao thức kết nối TCP/IP + 01 cổng RS485: tốc độ 300-57.600 baud, giao thức Modbus RTU/ASCII. + Dải nhiệt độ làm việc -40 đến 75oC + Độ ẩm 5-95% (không ngưng tụ) + Các kênh đầu vào số: Dải điện áp 10-30VDC; điện áp cách ly đầu vào 150V; trở kháng đầu vào 10Kohms; thời gian đáp ứng 1ms; tốc độ quét vòng các kênh 1ms. + Các kênh đầu ra số: Dải điện áp 10-30VDC; dòng ra 0.5A/01 kênh; bảo vệ ngắn mạch bằng cầu chì tự phục hồi, trip ở giá trị lớn hơn 1.5A; dòng kích thích 5A trong 100ms; tốc độ quét các kênh 1ms. | |
| 7 | Khối vào/ra từ xa với 08 kênh đầu ra tương tự AO (4-20mA) | E2-8AO20M-D | 1 | khối | - khối vào/ra tư xa tích hợp 08 kênh đầu ra tương tự kiểu 4-20mA; + 02 cổng ETHERNET tốc độ 10/100MB, chuẩn RJ45, điện áp cách ly 1500RMS, thời gian đáp ứng nhỏ hơn 1ms/1 bản tin, giao thức kết nối TCP/IP + 01 cổng RS485: tốc độ 300-57.600 baud, giao thức Modbus RTU/ASCII. + Dải nhiệt độ làm việc -40 đến 75oC + Độ ẩm 5-95% (không ngưng tụ) + Các kênh đầu ra tương tự: Dải đầu ra 4-20mA; độ phân giải 16 bit; sai số +/-0.02% ở 20 độ C; bảo vệ ngắn mạch. | |
| 8 | Khối vòng lặp kết nối các cảm biến mạch vòng LOOP MX | 5100025-04A | 2 | khối | - Khối có 01 vòng lặp cho phép định địa chỉ đến 254 thiết bị lặp, cho phép quan sát trạng thái chỉ thị ở phía trước.- Các thông số yêu cầu:+ Dải điện áp làm việc 2038VDC+ Dải điện áp vòng lặp 3438VDC+ Điện áp giới hạn an toàn thời gian thực SRTP: 2729VDC+ Dải nhiệt độ cho phép -555oC+ Yêu cầu tương thích với hệ thống hiện có. | |
| 9 | Thẻ nhớ 64GB,160MB/s (đã tích hợp phần mềm quản lý và giám sát hệ thống từ xa tại trung tâm ngành cơ điện) | UDMA7 | 2 | cái | - Tích hợp phần mềm quản lý và giám sát hệ thống từ xa đảm bảo các chức năng yêu cầu sau: + chức năng in ấn các cảnh báo sự cố + chức năng kiểm soát 05 Khối điều khiển tín hiệu báo động. + xử lý giao tiếp truyền thông toàn bộ hệ thống + Giám sát và cảnh báo hệ thống nhiên liệu + Điều khiển, giám sát và cảnh báo hệ thống nước cứu hỏa bao gồm 02 máy bơm cứu hỏa theo các thông số chính sau: trạng thái hoạt động máy bơm cứu hỏa; Áp suất trong đường ống cứu hỏa; khởi động và dừng các máy bơm cứu hỏa. + Giám sát và điều khiển hệ thống CO2 bao gồm: 6 Buồng. + Giám sát và điều khiển hệ thống tưới nước làm mát bao gồm 05 van chặn, 5 thiết bị chấp hành, theo các thông số chính sau: trạng thái van chặn (đóng/mở); + Giám sát và cảnh báo két gom nước đáy tàu, két nước thải và két dầu thải theo các thông số chính sau: cảnh báo mức trong két gom nước đáy tàu, két nước thải và két dầu thải. + Giám sát và điều khiển hệ thống thông gió và điều hòa bao gồm điều hòa không khí và quạt thông gió trong các buồng. + Giám sát và cảnh báo đột nhập từ ngoài. Hệ thống thực hiện kiểm tra trạng thái các cửa buồng làm việc. + Kiểm tra và chẩn đoán kỹ thuật các mô đun, thiết bị hệ thống. + Kiểm tra tình trạng nguồn chính và nguồn dự phòng. | |
| 10 | Thẻ nhớ 64GB,160MB/s(đã tích hợp phần mềm quản lý và giám sát hệ thống từ xa trên cabin) | UDMA7 | 2 | cái | Tích hợp phần mềm quản lý và giám sát hệ thống từ xa tại cabin đảm bảo các chức năng yêu cầu sau:+ chức năng in ấn các cảnh báo sự cố.+ chức năng kiểm soát 05 Khối điều khiển tín hiệu báo động + xử lý giao tiếp truyền thông toàn bộ hệ thống.+ Giám sát và cảnh báo hệ thống nhiên liệu (Giám sát và cảnh báo hệ thống nhiên liệu bao gồm 07 két).+ Giám sát và cảnh báo hệ thống hút khô.+ Điều khiển, giám sát và cảnh báo hệ thống nước cứu hỏa bao gồm 02 máy bơm cứu hỏa theo các thông số chính sau: trạng thái hoạt động máy bơm cứu hỏa; Áp suất trong đường ống cứu hỏa; khởi động và dừng các máy bơm cứu hỏa.+ Giám sát và điều khiển hệ thống CO2 + Giám sát và điều khiển hệ thống tưới nước làm mát bao gồm 05 van chặn, 5 thiết bị chấp hành, theo cácthông số chính sau: trạng thái van chặn (đóng/mở); Hệ thống đảm bảo đưa ra tín hiệu điều khiển tưới nước làm mát các buồng.+ Giám sát và điều khiển hệ thống thông gió và điều hòa bao gồm điều hòa không khí và quạt thông gió trong các buồng. Hệ thống đảm bảo Giám sát và điều khiển trạng thái của điều hòa không khí (tắt), quạt thông gió (tắt).+ Giám sát và cảnh báo đột nhập từ ngoài. Hệ thống thực hiện kiểm tra trạng thái các cửa buồng làm việc cũng như đưa ra thông tin trạng thái và cảnh báo trong trường hợp các cửa đó bị mở trái phép. Hệ thống cũng thực hiện đặt chế độ bảo vệ đối với từng cửa riêng biệt.+ Kiểm tra và chẩn đoán kỹ thuật các mô đun, thiết bị hệ thống.+ Kiểm tra tình trạng nguồn chính và nguồn dự phòng. | |
| 11 | Cảm biến nhiệt độ dải đo 85 độ C EV-H/BS | 40005 | 1 | cái | -Chức năng: Cảm biến nhiệt độ sớm, khả năng quan sát 360¬¬¬¬¬¬o, cho phép đặt địa chỉ bằng phần mềm từ 1 đến 254, tích hợp đầu ra cho các chỉ báo từ xa. - Các thông số kỹ thuật yêu cầu: + Điện áp định mức 24VDC + Dải điện áp cho phép 2038VDC + Cấp bảo vệ đến IP 44 + Dải nhiệt độ cho phép -25 đến 70oC + Độ ẩm đến 95% không ngưng tụ + Yêu cầu tương thích với hệ thống hiện có. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thợ kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, thay thế phụ tùng khi có yêu cầu.- Xử lý bảo hành có yêu cầu: trong vòng 03 ngày kể từ khi có yêu cầu (Khắc phục, đổi mới...). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 1 | Đại học ngành Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi