Gói thầu: Gói 2.1: Cung cấp và lắp đặt VTTB phần trạm (ngoại trừ máy biến áp 110kV 63 MVA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775783-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói 2.1: Cung cấp và lắp đặt VTTB phần trạm (ngoại trừ máy biến áp 110kV 63 MVA)
Số hiệu KHLCNT 20210677230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của EVNHCMC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 20:02:00 đến ngày 2021-11-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,824,449,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 756,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6736673692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1347334738E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp và lắp đặt VTTB (≥110kV) cho trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó giá trị hợp đồng ≥ 26.477.114.390 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.477.114.390 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây: Thi công lắp đặt VTTB phần trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công lắp đặt VTTB phần trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ);b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng điện 0,8T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ nạp khí SF6
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nổ Cadwell
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất 3kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói 2.1: Cung cấp và lắp đặt VTTB phần trạm (ngoại trừ máy biến áp 110kV 63 MVA)
Trạm biến áp 110kV Tân Phú Trung và đường dây đấu nối
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của EVNHCMC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Đông Hải.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCNCKT ĐTXD: Viện Năng Lượng.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế kỹ thuật – Tổng dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn điện miền Nam.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
 Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và mục 3 chương III của E-HSMT: theo Phụ lục 01 “Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT). * Ngoài ra, khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu quy định trong Phụ lục 02 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các Chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 756.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.  Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.  Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110kV
1Cung cấp Lắp đặt Máy cắt điện ngoài trời 03 pha 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ (3 pha)
2Cung cấp Lắp đặt Dao cách ly ngoài trời 03 pha 110kV ( 2 tiếp địa)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ (3 pha)
3Cung cấp Lắp đặt Dao cách ly ngoài trời 03 pha 110kV ( 1 tiếp địa)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ (3 pha)
4Cung cấp Lắp đặt biến dòng điện 01 pha 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9bộ (1 pha)
5Lắp đặt biến dòng điện 01 pha 110kV (A cấp - bao gồm chi phí vận chuyển từ kho bên A về công trường)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3bộ (1 pha)
6Cung cấp Lắp đặt Biến điện áp 01 pha 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7bộ (1 pha)
7Lắp đặt Biến điện áp 01 pha 110kV, bao gồm chi phí vận chuyển từ kho bên A về công trường (01 bộ A cấp)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1bộ (1 pha)
8Cung cấp Lắp đặt Chống sét van 96kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9bộ (1 pha)
9Cung cấp Lắp đặt thiết bị đếm sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9bộ (1 pha)
B PHẦN THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 24KV
1Cung cấp Lắp đặt Tủ lộ tổng 24kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
2Cung cấp Lắp đặt Tủ lộ ra 24kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8tủ
3Cung cấp Lắp đặt Tủ biến điện áp 24kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
4Cung cấp Lắp đặt Tủ MC tự dùng 24kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
5Cung cấp Lắp đặt Tủ tụ bù 24kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
6Cung cấp Lắp đặt Tủ máy cắt phân đoạn 24kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
C PHẦN THIẾT BỊ 24KV
1Cung cấp Lắp đặt Giàn tụ bù 9MVar - 24kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1giàn
2Cung cấp Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 03 phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1máy
D HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG
1Cung cấp Lắp đặt Tủ điện xoay chiều 380/220V-ACChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
2Cung cấp Lắp đặt Tủ điện một chiều 110V-DCChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
3Cung cấp Lắp đặt Tủ chỉnh lưu: điện áp vào 220/380VAC 50Hz, điện áp ra: 110VDC, dòng điện nạp 63A. Kèm các phụ kiện để lắp đặt vận hànhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2tủ
4Cung cấp Lắp đặt Dàn Ắc quy khô Ni-cad kiểu kín, không cần bảo trì: dung lượng 250A.h/1 giàn, điện áp 110VDCChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2Giàn
E HỆ THỐNG TỦ CHUYỂN ĐỔI SỐ
1Cung cấp Lắp đặt Tủ đấu nối chuyển đổi số ngăn MBAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Tủ
2Cung cấp Lắp đặt Tủ đấu nối chuyển đổi số ngăn đường dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2Tủ
3Cung cấp Lắp đặt Tủ đấu nối chuyển đổi số ngăn phân đoạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Tủ
F HỆ THỐNG TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ
1Cung cấp Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ và đo lường ngăn máy biến áp 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
2Cung cấp Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ và đo lường ngăn đường dây 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2tủ
3Cung cấp Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ và đo lường ngăn phân đoạn 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Tủ
G KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1Thực hiện kiểm định biến dòng, biến điện áp cao trung áp, công tơ các loại1Trọn gói
H THIẾT BỊ LẮP TẠI TRẠM 500 KV CẦU BÔNG
1Cung cấp, Lắp đặt Rơ le so lệch dọc đường dây F87L (phù hợp với đấu đối diện), bao gồm Cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn E07 và E08: Gồm các công tác gia công mặt tủ, thanh giằng để tạo vị trí phù hợp với rơ le F87L, kèm phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2cái
2Dịch vụ khai báo, cấu hình vào hệ thống máy tính trạm 500kV Cầu BôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Gói
I PHẦN VẬT LIỆU NHẤT THÚ
1Cung cấp, Lắp đặt Sứ đỡ 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13cái
2Lắp đặt Sứ đỡ 110kV (Vật tư A cấp, bao gồm chi phí vận chuyển từ kho bên A về công trường)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3cái
3Cung cấp, Lắp đặt Dây dẫn ACSR 240 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 124m
4Lắp đặt Dây dẫn ACSR 400 mm2 (Vật tư A cấp, bao gồm chi phí vận chuyển từ kho bên A về công trường)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 180m
5Cung cấp, Lắp đặt Thanh cái ống nhôm D70/80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 910m
6Cung cấp, Lắp đặt Kẹp chữ Tclam đấu nối ACSR 240 với ACSR 400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
7Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR 400 với thanh cái D70/80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12bộ
8Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR 240 với thanh cái D70/80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12bộ
9Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 với biến điện áp 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8bộ
10Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 với dao cách ly 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12bộ
11Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 biến dòng điện 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6bộ
12Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 với máy cắt 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6bộ
13Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 với chống sét van 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9bộ
14Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR400 với dao cách ly 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18bộ
15Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR400 biến dòng điện 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12bộ
16Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR400 biến dòng điện 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6bộ
17Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR400 với máy cắt 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18bộ
18Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối thanh cái D70/80 với sứ đỡ 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12bộ
19Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực dây dẫn ACSR240 với sứ đỡ 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
20Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với sứ đỡ 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
21Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 24kV - 1x500 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,32100m
22Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 24kV - 1x120 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5100m
23Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 3x50 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,23100m
24Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 24kV 1x500 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12đầu cáp (3pha)
25Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 24kV - 1x500 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12đầu cáp (3pha)
26Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 24kV - 1x120 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3đầu cáp (3pha)
27Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 24kV 1x120 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3đầu cáp (3pha)
28Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp lực 24kV - 3x50 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1đầu cáp (3pha)
29Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp lực 24kV - 3x50 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1đầu cáp (3pha)
30Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV lõi đồng, cách điện XLPE tiết diện (3x150+1x70)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,07100m
31Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện 4x16 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,15100m
32Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (1x50) mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3100m
33Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp hạ áp 0,6/1kV trong nhà dùng cho cáp (3x150+1x70)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8đầu cáp (3pha)
34Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp hạ áp 0,6/1kV trong nhà dùng cho cáp (3x16+1x10)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16đầu cáp (3pha)
35Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp hạ áp trong nhà dùng cho cáp (1x50)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10đầu cáp (3pha)
36Cung cấp, Sơn chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 82,27m2
J PHẦN VẬT LIỆU NHỊ THỨ (bao gồm phần tại trạm Tân Phú Trung và tại trạm 500kV Cầu Bông)
1Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,87100m
2Kéo rải và lắp đặt Cáp 2x4mm3 (Vật tư A cấp)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,47100m
3Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 4x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,12100m
4Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 4x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,75100m
5Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 7x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,98100m
6Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 19x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,1100m
7Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
8Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
9Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
10Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
11Cung cấp, lắp đặt, Nhãn sợi cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
12Cung cấp, lắp đặt, Nhãn ruột cáp (các loại chữ và số)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
13Cung cấp, lắp đặt, Băng dính cách điện bằng nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
14Cung cấp, lắp đặt, Kẹp chì, niêm phòng hàng kẹp đấu nối mạch đo đếm điện năngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
15Cung cấp, Lắp đặt Dây cáp quang multimode 4 coreChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,27km cáp
16Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5100m
K PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
1Cung cấp, Lắp đặt Dây đồng bọc 120mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 78,6210m
2Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt đồng mạ thiếc 120mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22,810 đầu
3Cung cấp, Hàn chữ T120-120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 217mối
4Cung cấp, Bu lông-đai ốc-vòng đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 415Bộ
L PHẦN DỊCH VỤ TÍNH TOÁN TRỊ SỐ RELAY, TÍNH TOÁN PHƯƠNG THỨC VẬN HÀNH, LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN, CÀI ĐẶT RELAY THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Tính toán chỉnh định relay, cài đặt trị số relay và lập phương thức nghiệm thu đóng điện toàn bộ dự án tại Trạm 110kV Tân Phú Trung và các ngăn lộ đường dây đấu nối Cầu Bông -Tân Phú Trung tại trạm 500kV Cầu BôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Trọn gói
M HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Cung cấp, lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời công suất 340WpChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60Tấm
2Cung cấp, lắp đặt Tủ điện NLMT ( kích thước 2200x800x800)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Tủ
3Cung cấp, lắp đặt Bộ Inverter công suất 10kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2Bộ
4Cung cấp, lắp đặt Công tơ đo đếm 2 chiều CCX 0,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Bộ
5Cung cấp, lắp đặt Công tắc tơChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2Bộ
6Cung cấp, lắp đặt Biến dòng hạ thếChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Bộ
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat DCChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2Bộ
8Cung cấp, lắp đặt Aptomat ACChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2Bộ
9Cung cấp, lắp đặt Aptomat ACChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2Bộ
10Cung cấp, lắp đặt Bộ lọc sét nguồnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2Bộ
11Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện và dây dẫn đấu nối trong tủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Bộ
12Cung cấp, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/FR-PVC 0,6/1kV tiết diện 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120Mét
13Cung cấp, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/FR-PVC 0,6/1kV tiết diện 4x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11Mét
14Cung cấp, lắp đặt Dây nối đất Cu/1x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40Mét
15Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20Mét
16Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17Mét
17Dịch vụ kết nối vào hệ thống SCADA hiện hữu của trạm biến ápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Gói
N HỆ THỐNG SCADA
1Cung cấp Lắp đặt Máy in laszerChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1bộ
2Cung cấp Lắp đặt tủ SCADA (vỏ tủ + các phụ kiện đáp ứng đấu nối các thiết bị chuyển mạch, GPS, thiết bị đầu cuối…)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
3Cung cấp Lắp đặt thiết bị GPSChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
4Cung cấp Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch Station Bus (Switch)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ
5Cung cấp Lắp đặt Bộ chuyển mạch Proccess Bus (Switch)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ
6Cung cấp lắp đặt Hệ thống máy tính trạm kỹ thuật số gồm:- Máy tính số 1: Gateway (phục vụ kết nối với các trung tâm điều độ để giám sát, thao tác xa).- Máy tính số 2: Server/HIS/HMI/Gateway (phục vụ lưu trữ dữ liệu, giám sát, điều khiển tại chỗ và chức năng Gateway dự phòng để kết nối với các trung tâm điều độ)- Máy tính số 3: Máy tính kỹ thuật - Engineering Workstation (phục vụ cấu hình, lập trình cơ sở dữ liệu của hệ thống máy tính)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
7Cung cấp Lắp đặt Switch IEC-61850, loại 8 cổng điện 4 cổng quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Bộ
8Cung cấp Lắp đặt Cáp quang, Loại trong nhà - 08FOChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3km cáp
9Cung cấp Lắp đặt Ống luồng dây HDPE, Loại ống xoắn, đường kính ngoài ≥ Ø25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5100m
10Cung cấp Lắp đặt Dây nhảy quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8010 m
11Cung cấp Lắp đặt Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5010 m
12Cung cấp Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1010 m
13Cung cấp Phụ kiện đấu nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Gói
14Cung cấp Dịch vụ khai báo cài đặt, cấu hình hệ thống, test hệ thốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Gói
15Cung cấp và Cài đặt Phần mềm điều khiểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Gói
16Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo CSDL ScadaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Trọn gói
O HỆ THỐNG VHF
1Cung cấp Lắp đặt Điện thoại thuê bao nhà mạngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2Cái
2Cung cấp Lắp đặt Bộ chuyển đổi 110VDC/13.8VDCChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2tủ
3Cung cấp Lắp đặt AntenaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1anten
4Cung cấp Lắp đặt Bộ thu phát sóng VHFChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1khối máy
5Cung cấp Lắp đặt Bộ chống sét antenaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Cái
6Cung cấp Lắp đặt Cáp tín hiệuChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2010 m
7Cung cấp Lắp đặt tủ rack 19'Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
8Cung cấp Phụ kiện đấu nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Gói
9Thử nghiệm-hiệu chỉnh Ăng ten hợp bộ và Thử nghiệm - hiệu chỉnh bộ Thu phát UHF, VHFChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1bộ
10Thử nghiệm - hiệu chỉnh bộ Thu phát UHF, VHF và Kiểm tra thử ngiệm Đường truyền kênh thoạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1hệ thống
P HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Cung cấp Lắp đặt Cáp quang NMOC-24 coresChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,75km cáp
2Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây HDPE Ø 32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7100m
3Cung cấp Lắp đặt Ống luồn đây HDPE Ø 90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5100m
4Cung cấp Lắp đặt Hộp nối quang JB 48 sợiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2hộp
5Cung cấp Lắp đặt ODF-12 coresChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2bộ ODF
6Cung cấp Lắp đặt ODF-24 coresChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4bộ ODF
7Cung cấp Lắp đặt Tủ rackmount và phụ kiện kích thước 42UChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1tủ
8Cung cấp Phụ kiện đấu nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Gói
9Thử nghiệm Switch Layer 3 tại TBA Tân Phú Trung-Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Fast EthernetChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2luồng
10Thử nghiệm Switch Layer 3 tại TBA Tân Phú Trung-Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1hệ thống
11Thử nghiệm Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Fast Ethernet - Tại trạm Láng CátChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2luồng
12Thử nghiệm Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Fast Ethernet - Tại trung tâm điều độ TP HCMChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2luồng
13Thử nghiệm Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Fast Ethernet - Tại trung tâm điều độ miền nam B2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2luồng
14Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời - cáp 48 sợi quang của đường dây 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Trọn gói
15Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quang của đường dây 110kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: Nhà thầu chào đúng theo chi phí dự phòng là: 1.801.164.244 đồng (bao gồm VAT)Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh1
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6736673692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1347334738E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp và lắp đặt VTTB (≥110kV) cho trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó giá trị hợp đồng ≥ 26.477.114.390 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.477.114.390 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây: Thi công lắp đặt VTTB phần trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công lắp đặt VTTB phần trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn (có thể kiêm nhiệm) 1 a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ);b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 10T xe1
2 Xe nâng điện 0,8T xe1
3 Bộ nạp khí SF6 máy1
4 Máy hàn nổ Cadwell máy1
5 Máy đầm đất 3kW máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->