Gói thầu: Gói thầu HH35 2021: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067217-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu HH35 2021: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột.
Số hiệu KHLCNT 20211055959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 19:17:00 đến ngày 2021-11-04 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,574,125,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,611,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu sáu trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1361189E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272237E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.603.776.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, xà trung thế mạ kẽm nhúng nóng, chụp đầu cột.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.603.776.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH35 2021: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột.
Mua sắm VTTB công trình ĐTXD, SCL, SXKD tỉnh Đăk Nông năm 2021.
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: +Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông; địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng 23; Công ty TNHH tư vấn xây dựng 78; Công ty TNHH tư vấn và xây lắp 504. +Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tự thực hiện; +Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: +Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông; địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); -Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; -Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. -Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh chi phí sản xuất trong nước năm 2018 hoặc năm 2019 của hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi chiếm tỉ lệ ≥25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi; -Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12) -Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
-Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); -Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; -Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; -Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; -Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); -Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; -Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); -Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). -Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ: -Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020,; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); -Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.611.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông; địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh, Giám đốc Công ty Điện lực Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Mỹ Linh, điện thoại số 0963204456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. -Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; -Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt LBS -24kV trên cột BTLT 12m1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
2Bu lông móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x25099CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
3Bu lông móc 16x450 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x4501CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
4Chụp đầu cột 1 cột BTLT 10,5m và 12m dài 2m; CĐC(190)-2.01BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
5Chụp đầu cột 1 cột BTLT 10,5m và 12m dài 5,5m; CĐC(190)-3.52BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
6Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m dài 2m lắp dây chống sét; CĐC-DCS2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
7Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m dài 3,5m kết hợp lắp dây chống sét; CĐC(190)-CS3BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
8Dây néo TK50-16 có sứ phân cách29BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
9Dây néo TK50-16 không có sứ phân cách124BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
10Dây néo TK50-20 có sứ phân cách24BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
11Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-124BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
12Dây nối đất tiếp địa TBA7BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
13Giá đỡ đầu cáp ngầm 1 pha lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GĐĐCN-2LT1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
14Giá đỡ đầu cáp ngầm 1 pha lắp trên cột sắt đầu cột 510; GGCN(510)1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
15Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-3P-2LT)5BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
16Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn (GĐTĐ-3P-LT)2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
17Giá giữ cáp ngầm 1 pha lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GĐĐCN-2LT1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
18Giá giữ cáp ngầm 1 pha lắp trên cột sắt đầu cột 510; GGCN(510)1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
19Giá lắp máy biến áp cấp nguồn trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; GL-MBA-2LTN1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
20Giá lắp máy biến áp cột đôi BTLT5BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
21Giá lắp máy biến áp cột đơn BTLT2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
22Giá lắp Reclser/LBS trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; GL-MC-2LTD1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
23Giá móc đôi treo cáp22CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
24Giá móc đơn treo cáp376CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
25Gông giữ MBA cột đôi (GGMBA-3P-2L)5BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
26Gông giữ MBA cột đơn (GGMBA-3P-2L)2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
27Tấm bắt chống sét van (TBCSV)9BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
28Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
29Tiếp địa ; LR-16 đào kết hợp với móng MTĐ-1T; đào rãnh tiếp địa bằng thủ công1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
30Tiếp địa ; LR-8 đào kết hợp với móng MTĐ-2TA; đào rãnh tiếp địa bằng thủ công1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
31Tiếp địa cột kiểu giếng khoang; RG-1;107BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
32Tiếp địa cột; LR-4.629BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
33Tiếp địa cột; LR-8: đào kết hợp với móng MTĐ-2Ta và đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
34Tiếp địa gốc lắp dây chống sét; TĐG-CSBS1.820BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
35Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a47BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
36Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-329BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
37Tiếp địa ngọn lắp cho tầng xà dưới; TĐN-1A4BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
38Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc (cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6B761BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
39Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc (cột 12m có CĐC hoặc cột 14m lắp XCS); TĐN-6A440BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
40Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc (cột 14 có chụp đầu cột hoặc trụ 16m lắp XCS); TĐN-6c13BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
41Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc (cột 14m hoặc cột 12m lắp XCS); TĐN-6134BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
42Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (Cột 10,5 có CĐC hoặc cột 12m lắp XCS); TĐN-6394BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
43Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 18m hoặc cột 16m lắp XCS); TĐN-6c79BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
44Tiếp địa ngọn; TĐN-1724BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
45Tiếp địa ngọn; TĐN-1a9BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
46Tiếp địa trạm; RG6-12; đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, tại cột hiện trạng1bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
47Xà cầu chì cột đôi BTLT5BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
48Xà cầu chì cột đơn BTLT2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
49Xà cầu chì tự rơi ngang tuyến1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
50Xà đỡ bộ MOF3BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
51Xà đỡ góc chữ A dây trần ; XĐơn giá-A1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
52Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; Đơn giáL1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
53Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; XĐGL-12BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
54Xà đỡ góc lệch trên 2 cột BTLT ghép lắp cách đầu cột 2,2 mét dây bọc1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
55xà đỡ Máy biến áp trên 1 cộtBTLT; GLMBA-1LT1bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
56Xà đỡ nạnh hạ áp cáp vặn xoắn1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
57Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐTZ-12,51BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
58Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-218BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
59Xà lắp Dao cách ly 3 pha trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; XDCL-2N1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
60Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-1,5 vị trí néo vượt; XCS-NII-1,56BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
61Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,0 vị trí néo vượt; XCS-NII-2,031BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
62Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,5 vị trí néo vượt; XCS-NII-2,524BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
63Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-3,0 vị trí néo vượt; XCS-NII-3,06BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
64Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí đỡ góc dọc tuyến; XCS-2LT-ĐGD1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
65Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí đỡ góc ngang tuyến trên chụp đầu cột; XCS-2LT-ĐGNC5BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
66Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc chuyển hướng xà tam giác; XCS-2LT-GTG9BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
67Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến; XCS-2LT-NGD13BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
68Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch dọc tuyến trên chụp đầu cột; XCS-2LT-NGLDC2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
69Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch dọc tuyến; XCS-2LT-NGLD36BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
70Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch ngang tuyến trên chụp đầu cột; XCS-2LT-NGLNC19BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
71Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch ngang tuyến; XCS-2LT-NGLN104BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
72Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến lắp trên chụp đầu cột; XCS-2LT-NGNC6BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
73Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến; XCS-2LT-NGN41BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
74Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐG254BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
75Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc dùng xà kiểu Alắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-ĐGC9BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
76Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc lớn và néo dừng cột đơn xà lệch; XDCS-1LT-2G34BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
77Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà lệch; XDCSDT-1LT-1G76BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
78Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà nạnh; XDCS-1LT-1GN15BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
79Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng xà lệch lắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-1GC43BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
80Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ vượt dùng xà kiểu A lắp trên Chụp đầu cột; XDCS-1LT-ĐVC6BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
81Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ vượt dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐV97BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
82Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc lắp trên Chụp đầu cột; XDCS-1LT-NGC18BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
83Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc, xà nạnh: XDCS-1LT-NNG10BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
84Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc; XDCS-1LT-NG194BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
85Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí đỡ góc dùng xà kiểu A; XDCS-2LT-ĐG8BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
86Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến dùng xà lệch; XDCS-2LT-G1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
87Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến lắp trên chụp đầu cột; XDCS-2LT-NGNC2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
88Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc, xà nạnh: XDCS-2LT-NNG2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
89Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ lệch 3 pha; XCS-1LT-ĐL3P16BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
90Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột; XCS-1LT-ĐTC46BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
91Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch; XCS-ĐL264BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
92Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng; XCS-1LT-ĐT361BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
93Xà lắp dây chống sét cột sắt vị trí néo; XCS-CS5004BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
94Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2,5m; XDCS-2LT-II2.520BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
95Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2m có lắp chụp đâu cột ; XDCS-2LT-II2.0C1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
96Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2m; XDCS-2LT-II2.026BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
97Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 3m; XDCS-2LT-II3.05BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
98Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; FCO-2N1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
99Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-13BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
100Xà néo góc cột sắt đầu cột sắt 610;XNG-CS-61018BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
101Xà néo góc đơn hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 10,5; 12; 14m2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
102Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc 35kV; XNGĐ-12a1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
103Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; NGDD1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
104Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; XNGĐL-1a1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
105Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc 35kV; XNGĐ-121BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
106Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc; NGDN4BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
107Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; NGDN-121BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
108Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; XNGĐ-21BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
109Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-21BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
110Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh 3 pha dùng cho dây bọc; XNGĐN-11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
111Xà néo nạnh hạ áp cột đôi dọc tuyến1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
112Xà sứ đỡ - chống sét van trên 2 cột ghép dọc tuyến; XSĐ-CSV-2D1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
113Xà sứ đỡ - chống sét van trên 2 cột ghép ngang tuyến; XSĐ-CSV-2N1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
114Xà sứ đỡ -chống sét van trên cột sắt có đầu cột 510; XSĐ-CSV-CS5101BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
115Xà sứ đỡ cột đôi BTLT tầng dưới5BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
116Xà sứ đỡ cột đôi BTLT tầng trên(cột 14m)2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
117Xà sứ đỡ cột đơn BTLT tầng dưới2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
118Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV lắp trên chụp đầu cột trên 1 cột BTLT; XSĐ-LBS-LTC1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
119Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV trên 1 cột BTLT; XSĐ-LBS-LT2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
120Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; XSĐ-LBS-2LTN1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1361189E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272237E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.603.776.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, xà trung thế mạ kẽm nhúng nóng, chụp đầu cột.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.603.776.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->