Gói thầu: Gói thầu HH35 2021: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067217-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH35 2021: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 19:17:00 đến ngày 2021-11-04 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,574,125,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,611,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu sáu trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1361189E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272237E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.603.776.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, xà trung thế mạ kẽm nhúng nóng, chụp đầu cột. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.603.776.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH35 2021: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột. Mua sắm VTTB công trình ĐTXD, SCL, SXKD tỉnh Đăk Nông năm 2021. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); -Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; -Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. -Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh chi phí sản xuất trong nước năm 2018 hoặc năm 2019 của hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi chiếm tỉ lệ ≥25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi; -Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12) -Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); -Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; -Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; -Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; -Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); -Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; -Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); -Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). -Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ: -Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020,; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); -Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.611.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông; địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh, Giám đốc Công ty Điện lực Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Mỹ Linh, điện thoại số 0963204456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. -Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; -Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt LBS -24kV trên cột BTLT 12m | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 2 | Bu lông móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x250 | 99 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 3 | Bu lông móc 16x450 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x450 | 1 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 4 | Chụp đầu cột 1 cột BTLT 10,5m và 12m dài 2m; CĐC(190)-2.0 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 5 | Chụp đầu cột 1 cột BTLT 10,5m và 12m dài 5,5m; CĐC(190)-3.5 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 6 | Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m dài 2m lắp dây chống sét; CĐC-DCS | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 7 | Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m dài 3,5m kết hợp lắp dây chống sét; CĐC(190)-CS | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 8 | Dây néo TK50-16 có sứ phân cách | 29 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 9 | Dây néo TK50-16 không có sứ phân cách | 124 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 10 | Dây néo TK50-20 có sứ phân cách | 24 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 11 | Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-12 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 12 | Dây nối đất tiếp địa TBA | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 13 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 1 pha lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GĐĐCN-2LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 14 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 1 pha lắp trên cột sắt đầu cột 510; GGCN(510) | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 15 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-3P-2LT) | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 16 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn (GĐTĐ-3P-LT) | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 17 | Giá giữ cáp ngầm 1 pha lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GĐĐCN-2LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 18 | Giá giữ cáp ngầm 1 pha lắp trên cột sắt đầu cột 510; GGCN(510) | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 19 | Giá lắp máy biến áp cấp nguồn trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; GL-MBA-2LTN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 20 | Giá lắp máy biến áp cột đôi BTLT | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 21 | Giá lắp máy biến áp cột đơn BTLT | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 22 | Giá lắp Reclser/LBS trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; GL-MC-2LTD | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 23 | Giá móc đôi treo cáp | 22 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 24 | Giá móc đơn treo cáp | 376 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 25 | Gông giữ MBA cột đôi (GGMBA-3P-2L) | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 26 | Gông giữ MBA cột đơn (GGMBA-3P-2L) | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 27 | Tấm bắt chống sét van (TBCSV) | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 28 | Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 29 | Tiếp địa ; LR-16 đào kết hợp với móng MTĐ-1T; đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 30 | Tiếp địa ; LR-8 đào kết hợp với móng MTĐ-2TA; đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 31 | Tiếp địa cột kiểu giếng khoang; RG-1; | 107 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 32 | Tiếp địa cột; LR-4. | 629 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 33 | Tiếp địa cột; LR-8: đào kết hợp với móng MTĐ-2Ta và đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 34 | Tiếp địa gốc lắp dây chống sét; TĐG-CSBS | 1.820 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 35 | Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a | 47 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 36 | Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 | 29 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 37 | Tiếp địa ngọn lắp cho tầng xà dưới; TĐN-1A | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 38 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc (cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6B | 761 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 39 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc (cột 12m có CĐC hoặc cột 14m lắp XCS); TĐN-6A | 440 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 40 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc (cột 14 có chụp đầu cột hoặc trụ 16m lắp XCS); TĐN-6c | 13 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 41 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc (cột 14m hoặc cột 12m lắp XCS); TĐN-6 | 134 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 42 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (Cột 10,5 có CĐC hoặc cột 12m lắp XCS); TĐN-6 | 394 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 43 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 18m hoặc cột 16m lắp XCS); TĐN-6c | 79 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 44 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | 724 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 45 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1a | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 46 | Tiếp địa trạm; RG6-12; đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, tại cột hiện trạng | 1 | bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 47 | Xà cầu chì cột đôi BTLT | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 48 | Xà cầu chì cột đơn BTLT | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 49 | Xà cầu chì tự rơi ngang tuyến | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 50 | Xà đỡ bộ MOF | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 51 | Xà đỡ góc chữ A dây trần ; XĐơn giá-A | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 52 | Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; Đơn giáL | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 53 | Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; XĐGL-1 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 54 | Xà đỡ góc lệch trên 2 cột BTLT ghép lắp cách đầu cột 2,2 mét dây bọc | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 55 | xà đỡ Máy biến áp trên 1 cộtBTLT; GLMBA-1LT | 1 | bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 56 | Xà đỡ nạnh hạ áp cáp vặn xoắn | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 57 | Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐTZ-12,5 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 58 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-2 | 18 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 59 | Xà lắp Dao cách ly 3 pha trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; XDCL-2N | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 60 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-1,5 vị trí néo vượt; XCS-NII-1,5 | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 61 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,0 vị trí néo vượt; XCS-NII-2,0 | 31 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 62 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-2,5 vị trí néo vượt; XCS-NII-2,5 | 24 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 63 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT hình II-3,0 vị trí néo vượt; XCS-NII-3,0 | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 64 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí đỡ góc dọc tuyến; XCS-2LT-ĐGD | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 65 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí đỡ góc ngang tuyến trên chụp đầu cột; XCS-2LT-ĐGNC | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 66 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc chuyển hướng xà tam giác; XCS-2LT-GTG | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 67 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến; XCS-2LT-NGD | 13 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 68 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch dọc tuyến trên chụp đầu cột; XCS-2LT-NGLDC | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 69 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch dọc tuyến; XCS-2LT-NGLD | 36 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 70 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch ngang tuyến trên chụp đầu cột; XCS-2LT-NGLNC | 19 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 71 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch ngang tuyến; XCS-2LT-NGLN | 104 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 72 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến lắp trên chụp đầu cột; XCS-2LT-NGNC | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 73 | Xà lắp dây chống sét 02 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến; XCS-2LT-NGN | 41 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 74 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐG | 254 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 75 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc dùng xà kiểu Alắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-ĐGC | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 76 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc lớn và néo dừng cột đơn xà lệch; XDCS-1LT-2G | 34 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 77 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà lệch; XDCSDT-1LT-1G | 76 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 78 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà nạnh; XDCS-1LT-1GN | 15 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 79 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng xà lệch lắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-1GC | 43 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 80 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ vượt dùng xà kiểu A lắp trên Chụp đầu cột; XDCS-1LT-ĐVC | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 81 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ vượt dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐV | 97 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 82 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc lắp trên Chụp đầu cột; XDCS-1LT-NGC | 18 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 83 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc, xà nạnh: XDCS-1LT-NNG | 10 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 84 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc; XDCS-1LT-NG | 194 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 85 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí đỡ góc dùng xà kiểu A; XDCS-2LT-ĐG | 8 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 86 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến dùng xà lệch; XDCS-2LT-G | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 87 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến lắp trên chụp đầu cột; XDCS-2LT-NGNC | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 88 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc, xà nạnh: XDCS-2LT-NNG | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 89 | Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ lệch 3 pha; XCS-1LT-ĐL3P | 16 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 90 | Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột; XCS-1LT-ĐTC | 46 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 91 | Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch; XCS-ĐL | 264 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 92 | Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng; XCS-1LT-ĐT | 361 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 93 | Xà lắp dây chống sét cột sắt vị trí néo; XCS-CS500 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 94 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2,5m; XDCS-2LT-II2.5 | 20 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 95 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2m có lắp chụp đâu cột ; XDCS-2LT-II2.0C | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 96 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2m; XDCS-2LT-II2.0 | 26 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 97 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 3m; XDCS-2LT-II3.0 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 98 | Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; FCO-2N | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 99 | Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-1 | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 100 | Xà néo góc cột sắt đầu cột sắt 610;XNG-CS-610 | 18 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 101 | Xà néo góc đơn hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 10,5; 12; 14m | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 102 | Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc 35kV; XNGĐ-12a | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 103 | Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; NGDD | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 104 | Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; XNGĐL-1a | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 105 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc 35kV; XNGĐ-12 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 106 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc; NGDN | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 107 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; NGDN-12 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 108 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; XNGĐ-2 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 109 | Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-2 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 110 | Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh 3 pha dùng cho dây bọc; XNGĐN-1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 111 | Xà néo nạnh hạ áp cột đôi dọc tuyến | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 112 | Xà sứ đỡ - chống sét van trên 2 cột ghép dọc tuyến; XSĐ-CSV-2D | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 113 | Xà sứ đỡ - chống sét van trên 2 cột ghép ngang tuyến; XSĐ-CSV-2N | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 114 | Xà sứ đỡ -chống sét van trên cột sắt có đầu cột 510; XSĐ-CSV-CS510 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 115 | Xà sứ đỡ cột đôi BTLT tầng dưới | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 116 | Xà sứ đỡ cột đôi BTLT tầng trên(cột 14m) | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 117 | Xà sứ đỡ cột đơn BTLT tầng dưới | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 118 | Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV lắp trên chụp đầu cột trên 1 cột BTLT; XSĐ-LBS-LTC | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 119 | Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV trên 1 cột BTLT; XSĐ-LBS-LT | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 120 | Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; XSĐ-LBS-2LTN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1361189E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272237E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.603.776.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, xà trung thế mạ kẽm nhúng nóng, chụp đầu cột. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.301.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.603.776.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi