Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 22:12:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Thạch An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.840.110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Cao Bằng. Email: [email protected] Điện thoại: 02063.852.272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ thành lập nếu cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Cao Bằng. Email: [email protected] Điện thoại: 02063.852.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2013 | 10m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co giãn (tính 3,5kg/1m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8614 | kg |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,864 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 10 | Sơn thành bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 14 | Đào đất chôn ống bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút góc PVC D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1636 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1778 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1549 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4127 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước (bằng diện tích láng nền) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4127 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,912 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1834 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1278 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,017 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,204 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,255 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1519 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0713 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,1356 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9676 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,1032 | m2 |
| 38 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,188 | m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2568 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0832 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8891 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 44 | Gia công thép thoáng hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1846 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào thép thoáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1356 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1996 | m2 |
| 50 | Ốp gạch thẻ chân hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,6198 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3405 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5011 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0495 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,095 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,095 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4118 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2419 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9459 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1899 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1899 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1899 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6131 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4584 | m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2256 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2256 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2256 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,6134 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4144 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,96 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,9086 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2684 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2684 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2684 | m3 |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3832 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3832 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3832 | 100m3/1km |
| 83 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,4656 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,64 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4673 | tấn |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3/1km |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1107 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,012 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4222 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4222 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,053 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0769 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic trục 8 để xây tường ngăn phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2056 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3736 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3736 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,656 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,618 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,274 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 20 | Gia công thép neo tường tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép neo tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 22 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn Panel 300x1200, 48w, ánh sáng trắng (gồm cả đế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led âm trần D120, 8W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led chùm, kích thước D800 x H150, 148W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led dây 5050, 7w/m, 60 bóng/m, đi trong trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Điều hòa âm trần KT: 950x950x256, 5kw, 17100BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 30 | Mặt bảng điện Clipsan gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan công tắc gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Đế bảng điện Clipsan gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 36 | Hộp nhựa automat gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm luồn dây đi âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương hợp kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,9248 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6693 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3846 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4216 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3512 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3074 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9667 | m3 |
| 46 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3kl đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2231 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1319 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6092 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,7472 | m3 |
| 50 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3kl đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1319 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5678 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,038 | m3 |
| 54 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3kl đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8396 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5032 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1262 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7155 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2424 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8412 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3667 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7558 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1771 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,979 | tấn |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9015 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5698 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2795 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8602 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8907 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8345 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,395 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1327 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,5317 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2034 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304,4769 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,046 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 501,52 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,3664 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,912 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,468 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 663,6304 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 438,5229 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,1908 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2717 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1514 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3346 | tấn |
| 90 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6088 | m3 |
| 91 | Xây bậc thang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1682 | m2 |
| 93 | Trát thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,17 | m2 |
| 94 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,17 | m2 |
| 95 | Gia công lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3128 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2325 | m2 |
| 97 | Qủa cầu inox D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Đầu bịt inox D101,6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 99 | Đầu bịt inox D60,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Đầu bịt inox D42,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 101 | Đầu bịt inox D21,7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 102 | Gia công khung treo lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 103 | Lắp dựng khung treo lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4848 | 1m2 |
| 105 | SXLD Panel nhôm chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0973 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3569 | tấn |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0617 | m3 |
| 110 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 112 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 114 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,76 | m2 |
| 116 | Gia công hoa sắt bằng thép inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7061 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,48 | m2 |
| 118 | Rèm sáo lá dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,36 | m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9201 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9201 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2563 | 100m2 |
| 123 | Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,064 | m2 |
| 124 | Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7792 | m2 |
| 125 | Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,064 | m2 |
| 126 | Láng đáy sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7792 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,8432 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,8432 | m2 |
| 129 | Qủa cầu chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Cút góc uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt Măng sông uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 134 | Đai giữ ống D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 135 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,88 | m |
| 136 | Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương hợp kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,7 | m2 |
| 137 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,34 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,62 | m |
| 142 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,162 | 1m3 |
| 143 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt đèn Panel 300x1200, 48w, ánh sáng trắng (gồm cả đế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led âm trần D120, 8W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led D300, 24W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led chùm, kích thước D800 x H150, 148W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn led dây 5050, 7w/m, 60 bóng/m, đi trong trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 149 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt trần (gồm bộ điều khiển gắn tường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Điều hòa âm trần Midea inverter 2.5 HP MCD-24CRDN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 153 | Mặt bảng điện Clipsan ổ cắm đôi gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 154 | Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan công tắc gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Mặt bảng điện 1 lỗ Clipsan công tắc gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Đế bảng điện Clipsan gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện composite, KT 500x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 173 | Hộp nhựa automat gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt máng nhựa PVC 100X50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 175 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm luồn dây đi âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3152 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4736 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5816 | m3 |
| 7 | Đắp đất trả móng (bằng 1/3 khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4717 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,11 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 12 | Gia công khung bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2952 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2952 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 19 | Lợp mái che bằng tôn dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9437 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x40w (bao gồm máng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc quả nhót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi