Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071035-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thạch An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211070997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 22:12:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,561,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Thạch An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Thạch An , địa chỉ: Tổ dân phố 4, TT Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.840.110.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tứ Hợp Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: ; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Thạch An , địa chỉ: Tổ dân phố 4, TT Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.840.110.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.840.110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Cao Bằng. Email: [email protected] Điện thoại: 02063.852.272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ thành lập nếu cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Cao Bằng. Email: [email protected] Điện thoại: 02063.852.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,201310m
5Nhựa đường chèn khe co giãn (tính 3,5kg/1m2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8614kg
6Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9121m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,536m3
8Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,864m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,96m2
10Sơn thành bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,96m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
14Đào đất chôn ống bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,91m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
18Lắp đặt Cút góc PVC D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,16361m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1778m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1549m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4127m2
23Quét nước xi măng 2 nước (bằng diện tích láng nền)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4127m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,912m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1834100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1662tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1278m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật97cái
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1322100m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,017m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,204m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,255m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1519m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0713m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,1356m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9676m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,1032m2
38Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,188m2
39Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25681m3
40Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1736m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0832m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8891m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7128m3
44Gia công thép thoáng hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1846tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,721m2
46Lắp dựng hàng rào thép thoángChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,16m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,064m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1356m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1996m2
50Ốp gạch thẻ chân hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
51Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,6198m2
52Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3405tấn
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,86m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5444m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5011m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0495m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,095m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,095m3
59Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,4118m2
60Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2419tấn
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,68m2
62Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,9459m2
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1899m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1899m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1899m3
66Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,6131m2
67Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2016tấn
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
69Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4584m2
70Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2256m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2256m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2256m3
73Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật80,6134m2
74Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4144tấn
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,96m2
76Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,9086m2
77Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2684m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2684m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2684m3
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3832100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3832100m3
82Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3832100m3/1km
83Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,4656m2
84Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
85Tháo dỡ vách tôn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật179,64m2
86Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4673tấn
87Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,086100m3/1km
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1107100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,651m3
92Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,012m3
93Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17m2
94Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4222m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4222m2
96Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,053m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0211tấn
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,39m2
2Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0769m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
4Phá dỡ nền gạch Ceramic trục 8 để xây tường ngăn phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2056m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4496m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0041100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0005tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0229m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3736m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3736m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,656m2
14Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,618m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,274m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,39m2
17Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
18Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
20Gia công thép neo tường tôn úp nócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
21Lắp dựng thép neo tôn úp nócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
22Tôn úp nócChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58m
23Lắp đặt đèn Panel 300x1200, 48w, ánh sáng trắng (gồm cả đế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
24Lắp đặt đèn led âm trần D120, 8W, ánh sáng trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
25Lắp đặt đèn led chùm, kích thước D800 x H150, 148WChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt đèn led dây 5050, 7w/m, 60 bóng/m, đi trong trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
27Lắp đặt quạt treo tường có điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Điều hòa âm trần KT: 950x950x256, 5kw, 17100BTUChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
30Mặt bảng điện Clipsan gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan công tắc gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Đế bảng điện Clipsan gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
36Hộp nhựa automat gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt ống gen nhựa mềm luồn dây đi âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
38Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương hợp kimChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,9248m2
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6693100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,36m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3846100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4216tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3512tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3074tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9667m3
46Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3kl đào)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2231100m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1319100m3
48Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6092m3
49Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,7472m3
50Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3kl đào)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1319100m3
51Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1761m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5678m3
53Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,038m3
54Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3kl đào)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0118100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8396m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5032100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1262tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7155tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2424tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8412m3
61Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3667100m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7558m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,332100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1771tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3072tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,979tấn
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9015m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5698100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2795tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4368tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8602m3
72Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8907100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8345tấn
74Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,395m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1327m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,5317m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2034m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật304,4769m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,046m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật501,52m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,3664m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,912m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,468m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật663,6304m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật438,5229m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220,1908m2
87Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2717100m2
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1514tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3346tấn
90Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6088m3
91Xây bậc thang, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,783m3
92Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,1682m2
93Trát thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,17m2
94Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,17m2
95Gia công lan can inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3128tấn
96Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2325m2
97Qủa cầu inox D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Đầu bịt inox D101,6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
99Đầu bịt inox D60,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Đầu bịt inox D42,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
101Đầu bịt inox D21,7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
102Gia công khung treo lam chắn nắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
103Lắp dựng khung treo lam chắn nắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,48481m2
105SXLD Panel nhôm chắn nắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,536m2
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,558100m2
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0973tấn
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3569tấn
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0617m3
110Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
111Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
112Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
113Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
114SX vách kính nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,04m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,76m2
116Gia công hoa sắt bằng thép inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7061tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,48m2
118Rèm sáo lá dọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,36m2
119Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9201tấn
120Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9201tấn
121Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
122Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2563100m2
123Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,064m2
124Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7792m2
125Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,064m2
126Láng đáy sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7792m2
127Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,8432m2
128Quét dung dịch chống thấm sikaChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,8432m2
129Qủa cầu chắn rác D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
130Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
131Lắp đặt Cút góc uPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
132Lắp đặt Măng sông uPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
133Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
134Đai giữ ống D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
135Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,88m
136Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương hợp kimChương V - Yêu cầu kỹ thuật77,7m2
137Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
139Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cọc
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật168,34m
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,62m
142Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1621m3
143Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
144Lắp đặt đèn Panel 300x1200, 48w, ánh sáng trắng (gồm cả đế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
145Lắp đặt đèn led âm trần D120, 8W, ánh sáng trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
146Lắp đặt đèn led D300, 24W, ánh sáng trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
147Lắp đặt đèn led chùm, kích thước D800 x H150, 148WChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
148Lắp đặt đèn led dây 5050, 7w/m, 60 bóng/m, đi trong trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
149Lắp đặt quạt treo tường có điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Lắp đặt quạt trần (gồm bộ điều khiển gắn tường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
151Điều hòa âm trần Midea inverter 2.5 HP MCD-24CRDN8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
152Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
153Mặt bảng điện Clipsan ổ cắm đôi gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
154Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan công tắc gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
155Mặt bảng điện 1 lỗ Clipsan công tắc gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
156Đế bảng điện Clipsan gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
157Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
158Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
159Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
162Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
163Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
165Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
166Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
167Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
168Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
169Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
170Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
171Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
172Lắp đặt tủ điện composite, KT 500x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
173Hộp nhựa automat gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
174Lắp đặt máng nhựa PVC 100X50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
175Lắp đặt ống gen nhựa mềm luồn dây đi âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (XÂY MỚI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,31521m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4736m3
6Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5816m3
7Đắp đất trả móng (bằng 1/3 khối lượng đào)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4717m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0567100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,11m3
10Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,406tấn
12Gia công khung bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0693tấn
13Gia công vì kèo thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2952tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,406tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2952tấn
17Lắp dựng khung thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0693tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0059tấn
19Lợp mái che bằng tôn dày 0,45lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9437100m2
20Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x40w (bao gồm máng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt công tắc quả nhótChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->