Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (điều hòa, máy bơm; đã bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071036-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (điều hòa, máy bơm; đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20211057889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 22:59:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,133,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.629E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp II có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 11,3 tỷ đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC và san nền hoặc hai công trình dân dụng cấp III có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 11,3 tỷ đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC và san nền thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT của hợp đồng;- Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của chỉ huy trưởng công trường với Nhà thầu+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu số lượng tối thiểu:+ 01 kiến trúc sư+ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư nước+ 01 kỹ sư trắc đạc- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của các cán bộ với Nhà thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (điều hòa, máy bơm; đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Đầu tư xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng ACI Việt Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Markland + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Minh Quân


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (trong đó có lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên). - Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. + Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm . - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh năng lực máy móc, thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Quang – Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương + Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 02203852396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng tổng hợp - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương, + Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng tổng hợp - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT172,5885m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,7497100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,875tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17,8419tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1625tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,7099tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,7099tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27,8225100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần ép âm: NC, MTC x 1.05)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3075100m
10Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT250mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,9751m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,9751m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,9751m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,4416100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,6107m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,0337m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,3726m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,8386m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4964100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT55,8885m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,3862m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,9336100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,5184100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5593100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8894tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3727tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,7361tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT42,2816m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,4573m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14,3341m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,4089100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3593tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3468tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT19,7109m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,6139tấn
37Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8317100m3
38Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,3088100m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28,9234m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,4334100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3104tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,0218tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,3676tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT43,1098m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,9227100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,1399tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,9321tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,4113tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT112,4202m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,7683100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,7922tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,0261m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,033100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0856tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5225tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,0466m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6465100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5339tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,239tấn
60Gia công thang sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,4374tấn
61Lắp đặt thang sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,4374tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT143,9026m2
63Bulong M18x400Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16cái
64Bulong M16x250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
65Bulong M18x200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24cái
66Bulong M16x100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32cái
67GCLD lan can tay vịn thép hộp 75x75x2.5, thanh ngang thép tròn d16 mạ kẽm, trụ thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT61m
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,122m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,102100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0948tấn
71Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,317tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,317tấn
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT318,386m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27,6063m3
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT416,052m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.531,7885m2
77Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT137,208m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT878,476m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT144,164m2
80Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT235,526m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT26,106m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT123,84m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT322,89m
84Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7777100m2
85Tôn úp nóc máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32,94m
86Ke chống bãoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.251cái
87Máng inox 304, kích thước 300x300x1.2mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT73,68m
88Màng chống thấm khò nóng liên kết giữa tường và mái tônTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27,96m2
89Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT82,848m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT219,7568m2
91Huy hiệu VKSNDTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27,2741m3
93Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT694,6209m2
94Lát đá Granit qua cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,266m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT81,7815m2
96Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT63,7559m2
97Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT61,7039m2
98Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT281,73m2
99Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT64,659m2
100Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,66m2
101Khung thép đỡ bàn đáTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12bộ
102Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT379,0636m2
103Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT117,9422m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT63,7559m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (thi công hoàn thiện, chưa bao gồm sơn, bả)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT664,0509m2
106Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT664,0509m2
107Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT664,0509m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,9424m3
109Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT55,1083m2
110Trát bản cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT65,595m2
111Bả bằng bột bả vào bản thangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT65,595m2
112Sơn bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT65,595m2
113Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80 sơn màu cánh dán, thanh đứng inox lập là 40x2.5mm, thanh ngang inox D15x1.2mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,14m
114Trụ cái thang gỗ D160, cao 1.2mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
115Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18,126m2
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,9753m3
117Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT48,8827m2
118Lát nền, sàn, gạch nhám Terrazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT97,6206m2
119Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT68,4028m2
120Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32,212m2
121Đắp cátTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,9417m3
122Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT29,9748m2
123Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT72,4384m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT64,1374m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT136,5758m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14,4894100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,79100m2
128Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.668,9965m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT385,472m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2.054,4685m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.022,64m2
132Cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,03m2
133Kẹp góc LTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
134Kẹp kính inox trên + dướiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
135Tay nắm INOXTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
136Khóa sàn INOXTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
137Bản lề VVPTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
138Chân nhện Sprider 3 chânTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
139Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT68,04m2
140Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17,37m2
141Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT119,88m2
142Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT63,6m2
143Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT97,867m2
144Gia công hoa sắt, sắt đặc 12x12, sơn 3 nước (cả lắp dựng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.308,1215kg
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT47,32m3
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,51m3
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,583tấn
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3510m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,29100m2
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,26tấn
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,857m3
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,5410m2
153Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-18KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
154Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
155Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
156Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
157Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
158Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
159Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
160Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450VTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
161Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
162Lắp đặt cầu chì 32A kèm ruột chì 2ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
163Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ...Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1
164Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
165Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
166Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
167Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
168Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
169Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
170Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
171Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
172Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
173Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
174Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
175Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
176Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
177Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
178Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
179Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
180Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
181Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
182Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 4 moduleTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15hộp
183Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15cái
184Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30cái
185Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15cái
186Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3hộp
187Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
188Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
189Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
190Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
191Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
192Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
193Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
194Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
195Lắp đặt đèn LED Panel 600x600, 220V/40WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT82bộ
196Lắp đặt đèn ốp trần LED 220V/18WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT37bộ
197Lắp đặt đèn LED Downligt âm trần D90/9WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21bộ
198Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT26cái
199Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMHTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
200Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
201Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14cái
202Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
203Lắp công tắc 2 cực, 250V/20ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
204Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT89cái
205Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường, có nắp chống nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
206Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40m
207Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40m
208Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15m
209Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15m
210Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT288m
211Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT288m
212Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT962m
213Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.352m
214Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT481m
215Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT676m
216Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24m
217Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT121m
218Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT926m
219Lắp đặt máng cáp thép 100x50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT105m
220Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cọc
221Lắp đặt dây tiếp địa M70Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
222Lắp đặt tủ Rack 15UTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
223Lắp đặt tủ Rack 6UTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2hộp
224Lắp đặt hộp phối quang ODF-4FOTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
225Tổng đài IPBXTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
226Lắp đặt tổng đàiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
227Switch 24 Port POE + 2 SFPTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
228Switch 24 Port POETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
229Lắp đặt thiết bị mạng SwitchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3thiết bị
230Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi quangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
231Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
232Bộ chia 4 tín hiệu truyền hìnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
233Bộ phát Wifi 3 râuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
234Lắp đặt bộ phát WifiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3thiết bị
235Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40cái
236Lắp đặt máng cáp thép 100x50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT80m
237Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT600m
238Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT300m
239Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20máy
240Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,36100m
241Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,4100m
242Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,04100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1100m
244Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,36100m
245Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,4100m
246Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,04100m
247Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1100m
248Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT552m
249Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bể
250Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6bộ
251Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
252Xi phôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9bộ
253Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9bộ
254Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
255Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
256Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
257Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
258Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15bộ
259Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15cái
260Lắp đặt lô giấyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15cái
261Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9bộ
262Lắp đặt van xả tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
263Lắp đặt sen tắmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
264Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
265Lắp đặt van phao điện D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
266Lắp đặt van khóa D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
267Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
268Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
269Lắp đặt van khóa D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
270Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
271Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
272Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
273Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
274Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
275Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
276Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
277Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21cái
278Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
279Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
280Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15cái
281Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
282Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT102cái
283Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
284Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
285Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
286Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
287Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
288Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
289Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
290Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
291Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
292Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
293Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
294Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5100m
295Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,04100m
296Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,64100m
297Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4100m
298Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,54100m
299Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
300Quả cầu thu nước mái D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14cái
301Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
302Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
303Lắp đặt tê nhựa 135o D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30cái
304Lắp đặt tê nhựa 135o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24cái
305Lắp đặt tê nhựa D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
306Lắp đặt tê nhựa D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
307Lắp đặt tê nhựa D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
308Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT124cái
309Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30cái
310Lắp đặt cút nhựa 135o D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
311Lắp đặt cút nhựa 135o D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
312Lắp đặt cút nhựa 135o D34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
313Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
314Lắp đặt cút nhựa 90o D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
315Lắp đặt cút nhựa 90o D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
316Lắp đặt cút nhựa 90o D34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
317Lắp nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
318Lắp nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
319Lắp đặt côn nhựa D110/90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
320Lắp đặt côn nhựa D110/42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
321Lắp đặt côn nhựa D90/34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
322Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7100m
323Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,64100m
324Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,32100m
325Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1100m
326Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1100m
327Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3819100m3
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,728m3
329Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,6953m3
330Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0735100m2
331Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2242tấn
332Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1726tấn
333Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,0172m3
334Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,5m3
335Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,062100m2
336Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,064tấn
337Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cấu kiện
338Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT38,8m2
339Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT38,8m2
340Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT33m2
341Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,156m2
342Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1419100m3
343Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,068100m3
344Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,615m3
345Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,1912m3
346Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,32m2
347Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,96m2
348Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,237m3
349Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0103100m2
350Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0153tấn
351Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cấu kiện
352Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0227100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,9545100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,8468m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,7597m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT29,925100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,6156m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,24100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,3898m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,0454m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1848100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6674100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1901100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3254tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,4014tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,2594m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,6653m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2638100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1756tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,026tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6571100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0251100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,7752m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6864100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0864tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6096tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,7147m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5195100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1352tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,0606tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,326m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,4751100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,5808tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,0346m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2081100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,015tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0916tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8765m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0797100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0908tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,567tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,567tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT42,7639m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,915m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7351m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT52,6988m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT136,0214m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT238,536m2
47Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT22,957m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT111,2144m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT101,344m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT51,95m2
51Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT47,4496m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT248,62m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,44m
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT54,48m2
55Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT54,48m2
56Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,6195100m2
57Tôn úp nóc máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34,2m
58Ke chống bãoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT729cái
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,8529m3
60Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100,8204m2
61Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,914m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14,763m2
63Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,525m2
64Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT127,927m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,165m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,942m3
67Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,8472m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,21m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0094100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0189tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cấu kiện
72Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,51m2
73Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,848m2
74Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT22,095m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT237,3654m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT261,493m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT210,614m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT472,107m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,2829100m2
80Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT29,22m2
81Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,12m2
82Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,1632m2
83Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,6128m2
84Gia công hoa sắt, sắt đặc 12x12, sơn 3 nước (cả lắp dựng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT312,1894kg
85Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
86Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
88Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
89Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5hộp
91Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
92Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
93Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
94Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
95Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10bộ
96Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14bộ
97Lắp đặt đèn tường bóng compact 5WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
98Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
99Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
100Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
101Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
102Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
103Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
104Lắp công tắc 2 cực, 250V/20ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21cái
106Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
107Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
108Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT260m
109Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT312m
110Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT130m
111Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT156m
112Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40m
113Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT229m
114Lắp đặt tủ thông tin, kích thước 300x400x200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
115Switch 16 Port POETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
116Lắp đặt thiết bị mạng SwitchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1thiết bị
117Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi quangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
118Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
119Bộ chia 6 tín hiệu truyền hìnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
120Bộ phát Wifi 3 râuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
121Lắp đặt bộ phát WifiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1thiết bị
122Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
123Lắp đặt ổ cắm mạng đơn tivi âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
124Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT65m
125Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT60m
126Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT52m
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5máy
128Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,32100m
129Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4100m
130Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,08100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5100m
132Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,32100m
133Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4100m
134Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,08100m
135Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5100m
136Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT80m
137Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
138Xi phôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
139Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
140Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
141Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
142Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
143Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
144Lắp đặt sen tắmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
145Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
146Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
147Lắp đặt lô giấyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
148Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
149Lắp đặt vòi rửa sànTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
150Lắp đặt chậu rửa inox khu bếpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
151Lắp đặt vòi rửa khu bếpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
152Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
153Lắp đặt van khóa D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT72cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
159Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
160Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,12100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4100m
163Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
164Quả cầu thu nước mái D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
165Lắp đặt tê nhựa 135o D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
166Lắp đặt tê nhựa 135o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
167Lắp đặt tê nhựa D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
168Lắp đặt tê nhựa D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
169Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
170Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT46cái
171Lắp đặt cút nhựa 135o D34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
172Lắp đặt cút nhựa 90o D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
173Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
174Lắp đặt cút nhựa 90o D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
175Lắp đặt cút nhựa 90o D34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
176Lắp nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
177Lắp đặt côn nhựa D90/34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,28100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,12100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,06100m
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3463100m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,44m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,2493m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0665100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,193tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0948tấn
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,3737m3
189Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,232m3
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0464100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0488tấn
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cấu kiện
193Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT33,3m2
194Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT33,3m2
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30m2
196Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,7m2
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1492100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3455100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,3634m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,4742m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,3625100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,1371m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1062100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,9514m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3049m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0756100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2426100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0554100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1137tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8817tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,1877m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,2136m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1144100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0173tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1087tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3624100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,2633m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2297100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0297tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2376tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,5643m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2498100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1079tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4059tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,7598m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,1865100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5998tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4197m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0781100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0063tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0368tấn
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,203tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,203tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14,8134m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,3571m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34,356m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT56,584m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT82,275m2
42Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,771m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT46,864m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT54,488m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,648m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,48m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT114,64m
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT29,052m2
49Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT29,052m2
50Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6513100m2
51Tôn úp nóc mái khổ rộng 400Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,66m
52Ke chống bãoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT292,5cái
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,752m3
54Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT42,7572m2
55Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,737m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,673m2
57Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,7642m2
58Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17,052m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,985m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6543m3
61Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,0856m2
62Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,048m2
63Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,762m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT111,072m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT95,046m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT83,992m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT179,038m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,1809100m2
69Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,33m2
70Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,57m2
71Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,8m2
72Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở trượt 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,88m2
73Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,36m2
74Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,92m2
75Gia công hoa sắt, sắt đặc 12x12, sơn 3 nước (cả lắp dựng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT150,7049kg
76Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
77Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
81Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
85Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
86Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
87Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMHTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
89Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
90Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
92Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
93Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
94Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
95Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
96Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30m
97Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30m
98Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16m
99Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT64m
100Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cọc
101Lắp đặt dây tiếp địa M70Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15m
102Lắp đặt tủ Rack 6UTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
103Switch 8 Port POETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
104Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
105Bộ phát Wifi 3 râuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
106Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30m
107Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
108Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2máy
109Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,08100m
110Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,08100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1100m
112Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,08100m
113Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,08100m
114Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1100m
115Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16m
116Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
117Xi phôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
118Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
119Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
120Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
121Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
123Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
124Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
125Lắp đặt lô giấyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
126Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
127Lắp đặt van xả tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
128Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
133Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
135Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,02100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,04100m
138Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
139Quả cầu thu nước mái D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
140Lắp đặt tê nhựa 135o D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
141Lắp đặt tê nhựa 135o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
142Lắp đặt tê nhựa D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt tê nhựa D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
145Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20cái
146Lắp đặt cút nhựa 135o D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
147Lắp đặt cút nhựa 135o D34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
148Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
149Lắp đặt cút nhựa 90o D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
150Lắp đặt cút nhựa 90o D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
151Lắp đặt cút nhựa 90o D34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
152Lắp đặt côn nhựa D110/42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
153Lắp đặt côn nhựa D90/34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,06100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,28100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,08100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,02100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,02100m
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1133100m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,528m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8254m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0276100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0715tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0397tấn
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,2537m3
166Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,44m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0204100m2
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,02tấn
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cấu kiện
170Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,832m2
171Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,832m2
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,02m2
173Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,3177m2
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0407100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3255100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,9656m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,6512m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,6496m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,1269m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1416100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2432100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2048tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5715tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,0954m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,946m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,086100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,067tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4396100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3068m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2376100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,033tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,186tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,527m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4125100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1025tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3192tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1702tấn
24Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0691tấn
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,223tấn
26Bulong M16x250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
27Bulong M16x200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32cái
28Bulong M14x50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,1284m2
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1702tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0691tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,223tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18,0482m3
34Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8921100m2
35Tôn úp nóc máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT26,82m
36Máng tôn thu nước máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,44m
37Ke chống bãoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT405cái
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28,998m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT110,844m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT78,815m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27,7064m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,504m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT49,76m
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,52m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,5124m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,5124m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT85,1238m2
48Ụ cao su chặn bánh ô tô, kích thước 600x120x100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT78,815m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT148,0544m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1975tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,8m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,624m2
54Cửa cuốn thép tấm liền mạ nhôm kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,012m2
55Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
56Bộ lưu điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
57Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 4 moduleTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
58Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8bộ
62Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
65Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT35m
67Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT35m
68Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT44m
69Quả cầu thu nước mái D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
70Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
71Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - class 2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,16100m
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,97100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,97100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,97100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT68,1345100m3
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,9366100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,842m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1644100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT59,277m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT63,4175m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,576m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3288100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4121tấn
9Chèn khe lún bằng 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,45m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3321100m
11Thi công lớp rọ đá 4x6 lọc nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,9439m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2354100m3
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,6834m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,9952m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6567m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,5704m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0921100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,028tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6079m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1106100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0516tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,4525m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,1167m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3082m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0114100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0189100m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT49,7856m2
19Phào đá cổ cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
20Huy hiệu bằng đồng, đường kính 500mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
21Bộ chữ bằng inox "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG; VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN H. THANH MIỆN - T. HẢI DƯƠNG; ĐC: THỊ TRẤN THANH MIỆN, HUYỆN THANH MIỆN, T. HẢI DƯƠNG"Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1T.bộ
22SXLD cổng xếp bằng thép inox cao 1,5mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,8md
23Môtơ + phụ kiện đi kèmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
24Cổng khung thép hộp 80x40x2, nan thép hộp 60x30x1.2, chân huỳnh tôn dập nổi dày 3mm. Sơn màu xanhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7m2
25Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,4947m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,9415m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1765100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0803tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1292tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT57,186m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT57,186m2
33Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,1576tấn
34Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT78,719m2
35Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT250,548m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,2982m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,7438m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3896m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,042tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,9241m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2536100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1346tấn
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT46,9m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT174,8217m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT99,06m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18,48m
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2549m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,02100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14cấu kiện
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT221,7217m2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,9195100m3
2Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,613100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,1775100m3
4Lớp nilong lótTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT871m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT141,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,3m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6386100m2
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT126m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30m
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,495100m3
11Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,794100m3
12Lớp nilong lótTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT598m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT59,8m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT89,7m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT598m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,2924m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,2924m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7904100m2
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x30x100 cmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT354m
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7192m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27,604m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27,604m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,04m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,424m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0296100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,006tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0197tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0035100m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6296m3
31Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,3525m2
32Cột cờ inox 304 cao 6,75m (Thân cột: Ống inox 304 gồm 2 đốt: Ống D90 dày 3mm cao 3,17m; ống D60 dày 3mm cao 3,58m; Đế cột: Bản mã inox 300x300x10mm; Phụ kiện: Dây cáp inox 304 dày 4 mm, 2 cụm Buly inox 304, 1 tăng đơ bằng inox 304, 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột, Cán cờ inox phi 16mm)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cột
I HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,62100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt van khóa D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt nút bịt HDPE D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3434100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,816m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT31,8m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,5445100m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,2đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT48,8đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT48mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT38cái
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT122cái
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D300 Class 3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,15100m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,0156m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2732100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18,9418m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,865m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT138,624m2
33Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT31,292m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,7295m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2089100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2833tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT93cấu kiện
38Song chắn rác, kích thước 960x530x50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6bộ
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,2982100m3
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện, KT 1000x600x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB-4P-160A-18KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-18KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp công tắc hẹn giờTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt Contactor 3P-20ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
14Đèn báo phaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
15Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100m
16Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT70m
17Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT65m
18Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT63m
19Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
20Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
21Cáp E10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT63m
22Cáp E6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
23Cáp E4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1100m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,63100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6100m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,61100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,35100m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D32/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,85100m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5826100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,76m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7134m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,1937m3
36Nắp ga bằng thép, kích thước 1140x1140Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,8m3
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,48100m2
39Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4844100m3
40Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cột
41Lắp đèn cao áp bóng LED 1x150W/220VTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7bộ
42Khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7bộ
43Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cọc
44Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT23,8m
45Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,459m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,43m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,196100m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0149100m3
50Bulong M24x675Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28cái
51Sắt dẹt 50x5x300Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT56cái
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,168100m
53Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
54Cầu đấu dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
55Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
56Bulong + ecu M8Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28cái
57Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
58Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT70m
59Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT70m
60Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4.3mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cột
61Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40bộ
62Khung móng M16x240x240x500Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10bộ
63Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cọc
64Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34m
65Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,744m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,88m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,192100m2
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0125100m3
70Bulong M16x500Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40cái
71Sắt dẹt 50x5x300Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT80cái
72Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,24100m
73Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
74Cầu đấu dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
75Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
76Bulong + ecu M8Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
77Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
78Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT80m
79Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT80m
80Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
81Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT260m
82Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
83Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,85100m
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,08100m
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2100m
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,9504100m3
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,56m3
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT19,8m3
89Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,88100m2
90Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,858100m3
91Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
92Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2400 mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cọc
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT105m
94Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3hộp
95Cáp quang multimode 4 coreTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100m
96Cáp quang multimode 2 coreTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT115m
97Cáp truyền hình RG11Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100m
98Cáp truyền hình RG6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT82m
99Lắp đặt cápTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT39,710 m
100Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7100m
101Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,25100m
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4104100m3
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,56m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,55m3
105Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,38100m2
106Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3705100m3
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,4255100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,386m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1074100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3071100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3215100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4989tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,5944tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,4517m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14,7613m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,4696m3
11Phụ gia chống thấm bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT29,6826m3
12Băng cản nước Sika Waterbars V-25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,2m
13Chống thấm bể bằng Barra-Slurry hoặc tương đươngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT92,6564m2
14Chống thấm bể bằng Masterseal hoặc tương đươngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT75m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT61,9628m2
16Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30,6936m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT75m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0343m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,002100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0105tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5047100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4444m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,0306m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0642100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2213100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0158tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0966tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0807tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0581m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0125100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0016tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,009tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,7572m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6909m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT35,194m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT37,548m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,42m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,368m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT22,6824m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT19,2448m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,48m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,036100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,7544m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT60,2304m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT52,982m2
47Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,98m2
48Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,72m2
49Lắp đặt tủ điện, kích thước 1000x600x250, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1tủ
50Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giácTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt bộ khởi động trực tiếpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt cầu chì đèn báo phaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
58Lắp đặt Vol kếTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt Ampe kếTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt máy biến dòng 75/5ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3bộ
61Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m, 220V/1x18WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
62Lắp đặt công tắc đơn 220V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc đôi 3 chấu 220V/16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
65Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
66Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
67Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15m
68Lắp đặt dây dẫn E CV 1x10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
69Lắp đặt dây dẫn E CV 1x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
70Lắp đặt dây dẫn E CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
71Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cọc
72Lắp đặt cáp đồng trần M70Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15m
73Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
74Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D30Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
75Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
76Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 máy
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,04100m
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,08100m
79Lắp đặt van phao cơ D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt van khóa D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt van khóa D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt tê thép D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
85Bình tích áp 100LTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
86Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt cút thép D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
88Crephin D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
89Lắp đặt khớp nối mềm D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,04100m
91Quả cầu thu nước mái D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
L HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Hàng rào phòng mối bên ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT59,68m3
2Hàng rào phòng mối bên trongTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28,56m3
3Xử lý thuốc phòng mối mặt nềnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT190m2
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7100m
2Ống thép tráng kẽm DN80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,12100m
3Ống thép tráng kẽm DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,18100m
4Ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,12100m
5Hộp đựng phương tiện chữa cháy (KT:600x500x220)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3hộp
6Cuộn vòi chữa cháy DN65-20m, 19 barTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
7Lăng phun DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
8Van góc chữa cháy chuyên dụng DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
9Khớp nối ren trong DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
10Khớp nối ren ngoài DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
11Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 (Đã bao gồm dán tem kiểm định)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18bình
12Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Đã bao gồm dán tem kiểm định)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9bình
13Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
14Giá đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
15Van báo cháy DN100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
16Van chặn DN80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
17Van chặn DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
18Van bi DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
19Van một chiều DN80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
20Van một chiều DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
21Thử áp lực đường ống DTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,42100m
22Thử áp lực đường ống D>100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7100m
23Sơn đường ống chữa cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100m2
24Cút thép DN100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7cái
25Cút thép DN80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
26Cút thép DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
27Cút ren DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
28Côn thu DN100/65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
29Tê thép DN100/65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
30Tê thép DN100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
31Tê thép DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
32Tê ren DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
33Thép V4 (Gia công giá đỡ đường ống thép chữa cháy)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18m
34Đai ôm D100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14cái
35Đai ôm D80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
36Lắp đặt bơm chữa cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21 máy
37Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 tủ
38Đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
39Bể nước mồi 200LTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
40Y lọc cặn DN80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
41Rọ hút DN80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
42Khớp nối mềm chống rung DN80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
43Khớp nối mềm chống rung DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
44Bích thép đặc DN100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cặp bích
45Bích thép DN100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cặp bích
46Bích thép DN80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cặp bích
47Bích thép DN65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cặp bích
48Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
49Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
50Dây cấp nguồn 2x1mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
51Ống mềm luồn dây D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
52Ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
53Đèn LED chiếu sángTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bộ
54Cáp cấp nguồn máy bơm 3x120+1x95mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18m
55Cáp cấp nguồn máy bơm bù 3c x 6 + 1c x4mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
56Ống gen xoắn luồn dây D85/65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18m
57Ống gen xoắn luồn dây D32/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10m
58Nối mềm cao su giảm chấn cho máy bơmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
59Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (Kt: 800x600x220mm)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4hộp
60Họng tiếp nước ngoài nhà D100*2*D65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
61Trụ chữa cháy ngoài nhà D100*2*D65Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Cáp tín hiệu báo cháy 20x1.25mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
3Đầu báo cháy khói quangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,110 đầu
4Nút ấn báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,65 nút
5Đèn báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,65 đèn
6Chuông báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,65 chuông
7Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3hộp
8Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200m
9Ống mềm luồn dây D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30m
10Ống cứng luồn dây D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT170m
11Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cọc
12Nguồn dự phòng 24V/DCTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
13Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5hộp
14Hộp chia ngả D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30cái
15Kẹp giữ ống D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200cái
16Măng sông D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT150cái
17Cút nhựa D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100cái
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Hệ thống
O HỆ THỐNG EXIT &SỰ CỐ
1Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5hộp
2Ống gen cứng DN20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200m
3Ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
4Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8bộ
5Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10bộ
6Hộp chia ngả D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
7Kẹp giữ ống D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT150cái
8Măng sông D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100cái
9Cút nhựa D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100cái
P HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ
1Lắp đặt bình đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar/50bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiện thị áp lựcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bình
2Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM200/FK-5-1-12Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
3Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L / 40L)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
4Công tắc áp lực xả khíTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
5Đồng hồ áp lực 42bar/50 bar kèm tiếp điểm giám sátTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
6Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
7Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ DN25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
8Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ DN15Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
9Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀOTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
10Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤPTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
11Lắp đặt tủ điều khiển xả khí thườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT51 trung tâm
12Đầu báo cháy nhiệt thườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,210 đầu
13Đầu báo cháy khói thườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT110 đầu
14Đầu báo cháy khói thườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15 nút
15Nút ấm tạm dừng xả khíTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15 nút
16Còi đèn kết hợp báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15 đèn
17Chuông báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15 chuông
18Đèn chớp báo cháyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15 đèn
Q PHẦN THIẾT BỊ – ĐIỀU HÒA
1Điều hòa 2 cục treo tường 24.000BTU/H, Nhà làm việc 3 tầngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5Bộ
2Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/H, Nhà làm việc 3 tầngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8Bộ
3Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H, Nhà làm việc 3 tầngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Bộ
4Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/H, Nhà công vụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
5Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H, Nhà công vụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4Bộ
6Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H, Nhà bảo vệ, tiếp dânTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
R PHẦN THIẾT BỊ – MÁY BƠM NƯỚC
1Máy bơm điện: Q=10m3/h, H=30mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.629E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp II có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 11,3 tỷ đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC và san nền hoặc hai công trình dân dụng cấp III có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 11,3 tỷ đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC và san nền thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT của hợp đồng;- Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của chỉ huy trưởng công trường với Nhà thầu+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)105
2 Cán bộ kỹ thuật 7 - Yêu cầu số lượng tối thiểu:+ 01 kiến trúc sư+ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư nước+ 01 kỹ sư trắc đạc- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của các cán bộ với Nhà thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L2
2 Máy ép cọc 150T Máy ép cọc 150T1
3 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
5 Máy hàn điện ≥23kW Máy hàn điện ≥23kW2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy cắt gạch đá ≥1,7kW2
11 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
12 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
13 Máy Thủy bình Máy Thủy bình1
14 Máy tời điện Máy tời điện2
15 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->