Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 06:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 05:55:00 đến ngày 2021-11-05 06:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,155,426,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công đường dây viễn thông hoặc cấp cao hơn để phục vụ giải phóng mặt bằng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng chỉ huy công trình về Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường dây VNPT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường dây Viettel |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động các hạng mục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ An toàn lao động– an toàn VS lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Guốc trèo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Mũ bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Con quay dải cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 Hạng mục: Bồi thường, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại cột, cáp VNPT và Viettel Lai Châu nằm trong phạm vi giải phóng mặt bằng dự án: Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do Ngân hàng Phát triển Châu Á và Chính phủ Úc tài trợ tuyến nối Cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa phận thành phố Lai Châu 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn GPMB thuộc dự án: Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do Ngân hàng Phát triển Châu Á và Chính phủ Úc tài trợ tuyến nối Cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa phận thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực trên, các thành viên còn lại của liên danh cũng phải đáp ứng theo yêu công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lai Châu., địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. điện thoài: 0982748866.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + ông Ngô Xuân Đăng, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lai Châu, địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0982748866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt, địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG-Trồng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5104 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,304 | m3 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,304 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,35 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,35 | tấn |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG-Kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 km cáp |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 5 | Bộ néo hướng cáp ADSS KV100 (bao gồm 02 củ néo và dây néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | bộ |
| 6 | 2 Bản ốp + 2 dây đai Inox + 2 khóa đai Inox 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | bộ |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ MX |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 9 | Hàn nối Splitter 1:16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ măng sông |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1hộp |
| 12 | Tháo dỡ lắp đặt lại hệ thống đường dây cho các hộ gia đình bao gồm cả phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | Hộ |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,6 | công/ tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,6 | công/ tấn |
| C | LẮT ĐẶT HOÀN TRẢ CÁP QUANG TUYẾN ĐIỆN LỰC SAU DỊCH CHUYỂN (VIETTEL) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 1 km cáp |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cột |
| 3 | Bộ néo hướng cáp ADSS KV100 (bao gồm 02 củ néo và dây néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | bộ |
| 4 | 2 Bản ốp + 2 dây đai Inox + 2 khóa đai Inox 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | bộ |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối Splitter 1:16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (ODF Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1hộp |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại hệ thống đường dây cho các hộ gia đình bao gồm cả phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Hộ |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | công/ tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | công/ tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công đường dây viễn thông hoặc cấp cao hơn để phục vụ giải phóng mặt bằng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng chỉ huy công trình về Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường dây VNPT | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường dây Viettel | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động các hạng mục | 1 | - Có chứng chỉ An toàn lao động– an toàn VS lao động. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có cần cẩu) | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy khoan tay | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Guốc trèo | Không yêu cầu | 10 |
| 7 | Dây an toàn | Không yêu cầu | 10 |
| 8 | Mũ bảo hộ | Không yêu cầu | 10 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Con quay dải cáp | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy hàn cáp quang | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Ô tô tải | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi