Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 08:03:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,064,057,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồsơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động và vệsinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn cao độ, công tác trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối đa đảm bảo >= 180 tấn. (Có giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7.5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vũng Tàu 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | 360 | tấn/lần | |
| 2 | Thuê tải bê tông cốt thép (120 tấn x 15 ngày, 4000đ/1 tấn/1 ngày) | 15 | ngày | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | 30 | cấu kiện | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | 30 | cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bằng ô tô 20T, di chuyển đến và đi | 600 | 10 tấn | |
| B | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | 9,02 | 100m | |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép âm: Knc=1,05; Kmtc=1,05) | 1,007 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mm | 56 | mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông | 2,374 | m3 | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,791 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,791 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 bền Sunfat | 5,803 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,877 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) | 21,924 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,994 | m3 | |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | 17,162 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,04 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,156 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,251 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,44 | tấn | |
| 16 | Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 bền Sunfat rộng ≤250cm | 36 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 31,354 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,501 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,845 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 4,225 | 100m3/km | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 2,318 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 1,036 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 2,532 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,01 | tấn | |
| 25 | Bê tông thương phẩm đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 34,484 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng trệt | 1,36 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng trệt, đường kính cốt thép | 1,002 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng trệt, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,063 | tấn | |
| 29 | Bê tông thương phẩm cột tầng trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | 16,96 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật lầu 1, 2 | 4,76 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu 1, 2, đường kính cốt thép | 1,504 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu 1, 2, đường kính cốt thép | 0,745 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu 1, 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,595 | tấn | |
| 34 | Bê tông thương phẩm cột lầu 1, 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | 36,288 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm lầu 1, 2 | 16,557 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, 2 đường kính cốt thép | 6,13 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, 2 đường kính cốt thép | 16,836 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, 2 đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 13,878 | tấn | |
| 39 | Bê tông thương phẩm dầm lầu 1, 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 153,642 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 15,695 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 25,733 | tấn | |
| 42 | Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 179,527 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,509 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,314 | tấn | |
| 46 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 6,73 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,068 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,573 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,499 | tấn | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 12,325 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 2,414 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 14,549 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | 15,242 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | 149,394 | m3 | |
| 55 | Xây tường hộp gain gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 13,588 | m3 | |
| 56 | Xây tường hộp gain gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 15,776 | m3 | |
| 57 | Xây tường hộp gain gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | 9,185 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,344 | m3 | |
| 59 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,36 | m3 | |
| 60 | Khoan lỗ, bơm sikadur 732 liên kết thép | 48 | lỗ | |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 721,468 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.688,165 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) | 1.655,7 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) | 1.569,5 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) | 829,42 | m2 | |
| 66 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 93,276 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.882,933 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4.644,296 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.952,761 | m2 | |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 721,468 | m2 | |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | 471,75 | m2 | |
| 72 | Quét sika chống thấm mái, sê nô (Quét 3 lớp theo quy trình) | 471,75 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 471,75 | m2 | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 2,966 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,966 | tấn | |
| 76 | Lợp mái tôn giả ngói 2 lớp chống nóng dày 4,5 zem | 5,521 | 100m2 | |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc | 64,5 | m | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,52 | m2 | |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | 110,8 | m2 | |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | 134 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 244,8 | m2 | |
| 82 | Cung cấp khung bảo vệ inox 304 | 209,24 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | 209,24 | m2 | |
| 84 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | 33,32 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 33,32 | m2 | |
| 86 | Cung cấp lam che nắng bằng nhôm Austrong | 358,86 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng lam che nắng | 358,86 | m2 | |
| 88 | Cung cấp lan can inox mờ 304 | 94,32 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng lan can inox mờ 304 | 94,32 | m2 | |
| 90 | Cung cấp tay vịn bằng inox mờ 304 | 58,2 | m | |
| 91 | Lắp đặt tay vịn bằng inox mờ 304 | 58,2 | m | |
| 92 | Công tác ốp gạch trang trí bồn hoa | 40,832 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch bông gió đúc sẵn | 65,52 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch trang trí trên cột, sênô | 379,7 | m2 | |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 354,8 | m | |
| 96 | Đổ đất trộn phân vào bồn hoa | 5,292 | m3 | |
| 97 | Trồng hoa cây bụi xen kẽ | 13,23 | m2 | |
| 98 | Đắp đầu cột trang trí | 10 | cột | |
| 99 | Cung cấp nắp cửa lên mái khung sắt bọc alu 4 mặt kt 800x800 | 0,64 | bộ | |
| 100 | Lắp dựng nắp cửa lên mái khung sắt bọc alu 4 mặt kt 800x800 | 0,64 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 bóng | 623,52 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 nhám | 367,4 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600 nhám | 102,12 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 bóng | 147 | m2 | |
| 105 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi kt 600x600 | 71,32 | m2 | |
| 106 | Cung cấp vách ngăn tấm compact và phụ kiện | 65,04 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact và phụ kiện | 65,04 | m2 | |
| 108 | Lắp đặt gương soi kt 2400x700 | 4 | cái | |
| 109 | Cung cấp khung sắt V50x50x5 đặt bàn lavabo | 5,28 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng khung sắt V50x50x5 đặt bàn lavabo | 5,28 | m2 | |
| 111 | Lát đá bệ lavabo | 5,856 | m2 | |
| 112 | Cung cấp đá chỉ mặt lavabo, ngạch cửa | 47,6 | md | |
| 113 | Lát đá chỉ mặt lavabo, ngạch cửa (không tính vật tư đá) | 9,34 | m2 | |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang | 64,179 | m2 | |
| 115 | Cung cấp lan can inox bóng 304 | 56,54 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | 56,54 | m2 | |
| 117 | Cắt ron trên mặt đá mũ bậc cầu thang | 215,04 | md | |
| 118 | Xây cầu thang gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 1,934 | m3 | |
| 119 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 45,616 | m2 | |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 103,7 | m2 | |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400 | 29,8 | m2 | |
| 122 | Cung cấp đá chỉ màu đỏ chân cột | 395 | md | |
| 123 | Công tác ốp đá chỉ màu đỏ chân cột (không tính vật tư đá) | 39,5 | m2 | |
| 124 | Phá dỡ nền gạch | 617,61 | m2 | |
| 125 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 61,761 | m3 | |
| 126 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,989 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 4,945 | 100m3/km | |
| 128 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6,176 | 100m2 | |
| 129 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | 61,761 | m3 | |
| 130 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng terazzo 40x40cm | 617,61 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 21,034 | 100m2 | |
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ, BÁO CHÁY, CAMERA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đơn led 18W | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn hộp đôi led 2x18W | 64 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W | 44 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn led áp trần 20W | 60 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn led áp tường 20W | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | 29 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | 52 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối và âm tường các loại | 80 | hộp | |
| 12 | Đôminô | 240 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây mạng | 450 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | 220 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 650 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 720 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 2.550 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.800 | m | |
| 22 | Băng keo | 30 | cuộn | |
| 23 | Lắp đặt MCCB 63A 3 cực 10ka | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCCB 50A 3 cực 10ka | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 10ka | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCCB 20A 3 cực 6ka | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10ka | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6ka | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6ka | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6ka | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | 3 | tủ | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường | 13 | tủ | |
| 33 | Mặt bích, viền, nút che các loại | 150 | cái | |
| 34 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 03 kênh | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đầu báo khói quang | 2,2 | 10 đầu | |
| 36 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 1,2 | 10 đầu | |
| 37 | Lắp đặt nút báo cháy | 0,6 | 5 nút | |
| 38 | Lắp đặt còi báo động 24V | 0,8 | 5 chuông | |
| 39 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống courant đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 600 | m | |
| 41 | Điện trở nối đất | 3 | bộ | |
| 42 | Vật tư phụ phần báo cháy | 1 | lô | |
| 43 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | 10 | cái | |
| 44 | Cung cấp Camera thân cố định, Lens 4-9mm, 0,01 Lux | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hình | 1 | cái | |
| 46 | Cung cấp Thiết bị ghi & chia hình 24 camera (4T) | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor | 1 | cái | |
| 48 | Cung cấp Màn hình quan sát led 49" | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cáp tín hiệu RG-11 | 400 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 400 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 250 | m | |
| 52 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ chuyển mạch | 1 | cái | |
| 53 | Cung cấp bộ lưu điện UPS 2000VA | 1 | cái | |
| 54 | Vật tư phụ phần camera | 1 | lô | |
| 55 | Đào đất đi đường ống | 12,96 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét kim ingesco PDC - E45 Rp= 105m | 1 | kim | |
| 57 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ kim cao 2m | 1 | trụ | |
| 58 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần50mm2 | 96 | m | |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | 12 | mối | |
| 60 | Cáp lụa neo trụ | 1 | bộ | |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, đk 16, L=2400mm | 12 | cọc | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 64 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 12 | cái | |
| 65 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,96 | m3 | |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, CẤP NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | 0,57 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 0,23 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,27 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | 0,48 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nước mái nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC đường kính 21x34mm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC đường kính 34x34mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC đường kính 34x42mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC đường kính 42x42mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC đường kính 34x60mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC đường kính 34x90mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PVC đường kính 60x60mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PVC đường kính 60x114mm | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC đường kính 90x114mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PVC đường kính 114x114mm | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC đường kính 21mm | 56 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút PVC đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút PVC đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút PVC đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút PVC đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút PVC thoát nước mái đường kính 90mm | 34 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn uPVC đường kính 34x21mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn uPVC đường kính 42x34mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van phao đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt rắc co đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt rắc co đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt lưới thu nước sàn, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp nút bịt đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp nút bịt đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp miệng thông tắc đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 47 | Lắp ống cong bể tự hoại đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt giá treo khăn | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 53 | Lắp đặt colie, đường kính 60mm | 100 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống STK thông dầm, đường kính ống 90mm | 0,065 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt con thỏ chống hôi, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 56 | Cao su non | 28 | cuộn | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt đỡ bể nước | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 59 | Đào đường ống, đất cấp II | 1,8 | m3 | |
| 60 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp II | 14,94 | m3 | |
| 61 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | 0,732 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng bể tự hoại | 0,021 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,352 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,121 | m3 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 4 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,58 | m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,074 | tấn | |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,322 | m3 | |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | 0,16 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt co sành | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co PVC đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 74 | Đục hố ga cũ đấu nối ống thoát | 1 | công | |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,168 | m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,096 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,48 | 100m3/km | |
| 78 | Đào đất đường ống, đất cấp II | 6,552 | m3 | |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,552 | m3 | |
| 80 | Đấu nối đường ống mới vào hệ thống cũ | 1 | công | |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 76mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van khóa đường kính van 76mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van chuyên dùng | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt lăng phun đk 13 | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt vòi chữa cháy đk51, l=20m, có ngàm đấu nối | 4 | cuộn | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng lăng, vòi chữa cháy | 2 | hộp | |
| 87 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | 18 | bình | |
| 88 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 (5kg) | 18 | bình | |
| 89 | Cung cấp nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 4mm | 0,33 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 3,6mm | 0,04 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt tê gang đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt BB đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê STK đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê STK đường kính 76x60mm | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút BB đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút STK đường kính 76mm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút STK đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 99 | Mối nối ống đường kính 76mm | 40 | cái | |
| 100 | Vật tư phụ: Sơn, bát treo ống... | 1 | bộ | |
| 101 | Thử áp lực đường đường ống thép, đường kính ống | 0,28 | 100m | |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II | 0,368 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp II | 9,204 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đường ống | 5,31 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30,975 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm, chiều dày 2,0mm | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 42mm, chiều dày 2,1mm | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 34mm | 0,8 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt tê BBB đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê BBB đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt BU đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt BB đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt BB đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn đường kính 42x34mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van phao đường kính van 42mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt rắc co đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt khúc nối ống đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt khúc nối ống đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Cơrêpin | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước điện Q=5m3/h; H=40m | 1 | máy | |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước dầu Q=5m3/h; H=40m | 1 | máy | |
| 28 | Cung cấp máy bơm nước điện Q=5m3/h; H=40m | 1 | máy | |
| 29 | Cung cấp máy bơm nước dầu Q=5m3/h; H=40m | 1 | máy | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 9,6 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,96 | m3 | |
| 32 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | 0,96 | m3 | |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 9,6 | m2 | |
| 34 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II | 0,976 | 100m3 | |
| 35 | Đào đất đường ống, đất cấp II | 24,387 | m3 | |
| 36 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | 23,721 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương nước, hố ga | 2,94 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,04 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,783 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,331 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,758 | tấn | |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,739 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm | 0,07 | 100m | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 144,2 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 40,89 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 138 | cái | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,792 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 3,96 | 100m3/km | |
| 49 | Đào hào cáp, đất cấp II | 38,844 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mm | 0,5 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mm | 0,24 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt cáp CXV 2x2,5mm2 | 24 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 74 | m | |
| 55 | Lắp đặt tiếp địa D16-2400 | 4 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng trần M22 | 5 | m | |
| 57 | Lắp đặt MCCB 63A cực 10ka | 1 | cái | |
| 58 | Đầu cos đồng | 8 | cái | |
| 59 | Đầu xiết cáp | 8 | cái | |
| 60 | Đôminô | 6 | cái | |
| 61 | Băng keo | 1 | cuộn | |
| 62 | Lát gạch thẻ | 2 | m2 | |
| 63 | Đắp cát đường ống | 4,725 | m3 | |
| 64 | Đắp đất đường ống | 34,119 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,939 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 4,695 | 100m3/km | |
| F | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 2.559,249 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.279,625 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.279,625 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.118,499 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch trang trí | 6,724 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh chà rửa mảng tường trang trí | 730,88 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh vách kính | 231,38 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu thang | 446,094 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 29,654 | 100m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 11,104 | m3 | |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | 1,888 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,261 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 15 | Cung cấp bulông mạ kẽm neo chân cột L=550mm, đk 16 | 32 | cái | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,41 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,168 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,533 | m3 | |
| 21 | Uốn ống kèo thép | 16 | ống | |
| 22 | Khoét lỗ khoan bản mã | 32 | lỗ | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,402 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,402 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,816 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 5dem | 1,102 | 100m2 | |
| 27 | Cung cấp máng xối | 29 | md | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | 0,28 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác | 14 | cái | |
| 31 | Keo dán | 2 | hộp | |
| 32 | Xây bó vỉa gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 1,4 | m3 | |
| 33 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | 14 | m2 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,44 | m3 | |
| 35 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | 10,44 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 20,88 | m3 | |
| 37 | Lát gạch tezarro 40x40cm | 104,4 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt đèn hộp đơn led 18W | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu nối và âm tường các loại | 1 | hộp | |
| 41 | Đôminô | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 80 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 44 | Băng keo | 1 | cuộn | |
| 45 | Mặt bích, viền, nút che các loại | 2 | cái | |
| 46 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 238,65 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 24 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,65 | tấn | |
| 49 | Tháo dỡ khung lưới B40 | 551,76 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ trần | 24 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,76 | m2 | |
| 52 | Đào và di dời cây xanh | 5 | cây | |
| 53 | Phá dỡ nền gạch | 1.031,145 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 186,932 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,87 | m3 | |
| 56 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 4,718 | m3 | |
| 57 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 3,096 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | 0,95 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,634 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 13,17 | 100m3/km | |
| 61 | Đào đất bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng | 2,25 | m3 | |
| 62 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | 0,75 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa bồn hoa | 0,15 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông bó vỉa bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 65 | Trát bó vỉa bồn hoa, vữa XM mác 75 | 17,5 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa bồn hoa | 7,5 | m2 | |
| 67 | Sơn bó vỉa bồn hoa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,5 | m2 | |
| 68 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10,311 | 100m2 | |
| 69 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | 103,821 | m3 | |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 1.038,205 | m2 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | 0,084 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,694 | m3 | |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,294 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | 1,387 | m3 | |
| 80 | Đắp đầu cột | 1 | cái | |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,701 | m3 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, lam bê tông | 0,403 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | 0,338 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 156 | cái | |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 13,87 | m2 | |
| 86 | Trát lam đứng bị hư, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25) | 102,102 | m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | 1.117,704 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn lam, cột | 868,229 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.131,574 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 958,499 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.586,556 | m2 | |
| 92 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 128,6 | m2 | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồsơ thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động và vệsinh môi trường | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải | Tải trọng >= 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Bắn cao độ, công tác trắc đạc | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép tối đa đảm bảo >= 180 tấn. (Có giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Công suất >= 7.5 kVA | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Công suất >= 5 kW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất 3HP | 1 |
| 12 | Máy tời | Tời vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi