Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005332-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210325368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 08:03:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,064,057,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồsơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động và vệsinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bắn cao độ, công tác trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối đa đảm bảo >= 180 tấn. (Có giấy chứng nhận kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7.5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vũng Tàu
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Kiến trúc Vũng Tàu - Số 15/1 đường Hoàng Hoa Thám, phường 3, thành phố Vũng Tàu; + Công ty TNHH Thương mại đầu tư và Xây dựng Hoàng Thịnh Phát - Số 169A Huyền Trân Công Chúa, phường 8, Thành phố Vũng Tàu. + Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu – Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu - Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến 360tấn/lần
2Thuê tải bê tông cốt thép (120 tấn x 15 ngày, 4000đ/1 tấn/1 ngày)15ngày
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P 30cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P 30cấu kiện
5Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bằng ô tô 20T, di chuyển đến và đi60010 tấn
B XÂY DỰNG MỚI
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm9,02100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép âm: Knc=1,05; Kmtc=1,05)1,007100m
3Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mm56mối nối
4Đập đầu cọc bê tông2,374m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,791tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,791tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 bền Sunfat5,803m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,877100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%)21,924m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24,994m3
11Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M10017,162m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,04100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,156tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,251tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,44tấn
16Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 bền Sunfat rộng ≤250cm36m3
17Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 31,354m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,501100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,845100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II4,225100m3/km
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng2,318100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 1,036tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 2,532tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,01tấn
25Bê tông thương phẩm đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 30034,484m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng trệt1,36100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng trệt, đường kính cốt thép 1,002tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng trệt, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,063tấn
29Bê tông thương phẩm cột tầng trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m16,96m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật lầu 1, 24,76100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu 1, 2, đường kính cốt thép 1,504tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu 1, 2, đường kính cốt thép 0,745tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu 1, 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,595tấn
34Bê tông thương phẩm cột lầu 1, 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m36,288m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm lầu 1, 216,557100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, 2 đường kính cốt thép 6,13tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, 2 đường kính cốt thép 16,836tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm lầu 1, 2 đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 13,878tấn
39Bê tông thương phẩm dầm lầu 1, 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 300153,642m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái15,695100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 25,733tấn
42Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300179,527m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,509100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,181tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,314tấn
46Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 3006,73m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,068100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,573tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,499tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 30012,325m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 2,414m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 14,549m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao 15,242m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao 149,394m3
55Xây tường hộp gain gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 13,588m3
56Xây tường hộp gain gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 15,776m3
57Xây tường hộp gain gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao 9,185m3
58Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,344m3
59Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,36m3
60Khoan lỗ, bơm sikadur 732 liên kết thép48lỗ
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75721,468m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 751.688,165m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25)1.655,7m2
64Trát trần, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25)1.569,5m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25)829,42m2
66Trát má cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7593,276m2
67Bả bằng bột bả vào tường1.882,933m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần4.644,296m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.952,761m2
70Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ721,468m2
71Quét nước xi măng 2 nước471,75m2
72Quét sika chống thấm mái, sê nô (Quét 3 lớp theo quy trình)471,75m2
73Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100471,75m2
74Gia công xà gồ thép2,966tấn
75Lắp dựng xà gồ thép2,966tấn
76Lợp mái tôn giả ngói 2 lớp chống nóng dày 4,5 zem5,521100m2
77Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc64,5m
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ173,52m2
79Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm110,8m2
80Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm134m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm244,8m2
82Cung cấp khung bảo vệ inox 304209,24m2
83Lắp dựng khung bảo vệ inox 304209,24m2
84Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm33,32m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm33,32m2
86Cung cấp lam che nắng bằng nhôm Austrong358,86m2
87Lắp dựng lam che nắng358,86m2
88Cung cấp lan can inox mờ 30494,32m2
89Lắp dựng lan can inox mờ 30494,32m2
90Cung cấp tay vịn bằng inox mờ 30458,2m
91Lắp đặt tay vịn bằng inox mờ 30458,2m
92Công tác ốp gạch trang trí bồn hoa40,832m2
93Công tác ốp gạch bông gió đúc sẵn65,52m2
94Công tác ốp gạch trang trí trên cột, sênô379,7m2
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75354,8m
96Đổ đất trộn phân vào bồn hoa5,292m3
97Trồng hoa cây bụi xen kẽ13,23m2
98Đắp đầu cột trang trí10cột
99Cung cấp nắp cửa lên mái khung sắt bọc alu 4 mặt kt 800x8000,64bộ
100Lắp dựng nắp cửa lên mái khung sắt bọc alu 4 mặt kt 800x8000,64m2
101Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 bóng623,52m2
102Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 nhám367,4m2
103Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600 nhám102,12m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 bóng147m2
105Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi kt 600x60071,32m2
106Cung cấp vách ngăn tấm compact và phụ kiện65,04m2
107Lắp dựng vách ngăn tấm compact và phụ kiện65,04m2
108Lắp đặt gương soi kt 2400x7004cái
109Cung cấp khung sắt V50x50x5 đặt bàn lavabo5,28m2
110Lắp dựng khung sắt V50x50x5 đặt bàn lavabo5,28m2
111Lát đá bệ lavabo5,856m2
112Cung cấp đá chỉ mặt lavabo, ngạch cửa47,6md
113Lát đá chỉ mặt lavabo, ngạch cửa (không tính vật tư đá)9,34m2
114Lát đá bậc cầu thang64,179m2
115Cung cấp lan can inox bóng 30456,54m2
116Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang56,54m2
117Cắt ron trên mặt đá mũ bậc cầu thang215,04md
118Xây cầu thang gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 1,934m3
119Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7545,616m2
120Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán103,7m2
121Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x40029,8m2
122Cung cấp đá chỉ màu đỏ chân cột395md
123Công tác ốp đá chỉ màu đỏ chân cột (không tính vật tư đá)39,5m2
124Phá dỡ nền gạch617,61m2
125Phá dỡ nền bê tông không cốt thép61,761m3
126Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,989100m3
127Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 4,945100m3/km
128Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá6,176100m2
129Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M10061,761m3
130Lát gạch sân bằng gạch xi măng terazzo 40x40cm617,61m2
131Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 21,034100m2
C ĐIỆN TRONG NHÀ, BÁO CHÁY, CAMERA, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt treo tường 50W10cái
2Lắp đặt đèn hộp đơn led 18W24bộ
3Lắp đặt đèn hộp đôi led 2x18W64bộ
4Lắp đặt quạt trần đảo 50W44cái
5Lắp đặt đèn led áp trần 20W60bộ
6Lắp đặt đèn led áp tường 20W6bộ
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A29cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A52cái
10Lắp đặt ổ cắm mạng3cái
11Lắp đặt hộp đấu nối và âm tường các loại80hộp
12Đôminô240cái
13Lắp đặt dây mạng450m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm250m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2220m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm230m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2650m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2720m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm22.550m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 120m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.800m
22Băng keo30cuộn
23Lắp đặt MCCB 63A 3 cực 10ka1cái
24Lắp đặt MCCB 50A 3 cực 10ka2cái
25Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 10ka1cái
26Lắp đặt MCCB 20A 3 cực 6ka6cái
27Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10ka1cái
28Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6ka7cái
29Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6ka9cái
30Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6ka10cái
31Lắp đặt tủ điện 400x300x2003tủ
32Lắp đặt tủ điện âm tường13tủ
33Mặt bích, viền, nút che các loại150cái
34Lắp đặt trung tâm báo cháy 03 kênh1bộ
35Lắp đặt đầu báo khói quang2,210 đầu
36Lắp đặt đầu báo nhiệt1,210 đầu
37Lắp đặt nút báo cháy0,65 nút
38Lắp đặt còi báo động 24V0,85 chuông
39Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2600m
40Lắp đặt ống courant đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm600m
41Điện trở nối đất3bộ
42Vật tư phụ phần báo cháy1
43Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera10cái
44Cung cấp Camera thân cố định, Lens 4-9mm, 0,01 Lux10cái
45Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hình1cái
46Cung cấp Thiết bị ghi & chia hình 24 camera (4T)1cái
47Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor1cái
48Cung cấp Màn hình quan sát led 49"1cái
49Lắp đặt cáp tín hiệu RG-11400m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2400m
51Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm250m
52Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ chuyển mạch1cái
53Cung cấp bộ lưu điện UPS 2000VA1cái
54Vật tư phụ phần camera1
55Đào đất đi đường ống12,96m3
56Lắp đặt kim thu sét kim ingesco PDC - E45 Rp= 105m1kim
57Gia công, lắp đặt trụ đỡ kim cao 2m1trụ
58Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần50mm296m
59Mối hàn hóa nhiệt12mối
60Cáp lụa neo trụ1bộ
61Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, đk 16, L=2400mm12cọc
62Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm0,5100m
63Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
64Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp12cái
65Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,96m3
D CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, CẤP NƯỚC CỨU HỎA
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm0,57100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm0,23100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,27100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm0,48100m
8Lắp đặt ống nước mái nhựa PVC, đường kính ống 90mm2100m
9Lắp đặt tê uPVC đường kính 21x34mm24cái
10Lắp đặt tê uPVC đường kính 34x34mm5cái
11Lắp đặt tê uPVC đường kính 34x42mm2cái
12Lắp đặt tê uPVC đường kính 42x42mm2cái
13Lắp đặt tê PVC đường kính 34x60mm4cái
14Lắp đặt tê PVC đường kính 34x90mm12cái
15Lắp đặt tê PVC đường kính 60x60mm6cái
16Lắp đặt tê PVC đường kính 60x114mm7cái
17Lắp đặt tê PVC đường kính 90x114mm6cái
18Lắp đặt tê PVC đường kính 114x114mm20cái
19Lắp đặt cút uPVC đường kính 21mm56cái
20Lắp đặt cút uPVC đường kính 34mm12cái
21Lắp đặt cút uPVC đường kính 42mm10cái
22Lắp đặt cút PVC đường kính 34mm8cái
23Lắp đặt cút PVC đường kính 60mm15cái
24Lắp đặt cút PVC đường kính 90mm6cái
25Lắp đặt cút PVC đường kính 114mm20cái
26Lắp đặt cút PVC thoát nước mái đường kính 90mm34cái
27Lắp đặt côn uPVC đường kính 34x21mm4cái
28Lắp đặt côn uPVC đường kính 42x34mm1cái
29Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm4cái
30Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm2cái
31Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm1cái
32Lắp đặt van phao đường kính van 34mm1cái
33Lắp đặt rắc co đường kính 34mm10cái
34Lắp đặt rắc co đường kính 42mm8cái
35Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đường kính 34mm15cái
36Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đường kính 42mm12cái
37Lắp đặt chậu xí bệt10bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
41Lắp đặt lưới thu nước sàn, đường kính 60mm4cái
42Lắp nút bịt đường kính 60mm4cái
43Lắp nút bịt đường kính 90mm4cái
44Lắp nút bịt đường kính 114mm8cái
45Lắp miệng thông tắc đường kính 114mm8cái
46Lắp chóp thông hơi2cái
47Lắp ống cong bể tự hoại đường kính 114mm3cái
48Lắp đặt gương soi12cái
49Lắp đặt kệ kính12cái
50Lắp đặt giá treo khăn12cái
51Lắp đặt hộp đựng giấy wc10cái
52Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm17cái
53Lắp đặt colie, đường kính 60mm100cái
54Lắp đặt ống STK thông dầm, đường kính ống 90mm0,065100m
55Lắp đặt con thỏ chống hôi, đường kính 60mm4cái
56Cao su non28cuộn
57Cung cấp, lắp đặt khung sắt đỡ bể nước1bộ
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
59Đào đường ống, đất cấp II1,8m3
60Đào móng bể tự hoại, đất cấp II14,94m3
61Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M1000,732m3
62Ván khuôn móng bể tự hoại0,021100m2
63Bê tông bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,352m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,121m3
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1004m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7531,58m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,074tấn
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,322m3
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen5cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm0,16100m
72Lắp đặt co sành4cái
73Lắp đặt co PVC đường kính 114mm2cái
74Đục hố ga cũ đấu nối ống thoát1công
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,168m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,096100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,48100m3/km
78Đào đất đường ống, đất cấp II6,552m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,552m3
80Đấu nối đường ống mới vào hệ thống cũ1công
81Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 76mm1cái
82Lắp đặt van khóa đường kính van 76mm2cái
83Lắp đặt van chuyên dùng2cái
84Lắp đặt lăng phun đk 132cái
85Lắp đặt vòi chữa cháy đk51, l=20m, có ngàm đấu nối4cuộn
86Lắp đặt hộp đựng lăng, vòi chữa cháy2hộp
87Cung cấp bình chữa cháy MFZ8 (8kg)18bình
88Cung cấp bình chữa cháy CO2 (5kg)18bình
89Cung cấp nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC2cái
90Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 4mm0,33100m
91Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 3,6mm0,04100m
92Lắp đặt tê gang đường kính 76mm1cái
93Lắp đặt BB đường kính 76mm2cái
94Lắp đặt tê STK đường kính 76mm2cái
95Lắp đặt tê STK đường kính 76x60mm3cái
96Lắp đặt cút BB đường kính 76mm1cái
97Lắp đặt cút STK đường kính 76mm3cái
98Lắp đặt cút STK đường kính 60mm6cái
99Mối nối ống đường kính 76mm40cái
100Vật tư phụ: Sơn, bát treo ống...1bộ
101Thử áp lực đường đường ống thép, đường kính ống 0,28100m
E CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II0,368100m3
2Đào đất đường ống, đất cấp II9,204m3
3Đắp cát đường ống5,31m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường30,975m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm, chiều dày 2,0mm0,32100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 42mm, chiều dày 2,1mm0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 34mm0,8100m
8Lắp đặt tê BBB đường kính 34mm1cái
9Lắp đặt tê BBB đường kính 42mm1cái
10Lắp đặt cút đường kính 34mm6cái
11Lắp đặt cút đường kính 42mm3cái
12Lắp đặt BU đường kính 34mm2cái
13Lắp đặt BB đường kính 34mm4cái
14Lắp đặt BB đường kính 42mm2cái
15Lắp đặt côn đường kính 42x34mm2cái
16Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm4cái
17Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm2cái
18Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 34mm2cái
19Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm2cái
20Lắp đặt van phao đường kính van 42mm1cái
21Lắp đặt rắc co đường kính 34mm6cái
22Lắp đặt rắc co đường kính 42mm4cái
23Lắp đặt khúc nối ống đường kính 34mm12cái
24Lắp đặt khúc nối ống đường kính 42mm3cái
25Lắp đặt Cơrêpin1cái
26Lắp đặt máy bơm nước điện Q=5m3/h; H=40m1máy
27Lắp đặt máy bơm nước dầu Q=5m3/h; H=40m1máy
28Cung cấp máy bơm nước điện Q=5m3/h; H=40m1máy
29Cung cấp máy bơm nước dầu Q=5m3/h; H=40m1máy
30Phá dỡ nền gạch xi măng9,6m2
31Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,96m3
32Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M1000,96m3
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm9,6m2
34Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II0,976100m3
35Đào đất đường ống, đất cấp II24,387m3
36Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M10023,721m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương nước, hố ga2,94100m2
38Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 20031,04m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường42,783m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,331100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,758tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,739m3
43Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm0,07100m
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75144,2m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10040,89m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen138cái
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,792100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 3,96100m3/km
49Đào hào cáp, đất cấp II38,844m3
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mm0,5100m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mm0,24100m
52Lắp đặt cáp CXV 4x16mm250m
53Lắp đặt cáp CXV 2x2,5mm224m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm274m
55Lắp đặt tiếp địa D16-24004bộ
56Lắp đặt cáp đồng trần M225m
57Lắp đặt MCCB 63A cực 10ka1cái
58Đầu cos đồng8cái
59Đầu xiết cáp8cái
60Đôminô6cái
61Băng keo1cuộn
62Lát gạch thẻ2m2
63Đắp cát đường ống4,725m3
64Đắp đất đường ống34,119m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,939100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II4,695100m3/km
F PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp sơn cũ2.559,249m2
2Bả bằng bột bả vào tường1.279,625m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.279,625m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.118,499m2
5Công tác ốp gạch trang trí6,724m2
6Vệ sinh chà rửa mảng tường trang trí730,88m2
7Vệ sinh vách kính231,38m2
8Vệ sinh lan can cầu thang446,094m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 29,654100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,104m3
11Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M1001,888m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,261100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,104tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,104tấn
15Cung cấp bulông mạ kẽm neo chân cột L=550mm, đk 1632cái
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,41m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,168100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,533m3
21Uốn ống kèo thép16ống
22Khoét lỗ khoan bản mã32lỗ
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,402tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,402tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,816m2
26Lợp mái che tường bằng tôn dày 5dem1,102100m2
27Cung cấp máng xối29md
28Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm0,28100m
29Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm14cái
30Lắp đặt cầu chắn rác14cái
31Keo dán2hộp
32Xây bó vỉa gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 1,4m3
33Trát bó vỉa, vữa XM mác 7514m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,44m3
35Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M10010,44m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10020,88m3
37Lát gạch tezarro 40x40cm104,4m2
38Lắp đặt đèn hộp đơn led 18W4bộ
39Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A1cái
40Lắp đặt hộp đấu nối và âm tường các loại1hộp
41Đôminô4cái
42Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm280m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
44Băng keo1cuộn
45Mặt bích, viền, nút che các loại2cái
46Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 238,65m2
47Tháo dỡ mái ngói chiều cao 24m2
48Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,65tấn
49Tháo dỡ khung lưới B40551,76m2
50Tháo dỡ trần24m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,76m2
52Đào và di dời cây xanh5cây
53Phá dỡ nền gạch1.031,145m2
54Phá dỡ nền bê tông không cốt thép186,932m3
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,87m3
56Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép4,718m3
57Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép3,096m3
58Phá dỡ cột bê tông cốt thép0,95m3
59Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,634100m3
60Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 13,17100m3/km
61Đào đất bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng 2,25m3
62Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M1000,75m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa bồn hoa0,15100m2
64Bê tông bó vỉa bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,75m3
65Trát bó vỉa bồn hoa, vữa XM mác 7517,5m2
66Bả bằng bột bả vào bó vỉa bồn hoa7,5m2
67Sơn bó vỉa bồn hoa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,5m2
68Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá10,311100m2
69Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa 30% M100103,821m3
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm1.038,205m2
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng0,084100m2
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,019100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép 0,058tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,003tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,694m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,294m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao 1,387m3
80Đắp đầu cột1cái
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,701m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, lam bê tông0,403tấn
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tông0,338100m2
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen156cái
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7513,87m2
86Trát lam đứng bị hư, vữa XM mác 75 (Knc=1,1; Kvl=1,25)102,102m2
87Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài1.117,704m2
88Cạo bỏ lớp sơn lam, cột868,229m2
89Bả bằng bột bả vào tường1.131,574m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần958,499m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.586,556m2
92Cạo rỉ các kết cấu thép128,6m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ128,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thicông xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu33
5 Cán bộ phụ trách hồsơ thanh quyết toán 1 Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu33
6 Cán bộ phụ trách antoàn lao động và vệsinh môi trường 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,80 m31
2 Xe tải Tải trọng >= 7 tấn1
3 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
4 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
5 Máy hàn Công suất >= 23 kW1
6 Máy thủy bình Bắn cao độ, công tác trắc đạc1
7 Đầm dùi Công suất >= 1,5 kW3
8 Máy ép cọc Lực ép tối đa đảm bảo >= 180 tấn. (Có giấy chứng nhận kiểm định)1
9 Máy phát điện dự phòng Công suất >= 7.5 kVA1
10 Máy cắt sắt Công suất >= 5 kW2
11 Máy bơm nước Công suất 3HP1
12 Máy tời Tời vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->