Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 07:58:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,045,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng (công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm công trình từ 1 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Hội trường lớn UBND huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND – UBND huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Văn phòng HĐND – UBND huyện Kim Động, Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động; Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Hội trường lớn UBND huyện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 405,336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40,5336 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40,5336 | m3 |
| 4 | Lát nền, gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 399,5378 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit màu đen bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,2115 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 70,9182 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 80,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 99,18 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | công |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3827 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,78 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,78 | m2 |
| 13 | SX cửa đi EUROHA, cửa 1, 2 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 56,27 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ EUROHA, cửa 1, 2 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,46 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 16 | Cremon cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 17 | Cremon cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 79,73 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 324,2192 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 374,905 | m2 |
| 21 | SX tấm Alumiun giả vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 77,361 | m2 |
| 22 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 177,3712 | m2 |
| 23 | Gia công lắp đặt phào thạch cao hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 235,04 | m |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 170,848 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,464 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,7395 | m3 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 311,9387 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 322,9709 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 82,9136 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 89,7867 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 133,688 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 138,4161 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35,5344 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,48 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 133,688 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 206,8081 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35,5344 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,48 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 658,0457 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 445,6267 | m2 |
| 41 | Lắp rèm vải cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 110,924 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 439,41 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,9455 | tấn |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 266,5731 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 266,5731 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,9258 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,0197 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,3941 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ nhà hội trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | công |
| 50 | Gia công xà thép L63x63x5 (tạm tính KL=45kg) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 52 | Sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | quả |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm clipsan 10A-220 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 62 | Rọ trôn ổ cắm, công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45 | hộp |
| 63 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 45mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 750 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 850 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn neon 3 bóng 3x40w, máng inox (605x1210)mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn trang trí mắt trâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 98 | bộ |
| 75 | Đèn trang trí led hắt âm trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn đỏ báo hiệu D0 ở tủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 79 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (tạm tính 4km) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,66 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng (công trình) | 1 | Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm công trình từ 1 đến | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy hàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt, thép | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy khoan | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi