Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070337-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211067905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 07:58:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng (công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm công trình từ 1 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Hội trường lớn UBND huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND – UBND huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND – UBND huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND – UBND huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Văn phòng HĐND – UBND huyện Kim Động, Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động; Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Hội trường lớn UBND huyện
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt405,336m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40,5336m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40,5336m3
4Lát nền, gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt399,5378m2
5Ốp đá granit màu đen bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,2115m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt70,9182m2
7Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt80,8m
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt99,18m
9Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5công
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3827tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,781m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,78m2
13SX cửa đi EUROHA, cửa 1, 2 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt56,27m2
14SX cửa sổ EUROHA, cửa 1, 2 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,46m2
15Khóa cửa đi tay nắm thông phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17cái
16Cremon cửa điTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15bộ
17Cremon cửa sổTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt79,73m2
19Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt324,2192m2
20Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt374,905m2
21SX tấm Alumiun giả vân gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt77,361m2
22Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt177,3712m2
23Gia công lắp đặt phào thạch cao hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt235,04m
24Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt170,848m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,464m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,7395m3
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt311,9387m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt322,9709m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt82,9136m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt89,7867m2
31Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt133,688m2
32Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt138,4161m2
33Phá lớp vữa trát cột trụTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,5344m2
34Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38,48m2
35Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt133,688m2
36Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt206,8081m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,5344m2
38Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38,48m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt658,0457m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt445,6267m2
41Lắp rèm vải cao cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt110,924m2
42Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt439,41m2
43Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,9455tấn
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt266,5731m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt266,57311m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,9258tấn
47Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,0197tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,3941100m2
49Tháo dỡ hệ thống điện cũ nhà hội trườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5công
50Gia công xà thép L63x63x5 (tạm tính KL=45kg)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,045tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,045tấn
52Sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1quả
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x300Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x100Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10hộp
55Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10hộp
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
61Lắp đặt ô cắm clipsan 10A-220Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23cái
62Rọ trôn ổ cắm, công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45hộp
63Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt26cái
64Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt26cái
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt150m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 45mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt100m
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt100m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt750m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt850m
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
73Lắp đặt đèn neon 3 bóng 3x40w, máng inox (605x1210)mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18bộ
74Lắp đặt đèn trang trí mắt trâuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt98bộ
75Đèn trang trí led hắt âm trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt80m
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12bộ
77Lắp đặt đèn đỏ báo hiệu D0 ở tủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14bộ
79Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,66100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (tạm tính 4km)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,66100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng (công trình) 1 Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm công trình từ 1 đến 11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy cắt uốn sắt, thép Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy khoan Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->