Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071230-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210785272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và nguồn kinh phí mộ, nghĩa trang liệt sỹ (ngân sách Trung ương ủy quyền)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 08:13:00 đến ngày 2021-11-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,493,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có các hạng mục sau: cải tạo nâng cấp mộ, cổng tường rào, sân đường, cây xanh, chiếu sáng ngoài nhà…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi có công suất ≤110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào có dung tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ Văn Phong
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và nguồn kinh phí mộ, nghĩa trang liệt sỹ (ngân sách Trung ương ủy quyền)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu của HSTK179,55m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK6,0192m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK17,955m3
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,7164100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK39,65100m
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,344m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2904tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,19tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,6899100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK26,88m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0834tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4589tấn
13Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2851100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,5682m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6601100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3305tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,1662tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK6,637m3
19Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK63,2318m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcTheo yêu cầu của HSTK42m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,0078100m3
22Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK6,019210m3/1km
23Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,4325m3
24Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,296100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,3926tấn
26Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK28,8m3
27Lan can đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK24m
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK449,25m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK253,64m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK195,61m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,672100m2
B HẠNG MỤC: LẦU NGHỈ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3378100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,5164m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,2036100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1998tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3012tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,0716m3
7Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK9,2016m3
8Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,127m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1176tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9403tấn
11Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4475100m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK2,7966m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0742100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0094tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0671tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,8158m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1642100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1562100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK4,4637m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,3957100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,8846tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9595tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK9,7963m3
24Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6812100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,7654tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK6,8125m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,173100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0602tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3274tấn
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,9515m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3614tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0614tấn
33Lan can đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK26,56m
34Lắp đặt chóp máiTheo yêu cầu của HSTK2cái
35Lắp dựng chi tiết mái đaoTheo yêu cầu của HSTK24cái
36Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,7388m3
37Lát nền, sàn gạch đất nung, kích thước 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK66,5775m2
38Công tác ốp đá tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu của HSTK12,672m2
39Lát đá nguyên khối bậc cấpTheo yêu cầu của HSTK53,264md
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK113,2894m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK46,4218m2
42Chân cột tảng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK12cái
43Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo yêu cầu của HSTK139,57m2
44Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo yêu cầu của HSTK68,12m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK185,856m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK274,5577m2
47Con tiện gỗTheo yêu cầu của HSTK84cái
48Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,76m
49Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,76m
50Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hàiTheo yêu cầu của HSTK68,124m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,1781100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ nhà hóa vàngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
2Phá dỡ cột trụ xây gạch đáTheo yêu cầu của HSTK41,7088m3
3Phá dỡ tường xây gạch đáTheo yêu cầu của HSTK130,0068m3
4Phá dỡ móng bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK95,5709m3
5Tháo dỡ cổngTheo yêu cầu của HSTK24,6195m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK75,06m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK75,06m2
8Vệ sinh mái ngói cổng cũTheo yêu cầu của HSTK22,563m2
9Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK41,822210m3/1km
10Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1961100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,911m3
12Xây gạch tuyenl 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,8406m3
13Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK12,7206m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0402100m3
15Ván khuôn, có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,426100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1076tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3781tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK7,029m3
19Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,52m2
20Lan can đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK82,5m
21Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,9023100m3
22Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK157,95100m
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK43,4513m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK157,248m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK281,0808m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,6618m3
27Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK37,5947m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,5312100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6176tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,8489tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK19,9316m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK5,066100m3
33Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,2707100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,194tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,4803tấn
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK11,1586m3
37Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK54,8336m3
38Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,0821100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,215tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,1146tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK14,5864m3
42Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK118,0989m3
43Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu của HSTK246,8923m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.285,8615m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK483,596m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.769,4575m2
47Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK124,3825m2
48Lắp đặt chi tiết 09Theo yêu cầu của HSTK230cái
49Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3.429,44m
50Vệ sinh mái ngóiTheo yêu cầu của HSTK51,8307m2
51Lợp mái ngói chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0576100m2
52Tháo dỡ cổngTheo yêu cầu của HSTK17,25m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK126,4884m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK126,4884m2
55Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu của HSTK32,875m2
56Lát đá tự nhiên 200x400x30mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,875m2
57Lắp dựng lại lan can đáTheo yêu cầu của HSTK2cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,1093100m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK300,9603m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK300,9603m2
61Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1035100m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,784m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0174tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4tấn
65Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,456m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0392tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0479tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1614tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,203tấn
70Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,5227m3
71Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,6486m3
72Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,9518m3
73Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,2076m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,048100m3
75Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,5812m3
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0214100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0108tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0181tấn
79Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,1122m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,806m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK56,199m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK78,005m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,6m
84Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,68m
85Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK44,8m
86Lắp đặt chi tiết 1Theo yêu cầu của HSTK2bộ
87Lắp đặt chi tiết 2Theo yêu cầu của HSTK2bộ
88Lắp đặt chi tiết 3Theo yêu cầu của HSTK4bộ
89Mua cánh cổng sắt uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK29,2799m2
90Mua lư hóa vàng bằng gang đúcTheo yêu cầu của HSTK2cái
D HẠNG MỤC: KÈ AO
1Bơm hút nước aoTheo yêu cầu của HSTK10ca
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK18,675m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK8,217m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK304,4648m3
5Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3,3136100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,5091100m3
7Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK200,48100m
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK40,096m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,465100m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK261,068m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK143,1629m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,5493100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0418tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,5798tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK24,9668m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,8802100m3
17Lan can đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK194,3m
18Ốp đá cẩm quy lục lăng 350x350x2Theo yêu cầu của HSTK280,1806m2
19Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,32m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK21,6m3
21Lát đá nguyên khối bậc cấpTheo yêu cầu của HSTK180md
22rồng mây đáTheo yêu cầu của HSTK4bộ
23Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK515,305m3
E HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,3603100m3
2Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK118,078100m3
3Mua đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK10.828,756m3
4Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK97,90410m3/1km
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền lát đáTheo yêu cầu của HSTK9,12m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK228m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK242,58m3
4Lát đá tự nhiên 200x400x30, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4.355,4m2
5Mua đất màuTheo yêu cầu của HSTK508,6566m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK7,1307100m3
7Trồng cỏ Hoàng LạcTheo yêu cầu của HSTK2.376,9m2
8Cắt khe 1x4 của sânTheo yêu cầu của HSTK12210m
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu của HSTK58,125m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK31m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK29,21m3
12Bó vỉa bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x25x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.270m
13Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK9,824510m3/1km
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu của HSTK7,545100m2
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK7,545100m2
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK22,635m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK113,175m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x3, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK754,5m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,5308m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1551100m2
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,4422m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2142100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,785m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK238cái
G HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK38,7604m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,7604m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK38,7604m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK7,4642m3
5Mua và lắp dựng lan can đáTheo yêu cầu của HSTK41,86m
6Mua và lắp dựng lan can đá rồng mâyTheo yêu cầu của HSTK2bộ
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK139,1551m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK14,2222m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK153,3773m2
10Lát đá tự nhiên, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK153,3773m2
11Vệ sinh bề mặt thân tượng đàiTheo yêu cầu của HSTK150,6938m2
12Vệ sinh lan can đá rồng mâyTheo yêu cầu của HSTK13,572m2
13Mua là lắp đặt chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng đồng đúcTheo yêu cầu của HSTK1bộ
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,8217m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,1454m3
16Bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK49,8m
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK11,7496m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,462m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,11100m3
20Mua đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK12,1m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1056100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0305tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1448tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,726m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1916tấn
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,1846m3
27Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,1827m3
28Lát đá nguyên khối bậc cấpTheo yêu cầu của HSTK53,9md
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn cao áp 1 bóng 150WTheo yêu cầu của HSTK6bộ
2Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng, nụ senTheo yêu cầu của HSTK4bộ
3Lắp dựng cột đèn, cột đế gang, thân gang 3,2mTheo yêu cầu của HSTK4cột
4Tay đèn 5 bóngTheo yêu cầu của HSTK4cái
5Lắp đặt đèn trang trí - Đèn kiểu ánh sáng hắt 100x100x100, 100WTheo yêu cầu của HSTK4bộ
6Tủ điện 200x300Theo yêu cầu của HSTK2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK4cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK480m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK135m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK70m
14Lắp đặt ống gen xoắn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK675m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK66,6925m3
16Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,0298m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK59,6632m3
18Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK6,669310m3/1km
19Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm chiều cao cột 8mTheo yêu cầu của HSTK6cột
20Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu của HSTK6cần đèn
21Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,3064m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,484m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,34m3
24Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu của HSTK20cọc
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu của HSTK60m
26Bu lông chân cột điệnTheo yêu cầu của HSTK10bộ
I HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cắt sửa cây đảm bảo sinh trưởng của cây bóng mát và an toànTheo yêu cầu của HSTK128Cây
2Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo yêu cầu của HSTK1141cây
3Vận chuyển câyTheo yêu cầu của HSTK1141cây
4Đào hố trồng cây.Hố Theo yêu cầu của HSTK2381hố
5Mua cây lộc vừngTheo yêu cầu của HSTK8cây
6Mua cây ngâuTheo yêu cầu của HSTK45cây
7Mua cây thiên tuếTheo yêu cầu của HSTK26cây
8Mua cây tùng thápTheo yêu cầu của HSTK45cây
9Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo yêu cầu của HSTK2381cây
10Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK259,42m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK238m3
12Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu của HSTK0,810 gốc cây/tháng
13Duy trì thảm cỏTheo yêu cầu của HSTK30Công
14Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ,khómTheo yêu cầu của HSTK2310 cây/tháng
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồngNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,700% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có các hạng mục sau: cải tạo nâng cấp mộ, cổng tường rào, sân đường, cây xanh, chiếu sáng ngoài nhà…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy ủi có công suất ≤110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy đào có dung tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->