Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và nguồn kinh phí mộ, nghĩa trang liệt sỹ (ngân sách Trung ương ủy quyền) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 08:13:00 đến ngày 2021-11-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,493,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có các hạng mục sau: cải tạo nâng cấp mộ, cổng tường rào, sân đường, cây xanh, chiếu sáng ngoài nhà… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi có công suất ≤110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào có dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ Văn Phong 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và nguồn kinh phí mộ, nghĩa trang liệt sỹ (ngân sách Trung ương ủy quyền) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của HSTK | 179,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0192 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 17,955 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7164 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 39,65 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,344 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2904 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,19 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6899 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 26,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0834 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4589 | tấn |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2851 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5682 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6601 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3305 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1662 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,637 | m3 |
| 19 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 63,2318 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0078 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0192 | 10m3/1km |
| 23 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4325 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,296 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3926 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8 | m3 |
| 27 | Lan can đá tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 449,25 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 253,64 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 195,61 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: LẦU NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3378 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5164 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2036 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1998 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3012 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0716 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2016 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,127 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1176 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9403 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4475 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7966 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0742 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0094 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0671 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8158 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1642 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1562 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4637 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3957 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8846 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9595 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7963 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6812 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7654 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8125 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,173 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0602 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3274 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9515 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3614 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0614 | tấn |
| 33 | Lan can đá tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK | 26,56 | m |
| 34 | Lắp đặt chóp mái | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp dựng chi tiết mái đao | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 36 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7388 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch đất nung, kích thước 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,5775 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 12,672 | m2 |
| 39 | Lát đá nguyên khối bậc cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 53,264 | md |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 113,2894 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,4218 | m2 |
| 42 | Chân cột tảng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 139,57 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 68,12 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 185,856 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 274,5577 | m2 |
| 47 | Con tiện gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,76 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,76 | m |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Theo yêu cầu của HSTK | 68,124 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1781 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hóa vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ cột trụ xây gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 41,7088 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 130,0068 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 95,5709 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6195 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 75,06 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 75,06 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái ngói cổng cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 22,563 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 41,8222 | 10m3/1km |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1961 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,911 | m3 |
| 12 | Xây gạch tuyenl 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8406 | m3 |
| 13 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 12,7206 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0402 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn, có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,426 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1076 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3781 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,029 | m3 |
| 19 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,52 | m2 |
| 20 | Lan can đá tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK | 82,5 | m |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9023 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 157,95 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 43,4513 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 157,248 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 281,0808 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,6618 | m3 |
| 27 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5947 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5312 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6176 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8489 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,9316 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,066 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2707 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,194 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4803 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1586 | m3 |
| 37 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 54,8336 | m3 |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0821 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,215 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1146 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5864 | m3 |
| 42 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 118,0989 | m3 |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 246,8923 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.285,8615 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 483,596 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.769,4575 | m2 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 124,3825 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chi tiết 09 | Theo yêu cầu của HSTK | 230 | cái |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.429,44 | m |
| 50 | Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu của HSTK | 51,8307 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 17,25 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 126,4884 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 126,4884 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của HSTK | 32,875 | m2 |
| 56 | Lát đá tự nhiên 200x400x30mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,875 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lại lan can đá | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1093 | 100m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 300,9603 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 300,9603 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1035 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,784 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0174 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,456 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0392 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0479 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1614 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5227 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6486 | m3 |
| 72 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9518 | m3 |
| 73 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2076 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m3 |
| 75 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5812 | m3 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0214 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0108 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0181 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1122 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,806 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,199 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 78,005 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,6 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,68 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,8 | m |
| 86 | Lắp đặt chi tiết 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chi tiết 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chi tiết 3 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 89 | Mua cánh cổng sắt uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 29,2799 | m2 |
| 90 | Mua lư hóa vàng bằng gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KÈ AO | |||
| 1 | Bơm hút nước ao | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 18,675 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,217 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 304,4648 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3136 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5091 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 200,48 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 40,096 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,465 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 261,068 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 143,1629 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5493 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0418 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5798 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,9668 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8802 | 100m3 |
| 17 | Lan can đá tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK | 194,3 | m |
| 18 | Ốp đá cẩm quy lục lăng 350x350x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 280,1806 | m2 |
| 19 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,32 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 21,6 | m3 |
| 21 | Lát đá nguyên khối bậc cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | md |
| 22 | rồng mây đá | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 515,305 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3603 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,078 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 10.828,756 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 97,904 | 10m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá | Theo yêu cầu của HSTK | 9,12 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 228 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 242,58 | m3 |
| 4 | Lát đá tự nhiên 200x400x30, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4.355,4 | m2 |
| 5 | Mua đất màu | Theo yêu cầu của HSTK | 508,6566 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1307 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Theo yêu cầu của HSTK | 2.376,9 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK | 122 | 10m |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 58,125 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 29,21 | m3 |
| 12 | Bó vỉa bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x25x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.270 | m |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8245 | 10m3/1km |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,545 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK | 7,545 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 22,635 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 113,175 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x3, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 754,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5308 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1551 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4422 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2142 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,785 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 238 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 38,7604 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,7604 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 38,7604 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4642 | m3 |
| 5 | Mua và lắp dựng lan can đá | Theo yêu cầu của HSTK | 41,86 | m |
| 6 | Mua và lắp dựng lan can đá rồng mây | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 139,1551 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2222 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 153,3773 | m2 |
| 10 | Lát đá tự nhiên, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 153,3773 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt thân tượng đài | Theo yêu cầu của HSTK | 150,6938 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lan can đá rồng mây | Theo yêu cầu của HSTK | 13,572 | m2 |
| 13 | Mua là lắp đặt chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng đồng đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8217 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1454 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,8 | m |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7496 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,462 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 12,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1056 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0305 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1448 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,726 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1916 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1846 | m3 |
| 27 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1827 | m3 |
| 28 | Lát đá nguyên khối bậc cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 53,9 | md |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp 1 bóng 150W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng, nụ sen | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột đế gang, thân gang 3,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cột |
| 4 | Tay đèn 5 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí - Đèn kiểu ánh sáng hắt 100x100x100, 100W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Tủ điện 200x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 480 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen xoắn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 675 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 66,6925 | m3 |
| 16 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0298 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 59,6632 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6693 | 10m3/1km |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm chiều cao cột 8m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cần đèn |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3064 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,484 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,34 | m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 26 | Bu lông chân cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt sửa cây đảm bảo sinh trưởng của cây bóng mát và an toàn | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | Cây |
| 2 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo yêu cầu của HSTK | 114 | 1cây |
| 3 | Vận chuyển cây | Theo yêu cầu của HSTK | 114 | 1cây |
| 4 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo yêu cầu của HSTK | 238 | 1hố |
| 5 | Mua cây lộc vừng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cây |
| 6 | Mua cây ngâu | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cây |
| 7 | Mua cây thiên tuế | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cây |
| 8 | Mua cây tùng tháp | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cây |
| 9 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo yêu cầu của HSTK | 238 | 1cây |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 259,42 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 238 | m3 |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 10 gốc cây/tháng |
| 13 | Duy trì thảm cỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | Công |
| 14 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ,khóm | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | 10 cây/tháng |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,700% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có các hạng mục sau: cải tạo nâng cấp mộ, cổng tường rào, sân đường, cây xanh, chiếu sáng ngoài nhà… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy ủi có công suất ≤110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào có dung tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi