Gói thầu: Mua vật tư phục vụ cải tạo hệ thống hút bụi Phân xưởng Mộc và Phân xưởng Vỏ liều Xưởng X265
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ cải tạo hệ thống hút bụi Phân xưởng Mộc và Phân xưởng Vỏ liều Xưởng X265 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 08:25:00 đến ngày 2021-10-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,045,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phục vụ cải tạo hệ thống hút bụi Phân xưởng Mộc và Phân xưởng Vỏ liều Xưởng X265 Mua vật tư phục vụ cải tạo hệ thống hút bụi Phân xưởng Mộc và Phân xưởng Vỏ liều Xưởng X265 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi 6306 ZZ/2RS | TCNSX | 4 | Cái | Loại vòng bi cầu- 6306 ZZ/2RS, đường kính trong 30mm, đường kính ngoài 72mm, khối lượng: 0,346kh | |
| 2 | Dây curoa B71 | TCNSX | 4 | Cái | Dây cu roa dẹt đường kính B710mm; mới 100% | |
| 3 | Kìm bằng cách điện | TCNSX | 1 | Cái | Kích thước 8''/200mm, điện áp cách điện 1000v, kìm có thiết kế mũi bằng, bên trong có răng cưa, chất liệu bằng thép hợp kim cứng chịu được nhiệt tốt | |
| 4 | Kìm cắt cách điện | TCNSX | 1 | Cái | được làm bằng thép hợp kim cao cấp, có khả năng chống ăn mòn, chống bị gỉ rét, điện áp cách điện 1000v, kích thước 6''/160mm | |
| 5 | Keo cắt tôn | TCNSX | 1 | Cái | Loại kéo mũi cong, chiều dài 350mm, cắt được tôn, sắt có độ dày 3mm | |
| 6 | Tuốc nơ vít 4 cạnh | TCNSX | 2 | Cái | Đầu to vít 4 cạnh kết cấu chuẩn JAWSFIT không gây trượt, đầu cán được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp cách điện và chống cháy nổ; chiều dài 250mm | |
| 7 | Tuốc nơ vít 2 cạnh | TCNSX | 2 | Cái | Đầu to vít 2 cạnh kết cấu chuẩn JAWSFIT không gây trượt, đầu cán được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp cách điện và chống cháy nổ; chiều dài 250mm | |
| 8 | Bu lông, đai ốc M14x100 | TCNSX | 8 | Cái | Loại ren mịn suốt Kích thước M:14, Chiều dài 100mm | |
| 9 | Vải ráp thô PP80 | TCNSX | 1 | M2 | Loại mịn PP-80; loại kích thước 1mx1m/1 tấm- Hải Dương hoặc tương đương | |
| 10 | Vải ráp mịn AA240 | TCNSX | 1 | M2 | Loại mịn AA-240; loại kích thước 1mx1m/1 tấm- Hải Dương hoặc tương đương | |
| 11 | Búa sắt 5kg | TCNSX | 1 | Cái | trọng lượng đầu búa 5kg, hình lục lăng, cán cầm bằng gỗ dài 40cm | |
| 12 | Dây đồng 1.2mm | TCNSX | 15 | Kg | Chất liệu đồng nguyên chất 100% chuẩn 220 độ, tiết diện dây 1.2mm, được tráng 1 lớp men cách điện, cách nhiệt bên ngoài dùng để quấn động cơ | |
| 13 | Vam 3 chấu 200mm | TCNSX | 1 | Cái | Kích thước 200mm; đường kính tối đa: 180mm, lực áp lực 9T; kích thước hex: 22mm | |
| 14 | Keo tẩm cách điện | TCNSX | 2 | Lít | Dùng để cách điện dây đồng quấn mô tơ, cách điện tốt | |
| 15 | Ống ghen cách điện sợi thủy tinh | TCNSX | 20 | Mét | Kích thước Ø10mm; Chất liệu sơn thủy tinh, chịu được nhiệt độ cao, cách điện tốt | |
| 16 | Cánh quạt động cơ | TCNSX | 1 | Cái | Chất liệu bằng thép, kích thước trục 42mm | |
| 17 | Gối đỡ vòng bi cầu | TCNSX | 2 | Cái | Chất liệu bằng gang, đường kính trục 42mm | |
| 18 | Ống gió vải bạt chống rung Ø300 | TCNSX | 2 | Mét | Đường kính trong của ống: 30cm; dạng ống gió kín, dễ đàn hồi, có thể kéo dãn và uốn gấp khúc, chất liệu bằng vải bạt chuyên dùng màu nâu hoặc vàng | |
| 19 | Ống gió vải bạt Ø300 | TCNSX | 2 | Mét | Chất liệu bằng vải bạt, đường kính trong 30cm | |
| 20 | Khóa nhựa Ø100 | TCNSX | 13 | Cái | Đường kính trong 100mm, tay khóa dài 23,5cm; chất liệu bằng nhựa PVC và ABS - Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 21 | Ống nhựa mềm Ø100 | TCNSX | 26 | Mét | Đường kính trong 100mm, lõi thép, Màu sắc: Nhựa dẻo PVC màu trắng, trong bọc sợi thép lò xo gia cường, áp lực làm việc 4-7bar, Nhiệt độ 5-80độ C; độ dày 3,25mm- Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 22 | Quạt hút bụi ly tâm 5,5 kW | TCNSX | 1 | Cái | Điện áp 380V/50HZ; công suất 5,5Kw; Lưu lượng gió 8.000-11500M3/h; áp suất 1.050-960Pa | |
| 23 | Thép L60x60x5 | TCNSX | 33 | Kg | Thép đen, đáp ứng TCVN 7571-1: 2019 thép hình cán nóng; thép góc cạnh đều; Hòa Phát hoặc tương đương | |
| 24 | Máy bơm nước 0,75 kW | TCNSX | 1 | Cái | Điện áp 1P/220v-50Hz; công suất 750w (1Hp), cột áp 32.5-25m; lưu lượng 1.2-5.4m3/h; Xuất xứ Italia hoặc tương đương | |
| 25 | Béc phun sương bằng đồng Ø27 | TCNSX | 20 | Cái | Áp lực làm việc: 2-4kg áp lực nước; đường kính phun 2-4m có thể điều chỉnh tự do. | |
| 26 | Ống tôn mạ kẽm 5dem 300x300x18000 | TCNSX | 90 | Kg | Chất liệu tôn mạ kẽm dày 5 dem KT: 300x300x1800mm | |
| 27 | Đinh rút | TCNSX | 300 | Cái | Chất liệu nhôm, kích thước M4.2:19mm | |
| 28 | Ống nhựa mềm Ø90 | TCNSX | 10 | Mét | Đường kính trong 90mm, Màu sắc: Nhựa dẻo PVC màu trắng, trong, áp lực làm việc 3-5bar, Nhiệt độ 5-80độ C; độ dày 0,3mm; Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 29 | Khóa nhựa Ø90 | TCNSX | 7 | Cái | Đường kính trong 90mm, tay khóa dài 15cm; chất liệu bằng nhựa PVC và ABS - Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 30 | Aptomat 1 pha 10Ampe | TCNSX | 1 | Cái | Điện áp hoạt động AC 220v; 50Hz-60Hz; điện áp cách ly 300v, dòng quá tải tác động 10A, thời gian tác động 0,03 giây; số cực: 02 - Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 31 | Aptomat 1 pha 50Ampe | TCNSX | 1 | Cái | Điện áp hoạt động AC 220v; 50Hz-60Hz; điện áp cách ly 300v, dòng quá tải tác động 50A, thời gian tác động 0,02 giây; số cực: 02 - Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 32 | Côn nhựa miệng bát Ø100mm | TCNSX | 39 | Cái | Đường kính trong d=100mm; Nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 33 | Cồn rửa | TCNSX | 3 | Kg | Loại cồn 960 | |
| 34 | Cút nhựa miệng bát Ø100mm | TCNSX | 12 | Cái | Đường kính trong d=100mm; Nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 35 | Dây dẫn điện 2Cx4mm2 | TCNSX | 21 | Mét | Dây o-van mềm 2 lõi, chiều dày cách điện 4mm, chiều dày vỏ bọc 1mm, điện áp danh định: 300/500v - Cadi-Sun hoặc tương đương | |
| 36 | Keo dán nhựa PVC | TCNSX | 2 | Kg | Quy cách đóng hộp 0,5kg/1 hộp; | |
| 37 | Ống nhựa PVC Ø100 C2 | TCNSX | 96 | Mét | Đường kính trong d=100mm; Nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 38 | Ống nhựa PVC Ø25 C2 | TCNSX | 13 | Mét | Đường kính trong d=25mm; Nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 39 | Xà bách thép | TCNSX | 1 | Cái | Chất liệu bằng thép vằn Ø 20, dài 70cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi