Gói thầu: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long và các hạng mục phụ trợ (Bao gồm cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp 160kVA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062846-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trụ sở làm việc Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long và các hạng mục phụ trợ (Bao gồm cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp 160kVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 08:26:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,197,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện lạnh, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa (kỹ sư trắc địa), có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng về vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách quản lý chất lượng về vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc lực ép ≥ 120 Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 120 Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ô tô (hoặc cần trục), Khối lượng nâng ≥ 7 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ô tô (hoặc cần trục), Khối lượng nâng ≥ 7 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 1Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 1Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 50KVA(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 50KVA(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước công suất ≥ 20m3/h(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥ 20m3/h(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 250A(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 250A(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 18-Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 19-Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Bộ tiếp địa trung thế(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa trung thế(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng trụ sở làm việc Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long và các hạng mục phụ trợ (Bao gồm cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây cáp ngầm 22kV và Trạm biến áp 160kVA) Xây dựng Trụ sở Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực) lĩnh vực thi công công trình Dân dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 7B đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823646),
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận (địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Thống kê; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ kế hoạch Tài chính Tổng Cục Thống kê. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 7B đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823646). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 80Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.191,5 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8715 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | 1 mối nối |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9116 | 10 tấn/1km |
| 6 | Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 80Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,04 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1756 | 10 tấn/1km |
| 6 | Cắt đầu cọc dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2433 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1127 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9624 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1121 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3765 | m3 |
| 7 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1873 | 100m2 |
| 8 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3364 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,493 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,896 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2915 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6565 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,589 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,411 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3212 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7458 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7344 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5035 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3607 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9791 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3049 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5228 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1386 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3973 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8076 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1555 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4899 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8746 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9507 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2986 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2649 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5765 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5461 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3148 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3657 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5311 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4053 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8245 | tấn |
| 49 | Thép phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.646 | kg |
| 50 | Thép phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.167,81 | kg |
| 51 | Thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.759,7 | kg |
| 52 | Thép phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.135,2 | kg |
| 53 | Thép phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121,2 | kg |
| 54 | Thép phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.622,9 | kg |
| 55 | Thép phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.563,5 | kg |
| 56 | Thép phi 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,8 | kg |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1665 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1665 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7226 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7226 | tấn |
| 61 | Bulon M16, L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 62 | Bulon M16, L75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4607 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5891 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,9592 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6238 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9044 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6368 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3503 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9596 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,54 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,75 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,98 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,73 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7838 | m2 |
| 16 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,55 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3426 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,96 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,375 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.640,1196 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,92 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,32 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6869 | m2 |
| 24 | Ron chống trượt bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,8 | m |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 26 | Lát đá granite khò nhiệt tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4325 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,655 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,705 | m2 |
| 29 | Lát gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,762 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch len granite 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2304 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, Đá xanh thanh hóa 150x300, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,684 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,06 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gỗ composite vào tường, trụ, cột, khung thép hộp 40x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,015 | m2 |
| 35 | Khung inox V50x50x5, Khung đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,345 | m2 |
| 37 | GCSX,LD trần nhôm khung nổi 600x600(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,505 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,615 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,03 | m2 |
| 40 | GCLD trần gỗ ,khung thép hộp 40x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,695 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,695 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,695 | m2 |
| 44 | Vét rãnh lòng mo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.888,8658 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.179,8372 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.725,2034 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,4996 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3296 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5292 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,375 | m2 |
| 52 | Cửa cuốn nan nhôm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9 | m2 |
| 54 | Vách kính trượt tự động khung nhôm sơn tĩnh điện , kính cường lực 12mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực 10mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,675 | m2 |
| 57 | Cửa đi gỗ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 58 | Hoa INOX bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 60 | GC & LD Vách ngăn +cửa WC COMPACT chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,375 | m2 |
| 61 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 62 | Gia công & LD Tay vịn gỗ cầu thang (gỗ nhóm 3 KT80x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 63 | Gia công & LD lan can cầu thang thép hộp 20x20x1.2m sơn PU màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7 | m2 |
| 64 | Gia công & LD Tay vịn gỗ lan can chiếu nghỉ cầu thang(gỗ nhóm 3 KT80x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 65 | Gia công & LD lan can ban công thép hộp 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 66 | Lam ngang, lam nhôm 40x120, khung xương thép hộp 40x40x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,55 | m2 |
| 67 | Lam đứng, lam nhôm 100x300, khung xương thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017 | md |
| 68 | Dòng chữ "CỤC THỐNG KÊ TỈNH VĨNH LONG" inox 304 cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Logo cục thống kê đồng dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Bảng hiệu mica màu đỏ 550x8600x20, Dòng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mica vàng cao 250, khung nhôm L30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | GCLD sân khấu sàn lát gỗ dày 12mm, tấm cemboard dày 20mm, khung thép hộp30x30x1.5, chân trụ thép thép D32 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,67 | m2 |
| 72 | Sàn công tác tấn GRATING mạ kẽm nhúng nóng, thép ống mạ kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1675 | m2 |
| 73 | Tôn sóng vuông màu nâu dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc màu nâu dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống thông dầm STK D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 2 | Ống thoát tràn inox 304, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 3 | ống uPVC D90 thoát nước đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đế bắt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 4 | Đầu coss 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Bulon M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 9 | Thanh đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m3 |
| 15 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 16 | Đầu coss 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Đèn báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 6 | Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | MODUN giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÔNG GIÓ-ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại cassette 5HP/380V (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại cassette 2.5HP/380V (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại 1 chiều 2.0HP/220V (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại 1 chiều 1,5HP/220V (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 5 | Lắp đặt Máy ĐHKK áp trần loại 1 chiều 1.0HP/220V (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Ống đồng D9.5 kèm bảo ôn dầy 19.05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Ống đồng D6.35 kèm bảo ôn dầy 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 8 | Ống đồng D6.35 kèm bảo ôn dầy 9.52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Quạt 450 EAF 60Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cửa gió thải EAL có lưới chắn côn trùng, KT300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Ống gió tôn tráng kẽm, KT200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | VCD 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:S1) 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-200A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 3P-20A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-20A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-16A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Vol kế 400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc chuyển mạch Volt kế 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng CT3EA, 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Công tơ điện 3pha 5A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:T1) 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCB 3P-50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P-25A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:T2) 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | MCB 3P-50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P-50A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P-25A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:T3) 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | MCB 3P-50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P-32A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | MCB 1P-25A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ sắt sơn tĩnh điện(DB:T4) 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | MCB 3P-50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 3P-40A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P-25A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | MCB 1P-20A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P-16A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện mặt nhựa 295x395x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Tủ điện mặt nhựa 280x2135x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 46 | Tủ điện mặt nhựa 212x2135x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 tủ |
| 47 | MCB 3P-50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | MCB 3P-40A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 2P-32A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | MCB 1P-25A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 51 | MCB 1P-20A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 52 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 55 | Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 56 | Công tắc mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Công tắc đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 59 | Đèn gương lavabo, 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 60 | Đèn LED mica 1.2m, 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 61 | Đèn led panel 600x600, 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 62 | Đèn led áp trần D225 nổi, 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 63 | Đèn led áp trần, 14W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 64 | Đèn led áp trần D350 nổi, 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 65 | Đèn chùm trang trí 80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Đèn áp tường 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 68 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 69 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 72 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 73 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 75 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 76 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 77 | Cáp điện 4 lõi Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 78 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN TỦ BƠM PCCC | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x800x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 63/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 20/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | CONTACTOR MAGENTIC 100A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Nút nhấn ON-OFF 3A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc 3 cực 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha 5W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Trạm nối 12 đường (DOMINO) 150A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Relay thời gian 6s/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Relay trung gian 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐÈN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đèn exit 5w/2h-220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Đèn emergency 5w/2h-220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 3 | Cáp điện 2 lõi Cu/cxv/Fr-PVC (chậm cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Ống PVC D.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN TỦ BƠM NƯỚC S.H | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x800x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 20/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | CONTACTOR MAGENTIC 30A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | OVERLOAD RELAY 5-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Nút nhấn ON-OFF 3A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc 3 cực 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha 5W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Trạm nối 12 đường (DOMINO) 50A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | PP-R Ống D50, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | PP-R Ống D40, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | PP-R Ống D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | PP-R Ống D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 5 | PP-R Ống D20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | PP-R Co D50 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | PP-R Co D40 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | PP-R Co D32 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | PP-R Co D25 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 10 | PP-R Co D20 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | PP-R Co D32-25 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | PP-R Co D25-20 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | PP-R Co ren trong D20 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 14 | PP-R Tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | PP-R Tê D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | PP-R Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | PP-R Tê D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | PP-R Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | PP-R Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | PP-R Tê D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | PP-R Nối giảm D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | PP-R Nối giảm D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | PP-R Nối giảm D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | PP-R Bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | PP-R Nối D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | PP-R Nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | PP-R Nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | PP-R Nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Hương sen+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 34 | Vòi xả nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 35 | Vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Bồn nước inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | uPVC Ống D114, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 38 | uPVC Ống D90, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 39 | uPVC Ống D60, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | uPVC Ống D42, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | uPVC Ống D34, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | uPVC Co D42 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | uPVC Co D60 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | uPVC Co D34 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | uPVC Co D114 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 46 | Chạc Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Chạc Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Chạc Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | uPVC Tê 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | uPVC Xiphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 51 | uPVC Nối D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | uPVC Nối D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | uPVC Nối D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 54 | uPVC Nối D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | uPVC Nối D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 56 | uPVC Nối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 57 | uPVC Nối D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | uPVC Bịt D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 59 | uPVC Bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 60 | uPVC Bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | uPVC Bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Chậu tiểu nam + siphong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 64 | Xí bệt sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 65 | Lavabo sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 66 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC- VẬT TƯ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | STK Ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | STK Ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | STK Ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | STK Ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | STK Ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | STK Ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 7 | STK Co D100 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | STK Co D80 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | STK Co D65 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | STK Co D32 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | STK Co D25 (90o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 12 | STK Tê D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 13 | STK Tê D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | STK Tê D80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | STK Tê D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | STK Tê D80x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | STK Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | STK Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | STK Côn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 20 | STK Côn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | STK Côn D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Luppe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Luppe D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | STK Van tay gạt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | STK Van tay gạt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | STK Van tay gạt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | STK Van tay gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | STK Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | STK Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | STK Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Van xả khí tự động D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Nối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Nối nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Nối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | STK Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | STK Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lăng phun 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 42 | Khớp nối kiểu ngàm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Hai đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 46 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 47 | Đầu phun SPINKLER D15+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 48 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 49 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4625 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 52 | Đóng Cọc cừ tràm L=5.0m fi ngọn >=4,5cm vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | 100m |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 61 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3592 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5276 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,73 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,41 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG | |||
| 1 | Hộp phối quang ODF 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | SWITCH-HUB 24 port: 10/100/1000Mdps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng mặt nạ 2+ đế(chung với ổ điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Tủ kỹ thuật rack 17U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 7 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Cáp nguồn CU/CV/FR 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Bộ lưu điện UPS 3KVA/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ cắt sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện tủ rack 10 cổng c19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | PHẦN TIVI | |||
| 1 | Bộ chia truyền hình 8 cổng ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ổ cắm TIVI +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Cáp tín hiệu RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| Q | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera (IP) hồng ngoại thân dài lắp cố định (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera (IP) hồng ngoại ốp trần (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Đầu ghi hình cho CAMERA IP loại 24 kênh (VANTECH) (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ổ cứng ghi hình 4TB (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bàn phím điều khiển (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Màn hình LCD 32 inch (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Bộ lưu điện UPS 3KVA/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống PVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100 m/ống |
| 11 | Cáp nguồn 1.5mm2 CU/CV/FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 12 | Cáp 4x2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10 m |
| 13 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10 m |
| R | HÊ THỐNG TRUNKING | |||
| 1 | Trunking 150x75x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 2 | COT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Thang cáp 200x125x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2304 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6107 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4459 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,638 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,175 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,195 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Inox Ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,028 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,37 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2235 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,175 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung nhôm (tương đương nhôm Việt Pháp) kính dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm (tương đương nhôm Việt Pháp) kính dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 55 | Tủ sắt mặt nhựa, KT 395x213x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 56 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | MCB 2 cực, 16A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | MCB 3 cực, 25A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB 3 cực, 25A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đèn led đơn 1.2m, 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Đèn pha led ngoài trời, 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Công tắc ba cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Ổ cắm 3 lỗ + đế, 13A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Cáp điện Cu/PVC, 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 67 | Ống đi dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Ống đi dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| T | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,191 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6626 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,816 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2708 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung nhôm (tương đương nhôm Việt Pháp), kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 28 | Cột cờ inox L=6.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp tự động 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Dòng chữ "TỔNG CỤC THỐNG KÊ" inox cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Dòng chữ "CỤC THỐNG KÊ TỈNH VĨNH LONG" inox cao 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Dòng chữ "ĐỊA ĐIỂM: PHƯƠNG 9, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG" inox cao 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8737 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2813 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,425 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,425 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0075 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0968 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4284 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8012 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9111 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2932 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6376 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,305 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,14 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,545 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,545 | m2 |
| 30 | Chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,5 | cái |
| 31 | Hàng rào thép đặt biệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,97 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,97 | m2 |
| 33 | Đèn năng lượng mặt trời cảm biến quang 5W,KT400x400x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ XE - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,023 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7125 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 7 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 24 | Cáp giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 25 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Bulon neo M16, L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Bulon M12, L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7756 | m3 |
| 29 | Tole sóng vuông màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 30 | Máng xối inox 304, R1060, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 31 | uPVC Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ XE - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn treo led, 8W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cáp điện Cu/PVC, 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Ống đi dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| X | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,21 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,563 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,563 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6121 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG + SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẤU NỐI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 6 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 7 | uPVC Ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | 100m |
| AA | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI- HỐ VAN ĐỒNG HỒ (01CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI - BỂ NƯỚC 100M3 (01CK) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9785 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5863 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1661 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7368 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2499 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,312 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,312 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,472 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,472 | m2 |
| 26 | Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| AC | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI - HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (10CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,412 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| AD | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI - HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI (04CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3648 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| AE | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI- ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8592 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,175 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0447 | 100m3 |
| AF | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI - VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | HDPE Ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 2 | HDPE Ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 3 | HDPE Nối D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cái |
| 4 | HDPE Nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | HDPE Tê D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | HDPE Tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | HDPE Co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | HDPE Co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | HDPE Côn giảm D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo lưu lượng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | HDPE Van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | HDPE Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Van phao đồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Crephin nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lọc Y thép D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI- VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | uPVC Ống D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | uPVC Ống D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | uPVC Nối D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | uPVC Nối D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Gối đỡ bê tông cho ống D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Gối đỡ bê tông cho ống D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| AI | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI - MƯƠNG CÁP 350x500x600 (115M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI - MƯƠNG CÁP 350x500x800 (280M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m3 |
| AK | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI - MÓNG TRỤ ĐÈN CHIỀU SÁNG 8M (5 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 8 | Bulon mạ kẽm M24x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | |
| 9 | Bulon móng M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| AL | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT TỦ DB: CSCC | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hanger | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Điện kế 3 pha 220/380V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Magentic congtactor 3P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Relay trung gian 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | MCB 3 cực, 25A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | MCB 1 cực, 20A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| AM | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT TƯ TỦ ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Chống sét đường nguồn, MSD3-100-275m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | MCB 3 cực, 225A/25Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | MCB 3 cực, 200A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | MCB 3 cực, 63A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | MCB 3 cực, 25A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | MCB 2 cực, 20A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Vol kế, 400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế, 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Đén báo pha, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Cầu chì, 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Biến dòng, 200V/5A, CT3EA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Điện kế 380V-125A, CT3EA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| AN | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT TƯ CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC, 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 8 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x4m.m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 9 | Ống xoắn HDPE d130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Ống xoắn HDPE d65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Ống xoắn HDPE d40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 12 | Đèn led pha lắp tường loại ngoài trời 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| AO | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - TRỤ CHIẾU SÁNG 8M (5CK) | |||
| 1 | Cột đèn sắt tráng kẽm 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Cần đèn sắt tráng kẽm D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 3 | Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 4 | Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Cọc sắt mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 6 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 7 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 8 | RCBO 6A, 2.5Ka, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| AP | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - MƯƠNG CÁP 350x500x600 (115M) | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6625 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | 1000v |
| AQ | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT - MƯƠNG CÁP 350x500x800 (280M) | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1000v |
| AR | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Hố cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ tiếp địa LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm và hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phần dây và phụ kiện đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AS | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ LBFCO 3 pha (XDM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ RMU ngoài trời 1 ngõ vào 3 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chì trung thế 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 4 | LA 18kV - 10kA polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Chụp bảo vệ LA silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Móng trụ trạm 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cáp suất trạm 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây lắp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV-160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Hộp che bảo vệ sứ cao - hạ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | MCCB 3P 250A + (vít, đấu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế ứng động 80 kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt aptômát 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt TI (điện lực cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt TU (điện lực cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| AV | HẠNG MỤC: CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | 100m3 |
| 3 | Cây dầu rái, H=5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 cây |
| 4 | Cây cau đuôi chồn, H=3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 cây |
| 5 | Cây hồng lộc, H=1.2-1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 cây |
| 6 | Cây cọ dầu, H=3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 cây |
| 7 | Cây ngâu cắt cole, H=0.6-0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 Cây |
| 8 | Cây đại tướng quân đỏ, H=0.6-0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 cây |
| 9 | Cây thiên tuế, H=0.6-0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 cây |
| 10 | Cỏ đậu phộng, H=0.2-0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m2/Lần |
| 11 | Cỏ ác ó, H=0.2-0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2/Lần |
| 12 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | 1m2/Lần |
| AW | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579 | m2 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện lạnh, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa (kỹ sư trắc địa), có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách quản lý chất lượng về vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách quản lý chất lượng về vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 10 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc lực ép ≥ 120 Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy ép cọc lực ép ≥ 120 Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu ô tô (hoặc cần trục), Khối lượng nâng ≥ 7 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Cần cẩu ô tô (hoặc cần trục), Khối lượng nâng ≥ 7 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 1Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 1Tấn(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Xe Lu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy toàn đạc(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 50KVA(Kèm theo hoá đơn) | Máy phát điện ≥ 50KVA(Kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 11 | Máy bơm nước công suất ≥ 20m3/h(Kèm theo hoá đơn) | Máy bơm nước công suất ≥ 20m3/h(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 12 | Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) | Máy uốn, cắt thép(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 13 | Máy hàn 250A(Kèm theo hoá đơn) | Máy hàn 250A(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 14 | Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) | Máy phun sơn(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 15 | Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) | Đầm dùi(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) | Máy đầm bàn(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 17 | Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) | Cây chống thép (3,2-4,8m) ≥ 900 cây(Kèm theo hoá đơn) | 900 |
| 18 | Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) | Giàn giáo (42khung/bộ) ≥ 20 bộ(Kèm theo hoá đơn) | 20 |
| 19 | Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) | Đồng hồ kiểm tra Megaom(Kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 20 | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất(Kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 21 | Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) | Máy ép đầu cos(Kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 22 | Bộ tiếp địa trung thế(Kèm theo hoá đơn) | Bộ tiếp địa trung thế(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi