Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường đan ấp Phú Thành B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067109-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường đan ấp Phú Thành B
Số hiệu KHLCNT 20211054858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu vượt sử dụng đất + Kết dư ngân sách huyện qua các năm + Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 08:46:00 đến ngày 2021-11-02 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,985,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình giao thông các loại từ cấp 4 trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 1,68 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ xây dựng công trình).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,68 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ xây dựng công trình ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,68 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,68 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát - nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,68 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường đan ấp Phú Thành B
Đường đan ấp Phú Thành B
240 Ngày
E-CDNT 3 Thu vượt sử dụng đất + Kết dư ngân sách huyện qua các năm + Cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Bên mời thầu: Bên mời thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Tài Đạt. Địa chỉ: Số 29 Sương Nguyệt Anh, Phường 7, TP.Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng B&R. Địa chỉ: Số 09 Đường số 06 Khu dân cư Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: + Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: + Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/31-29 Hùng Vương, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . + Bên mời thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Bên mời thầu: Bên mời thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo lãnh dự thầu. - Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu: Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). - Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Bên mời thầu: Bên mời thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành; - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Số điện thoại: 02993834570; - Fax: 02993834570.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,99100m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3542100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,2m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4258100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5939100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444100m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4100m
9Nẹp cừ dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70M
10Lót mê bồ chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6825100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2392100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật339,3603m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3347tấn
14Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,35100m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật759,04m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật759,04m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,144100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
3Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0092m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,094m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1316m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0572m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0438m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1873100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6702m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0739100m3
18Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
20Gia công dầm cầu trục thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2804m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,148m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
D HẠNG MỤC: CẦU SỐ 2
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0438m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1873100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6702m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0739100m3
18Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
20Gia công dầm cầu trục thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2804m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,148m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
E HẠNG MỤC: CẦU SỐ 3
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0438m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1917100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6702m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0759100m3
18Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
20Gia công dầm cầu trục thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2804m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,148m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
F HẠNG MỤC: CẦU SỐ 4
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0438m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1829100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6702m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0721100m3
18Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
20Gia công dầm cầu trục thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2804m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,148m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
G HẠNG MỤC: CẦU SỐ 5
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0438m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1843100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6702m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0727100m3
18Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
20Gia công dầm cầu trục thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2804m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,148m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
H HẠNG MỤC: CẦU SỐ 6
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0438m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1858100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6702m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0734100m3
18Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
20Gia công dầm cầu trục thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2804m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,148m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
I HẠNG MỤC: CẦU SỐ 7
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0438m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1829100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6702m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0721100m3
18Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
20Gia công dầm cầu trục thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2804m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,148m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
J HẠNG MỤC: CẦU SỐ 8
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0438m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1829100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6702m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0721100m3
18Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
20Gia công dầm cầu trục thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2804m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,148m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
K HẠNG MỤC: CẦU SỐ 9
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0438m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1829100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6702m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0721100m3
18Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
19Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
20Gia công dầm cầu trục thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0188tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2804m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,148m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,09m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình giao thông các loại từ cấp 4 trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 1,68 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ xây dựng công trình).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,68 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.75
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ xây dựng công trình ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,68 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,68 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
4 Giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát - nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,68 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào gầu Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
4 Máy đóng cừ tràm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).2
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).3
6 Đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).2
7 Đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).2
8 Máy hàn điện Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).2
9 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).2
10 Máy cắt gạch Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).2
11 Máy bơm nước Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).2
12 Máy phát điện dự phòng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->