Gói thầu: Gói thầu số 17: San nền, kè đá, tường rào, đường giao thông vào cổng trường; cấp thoát nước, điện chiếu sáng ( phần mở rộng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: San nền, kè đá, tường rào, đường giao thông vào cổng trường; cấp thoát nước, điện chiếu sáng ( phần mở rộng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh ( Nguồn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 08:40:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,481,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc Công trình dân dụng cấp III trở lên Trong đó phải có 1 trong các hạng mục chính sau: đường giao thông, cây xanh, tường kè. (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật).+Tương tự về quy mô công việc : có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,9 tỷ VNĐ (Với công trình dân dụng chỉ xét giá trị phần hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kê khai rõ phần việc thuộc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong phụ lục hợp đồng).Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp) hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ . (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu (nếu có).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ . (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.79 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: San nền, kè đá, tường rào, đường giao thông vào cổng trường; cấp thoát nước, điện chiếu sáng ( phần mở rộng) Dự án đầu tư xây dựng trường THCS Hàn Thuyên, huyện Lương Tài 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh ( Nguồn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (đối với ô tô, máy đào, máy lu, máy rải bê tông nhựa, máy phun nhựa đường, máy ủi phải có thêm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 Đường Phù Đổng Thiên Vương - TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% x Gxd | 1 | khoản | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Theo chương V | 103,924 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo chương V | 5,01 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Cột biển báo D80 sơn trắng đỏ | Theo chương V | 13,2 | m |
| 7 | Biển báo hình tam giác A700 | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển báo hình vuông A700 | Theo chương V | 0,49 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng bước cột 3.21 , Chiều dài 7,5m | Theo chương V | 7,5 | m |
| 11 | Lắp dựng hộ lan tôn sóng | Theo chương V | 2,325 | m2 |
| 12 | Đào móng | Theo chương V | 0,972 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng , M200, đá 2x4 | Theo chương V | 0,972 | m3 |
| 14 | Thép neo D16 dài 40cm | Theo chương V | 0,0038 | tấn |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Long Não (D 16-18cm, H>5m) cắt ngọn, tán | Theo chương V | 49 | cây |
| 2 | Đào móng hố trồng cây | Theo chương V | 6,586 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V | 2,352 | m3 |
| 5 | Bó bê tông xi măng giả đá mác cao M400 | Theo chương V | 3,0767 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn giả đá, vữa XM M50 | Theo chương V | 225,4 | m |
| 7 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Theo chương V | 511,622 | m3 |
| 8 | Cây Sưa (D 13-15cm; H>4m) cắt ngọn, tán | Theo chương V | 6 | cây |
| 9 | Thảm cỏ Lạc Tiên | Theo chương V | 5.116,22 | m2 |
| 10 | Cây Vàng Anh (D 13-15cm; H>4m) cắt ngọn, tán | Theo chương V | 7 | cây |
| 11 | Cây Hoàng Lan (D 13-15cm; H>3,5m) cắt ngọn, tán | Theo chương V | 7 | cây |
| 12 | Cây Giáng Hương (D 13-15cm; H>3,5m) cắt ngọn, tán | Theo chương V | 8 | cây |
| 13 | Cây Xoài (D 13-15cm ; H>4m) Cây sau khi đánh bầu để trồng để nguyên ngọn và tán để phát triển chiều cao | Theo chương V | 8 | cây |
| 14 | Cây Sấu (D 13-15cm; H>3m) Cây sau khi đánh bầu để trồng để nguyên ngọn và tán để phát triển chiều cao | Theo chương V | 10 | cây |
| 15 | Viền nguyệt quế (H>=0,3m, 4cây/m) | Theo chương V | 2.128 | cây |
| 16 | Cây Long Não (D 13-15cm; H>4m) cắt ngọn, tán | Theo chương V | 10 | cây |
| 17 | Nilon lót nền đường dạo | Theo chương V | 564,74 | m2 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Theo chương V | 57,8858 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo chương V | 56,474 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 564,74 | m2 |
| D | HỆ THỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V | 0,4932 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm | Theo chương V | 0,486 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Theo chương V | 6,1602 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm 2x4 lỗ thoát nước hố ga kỹ thuật | Theo chương V | 0,0022 | 100m³ |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 16,859 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 66,63 | m2 |
| 10 | Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 24,7 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ ga , M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,111 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 4,2503 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo chương V | 10 | tấm |
| 17 | Đào móng | Theo chương V | 3,055 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 2,749 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D195/150mm | Theo chương V | 10,284 | 100 m |
| 20 | Bê tông tấm đanM250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 3,6338 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi 6 | Theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 57 | 1cấu kiện |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V | 1,32 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V | 0,835 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước LBT-PC-8,5-190-4,3 | Theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại ốp cột | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Hạ cột bê tông; chiều cao cột 8.5m | Theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Rải căng lại dây nhôm (A); tiết diện dây chống sét ≤ 95mm2 | Theo chương V | 0,094 | km/dây |
| 6 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại | Theo chương V | 0,6 | tấn |
| 7 | Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại | Theo chương V | 0,6 | tấn |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp san nền đường độ chặt Y/C K = 0,85 - Đắp đất tận dụng | Theo chương V | 10,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 82,9398 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nội bộ | Theo chương V | 10,068 | 100m3 |
| H | KÈ - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V | 3,913 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,313 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D6-8 | Theo chương V | 199,5326 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V | 0,4438 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Theo chương V | 31,9252 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M100 | Theo chương V | 177,9661 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo chương V | 205,702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,4293 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng đỉnh kè , M200, đá 2x4 | Theo chương V | 9,057 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc cát | Theo chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,6038 | 100m |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo chương V | 0,1811 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 39,1204 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 - Xây tường rào | Theo chương V | 82,9723 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 1.070,884 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.060,335 | m2 |
| 22 | Dán gạch vỉ 95x45mm | Theo chương V | 85,958 | m2 |
| 23 | Thanh BTCT đúc sẵn 50x70x2850 | Theo chương V | 18 | thanh |
| 24 | Thanh BTCT đúc sẵn 50x70x4150 | Theo chương V | 2 | thanh |
| 25 | Thanh BTCT đúc sẵn 50x100x1450 | Theo chương V | 137 | thanh |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 137 | thanh |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Ván khuôn móng cột tường rào | Theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng cột tường rào, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 3,744 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,1526 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,9324 | tấn |
| 33 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo chương V | 5,7631 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,252 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo chương V | 5,579 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan bê tông đỉnh cột M250, đá 1x2, | Theo chương V | 1,4245 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 74 | cái |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất | Theo chương V | 7,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 53,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 5,007 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi về đắp taluy K95 | Theo chương V | 5,6579 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V | 8,081 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi về đắp nền K98 | Theo chương V | 9,374 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chương V | 15,012 | 100m² |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Theo chương V | 15,012 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chương V | 15,012 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V | 15,012 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V | 2,355 | 100m³ |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V | 4,041 | 100m³ |
| 13 | Lát vỉa hè gạch blog hình sin dày 6cm | Theo chương V | 2.385,92 | m2 |
| 14 | Thi công lớp móng cát đen gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo chương V | 1,193 | 100m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 328,55 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 45,38 | m |
| 17 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo chương V | 18,7163 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng dài | Theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 5,7529 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 21 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100 | Theo chương V | 115,059 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Theo chương V | 0,499 | m3 |
| 24 | Lát gạch bê tông giả đá dừng bước | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x10x120cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V | 9,6 | m |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tưới DN20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Đào móng | Theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình K = 0,95(cát tận dụng) | Theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,79 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 1,053 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Đào cống D600 đoạn vỉa hè | Theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp hoàn trả đất tận dụng vật liệu | Theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát quanh cống , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 4,252 | 100m3 |
| 5 | Đế cống D600 bản 38 | Theo chương V | 256 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600mm | Theo chương V | 256 | cái |
| 7 | Ống bê tông D600 TTC (đoạn ống 2,5m) | Theo chương V | 100 | m |
| 8 | Ống bê tông D600 TTT (đoạn ống 2,5m) | Theo chương V | 168 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo chương V | 108 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo chương V | 107 | mối nối |
| 11 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,473 | m3 |
| 12 | Lát gạch bê tông cường độ cao 30x30x4cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 4,725 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, Phá dỡ tấm đan hố ga loại 4 | Theo chương V | 0,2794 | m3 |
| 14 | Đào móng | Theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 15 | Đệm cát hố ga , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát quanh hố ga độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 1,097 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trìnhđộ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả cát tận dụng) | Theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 9,719 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Theo chương V | 1,157 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường ga, D10mm | Theo chương V | 1,445 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường ga, D8mm | Theo chương V | 0,503 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường thành hố ga | Theo chương V | 2,72 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 25,39 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,771 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 10,486 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Theo chương V | 0,461 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 5,728 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 31 | Nắp hố ga Composite D810mm, tải trọng 12,5 tấn Composite | Theo chương V | 19 | bộ |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8 | Theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Theo chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo chương V | 2,389 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 37 | Song chắn rác dưới đường composite tải trọng 125KN (Nắp 430x860, khung 554x1074) | Theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Bê tông móng , M150, đá 1x2(đổ hoàn trả) | Theo chương V | 0,072 | m3 |
| 39 | Lát gạch bê tông cường độ cao 30x30x4cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,304 | m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Theo chương V | 6 | 1 cột |
| 2 | Đèn LED STAR 801 công suất 100W-DIM | Theo chương V | 6 | đèn |
| 3 | Lắp đèn - Đèn cao áp | Theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo chương V | 2,19 | 100m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Theo chương V | 222,285 | m |
| 6 | Rải dây đồng trần M10 | Theo chương V | 2,2228 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V | 12 | đầu |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 6 | bảng |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 10 | Đánh số cột thép | Theo chương V | 0,6 | 10 cột |
| 11 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo chương V | 97,8 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đào móng | Theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình K = 0,95 ( Đắp bù cát tận dụng) | Theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V | 2,07 | 100 m |
| 16 | Băng báo cáp rộng 0.3m | Theo chương V | 178 | m |
| 17 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (20m/cái) | Theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Đào móng | Theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,84 | m3 |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 6 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc Công trình dân dụng cấp III trở lên Trong đó phải có 1 trong các hạng mục chính sau: đường giao thông, cây xanh, tường kè. (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật).+Tương tự về quy mô công việc : có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,9 tỷ VNĐ (Với công trình dân dụng chỉ xét giá trị phần hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kê khai rõ phần việc thuộc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong phụ lục hợp đồng).Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp) hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ . (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu (nếu có).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ . (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 4 | kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ | 1 | - Đã phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥80L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | đầm đất | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 7 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.79 m3 | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 9 | Cần trục Ô tô | sức nâng ≥6T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 1 |
| 11 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | phun nhựa đường | 1 |
| 14 | Máy ủi | san ủi đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi