Gói thầu: Gói thầu số 17: San nền, kè đá, tường rào, đường giao thông vào cổng trường; cấp thoát nước, điện chiếu sáng ( phần mở rộng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068388-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 17: San nền, kè đá, tường rào, đường giao thông vào cổng trường; cấp thoát nước, điện chiếu sáng ( phần mở rộng)
Số hiệu KHLCNT 20211067882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh ( Nguồn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 08:40:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,481,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc Công trình dân dụng cấp III trở lên Trong đó phải có 1 trong các hạng mục chính sau: đường giao thông, cây xanh, tường kè. (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật).+Tương tự về quy mô công việc : có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,9 tỷ VNĐ (Với công trình dân dụng chỉ xét giá trị phần hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kê khai rõ phần việc thuộc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong phụ lục hợp đồng).Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp) hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ . (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu (nếu có).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ . (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.79 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: San nền, kè đá, tường rào, đường giao thông vào cổng trường; cấp thoát nước, điện chiếu sáng ( phần mở rộng)
Dự án đầu tư xây dựng trường THCS Hàn Thuyên, huyện Lương Tài
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh ( Nguồn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và kiến trúc Thăng Long; Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) Sở xây dựng Bắc Ninh; Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh; : Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dũng Quyết


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (đối với ô tô, máy đào, máy lu, máy rải bê tông nhựa, máy phun nhựa đường, máy ủi phải có thêm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 Đường Phù Đổng Thiên Vương - TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 5% x Gxd1khoản
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Theo chương V103,924m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo chương V5,01m2
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,075100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V0,196m3
5Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V0,8m3
6Cột biển báo D80 sơn trắng đỏTheo chương V13,2m
7Biển báo hình tam giác A700Theo chương V3cái
8Biển báo hình vuông A700Theo chương V0,49m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V4cái
10Hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng bước cột 3.21 , Chiều dài 7,5mTheo chương V7,5m
11Lắp dựng hộ lan tôn sóngTheo chương V2,325m2
12Đào móngTheo chương V0,9721m3
13Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo chương V0,972m3
14Thép neo D16 dài 40cmTheo chương V0,0038tấn
C CÂY XANH
1Cây Long Não (D 16-18cm, H>5m) cắt ngọn, tánTheo chương V49cây
2Đào móng hố trồng câyTheo chương V6,5861m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,011100m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V2,352m3
5Bó bê tông xi măng giả đá mác cao M400Theo chương V3,0767m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn giả đá, vữa XM M50Theo chương V225,4m
7Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Theo chương V511,622m3
8Cây Sưa (D 13-15cm; H>4m) cắt ngọn, tánTheo chương V6cây
9Thảm cỏ Lạc TiênTheo chương V5.116,22m2
10Cây Vàng Anh (D 13-15cm; H>4m) cắt ngọn, tánTheo chương V7cây
11Cây Hoàng Lan (D 13-15cm; H>3,5m) cắt ngọn, tánTheo chương V7cây
12Cây Giáng Hương (D 13-15cm; H>3,5m) cắt ngọn, tánTheo chương V8cây
13Cây Xoài (D 13-15cm ; H>4m) Cây sau khi đánh bầu để trồng để nguyên ngọn và tán để phát triển chiều caoTheo chương V8cây
14Cây Sấu (D 13-15cm; H>3m) Cây sau khi đánh bầu để trồng để nguyên ngọn và tán để phát triển chiều caoTheo chương V10cây
15Viền nguyệt quế (H>=0,3m, 4cây/m)Theo chương V2.128cây
16Cây Long Não (D 13-15cm; H>4m) cắt ngọn, tánTheo chương V10cây
17Nilon lót nền đường dạoTheo chương V564,74m2
18Mua bê tông thương phẩm mác 150Theo chương V57,8858m3
19Bê tông lót móng M150, đá 2x4Theo chương V56,474m3
20Lát gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75,Theo chương V564,74m2
D HỆ THỐNG KỸ THUẬT
1Đào móngTheo chương V0,4932100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,262100m3
3Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,0498100m3
4Ván khuôn móngTheo chương V0,579100m2
5Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mmTheo chương V0,486tấn
6Bê tông móng , M150, đá 2x4Theo chương V6,1602m3
7Thi công lớp đá dăm 2x4 lỗ thoát nước hố ga kỹ thuậtTheo chương V0,0022100m³
8Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V16,859m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V66,63m2
10Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V24,7m2
11Bê tông cổ ga , M200, đá 1x2Theo chương V3,111m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V0,1494100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Theo chương V0,2529tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V4,2503m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V101cấu kiện
16Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo chương V10tấm
17Đào móngTheo chương V3,055100m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V2,749100m3
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D195/150mmTheo chương V10,284100 m
20Bê tông tấm đanM250, đá 1x2, PCB30Theo chương V3,6338m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi 6Theo chương V0,2969tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V0,1437100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V571cấu kiện
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móngTheo chương V1,321m3
2Ván khuôn móngTheo chương V0,0378100m2
3Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Theo chương V0,11m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V0,835m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0031100m3
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước LBT-PC-8,5-190-4,3Theo chương V1Cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo chương V1cột
3Tháo hạ, lắp lại ốp cộtTheo chương V2bộ
4Hạ cột bê tông; chiều cao cột 8.5mTheo chương V1cột
5Rải căng lại dây nhôm (A); tiết diện dây chống sét ≤ 95mm2Theo chương V0,094km/dây
6Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn các loạiTheo chương V0,6tấn
7Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn các loạiTheo chương V0,6tấn
G SAN NỀN
1Đắp san nền đường độ chặt Y/C K = 0,85 - Đắp đất tận dụngTheo chương V10,068100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V82,9398100m3
3Vận chuyển đất nội bộTheo chương V10,068100m3
H KÈ - TƯỜNG RÀO
1Đào móngTheo chương V3,913100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,313100m3
3Đóng cọc tre D6-8Theo chương V199,5326100m
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V0,4438100m3
5Ván khuôn móngTheo chương V0,456100m2
6Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Theo chương V31,9252m3
7Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M100Theo chương V177,9661m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo chương V205,702m3
9Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo chương V0,453100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 6mmTheo chương V0,1129tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 10mmTheo chương V0,4293tấn
12Bê tông giằng đỉnh kè , M200, đá 2x4Theo chương V9,057m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chương V0,005100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V0,0091100m3
15Thi công tầng lọc cátTheo chương V0,0121100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chương V0,6038100m
17Rải vải địa kỹ thuậtTheo chương V0,1811100m2
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V39,1204m2
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 - Xây tường ràoTheo chương V82,9723m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V1.070,884m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.060,335m2
22Dán gạch vỉ 95x45mmTheo chương V85,958m2
23Thanh BTCT đúc sẵn 50x70x2850Theo chương V18thanh
24Thanh BTCT đúc sẵn 50x70x4150Theo chương V2thanh
25Thanh BTCT đúc sẵn 50x100x1450Theo chương V137thanh
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgTheo chương V137thanh
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo chương V20cái
28Ván khuôn móng cột tường ràoTheo chương V0,568100m2
29Bê tông móng cột tường rào, M250, đá 1x2Theo chương V3,744m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,1526100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmTheo chương V0,1702tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmTheo chương V0,9324tấn
33Bê tông cột M250, đá 1x2Theo chương V5,7631m3
34Ván khuôn gỗ giằngTheo chương V0,442100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo chương V0,061tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo chương V0,252tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo chương V5,579m3
38Bê tông tấm đan bê tông đỉnh cột M250, đá 1x2,Theo chương V1,4245m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,1332100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Theo chương V0,1258tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo chương V74cái
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đấtTheo chương V7,22100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V53,29100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V5,007100m3
4Mua đất đồi về đắp taluy K95Theo chương V5,6579100m3
5Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V8,081100m3
6Mua đất đồi về đắp nền K98Theo chương V9,374100m3
7Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo chương V15,012100m²
8Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Theo chương V15,012100m²
9Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo chương V15,012100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V15,012100m2
11Làm móng cấp phối đá dăm loại ITheo chương V2,355100m³
12Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V4,041100m³
13Lát vỉa hè gạch blog hình sin dày 6cmTheo chương V2.385,92m2
14Thi công lớp móng cát đen gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo chương V1,193100m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M100Theo chương V328,55m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M100Theo chương V45,38m
17Bê tông lót M150, đá 2x4Theo chương V18,7163m3
18Ván khuôn gỗ móng dàiTheo chương V0,614100m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V5,7529m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V0,614100m2
21Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100Theo chương V115,059m2
22Ván khuôn móngTheo chương V0,239100m2
23Bê tông lót móng , M150, đá 2x4Theo chương V0,499m3
24Lát gạch bê tông giả đá dừng bướcTheo chương V6,48m2
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x10x120cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V9,6m
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt vòi tưới DN20Theo chương V10cái
2Đào móngTheo chương V0,1888100m3
3Đắp cát công trình K = 0,95(cát tận dụng)Theo chương V0,188100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmTheo chương V0,79100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V1,053100m
6Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mmTheo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V7cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V5cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmTheo chương V10cái
K THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móngTheo chương V0,718100m3
2Đào móng - Đào cống D600 đoạn vỉa hèTheo chương V0,054100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp hoàn trả đất tận dụng vật liệuTheo chương V0,636100m3
4Đắp cát quanh cống , độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V4,252100m3
5Đế cống D600 bản 38Theo chương V256cái
6Lắp đặt đế cống D600mmTheo chương V256cái
7Ống bê tông D600 TTC (đoạn ống 2,5m)Theo chương V100m
8Ống bê tông D600 TTT (đoạn ống 2,5m)Theo chương V168m
9Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmTheo chương V1081 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo chương V107mối nối
11Bê tông móng , M150, đá 1x2Theo chương V0,473m3
12Lát gạch bê tông cường độ cao 30x30x4cm, vữa XM M50Theo chương V4,725m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, Phá dỡ tấm đan hố ga loại 4Theo chương V0,2794m3
14Đào móngTheo chương V0,728100m3
15Đệm cát hố ga , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,062100m3
16Đắp cát quanh hố ga độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V1,097100m3
17Đắp cát công trìnhđộ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả cát tận dụng)Theo chương V0,429100m3
18Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V9,719m3
19Ván khuôn móng hố gaTheo chương V0,242100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, D12mmTheo chương V1,157tấn
21Lắp dựng cốt thép tường ga, D10mmTheo chương V1,445tấn
22Lắp dựng cốt thép tường ga, D8mmTheo chương V0,503tấn
23Ván khuôn tường thành hố gaTheo chương V2,72100m2
24Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V25,39m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V1,771m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V10,486m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo chương V0,215100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmTheo chương V0,461tấn
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chương V5,728m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V321cấu kiện
31Nắp hố ga Composite D810mm, tải trọng 12,5 tấn CompositeTheo chương V19bộ
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,424100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8Theo chương V0,1225tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Theo chương V0,047tấn
35Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo chương V2,389m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V561cấu kiện
37Song chắn rác dưới đường composite tải trọng 125KN (Nắp 430x860, khung 554x1074)Theo chương V14cái
38Bê tông móng , M150, đá 1x2(đổ hoàn trả)Theo chương V0,072m3
39Lát gạch bê tông cường độ cao 30x30x4cm, vữa XM M50Theo chương V2,304m2
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8mTheo chương V61 cột
2Đèn LED STAR 801 công suất 100W-DIMTheo chương V6đèn
3Lắp đèn - Đèn cao ápTheo chương V6bộ
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo chương V2,19100m
5Dây đồng trần M10Theo chương V222,285m
6Rải dây đồng trần M10Theo chương V2,2228100m
7Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V12đầu
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V6bảng
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo chương V0,54100m
10Đánh số cột thépTheo chương V0,610 cột
11Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo chương V97,8kg
12Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V6bộ
13Đào móngTheo chương V0,468100m3
14Đắp cát công trình K = 0,95 ( Đắp bù cát tận dụng)Theo chương V0,441100m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo chương V2,07100 m
16Băng báo cáp rộng 0.3mTheo chương V178m
17Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (20m/cái)Theo chương V9cái
18Đào móngTheo chương V0,0499100m3
19Ván khuôn móngTheo chương V0,192100m2
20Khung móng cột M16x240x240x525Theo chương V6bộ
21Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo chương V3,84m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0115100m3
M HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lạiTheo chương V6vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc Công trình dân dụng cấp III trở lên Trong đó phải có 1 trong các hạng mục chính sau: đường giao thông, cây xanh, tường kè. (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật).+Tương tự về quy mô công việc : có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,9 tỷ VNĐ (Với công trình dân dụng chỉ xét giá trị phần hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kê khai rõ phần việc thuộc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong phụ lục hợp đồng).Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp) hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ . (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu (nếu có).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.31
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ . (Đối với công trình dân dụng chỉ xét hạng mục hạ tầng kỹ thuật)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.31
3 Phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện.- Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.31
4 kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ 1 - Đã phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.11
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5,9 tỷ VNĐ- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép cắt uốn thép1
2 Máy trộn bê tông ≥250L2
3 Máy trộn vữa ≥80L2
4 Máy đầm cóc đầm đất2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy đầm bàn ≥1kW2
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.79 m32
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
9 Cần trục Ô tô sức nâng ≥6T1
10 Máy lu bánh thép ≥10T1
11 Máy lu rung ≥ 25T1
12 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông1
13 Máy phun nhựa đường phun nhựa đường1
14 Máy ủi san ủi đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->