Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý (Nguồn đầu tư công giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 08:55:00 đến ngày 2021-11-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,297,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8945E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gửi kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó mua trang thiết bị chính (màn hình tương tác, bàn ghế, máy tính...).- Hợp đồng, hóa đơn.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đối với dự án đang triển khai biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu sau: Màn hình tương tác thông minh; màn chiếu, máy chiếu, máy tính…- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng tối đa là 24 giờ (bằng các hình thức: Điện thoại, gửi mail; Chuyển phát…) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: quản trị kinh doanh hoặc kế toán hoặc kỹ sư công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành máy tính, điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Giám sát, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện, Điện tử viễn thông, Quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị trường THCS chất lượng cao huyện Vĩnh Tường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý (Nguồn đầu tư công giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống). - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính) - Các tài liệu liên quan đến số liệu nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn Huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu sau: Màn hình tương tác thông minh; màn chiếu, máy chiếu, máy tính… - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng tối đa là 24 giờ (bằng các hình thức: Điện thoại, gửi mail; Chuyển phát…) - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh | 24 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học lý thuyết (24 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 2 | Bàn học sinh chất liệu gỗ tự nhiên khung sắt | 552 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học lý thuyết (24 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 3 | Ghế học sinh chất gỗ tự nhiên khung sắt | 1.104 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học lý thuyết (24 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 4 | Màn hình cảm ứng thông minh 65 inch tích hợp PC, giải pháp trong giáo dục kèm 1 màn hình hiển thị cho giáo viên chuột và phím không dây | 24 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học lý thuyết (24 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 5 | Hệ thống bảng trượt 4 cánh | 24 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học lý thuyết (24 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm và bàn lập trình tín hiệu vào ra | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - bộ điều khiển chuyên dụng dùng cho giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 7 | Thiết bị khuếch đại đường truyền Audio và phần mềm hỗ trợ | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - bộ điều khiển chuyên dụng dùng cho giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 8 | Tai nghe chuyên dụng Stereo Micrphone Multimedia | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - bộ điều khiển chuyên dụng dùng cho giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 9 | Máy tính dùng cho học sinh | 46 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - bộ điều khiển chuyên dụng dùng cho học viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 10 | Thiết bị khuếch đại đường truyền Audio và phần mềm hỗ trợ | 46 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - bộ điều khiển chuyên dụng dùng cho học viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 11 | Tai nghe chuyên dụng Stereo Micrphone Multimedia | 46 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - bộ điều khiển chuyên dụng dùng cho học viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 12 | Phần mềm giáo viên. | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Phần mềm multimedia chuyên dụng dùng cho Giáo viên và học viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 13 | Phần mềm học sinh. | 46 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Phần mềm multimedia chuyên dụng dùng cho Giáo viên và học viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 14 | Bộ Bàn ghế chuyên dụng của giáo viên. | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 15 | Bàn học sinh chuyên dụng cho phòng học Ngoại ngữ | 23 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 16 | Ghế học sinh chất gỗ tự nhiên khung sắt | 46 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 17 | Loa tăng âm | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 18 | Màn hình cảm ứng thông minh 65 inch tích hợp PC, giải pháp trong giáo dục kèm 1 màn hình hiển thị cho giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 19 | Hệ thống bảng trượt 4 cánh | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 20 | Máy hút bụi | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 21 | Máy hút ẩm | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 22 | Tủ tài liệu cho giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 23 | Bộ chia tín hiệu (chuyên dụng sang 48 cổng) | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị kết nối cho Phòng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 24 | Đầu nối AMP Connector RJ45 | 1 | hộp | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị kết nối cho Phòng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 25 | Dây mạng cat 5e 4 pair | 2 | thùng | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị kết nối cho Phòng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 26 | Phụ kiện ( Dây điện, ghen, ổ cắm…) | 1 | phòng | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 1 - Thiết bị kết nối cho Phòng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 27 | Bộ thiết bị chuyên dụng điều khiển trung tâm kèm theo phần mềm điều khiển hệ thống dùng cho giáo viên. (đi kèm các thiết bị sau): Bộ điều khiển trung tâm , Mặt panel điều khiển, Bộ tai nghe kèm Stereo Micrphone, Bộ adapter tín hiệu | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 28 | Phần mềm chuyên dụng điều khiển hệ thống | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 29 | Máy dùng cho học sinh | 46 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 - Bộ thiết bị chuyên dụng dùng cho học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 30 | Bộ Bàn ghế chuyên dụng của giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 31 | Bàn chuyên dụng của học sinh 02 chỗ ngồi | 23 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 32 | Ghế cho học sinh | 46 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 33 | Màn hình cảm ứng thông minh 65 inch tích hợp PC, giải pháp trong giáo dục kèm 1 màn hình hiển thị cho giáo | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 34 | Loa tăng âm | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 35 | Hệ thống bảng trượt 4 cánh | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 36 | Tủ tài liệu cho giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 - Thiết bị dùng chung | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 37 | Bộ chia tín hiệu | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 -thiết bị kết nối phòng học | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 38 | Đầu nối AMP Connector RJ45 | 1 | hộp | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 -thiết bị kết nối phòng học | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 39 | Dây mạng cat 5e 4 pair | 2 | thùng | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 -thiết bị kết nối phòng học | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 40 | Phụ kiện ( Dây điện, ghen…) | 1 | phòng | Chi tiết Chương V - A khối học tập - I Phòng học ngoại ngữ chức năng số 2 -thiết bị kết nối phòng học | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 41 | Máy tính để bàn dùng cho học sinh | 46 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 42 | Bàn, ghế chuyên dụng của giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 43 | Bàn học sinh chuyên dụng cho phòng học tin | 23 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 44 | Ghế học sinh | 46 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 45 | Màn hình cảm ứng thông minh 65 inch tích hợp PC, giải pháp trong giáo dục kèm 1 màn hình hiển thị cho giáo viên chuột và phím không dây | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 46 | Hệ thống bảng trượt 4 cánh | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 47 | Bộ chia tín hiệu | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 48 | Đầu nối AMP Connector RJ45 | 1 | hộp | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 49 | Dây mạng cat 5e 4 pair | 2 | thùng | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 50 | Tai nghe chuyên dụng Stereo Micrphone Multimedia | 47 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 51 | Loa tăng âm | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 52 | Phụ kiện | 1 | phòng | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 53 | Máy hút bụi | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 54 | Máy hút ẩm | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 55 | Tủ tài liệu cho giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn tin học (01 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 56 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 57 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 58 | Bàn thí nghiệm học sinh | 24 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 59 | Ghế thí nghiệm học sinh | 92 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 60 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 61 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 50 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 62 | Máy chiếu vật thể | 2 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 63 | Tủ tài liệu cho giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 64 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 65 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 8 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 66 | Tủ đựng thiết bị | 4 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 67 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 68 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 69 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm vật lý | 2 | Phòng | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 70 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 71 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 72 | Bàn thí nghiệm học sinh | 24 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 73 | Ghế thí nghiệm học sinh | 92 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 74 | Máy chiếu vật thể | 2 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 75 | Tủ tài liệu cho giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 76 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng)-Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 77 | Ghế thí nghiệm học sinh | 8 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng)-Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 78 | Tủ đựng thiết bị | 4 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng)-Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 79 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng)-Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 80 | Tủ hút khí độc | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng)-Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 81 | Quạt hút khí độc | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng)-Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 82 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng)-Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 83 | Phụ kiện điện, nước cho phòng thí nghiệm hóa học | 2 | phòng | Chi tiết Chương V - A khối học tập -Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng)-Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 84 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 85 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 86 | Bàn thí nghiệm học sinh | 24 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 87 | Ghế thí nghiệm học sinh | 92 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 88 | Máy chiếu vật thể | 2 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 89 | Tủ tài liệu cho giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 90 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 91 | Ghế thí nghiệm học sinh | 8 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 92 | Tủ đựng thiết bị | 4 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 93 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 94 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 95 | Phụ kiện điện, nước cho phòng thí nghiệm sinh học | 2 | phòng | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn sinh học (02 Phòng) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 96 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 97 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 98 | Bàn thí nghiệm học sinh | 12 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 99 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 100 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 101 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 25 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 102 | Máy chiếu vật thể | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 103 | Hệ thống bảng trượt 4 cánh | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 104 | Tủ tài liệu cho giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 105 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 106 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 4 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 107 | Tủ đựng thiết bị | 2 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 108 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 109 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 110 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm công nghệ | 1 | phòng | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 PHÒNG) - Phòng chuẩn bị thí nghiệm | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 111 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Âm nhạc (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 112 | Đàn Ocgan dùng cho giáo viên | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Âm nhạc (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 113 | Bàn học sinh | 23 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Âm nhạc (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 114 | Ghế học sinh | 46 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Âm nhạc (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 115 | Tủ đựng thiết bị | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Âm nhạc (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 116 | Hệ thống bảng trượt 4 cánh | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Âm nhạc (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 117 | Tủ tài liệu cho giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Âm nhạc (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 118 | Bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 119 | Bàn học sinh | 23 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 120 | Ghế học sinh | 46 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 121 | Hệ thống bảng trượt 4 cánh | 1 | bộ | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 122 | Giá vẽ | 46 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 123 | Khung ảnh học sỹ | 5 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 124 | Giá để mẫu vật vẽ | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 125 | Bục để mẫu vật vẽ 1 | 4 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 126 | Bục để mẫu vật vẽ 2 | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 127 | Bục để mẫu vật vẽ 3 | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 128 | Tủ tài liệu cho giáo viên chất liệu gỗ tự nhiên | 1 | cái | Chi tiết Chương V - A khối học tập - Phòng học bộ môn Mỹ thuật (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 129 | Giá sách thư viện theo thiết kế ( gồm 4 hệ giá) | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 130 | Giá sách thư viện theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 131 | Bàn làm việc của thủ thư theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 132 | Ghế thủ thư: Ghế xoay | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 133 | Tủ phích thư viện ( Tủ mục lục theo thiết kế) | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 134 | Quầy mượn sách theo thiết kế (quầy gồm 2 đơn nguyên ghép) | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 135 | Bàn đọc giáo viên kiểu lục giác đều theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 136 | Bàn đọc giáo viên 2 chỗ theo thiết kế (Bàn đọc giáo viên 1 chiêc gồm 8 đơn nguyên ) | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 137 | Bàn đọc và tra cứu giáo viên 1 chỗ ngồi theo thiết kế (gồm 7 đơn nguyên) | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 138 | Ghế đọc giáo viên | 30 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc giáo viên | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 139 | Bàn để máy tính cho học sinh tra cứu tài liệu theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 140 | Tủ để sách sát tường khu đọc học sinh theo thiết kế phòng đọc HS | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 141 | Tủ để sách ngăn phòng học sinh và giáo viên theo thiết kế 1 | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 142 | Tủ để sách ngăn phòng học sinh và giáo viên theo thiết kế 2 | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 143 | Bàn đọc học sinh theo thiết kế ( gồm 1 hệ bàn có 4 đơn nguyên của HS) | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 144 | Bàn đọc học sinh theo thiết kế 1 ( gồm 1 hệ bàn có 4 đơn nguyên của HS) | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 145 | Bàn đọc học sinh kiểu lục giác đều | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 146 | Hệ Bàn đọc học sinh 1 chỗ ( gồm 1 hệ bàn có 8 đơn nguyên của HS) | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 147 | Ghế đọc học sinh | 30 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 148 | Ghế đôn mượn sách | 2 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 149 | Bộ máy tính tra cứu tài liệu | 8 | bộ | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 150 | Máy hút bụi | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 151 | Máy hút ẩm | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 152 | Máy chiếu | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 153 | Màn chiếu + giá treo máy chiếu | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng Thư viện - Phòng đọc của học sinh | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 154 | Hệ giá để sách theo thiết kế | 16 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Kho sách thư viện | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 155 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Kho sách thư viện | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 156 | Ghế xoay văn phòng | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Kho sách thư viện | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 157 | Phần mềm thư viện, Kho tư liêu bài giảng bản quyền cho trường chuẩn | 1 | License | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Kho sách thư viện | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 158 | Mảng khánh tiết chính theo thiết kế | 23 | m2 | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 159 | Sa bàn của trường theo thiết kế | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 160 | Bàn trưng bày sa bàn theo thiết kế | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 161 | Tủ trưng bày theo thiết kế. | 4 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 162 | Tủ trưng bày theo thiết kế 1 | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 163 | Tủ trưng bày theo thiết kế 2 | 5 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 164 | Hệ tủ trưng bày cúp, huy trương theo thiết kế | 17,4 | m2 | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 165 | Bục tượng Bác | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 166 | Tượng Bác | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 167 | Bàn viết lưu bút theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng truyền thống (01 Phòng) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 168 | Bàn họp hình elip theo thiết kế | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng đoàn đội | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 169 | Ghế họp | 25 | chiếc | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng đoàn đội | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 170 | Bảng thông báo | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng đoàn đội | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 171 | Tủ đựng thiết bị theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng đoàn đội | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 172 | Bục Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng đoàn đội | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 173 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng đoàn đội | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 174 | Logo Măng non | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng đoàn đội | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 175 | Trống nghi lễ | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng đoàn đội | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 176 | Giá để thiết bị theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -B khối phục vụ học tập - Phòng đoàn đội | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 177 | Phòng làm việc HIỆU TRƯỞNG | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc hiệu trưởng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 178 | Tủ hồ sơ | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc hiệu trưởng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 179 | Ghế chờ | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc hiệu trưởng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 180 | Bảng công tác kính | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc hiệu trưởng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 181 | Máy in | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc hiệu trưởng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 182 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc hiệu trưởng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 183 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc hiệu trưởng | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 184 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc PHÓ HIỆU TRƯỞNG (02 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 185 | Tủ hồ sơ | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc PHÓ HIỆU TRƯỞNG (02 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 186 | Ghế chờ | 4 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc PHÓ HIỆU TRƯỞNG (02 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 187 | Bảng công tác kính | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc PHÓ HIỆU TRƯỞNG (02 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 188 | Máy tính để bàn | 2 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc PHÓ HIỆU TRƯỞNG (02 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 189 | Máy in | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc PHÓ HIỆU TRƯỞNG (02 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 190 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng làm việc PHÓ HIỆU TRƯỞNG (02 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 191 | Hệ thống tủ tài liệu văn thư theo thiết kế | 4 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG VĂN THƯ/VĂN PHÒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 192 | Bàn làm việc | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG VĂN THƯ/VĂN PHÒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 193 | Ghế làm việc | 2 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG VĂN THƯ/VĂN PHÒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 194 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG VĂN THƯ/VĂN PHÒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 195 | Máy in | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG VĂN THƯ/VĂN PHÒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 196 | Bàn họp cao cấp chất liệu Gỗ lim, được chạm khắc thủ công tinh xảo, theo thiết kế | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 197 | Bàn họp cao cấp chất liệu Gỗ lim, được chạm khắc thủ công tinh xảo theo thiết kế 1 | 17 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 198 | Bàn họp góc cao cấp chất liệu Gỗ lim, được chạm khắc thủ công tinh xảo theo thiết kế | 4 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 199 | Ghế họp cao cấp chất liệu gỗ Lim, được chạm khắc thủ công tinh xảo theo thiết kế | 75 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 200 | Ghế chủ tọa cao cấp chất liệu gỗ Lim , được chạm khắc thủ công tinh xảo, theo thiết kế | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 201 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 202 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 203 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 204 | Phông sân khấu ( 2 lớp ) | 45,6 | m2 | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG - Hệ thống Phông vải, Băng lông hội trường, hệ thống đèn led | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 205 | Phông cánh gà | 22,8 | m2 | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG - Hệ thống Phông vải, Băng lông hội trường, hệ thống đèn led | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 206 | Khẩu hiệu | 7,6 | m2 | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG - Hệ thống Phông vải, Băng lông hội trường, hệ thống đèn led | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 207 | Sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG - Hệ thống Phông vải, Băng lông hội trường, hệ thống đèn led | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 208 | Đèn chiếu Halogen 1000W | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp HỘI ĐỒNG - Hệ thống Phông vải, Băng lông hội trường, hệ thống đèn led | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 209 | Bộ hội thảo trung tâm | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 210 | Micro hội thảo cho chủ tọa | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 211 | Micro hội thảo cho đại biểu | 15 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 212 | Cáp hội thảo kéo dài 5 M | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 213 | Cáp hội thảo kéo dài 10 M | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 214 | Loa phòng họp Model: CSD - 2000(SE) hoặc tương đương | 4 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 215 | Bộ khuếch đại công suất Model: XLI-4500 hoặc tương đương | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 216 | Bộ xử lý tín hiệu Model:ES550PRO hoặc tương đương | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 217 | Micro không dây cầm tay kép (2 micro+1 bộ thu) Model: BLX-288A/PG58 hoặc tương đương | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 218 | Tủ linh kiện | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 219 | Dây loa | 100 | m | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 220 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lần | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 221 | Bộ bàn ghế máy tính | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Hệ thống MICRO cao cấp dùng cho PHÒNG HỌP | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 222 | Bàn họp hình elip theo thiết kế | 3 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp TỔ BỘ MÔN (03 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 223 | Ghế họp | 39 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp TỔ BỘ MÔN (03 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 224 | Bảng thông báo | 3 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp TỔ BỘ MÔN (03 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 225 | Máy tính để bàn | 3 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp TỔ BỘ MÔN (03 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 226 | Bộ bàn làm việc | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng y tế | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 227 | Ghế làm việc | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng y tế | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 228 | Ghế gấp tiếp khách | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng y tế | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 229 | Chậu rửa | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng y tế | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 230 | Xe đẩy y tế | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng y tế | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 231 | Giường y tế | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng y tế | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 232 | Tủ thuốc | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng y tế | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 233 | Bảng biểu, tranh ảnh phòng y tế | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng y tế | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 234 | Tủ lạnh | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng y tế | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 235 | Bàn họp hình elip theo thiết kế | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp cán bộ chủ chốt | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 236 | Ghế họp | 29 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp cán bộ chủ chốt | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 237 | Bảng thông báo | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp cán bộ chủ chốt | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 238 | Bàn trà nhỏ | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - Phòng họp cán bộ chủ chốt | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 239 | Sofa Văng uống trà theo thiết kế | 4 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN (04 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 240 | Sofa dài nghỉ theo thiết kế | 4 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN (04 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 241 | Tủ đồ cá nhân theo thiết kế | 4 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN (04 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 242 | Giá sách theo thiết kế | 4 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN (04 PHÒNG) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 243 | Bàn elip theo thiết kế | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG ĐỌC VÀ PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 244 | Ghế phòng nghỉ và chờ | 43 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG ĐỌC VÀ PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 245 | Sofa hình chữ U theo thiết kế | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG ĐỌC VÀ PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 246 | Sofa thẳng uống trà theo thiết kế | 3 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG ĐỌC VÀ PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 247 | Giá để sách theo thiết kế | 3 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG ĐỌC VÀ PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 248 | Tủ để đồ cá nhân 10 ngăn | 4 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG ĐỌC VÀ PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 249 | Hệ giá để sách theo thiết kế | 16 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO SÁCH GIÁO VIÊN | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 250 | Ghế xoay văn phòng | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO SÁCH GIÁO VIÊN | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 251 | Bộ bàn Ghế làm việc thủ thư | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO SÁCH GIÁO VIÊN | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 252 | Tủ tài liệu | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG KẾ TOÁN + THỦ QUỸ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 253 | Bộ bàn làm việc TP | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG KẾ TOÁN + THỦ QUỸ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 254 | Ghế xoay trưởng phòng | 2 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG KẾ TOÁN + THỦ QUỸ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 255 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG KẾ TOÁN + THỦ QUỸ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 256 | Máy in | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG KẾ TOÁN + THỦ QUỸ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 257 | Két sắt | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - PHÒNG KẾ TOÁN + THỦ QUỸ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 258 | Bộ bàn làm việc | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO DỤNG CỤ CHUNG VÀ HỌC PHẨM | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 259 | Ghế xoay văn phòng | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO DỤNG CỤ CHUNG VÀ HỌC PHẨM | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 260 | Giá để đồ theo thiết kế | 3 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO DỤNG CỤ CHUNG VÀ HỌC PHẨM | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 261 | Bộ chấm thi trắc nghiệm | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO DỤNG CỤ CHUNG VÀ HỌC PHẨM | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 262 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO DỤNG CỤ CHUNG VÀ HỌC PHẨM | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 263 | Máy Scan | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO DỤNG CỤ CHUNG VÀ HỌC PHẨM | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 264 | Hệ thống phông chữ, bảng khẩu hiệu cho lớp học và ảnh Bác | 36 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - KHO DỤNG CỤ CHUNG VÀ HỌC PHẨM | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 265 | Bộ bàn làm việc | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - VĂN PHÒNG + KHO HÀNH CHÍNH (Phòng lưu trữ hồ sơ sổ sách) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 266 | Ghế xoay văn phòng | 2 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - VĂN PHÒNG + KHO HÀNH CHÍNH (Phòng lưu trữ hồ sơ sổ sách) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 267 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - VĂN PHÒNG + KHO HÀNH CHÍNH (Phòng lưu trữ hồ sơ sổ sách) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 268 | Máy Photocopy đầy đủ option | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - VĂN PHÒNG + KHO HÀNH CHÍNH (Phòng lưu trữ hồ sơ sổ sách) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 269 | Máy Scan | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - VĂN PHÒNG + KHO HÀNH CHÍNH (Phòng lưu trữ hồ sơ sổ sách) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 270 | Máy in | 1 | cái | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - VĂN PHÒNG + KHO HÀNH CHÍNH (Phòng lưu trữ hồ sơ sổ sách) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 271 | Tủ lưu trữ hồ sơ, sổ sách | 15 | m2 | Chi tiết Chương V -C khối hành chính quản trị - VĂN PHÒNG + KHO HÀNH CHÍNH (Phòng lưu trữ hồ sơ sổ sách) | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 272 | Camera cho lớp học,thư viện, phòng truyền thống có thu âm | 103 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 273 | Camera lắp cho các hành lang, ngoài trời, cổng bảo vệ | 24 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 274 | Đầu ghi 64 kênh | 1 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 275 | Đầu ghi 32 kênh | 3 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 276 | Đầu ghi 16 kênh | 2 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 277 | Swicth POE 24Port | 4 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 278 | Swicth POE 16Port | 4 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 279 | Ổ cứng 4TB Chuyên dụng dùng cho đầu ghi | 6 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 280 | Tủ Jack 6U | 6 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 281 | Tủ Jack 16 U | 1 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 282 | Màn hình hiển thị 55 inch | 6 | cái | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 283 | Cáp điện 1 x 0,75 | 200 | m | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 284 | Ông ghen kỹ thuật (14x24)mm | 1.000 | m | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 285 | Dây mạng cat 5e 4 pair | 17 | thùng | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 286 | Dây cáp quang 2 sợi ống lỏng | 1.500 | m | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 287 | Bộ chuyển đổi quang điện | 8 | bộ | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 288 | Hạt cáp quang | 16 | hạt | Chi tiết Chương V -D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT LỚP HỌC VÀ HÀNH LANG SÂN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 289 | Loa toàn dải Model:SRX-925 hoặc tương đương | 2 | cái | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 290 | Hệ thống bàn trộn Model: XLI-5000 hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 291 | Âm ly kèm công suất Model: XLI-5000 hoặc tương đương | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 292 | Micro không dây cầm tay kép (2 micro+1 bộ thu) | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 293 | Loa toàn dải JBL SRX-915 hoặc tương đương | 6 | cái | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 294 | Loa P450 hoặc tương đương | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 295 | Dây cáp loa, | 250 | m | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 296 | Jac loa | 16 | cái | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 297 | Dây + Jắc tín hiệu kết nối | 16 | m | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 298 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U | 1 | cái | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 299 | Gía treo loa treo tường | 4 | cái | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 300 | Micro cổ ngỗng không dây cao cấp TAKSTAR MS-450W hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 301 | Phụ kiện | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -F HỆ THỐNG ÂM THANH CHO TOÀN TRƯỜNG | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 302 | Giường sắt 2 tầng theo thiết kế | 250 | cái | Chi tiết Chương V -G THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 303 | Đệm bông ép 5cm KT: 1m x2m | 506 | cái | Chi tiết Chương V -G THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 304 | Ga đệm KT: 1m x 2m | 506 | cái | Chi tiết Chương V -G THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 305 | Vỏ chăn | 506 | cái | Chi tiết Chương V -G THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 306 | Ruột chăn | 506 | cái | Chi tiết Chương V -G THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 307 | Gối | 506 | cái | Chi tiết Chương V -G THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 308 | Tủ đồ cá nhân theo thiết kế | 63 | cái | Chi tiết Chương V -G THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 309 | Giường giáo viên | 6 | cái | Chi tiết Chương V -G THIẾT BỊ NHÀ BÁN TRÚ | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 310 | Giá phẳng 4 tầng theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 311 | Giá nan 4 tầng theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 312 | Bàn chậu đơn theo thiết kế | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 313 | Bàn sơ chế khuyết góc trái theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 314 | Bàn chậu 3 theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 315 | Bàn sơ chế theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 316 | Bàn sơ chế theo thiết kế 1 | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 317 | Bếp ga ba bếp kiềng vuông theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 318 | Bếp hầm đôi theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 319 | Tủ sấy 2 cánh theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 320 | Bàn soạn chia đồ theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 321 | Quầy Inox Cửa lùa 1 phía theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 322 | Hệ thống bàn ra đồ mặt đá phía dưới có ngăn tủ gỗ để bát đĩa theo thiết kế của tầng 1 | 4,84 | md | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 323 | Hệ thông hút mùi, đèn chiếu sáng, cốc hứng mỡ theo thiết kế | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 1 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 324 | Giá nan 4 tầng theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 325 | Bàn chậu 3 theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 326 | Bàn Inox 2 tầng theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 327 | Hệ thông thiết bị giữ nóng thức ăn 5 khay ( Dùng điện theo thiết kế) | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 328 | Hệ thống thiết bị giữ nóng cơm canh | 1 | bộ | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 329 | Hệ thống bàn ra đồ mặt đá phía dưới có ngăn tủ gỗ để bát đĩa theo thiết kế của tầng 2 | 3,6 | md | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 330 | Quầy sấy bát đĩa ra đồ theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết Chương V -H HỆ THỐNG NHÀ BẾP CỦA TRƯỜNG - HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP TẦNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 331 | Bàn ăn 1,8m | 32 | cái | Chi tiết Chương V -L HỆ THỐNG NỘI THẤT BÀN ĂN CĂNG TIN TẦNG 1 VÀ TẤNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 332 | Bàn ăn 1,2m | 42 | cái | Chi tiết Chương V -L HỆ THỐNG NỘI THẤT BÀN ĂN CĂNG TIN TẦNG 1 VÀ TẤNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 333 | Ghế ăn | 500 | cái | Chi tiết Chương V -L HỆ THỐNG NỘI THẤT BÀN ĂN CĂNG TIN TẦNG 1 VÀ TẤNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 334 | Quầy thanh toán tầng 1 và tầng 2 theo thiết kế | 7 | md | Chi tiết Chương V -L HỆ THỐNG NỘI THẤT BÀN ĂN CĂNG TIN TẦNG 1 VÀ TẤNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 335 | Hệ thống logo chữ nổi của trường | 2 | bộ | Chi tiết Chương V -L HỆ THỐNG NỘI THẤT BÀN ĂN CĂNG TIN TẦNG 1 VÀ TẤNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 336 | Ghế quầy thu ngân | 4 | cái | Chi tiết Chương V -L HỆ THỐNG NỘI THẤT BÀN ĂN CĂNG TIN TẦNG 1 VÀ TẤNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 337 | Ghế trước bàn thu ngân | 6 | cái | Chi tiết Chương V -L HỆ THỐNG NỘI THẤT BÀN ĂN CĂNG TIN TẦNG 1 VÀ TẤNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm | |
| 338 | Cây nước nóng lạnh | 2 | chiếc | Chi tiết Chương V -L HỆ THỐNG NỘI THẤT BÀN ĂN CĂNG TIN TẦNG 1 VÀ TẤNG 2 | Thiết kế chi tiết một số sản phẩm xem bản vẽ đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8945E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gửi kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó mua trang thiết bị chính (màn hình tương tác, bàn ghế, máy tính...).- Hợp đồng, hóa đơn.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đối với dự án đang triển khai biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu sau: Màn hình tương tác thông minh; màn chiếu, máy chiếu, máy tính…- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng tối đa là 24 giờ (bằng các hình thức: Điện thoại, gửi mail; Chuyển phát…) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành: quản trị kinh doanh hoặc kế toán hoặc kỹ sư công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách chung về an toàn lao động | 1 | Bằng đại học | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Tin học. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật trực tiếp triển khai | 1 | Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành máy tính, điện tử viễn thông. | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách Giám sát, quản lý chất lượng | 1 | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện, Điện tử viễn thông, Quản trị kinh doanh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh Quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi