Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Huyện ủy Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 08:50:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,304,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.457349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91469E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Huyện ủy Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà ăn công vụ, phòng khách và hạng mục phụ trợ Huyện ủy Cao Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện uỷ Cao phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, Địa chỉ: TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện uỷ Cao phong, Địa chỉ: TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 137,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 191,6 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa bê tông | Chương V-HSMT | 1,8832 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V-HSMT | 11 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-HSMT | 265,484 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 33,3481 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V-HSMT | 188,6962 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 74,3341 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 591,962 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V-HSMT | 42,456 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V-HSMT | 184,2298 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 57,54 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước | Chương V-HSMT | 10 | công |
| 17 | Tháo dỡ lan can, chắn nắng | Chương V-HSMT | 6 | công |
| 18 | Đục tường, đặt lanh tô | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 140,2598 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 140,2598 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 11,6553 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,9131 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 9,2916 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 2,3306 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm chân thang, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm chân thang, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm chân thang, giằng móng | Chương V-HSMT | 0,0583 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm chân thang, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,6411 | m3 |
| 9 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,5718 | tấn |
| 10 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,4054 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,475 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Chương V-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 4,1074 | m3 |
| 17 | Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 18 | Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2455 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng | Chương V-HSMT | 0,2563 | 100m2 |
| 20 | Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,8217 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 8,7226 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 78,0498 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 17,7437 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 626,4406 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 743,3192 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 104,5805 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 42,456 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 184,2298 | m2 |
| 29 | Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 10,28 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 18 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 7,488 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 24,66 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 24,9312 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 20,6224 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox | Chương V-HSMT | 0,2472 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Chương V-HSMT | 24,0238 | m2 |
| 37 | Tay vịn gỗ | Chương V-HSMT | 11 | m |
| 38 | Trụ gỗ | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 21,0358 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 385,066 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 25,6129 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 148,56 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x900, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 34,088 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 56,82 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x900, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 12,036 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 121,0125 | m2 |
| 47 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V-HSMT | 143,1128 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 264,1253 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 264,1253 | m2 |
| 50 | Vách compact HPL dày 18mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 0,605 | m2 |
| 51 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ | Chương V-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Chương V-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 3,4128 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 90,048 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 102,9536 | m2 |
| 56 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 90,048 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 540,56 | m |
| 58 | Cửa đi mở quay nhôm Xingfa, độ dày 2mm, kính dán 6,38ly (gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 53,885 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Xingfa, độ dày 2mm, kính dán 6,38ly (gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 30,22 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở lùa nhôm Xingfa, độ dày 2mm, kính dán 6,38ly (gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 37,05 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm Xingfa, độ dày 1,4mm, kính dán 6,38ly (gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 38,22 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 1,069 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 75,42 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 948,1714 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 741,3011 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 5,8806 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 2,6548 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 120 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-HSMT | 15,2327 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,896 | m3 |
| 71 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,896 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 3,9518 | m3 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 23,8518 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-HSMT | 23,8518 | m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,6144 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 0,01 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn panen âm trần 48W kt 600x600 | Chương V-HSMT | 38 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn downlight âm trần 20W | Chương V-HSMT | 90 | bộ |
| 98 | Đèn led cao áp 250W | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Đèn hắt âm trần 7W/m | Chương V-HSMT | 85 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối | Chương V-HSMT | 28 | hộp |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt cáp treo CVX 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 360 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 420 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 520 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa gen xoắn đàn hồi D25 | Chương V-HSMT | 540 | m |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V-HSMT | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V-HSMT | 54 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 131 | Van phao | Chương V-HSMT | 1 | 0.0 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V-HSMT | 0,55 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76-50 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,784 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,35 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 12,6636 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 0,2305 | 100m2 |
| D | BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 3,3511 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,3565 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,0311 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,8724 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,7546 | m3 |
| 6 | Ốp đá marble màu xanh đậm | Chương V-HSMT | 20,367 | m2 |
| 7 | Chữ bằng nhựa composite mạ vàng | Chương V-HSMT | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.457349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91469E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe) | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,62kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy mài >= 2,7kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi