Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt, cài đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ hệ thống thiết bị sản xuất chương trình và truyền dẫn phát sóng phát thanh (Kênh phát thanh thời sự chính trị tổng hợp QNR1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm truyền thông tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ hệ thống thiết bị sản xuất chương trình và truyền dẫn phát sóng phát thanh (Kênh phát thanh thời sự chính trị tổng hợp QNR1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 19:09:00 đến ngày 2020-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,929,678,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn trộn Audio OnAIR thiết kế Module 14 faders, cấu hình như sau: + (1 cái) Khung Frame có khả năng chứa 16 module (bao gồm: khối điều khiển chính, khối nguồn, phần mềm hiển thị); + (1 cái) Module điều khiển thiết bị Playback, giao tiếp USB; + (10 cái) Module đầu vào EQ (dùng cho cả MIC/Stereo Line); + (1 cái) Module USB In/Out EQ (Mic/stereo line/stereo USB); + (2 cái) Module đầu vào DIG (Mic/AES-3 and s/p-dif) VCA; + (1 cái) Module Telco; + (1 cái) Chipcard lưu trữ từng cài đặt riêng. | 2 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 1. Bàn trộn Audio OnAIR thiết kế Module 14 faders | (*), (**) | |
| 2 | Bộ đọc ghi thẻ nhớ chuyên dụng | 2 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 2. Bộ đọc ghi thẻ nhớ chuyên dụng | (**) | |
| 3 | Micro chuyên dùng phòng thu âm cho phát thanh viên | 10 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 3. Micro chuyên dùng phòng thu âm cho phát thanh viên | (*), (**) | |
| 4 | Microphone thu âm cầm tay chất lượng cao, dẫn hướng Supper Cardioid. Gồm cả cáp âm thanh XLR (M) - XLR-RA (F) 5m | 10 | Cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 4. Microphone thu âm cầm tay chất lượng cao, dẫn hướng Supper Cardioid. Gồm cả cáp âm thanh XLR (M) - XLR-RA (F) 5m | (**) | |
| 5 | Tay gắn Mic, loại gắn bàn, bao gồm phụ kiện gắn bàn và gắn mic | 20 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 5. Tay gắn Mic, loại gắn bàn, bao gồm phụ kiện gắn bàn và gắn mic | ||
| 6 | Monitor Headphones cho khách mời và nhóm SXCT | 20 | Cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 6. Monitor Headphones cho khách mời và nhóm SXCT | (**) | |
| 7 | Loa kiểm tra chuyên dụng | 4 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 7. Loa kiểm tra chuyên dụng | (*), (**) | |
| 8 | Bộ kết nối điện thoại (telephone hybrid) | 2 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 8. Bộ kết nối điện thoại (telephone hybrid) | (*), (**) | |
| 9 | Bộ khuếch đại phân chia âm thanh cân bằng streeo 1x6 | 4 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 9. Bộ khuếch đại phân chia âm thanh cân bằng streeo 1x6 | (*), (**) | |
| 10 | Bộ khuếch đại phân đường Headphone 1x6 | 4 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 10. Bộ khuếch đại phân đường Headphone 1x6 | (*), (**) | |
| 11 | Bộ đèn báo hiệu phòng thu với chữ "ON AIR" | 2 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 11. Bộ đèn báo hiệu phòng thu với chữ "ON AIR" | (**) | |
| 12 | Bộ đèn báo hiệu phòng thu với chữ "RECORD" | 2 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 12. Bộ đèn báo hiệu phòng thu với chữ "RECORD" | (**) | |
| 13 | Bộ Cut Mic | 2 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 13. Bộ Cut Mic | (*), (**) | |
| 14 | Bộ liên lạc Talkback giữa Studio và phòng sản xuất loại đặt bàn | 2 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 14. Bộ liên lạc Talkback giữa Studio và phòng sản xuất loại đặt bàn | (*), (**) | |
| 15 | Phần mềm thu dựng chuyên dụng cho phát thanh bản quyền 2 năm | 2 | bản quyền | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 15. Bộ ghi đọc nguyên chiếc đồng bộ cho phòng thu âm | ||
| 16 | Card âm thanh chuyên dụng dùng thu/phát với âm thanh vào ra cân bằng Analog & Digital | 2 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 15. Bộ ghi đọc nguyên chiếc đồng bộ cho phòng thu âm | (*), (**) | |
| 17 | Máy trạm Workstation nhập khẩu nguyên chiếc (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 2 | Cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 15. Bộ ghi đọc nguyên chiếc đồng bộ cho phòng thu âm | (*), (**) | |
| 18 | Màn hình LCD 27" | 2 | Chiếc | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 15. Bộ ghi đọc nguyên chiếc đồng bộ cho phòng thu âm | ||
| 19 | Bảng đấu nối dây audio | 2 | Cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 16. Bảng đấu nối dây audio | (**) | |
| 20 | Bộ truyền dẫn âm thanh qua cáp quang | 4 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 17. Bộ truyền dẫn âm thanh qua cáp quang | (**) | |
| 21 | Module quang SFP, hỗ trợ truyền dẫn 10km | 4 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 18. Module quang SFP, hỗ trợ truyền dẫn 10km | (**) | |
| 22 | Bộ Radio kiểm tra sóng phát thanh | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 19. Bộ Radio kiểm tra sóng phát thanh | (**) | |
| 23 | Loa kiểm tra | 4 | Chiếc | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 20. Loa kiểm tra | ||
| 24 | Bộ thiết bị Livestream chuyên dụng HD (- Hỗ trợ 5 x SDI hoặc HDMI ngõ vào; - 1x SDI/HDMI output; - Đầu vào analog audio inputs; - Chạy Windows 10; - Built-in live streaming; - Built-in 17" display; - Cổng mạng Ethernet (10/100/1000 Mb/s) và WiFi) | 1 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 21. Bộ thiết bị Livestream chuyên dụng HD | (**) | |
| 25 | ODF quang 16 port, phụ kiện và dây nhảy | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 22. ODF quang 16 port, phụ kiện và dây nhảy | ||
| 26 | Bàn chuyên dụng đặt thiết bị điều khiển | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 23. Bàn chuyên dụng đặt thiết bị điều khiển | ||
| 27 | Bàn cho phát thanh viên ngồi đọc + 6 ghế (Thiết kế theo thực tế) | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 24. Bàn cho phát thanh viên ngồi đọc + 6 ghế (Thiết kế theo thực tế) | ||
| 28 | Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …): + (2 cuộn) Cáp audio, loại Aluminum Foil Shield (100m/cuộn); + (2 cuộn) Cáp Microphone cable (100m/cuộn); + (10 cái) Đầu nối XLR, loại đầu cái; + (10 cái) Đầu nối XLR, loại đầu đực; + (12 cái) Giắc audio RCA; + (12 cái) Giắc Phone 6.3 mm (1/4"); + (1 cuộn) Cáp mạng (305m/cuộn); + (50 cái) Đầu nối cáp UTP; + (50 cái) Đầu chụp bảo vệ Đầu nối cáp; + (5 cái) Thanh phân phối nguồn 6 ổ cắm; + (1 cuộn) Cáp điện loại 2x4 (100m/cuộn). | 2 | lô | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ I. STUDIO PHÁT THANH TRỰC TIẾP\ 25. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | ||
| 29 | Phần mềm thu dựng chuyên dụng cho phát thanh bản quyền 2 năm | 16 | bản quyền | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\1. Bộ máy thu dựng phát thanh | ||
| 30 | Card âm thanh chuyên dụng dùng thu/phát với âm thanh vào ra cân bằng Analog & Digital | 16 | cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\1. Bộ máy thu dựng phát thanh | (*), (**) | |
| 31 | Máy trạm Workstation nhập khẩu nguyên chiếc (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 16 | cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\1. Bộ máy thu dựng phát thanh | (*), (**) | |
| 32 | Màn hình LCD 27" | 16 | Chiếc | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\1. Bộ máy thu dựng phát thanh | ||
| 33 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | 5 | Cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\2. Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | ||
| 34 | Loa kiểm tra chuyên dụng | 32 | cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\3. Loa kiểm tra chuyên dụng | (*), (**) | |
| 35 | Monitor Headphones cho Phóng viên tác nghiệp | 18 | Cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\4. Monitor Headphones cho Phóng viên tác nghiệp | (**) | |
| 36 | Máy ghi âm kỹ thuật số chuyên dụng cho phóng viên | 18 | cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\5. Máy ghi âm kỹ thuật số chuyên dụng cho phóng viên | (**) | |
| 37 | Microphone phỏng vấn hiện trường+ phụ kiện (lọc gió, dây mic, Jack…) | 5 | Bộ | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\6.Microphone phỏng vấn hiện trường+phụ kiện (lọc gió, dây mic, Jack..) | (**) | |
| 38 | Phần mềm biên tập âm thanh bản quyền 2 năm | 11 | bản quyền | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\7.Bộ máy dựng lưu động cấu hình cao cho PV biên tập và dựng phát thanh | ||
| 39 | Máy tính Laptop workstation dùng dựng & biên tập âm thanh (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 11 | cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\7.Bộ máy dựng lưu động cấu hình cao cho PV biên tập và dựng phát thanh | (*), (**) | |
| 40 | Bàn, ghế cho phóng viên ghế làm việc (thiết kế theo thực tế): - Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine chất lượng cao, chống xước, chống va đập, chống phai màu; - Bàn được thiết kế riêng, phù hợp với không gian và vị trí làm việc. Kích thước dài khoảng từ 1,2m đến 1,8m; - Kèm theo 01 ghế ngồi | 20 | bộ | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\8. Bàn, ghế cho phóng viên ghế làm việc (thiết kế theo thực tế) | ||
| 41 | Vật tư lắp đặt (cáp, đầu nối audio, mạng, đồ điện, …): + (2 cuộn) Cáp audio, loại Aluminum Foil Shield (100m/cuộn); + (2 cuộn) Cáp Microphone cable (100m/cuộn); + (15 cái) Đầu nối XLR, loại đầu cái; + (15 cái) Đầu nối XLR, loại đầu đực; + (20 cái) Giắc audio RCA; + (20 cái) Giắc Phone 6.3 mm (1/4"); + (20 cái) Giắc Phone 3.5 mm Mini Phone TRS; + (5 cuộn) Cáp mạng (305m/cuộn); + (100 cái) Đầu nối cáp UTP; + (100 cái) Đầu chụp bảo vệ Đầu nối cáp; + (10 cái) Thanh phân phối nguồn 6 ổ cắm; + (2 cuộn) Cáp điện loại 2x4 (100m/cuộn). | 1 | lô | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II. HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\9. Vật tư lắp đặt (cáp, đầu nối audio, mạng, đồ điện, …) | ||
| 42 | Bộ lưu điện UPS offline 1KVA | 20 | bộ | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\II.HỆ THỐNG THIẾT BỊ DỰNG PHÁT THANH VÀ THIẾT BỊ TIỀN KỲ CHO PHÓNG VIÊN TÁC NGHIỆP\10. Bộ lưu điện UPS offline 1KVA | ||
| 43 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số - 48 channel | 1 | bộ | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\III.PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 1. Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số - 48 channel | ||
| 44 | Phần mềm dựng lồng tiếng Multitrack | 1 | bản quyền | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\III.PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\2. Bộ máy ghi dựng & lồng tiếng đa kênh Multitrack | ||
| 45 | Phần cứng giao tiếp I/O Multitrack | 1 | cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\III.PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\2. Bộ máy ghi dựng & lồng tiếng đa kênh Multitrack | ||
| 46 | Máy trạm Workstation nhập khẩu nguyên chiếc cấu hình cao (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 1 | cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\III.PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\2. Bộ máy ghi dựng & lồng tiếng đa kênh Multitrack | (*), (**) | |
| 47 | Màn hình LCD 27" | 1 | Chiếc | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\III.PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\2. Bộ máy ghi dựng & lồng tiếng đa kênh Multitrack | ||
| 48 | Bộ xử lý âm thanh cho Micro ca sỹ | 2 | bộ | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\III.PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\3. Bộ xử lý âm thanh cho Micro ca sỹ | ||
| 49 | Bộ lọc Equalizer Dual 31-Band, loại cấu hình cao | 1 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 4. Bộ lọc Equalizer Dual 31-Band, loại cấu hình cao | ||
| 50 | Bộ khuếch đại phân đường âm thanh Analog 1x6 | 1 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 5. Bộ khuếch đại phân đường âm thanh Analog 1x6 | (*), (**) | |
| 51 | Bộ khuếch đại phân đường headphone 1x6 | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 6. Bộ khuếch đại phân đường headphone 1x6 | (*), (**) | |
| 52 | Loa kiểm tra phòng máy (Studio Monitor) | 2 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 7. Loa kiểm tra phòng máy (Studio Monitor) | (*), (**) | |
| 53 | Headphone kiểm tra âm thanh phòng thu | 12 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 8. Headphone kiểm tra âm thanh phòng thu | ||
| 54 | Micro thu âm cho ca sỹ. Bao gồm lưới chắn gió, lọc gió, giảm rung | 5 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 9. Micro thu âm cho ca sỹ. Bao gồm lưới chắn gió, lọc gió, giảm rung | ||
| 55 | Micro thu âm cho hát bè, hợp xướng hoặc nhạc cụ | 10 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 10. Micro thu âm cho hát bè, hợp xướng hoặc nhạc cụ | ||
| 56 | Chân micro, loại đứng sàn | 15 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 11. Chân micro, loại đứng sàn | ||
| 57 | Bộ lọc Equalizer Dual 31-Band | 1 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 12. Bộ lọc Equalizer Dual 31-Band | ||
| 58 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh - Signal processor | 1 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 13. Bộ xử lý tín hiệu âm thanh - Signal processor | ||
| 59 | Bộ Amplifier | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 14. Bộ Amplifier | ||
| 60 | Cáp microphone loại 2-conductor (100m/cuộn) | 3 | cuộn | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 15. Cáp microphone loại 2-conductor (100m/cuộn) | (**) | |
| 61 | Cáp Audio nhiều kênh (100m/cuộn) | 1 | cuộn | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 16. Cáp Audio nhiều kênh (100m/cuộn) | (**) | |
| 62 | Đầu nối Audio XLR/Male XLR3-12C | 100 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 17. Đầu nối Audio XLR/Male XLR3-12C | (**) | |
| 63 | Đầu nối Audio XLR/Female XLR3-11C | 100 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 18. Đầu nối Audio XLR/Female XLR3-11C | (**) | |
| 64 | Đầu nối Audio 1/4" phone plug, ring tip sleeve (100pcs/hộp) | 1 | hộp | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 19. Đầu nối Audio 1/4" phone plug, ring tip sleeve (100pcs/hộp) | (**) | |
| 65 | Cáp audio Snake Trunk F-M, loại 16 kênh (50m/cuộn) | 2 | cuộn | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 20. Cáp audio Snake Trunk F-M, loại 16 kênh (50m/cuộn) | (**) | |
| 66 | Rulo cáp audio loại nhỏ | 2 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 21. Rulo cáp audio loại nhỏ | (**) | |
| 67 | Rulo cáp audio loại to | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 22. Rulo cáp audio loại to | (**) | |
| 68 | Bảng đấu nối giao tiếp vào ra Studio | 2 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 23. Bảng đấu nối giao tiếp vào ra Studio | (**) | |
| 69 | Tủ Rack lưu động 19”/12U, bao gồm phụ kiện như khay tủ rack, thank che (blank panel), thanh quản lý cáp | 2 | cái | A.THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\III.PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 24. Tủ Rack lưu động 19”/12U, bao gồm phụ kiện như khay tủ rack, thank che (blank panel), thanh quản lý cáp | ||
| 70 | Bàn đặt thiết bị chuyên dụng (Thiết kế theo thực tế): - Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine chất lượng cao,có khả năng chống xước, chống va đập, chống phai màu; - Hệ khung chân bằng sắt, sơn màu chống gỉ; - Bàn được thiết kế riêng, phù hợp với không gian phòng làm việc, có các hộc tiêu chuẩn rack 19" cho việc lăp đặt các thiết bị chuyên dụng; Kích thước phù hợp với phòng, và phù hợp với cho việc lắp các thiết bị | 1 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 25. Bàn đặt thiết bị chuyên dụng (Thiết kế theo thực tế) | ||
| 71 | Thanh phân phối nguồn 6 ổ cắm | 4 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 26. Vật tư lắp đặt (cáp, đầu nối audio, mạng, đồ điện, …) | ||
| 72 | Cáp điện ruột mềm tròn loại 2x6 ( 100m/cuộn) | 1 | cuộn | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 26. Vật tư lắp đặt (cáp, đầu nối audio, mạng, đồ điện, …) | ||
| 73 | Tủ điện phân phối bao gồm át tô mát, loại nhỏ cho phòng lồng tiếng hòa âm | 1 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ III. PHÒNG LỒNG TIẾNG VÀ HÒA ÂM\ 26. Vật tư lắp đặt (cáp, đầu nối audio, mạng, đồ điện, …) | ||
| 74 | Bàn trộn Audio OnAIR thiết kế Module 14 faders, cấu hình như sau: + (1 cái) Khung Frame có khả năng chứa 16 module (bao gồm: khối điều khiển chính, khối nguồn, phần mềm hiển thị); + (1 cái) Module điều khiển thiết bị Playback, giao tiếp USB; + (10 cái) Module đầu vào EQ (dùng cho cả MIC/Stereo Line); + (1 cái) Module USB In/Out EQ (Mic/stereo line/stereo USB); + (2 cái) Module đầu vào DIG (Mic/AES-3 and s/p-dif) VCA; + (1 cái) Module Telco; + (1 cái) Chipcard lưu trữ từng cài đặt riêng. | 1 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 1. Bàn trộn Audio OnAIR thiết kế Module 14 faders | (*), (**) | |
| 75 | Máy phát thanh tự động (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 2 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 2. Máy phát thanh tự động | (*), (**) | |
| 76 | Màn hình LCD, kích thước 21,5" | 2 | Chiếc | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 3. Màn hình LCD, kích thước 21,5" | ||
| 77 | Card xử lý âm thanh vào ra chuyên dùng kèm theo cáp kết nối vào/ra chuyên dùng | 2 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 4. Card xử lý âm thanh vào ra chuyên dùng kèm theo cáp kết nối vào/ra chuyên dùng | (*), (**) | |
| 78 | Bộ phần mềm phát sóng tự động chuyên dùng cho phát thanh | 2 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 5. Bộ phần mềm phát sóng tự động chuyên dùng cho phát thanh | (*) | |
| 79 | Bộ chuyển đổi tín hiệu phát thanh Audio changeover | 1 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 6. Bộ chuyển đổi tín hiệu phát thanh Audio changeover | (**) | |
| 80 | Bộ khuếch đại phân chia âm thanh cân bằng streeo 1x6 | 2 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 7. Bộ khuếch đại phân chia âm thanh cân bằng streeo 1x6 | (*), (**) | |
| 81 | Bộ khuếch đại phân đường Headphone 1x6 | 1 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 8. Bộ khuếch đại phân đường Headphone 1x6 | (*), (**) | |
| 82 | Bảng đấu nối dây audio | 2 | Cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 9. Bảng đấu nối dây audio | (**) | |
| 83 | Bộ tự động điều chỉnh mức âm lượng (AGC) | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 10. Bộ tự động điều chỉnh mức âm lượng (AGC) | (**) | |
| 84 | Bộ truyền dẫn âm thanh thu phát qua cáp quang | 4 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 11. Bộ truyền dẫn âm thanh thu phát qua cáp quang | (**) | |
| 85 | Module quang SFP, hỗ trợ truyền dẫn 40km | 4 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 12. Module quang SFP, hỗ trợ truyền dẫn 40km | (**) | |
| 86 | Bộ Radio kiểm tra sóng phát thanh chuyên dụng | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 13. Bộ Radio kiểm tra sóng phát thanh chuyên dụng | (**) | |
| 87 | Loa kiểm tra | 4 | Chiếc | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 14. Loa kiểm tra | ||
| 88 | Monitor Headphones để kiểm tra âm thanh | 2 | Cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 15. Monitor Headphones để kiểm tra âm thanh | (**) | |
| 89 | Đồng hồ LED thanh | 1 | Cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 16. Đồng hồ LED thanh | (**) | |
| 90 | Phần mềm quét viruts cho hệ thống máy trạm, bản quyền 2 năm | 30 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 17. Phần mềm quét viruts cho hệ thống máy trạm, bản quyền 2 năm | ||
| 91 | Bản quyền phần mềm ghi nhật ký phát sóng phát thanh 2 kênh | 1 | bản quyền | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 18. Bản quyền phần mềm ghi nhật ký phát sóng phát thanh 2 kênh | (*) | |
| 92 | ODF quang 16 port & cáp nhảy | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 19. ODF quang 16 port & cáp nhảy | ||
| 93 | Bàn đặt thiết bị điều khiển (Thiết kế theo thực tế): - Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine chất lượng cao, có khả năng chống xước, chống va đập, chống phai màu; - Hệ khung chân bằng sắt, sơn màu chống gỉ; - Bàn được thiết kế riêng, phù hợp với không gian phòng làm việc, có các hộc tiêu chuẩn rack 19" cho việc lăp đặt các thiết bị chuyên dụng, Kích thước phù hợp với phòng, và phù hợp với cho việc lắp các thiết bị điều khiển. | 1 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 20. Bàn đặt thiết bị điều khiển (Thiết kế theo thực tế) | ||
| 94 | Cáp audio, loại Aluminum Foil Shield (100m/cuộn) | 2 | cuộn | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | (**) | |
| 95 | Cáp Microphone cable (100m/cuộn) | 1 | cuộn | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | (**) | |
| 96 | Đầu nối XLR, loại đầu cái | 10 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | (**) | |
| 97 | Đầu nối XLR, loại đầu đực | 10 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | (**) | |
| 98 | Giắc audio RCA | 12 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | (**) | |
| 99 | Giắc Phone 6.3 mm (1/4") | 12 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | (**) | |
| 100 | Cáp mạng (305m/cuộn) | 1 | cuộn | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | ||
| 101 | Đầu nối cáp UTP | 50 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | ||
| 102 | Đầu chụp bảo vệ Đầu nối cáp | 50 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | ||
| 103 | Thanh phân phối nguồn 6 ổ cắm | 5 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | ||
| 104 | Cáp điện loại 2x4 ( 100m/cuộn) | 1 | cuộn | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ IV. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG PHÁT THANH TỰ ĐỘNG AUTOMATION\ 21. Vật tư lắp đặt (cáp Canare, đầu nối audio Canare, dây mạng, đổ điện, …) | ||
| 105 | Máy chủ Database (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 1 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 1. Máy chủ Database. | (*), (**) | |
| 106 | Máy chủ worker node (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 1 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 2. Máy chủ worker node | (*), (**) | |
| 107 | Máy chủ chạy ứng dụng (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 1 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 3. Máy chủ chạy ứng dụng | (*), (**) | |
| 108 | Máy chủ lưu trữ trung tâm Online 64TB (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 1 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 4. Máy chủ lưu trữ trung tâm Online 64TB | (*), (**) | |
| 109 | Máy tính quản trị (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn trong yêu cầu kỹ thuật) | 1 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 5. Máy tính quản trị | (**) | |
| 110 | Bộ KVM 8 port, bao gồm 08 sợi cáp 2L-5203UP dài 3m | 1 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 6. Bộ KVM 8 port, bao gồm 08 sợi cáp 2L-5203UP dài 3m | ||
| 111 | Bộ Switch lõi 24 Ethernet 10/100/1000 ports, mỗi bộ bao gồm: (1 gói) Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật; (1 chiếc) Module 2 port 10Gb; (2 chiếc) Module quang SFP 10Gb | 3 | Bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 7. Bộ Switch lõi 24 Ethernet 10/100/1000 ports | (**) | |
| 112 | Bộ Firewall, bao gồm: (1) Bộ khung chassis; (1) Phần mềm software image; (1) Bản quyền truy cập VPN; (1) Bản quyền điều khiển; (1) ổ cứng; (1) Bản quyền mã hoá mức cao; (1) Cáp nguồn | 1 | chiếc | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 8. Bộ Firewall | (**) | |
| 113 | Cáp mạng (305m/cuộn) | 2 | cuộn | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 9. Cáp mạng, ổ mạng, phụ kiện đấu nối…. | ||
| 114 | Đầu nối cáp UTP | 100 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 9. Cáp mạng, ổ mạng, phụ kiện đấu nối…. | ||
| 115 | Đầu chụp bảo vệ Đầu nối cáp | 100 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 9. Cáp mạng, ổ mạng, phụ kiện đấu nối…. | ||
| 116 | Mặt ổ cắm chữ nhật, 2 cổng | 25 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 9. Cáp mạng, ổ mạng, phụ kiện đấu nối…. | ||
| 117 | Ổ cắm mạng | 50 | cái | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 9. Cáp mạng, ổ mạng, phụ kiện đấu nối…. | ||
| 118 | ODF quang 8 port | 2 | bộ | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 9. Cáp mạng, ổ mạng, phụ kiện đấu nối…. | ||
| 119 | Dây nhảy quang, dài 5m | 10 | sợi | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 9. Cáp mạng, ổ mạng, phụ kiện đấu nối…. | ||
| 120 | Cáp quang Multimode OM3, 8FO | 120 | m | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 9. Cáp mạng, ổ mạng, phụ kiện đấu nối…. | ||
| 121 | Phụ kiện cáp điện, ổ điện, bộ phân phối nguồn….: + (1 tủ) Tủ điện phân phối ( tủ bao gồm atomat tổng, và các atomat nhánh, đèn báo, đồng hồ V ,…); + (4 cái) Thanh phân phối nguồn 6 ổ cắm; + (1 cuộn) Cáp điện ruột mềm tròn loại 2x6 (100m/cuộn); + (1 gói) Dây tiếp đất, ổ cắm, thanh đỡ, ốc vít, đế nở, lạt buộc, đầu cốt,… | 1 | Lô | A. THIẾT BỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH\ V. HỆ THỐNG SERVER QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VÀ LƯU TRỮ ONLINE\ 10. Phụ kiện cáp điện, ổ điện, bộ phân phối nguồn…. | ||
| 122 | MÁY PHÁT SÓNG FM CÔNG SUẤT 10.000W: + (1 máy) Máy phát sóng FM công suất 10.000W, cấu hình máy bao gồm: (1 tủ) Transmitter cabinet, (1 khối) Exciter tích hợp bộ điều khiển và màn hình cảm ứng, (1 khối) Exciter dự phòng nóng, (2 khối) Khối khuếch đại công suất, (1 bộ) SNMP cho điều khiển từ xa, (1 khối) Tủ bơm tích hợp trong giá máy, (1 bộ) Phụ kiện lắp đặt hệ thống làm mát, (1 bộ) Giàn giải nhiệt bên ngoài phòng máy; + (1 lô) Vật tư lắp đặt: Ống cứng, mặt bích, cút góc, cút thẳng, cáp điện 3 pha, cáp điều khiển,..v.v; + (1 khối) Khối công suất dự phòng. | 1 | Máy | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ I. MÁY PHÁT SÓNG FM CÔNG SUẤT 10.000W | (*), (**) (Chỉ yêu cầu với Máy phát sóng FM công suất 10.000W và Khối công suất dự phòng) | |
| 123 | MÁY PHÁT SÓNG FM CÔNG SUẤT 5.000W: + (1 máy) Máy phát sóng FM công suất 5.000W, cấu hình máy bao gồm: (1 tủ) Transmitter cabinet, (1 khối) Exciter tích hợp bộ điều khiển và màn hình cảm ứng, (1 khối) Exciter dự phòng nóng, (1 khối) Khối khuếch đại công suất, (1 bộ) SNMP cho điều khiển từ xa, (1 khối) Tủ bơm tích hợp trong giá máy, (1 bộ) Phụ kiện lắp đặt hệ thống làm mát, (1 bộ) Giàn giải nhiệt bên ngoài phòng máy; + (1 lô) Vật tư lắp đặt: Ống cứng, mặt bích, cút góc, cút thẳng, cáp điện 3 pha, cáp điều khiển,..v.v | 1 | Máy | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ II. MÁY PHÁT SÓNG FM CÔNG SUẤT 5.000W | (*), (**) (Chỉ yêu cầu với Máy phát sóng FM công suất 5.000W) | |
| 124 | HỆ THỐNG ANTENNA CHO MÁY FM, MỖI HỆ THỐNG BAO GỒM: + Hệ thống antena 16 dàn bao gồm: (16 cái) Panel Antenna, (1 cái) Bộ chia antenna chính, (4 cái) Bộ chia antenna cấp hai, (4 cái) Dây nhảy nối từ bộ chia đến bộ chia kèm 2 connector, (16 cái) Dây nhảy nối từ bộ chia đến các anten kèm 2 connector; + (16 bộ) Bộ gá antenna mạ kẽm nhúng nóng; + (120 mét) Feeder dẫn sóng 1-5/8" điện môi foam; + (2 cái) Connector 1-5/8 inch; + (1 lô) Các thiết bị phụ trợ khác (Giọ cáp, kẹp cáp, dây tiếp đất,…) | 2 | HT | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ III. HỆ THỐNG ANTENNA CHO MÁY FM | (*), (**) (Chỉ yêu cầu với Pannel Antenna và các Bộ chia) | |
| 125 | Loa kiểm tra chuyên dụng | 2 | Chiếc | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 1. Loa kiểm tra chuyên dụng | (**) | |
| 126 | Bộ monitor hiển thị mức Audio chuyên dụng -Digital 2/4 Channel Audio Monitor | 2 | Chiếc | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 2. Bộ monitor hiển thị mức Audio chuyên dụng -Digital 2/4 Channel Audio Monitor | (**) | |
| 127 | Đầu thu vệ tinh phát thanh chuyên dụng | 2 | Bộ | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 3. Đầu thu vệ tinh phát thanh chuyên dụng | (**) | |
| 128 | Hệ thống điều hòa làm mát phòng tăng cường máy phát sóng, kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 4. Hệ thống điều hòa làm mát phòng tăng cường máy phát sóng, kèm phụ kiện lắp đặt | ||
| 129 | Bảng 4 cửa | 2 | Cái | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 5. Bảng 4 cửa | (*), (**) | |
| 130 | Cầu nối U Link cho bảng 4 cửa | 2 | Cái | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 6. Cầu nối U Link cho bảng 4 cửa | (**) | |
| 131 | Tải giả 5 KW | 1 | Cái | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 7. Tải giả 5 KW | (**) | |
| 132 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | 2 | chiếc | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 8. Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | (**) | |
| 133 | Ổn áp 30KVA cho máy phát thanh | 2 | chiếc | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 9. Ổn áp 30KVA cho máy phát thanh | ||
| 134 | Cáp và phụ kiện lắp đặt, mỗi hệ thống bao gồm: (8m) Ống cứng 1-5/8" lắp từ bảng 4 cửa đến tải giả, ti; (3 chiếc) Cút góc 1-5/8"; (1 lô) Cáp RG6, cáp tiếp địa… | 2 | Hệ thống | B. HỆ THỐNG MÁY PHÁT SÓNG FM VÀ ANTEN\ IV. THIẾT BỊ PHỤ TRỢ\ 10. Cáp và phụ kiện lắp đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi