Gói thầu: Lắp đặt hệ thống mạng không dây Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071599-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống mạng không dây Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
Số hiệu KHLCNT 20210976710
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn học phí của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 09:19:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng triển khai hệ thống mạng wifi quản trị tập trung; cung cấp và triển khai Phần mềm quản lý, xác thực tài khoản và tính cước hoặc Phần mềm có chức năng tương tự.- Không tính các Hợp đồng ký giữa hai công ty tư nhân.- (Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực hợp lệ các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản thanh lý Hợp đồng, và bản chụp Hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã kê khai trong gói thầu này )- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bố trí cán bộ chuyện môn khắc phục sự cố thiết bị sau khi nhận được thông báo của bên mời thầu với thời gian không quá 24-48 giờ (thời gian tính từ lúc bên mời thầu thông báo). - Nhà thầu phải có cam kết kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho bên mời thầu. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng phải trước thời điểm nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án với vai trò quản lý dự án (Có hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗtrợ kỹ thuậttriển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ quản trị mạng CCNP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án với vai trò cán bộ hỗ trợ kỹ thuật triển khai (Có hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Lắp đặt hệ thống mạng không dây Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
Lắp đặt hệ thống mạng không dây Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn học phí của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu: Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội Tên Chủ đầu tư là: Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng – Cầu Giấy – Hà Nội; điện thoại: (84-4) 37547269; Fax: (84-4) 37548057 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần dịch vụ truyền thông và Công nghệ thông tin Hà Nội; Địa chỉ: 262 Nguyễn Tam Trinh, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243 636 7886. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô; Địa chỉ: Số 1 ngách 23 ngõ Tân Dân 5, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0242.214.6822. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng – Cầu Giấy – Hà Nội; điện thoại: (84-4) 37547269; Fax: (84-4) 37548057


- Bên mời thầu: Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội Tên Chủ đầu tư là: Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V (Ghi rõ số lượng, khối lượng, cấu hình chi tiết, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, thành phần thiết bị chào mở rộng để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (nếu có), xuất xứ cụ thể của hàng hóa cho từng hạng mục chào thầu; b) Văn bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalogue, datasheet… (chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalogue bản in, trang, mục ,...); c) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với tất cả các thiết bị thuộc gói thầu; d) Văn bản cam kết khi bàn giao bản quyền phần mềm phải cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của hãng cung cấp cho phần mềm thuộc phạm vi trang bị của dự án (bản gốc). Trong trường hợp xác nhận sản phẩm/dịch vụ qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của các sản phẩm cung cấp. e) Văn bản cam kết hàng hóa chào thầu phải sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện; f) Văn bản cam kết sẵn sàng linh kiện, thiết bị thay thế đối với hàng hóa trong gói thầu trong vòng 03 năm kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu và đưa vào sử dụng; Nhà thầu phải gửi tài liệu kèm theo để chứng minh các nội dung nêu trên.
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V (Ghi rõ số lượng, khối lượng, cấu hình chi tiết, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, thành phần thiết bị chào mở rộng để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (nếu có), xuất xứ cụ thể của hàng hóa cho từng hạng mục chào thầu; b) Văn bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalogue, datasheet… (chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalogue bản in, trang, mục ,...); c) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với tất cả các thiết bị thuộc gói thầu; d) Văn bản cam kết khi bàn giao bản quyền phần mềm phải cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của hãng cung cấp cho phần mềm thuộc phạm vi trang bị của dự án (bản gốc). Trong trường hợp xác nhận sản phẩm/dịch vụ qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của các sản phẩm cung cấp. e) Văn bản cam kết hàng hóa chào thầu phải sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện; f) Văn bản cam kết sẵn sàng linh kiện, thiết bị thay thế đối với hàng hóa trong gói thầu trong vòng 03 năm kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu và đưa vào sử dụng; Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng được cấp bởi Hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Hãng sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu đối với thiết bị chính của gói thầu gồm: Máy chủ (Server), Phần mềm quản lý Wifi tập trung, Access Point Indoor, Switch Distribution, Switch Access loại 1, Switch Access loại 2. Đối với Nhà thầu liên danh, giấy phép bán hàng phải được cấp cho những thành viên đảm nhận cung cấp các thiết bị chính gồm: Máy chủ (Server), Phần mềm quản lý Wifi tập trung, Access Point Indoor, Switch Distribution, Switch Access loại 1, Switch Access loại 2, Phần mềm quản lý, xác thực tài khoản và tính cước trong gói thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng..v.v): 03 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có cam kết về quy định bảo hành như sau: - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. - Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội Tên Chủ đầu tư là: Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tuấn Minh - Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ; Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng – Cầu Giấy – Hà Nội; điện thoại: (84-4) 37547269; Fax: (84-4) 37548057
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm CNTT-TT&HL (Trường Đại học Ngoại ngữ) địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng – Cầu Giấy – Hà Nội; điện thoại: (84-4) 37547269; Fax: (84-4) 37548057
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu: 1900 6126
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Router1BộĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
2Switch Distribution1ChiếcĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
3Server1ChiếcĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
4Switch Access loại 15ChiếcĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
5Switch Access loại 21ChiếcĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V
6Access Point Indoor95ChiếcĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
7Tủ kỹ thuật5ChiếcĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
8Cáp mạng26ThùngĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
9Hạt mạng3HộpĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
10Cardmạng1CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
11Module quang24CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
12Ống Ghen tường1.430MétĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
13Vật tư phụ kiện triển khai1góiĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
14Triển khai hạ tầng1góiĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
15Cài đặt hệ thống1GóiĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
16Hướng dẫn sử dụng1GóiĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
17Phần mềm quản lý Wifi tập trung1Hệ thốngĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
18Phần mềm quản lý, xác thực tài khoản và tính cước1Hệ thốngĐáp ứng theo yêu cầu tại mục 2 – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng triển khai hệ thống mạng wifi quản trị tập trung; cung cấp và triển khai Phần mềm quản lý, xác thực tài khoản và tính cước hoặc Phần mềm có chức năng tương tự.- Không tính các Hợp đồng ký giữa hai công ty tư nhân.- (Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực hợp lệ các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản thanh lý Hợp đồng, và bản chụp Hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã kê khai trong gói thầu này )- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bố trí cán bộ chuyện môn khắc phục sự cố thiết bị sau khi nhận được thông báo của bên mời thầu với thời gian không quá 24-48 giờ (thời gian tính từ lúc bên mời thầu thông báo). - Nhà thầu phải có cam kết kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho bên mời thầu. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng và hướng dẫn sử dụng phải trước thời điểm nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án với vai trò quản lý dự án (Có hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ hỗtrợ kỹ thuậttriển khai 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ quản trị mạng CCNP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án với vai trò cán bộ hỗ trợ kỹ thuật triển khai (Có hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->