Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 09:30:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,318,947,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng hạ tầng điểm đấu giá Quyền sử dụng đất khu Ông Ngạnh, xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 7,244 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 0,381 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 34,527 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,817 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 7,625 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 7,625 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 7,625 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 37,212 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 7,07 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,071 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V | 2.557,335 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 18,287 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,032 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp vỉa hè K90 | Chương V | 261,446 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,981 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,485 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 48,6 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,546 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 328,54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,326 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,88 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,88 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 5,88 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchblock tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V | 394,83 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 19,74 | m3 |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,93 | m3 |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116 | m |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,5 | m |
| 39 | Mua bó vỉa đúc sẵn 26x23 x100 | Chương V | 116 | cấu kiện |
| 40 | Mua bó vỉa đúc sẵn 26x23 x25 | Chương V | 62 | cấu kiện |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 2,19 | m3 |
| 43 | Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm | Chương V | 36,534 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,943 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,32 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,99 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,774 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 10,17 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 26 | m2 |
| 50 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (biển 1.423A,1.423B -QC/41/2016/BGTVT) | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Mua biển báo tam giác (biển W205a, W205b,W205c -QC/41/2016/BGTVT) | Chương V | 1 | 0.0 |
| 53 | Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m | Chương V | 3 | 0.0 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,35 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,13 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 2,658 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 1,857 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,282 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,56 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 1,044 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 1,454 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,51 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 335,46 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 54,24 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy | Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 70 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 36,16 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,754 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,903 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 307 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,45 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,24 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V | 0,059 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,24 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,2 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,024 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Chương V | 0,375 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,4 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,54 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 92 | Khung và nắp hố ga D700, tải trọng 250KN | Chương V | 6 | bộ |
| 93 | Khung và song chắn rác, tải trọng 250KN | Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Ống UPVC DN280 PN8 | Chương V | 3,36 | m |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,31 | 100m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,423 | m3 |
| 98 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 23,93 | m3 |
| 99 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 14,958 | 100m |
| 100 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 134,79 | m3 |
| 101 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 160,69 | m3 |
| 102 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 38,76 | m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,38 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,448 | tấn |
| 106 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 107 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Chương V | 25,35 | 0.0 |
| 109 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 0,878 | 100m2 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 112 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 168,84 | m3 |
| 113 | Bơm nước thi công | Chương V | 2 | ca |
| 114 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 22,512 | 100m |
| 115 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 482,4 | m2 |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 1,688 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,755 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,755 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,755 | 100m3 |
| 120 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 20 | cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,292 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V | 2,28 | 100m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp chụp gang bảo vệ ty van, d=125mm | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, Tê DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Nút bịt HDPE EF DN50 : | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bulong M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bulong M16 | Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Đai giữ ống 50x6 | Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V | 0,19 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 2,28 | 100m |
| 21 | Nước thử áp lực | Chương V | 0,447 | m3 |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Chương V | 2,28 | 100m |
| 23 | Nước xúc xả tuyến ống D50 (TT v=1,2m/s, trong 20') | Chương V | 2,826 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện - 150A | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện - 100A | Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC4x50 | Chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC4x35 | Chương V | 114 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,14 | 100m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V | 469 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,469 | km/dây |
| 11 | Cột PC8,5-4.3 | Chương V | 1 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 1 | cột |
| 13 | Cọc tiếp đất | Chương V | 4 | Cọc |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây thép địa | Chương V | 2 | 10 m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,12 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,12 | m3 |
| 18 | Cọc tiếp đất | Chương V | 4 | Cọc |
| 19 | Bu lông M16x30 | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt M10 | Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 | Chương V | 10 | m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 23 | Rải dây thép địa | Chương V | 2 | 10 m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,12 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,12 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 30,75 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 22,386 | m3 |
| 30 | Cát đen đổ nền | Chương V | 8,364 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 8,364 | m3 |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 123 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 21 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,288 | m3 |
| 36 | Cát đen đổ nền | Chương V | 5,712 | m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 5,712 | m3 |
| 38 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 84 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 40 | Thép móng | Chương V | 107,72 | kg |
| 41 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 2 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,232 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,232 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,832 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,72 | m2 |
| 47 | Lát gạch vỉ | Chương V | 8,32 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,1 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 4,71 | 100m |
| 53 | Đầu cốt M50 | Chương V | 8 | Bộ |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 55 | Đầu cốt M35 | Chương V | 8 | Bộ |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 57 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 8 | Bộ |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 59 | Đai thép + khóa đai | Chương V | 24 | Bộ |
| 60 | Đai thép + khóa đai | Chương V | 6 | Bộ |
| 61 | Tấm ốp TO | Chương V | 28 | Bộ |
| 62 | Kẹp hãm KH-70 | Chương V | 28 | Bộ |
| 63 | Ghíp nối IPC 70 | Chương V | 8 | Bộ |
| 64 | Mốc báo hiệu cáp MB-C | Chương V | 15 | Bộ |
| 65 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 1 | 1 cột |
| 66 | Tháo nắp lại hộp công tơ, căng lại cáp | Chương V | 1 | Gói |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 4 | 1 vị trí |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 2 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, VIỄN THÔNG THEO ĐM4970 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 (PC.I-10(190)-5.0) | Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (PC.I-8,5(190)-5,0) | Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang ADSS-24FO (CN-24FO) | Chương V | 80 | bộ |
| 4 | Đai thép+ khóa đai | Chương V | 80 | Cái |
| 5 | Má ốp cột | Chương V | 80 | Bộ |
| 6 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | Chương V | 1 | ca |
| 7 | Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly 135m | Chương V | 5,215 | tấn/135m |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V | 5,215 | tấn |
| 9 | Vận chuyển nội tuyến cách điện các loại cự ly 135m | Chương V | 2,2552 | tấn/135m |
| 10 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | Chương V | 2,2552 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly135m | Chương V | 0,056 | tấn/135m |
| 12 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | Chương V | 0,056 | Tấn |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V | 1 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V | 4 | cột |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, VIỄN THÔNG THEO ĐM203 | |||
| 1 | Tháo dỡ, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 2,52 | Km |
| 2 | Thay cột bê tông H | Chương V | 3 | cột |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi xà đỡ X2) | Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg (Tháo dỡ thu hồi xà X2-3T) | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thay tiếp địa ngọn cột | Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay trên cột (Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV) | Chương V | 24 | Quả |
| 7 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 (Tháo dỡ thu hồi cáp AC70) | Chương V | 0,945 | Km |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, VIỄN THÔNG THEO TT10-BXD | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 2,6356 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 2,6356 | tấn |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V | 2,6356 | tấn |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V | 2,6356 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương V | 6,2225 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V | 6,2225 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V | 6,2225 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 10,0988 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V | 10,0988 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V | 10,0988 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 22,9799 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5362 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,505 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,51 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4473 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 13,75 | 100m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6465 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1195 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi