Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070307-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211015538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 09:30:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,318,947,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng hạ tầng điểm đấu giá Quyền sử dụng đất khu Ông Ngạnh, xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Khảo sát địa hình và lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh bổ sung: Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC. + Đơn vị lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (điều chỉnh): Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC; + Đơn vị lập kế hoạch bảo vệ môi trường: Công ty TNHH tư vấn và chuyển giao công nghệ EMH; + Đơn vị đo đạc bản đồ phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định tư TL 1/500: Công ty TNHH xây dựng IDV Việt Nam; + Đơn vị đo đạc, lập bản đồ hiện trạng 1/500: Công ty TNHH Vi Vương; + Đơn vị lập đồ án quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500: Công ty TNHH Vi Vương; + Đơn vị khảo sát, thiết kế lập BCKTKT: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc và xây dựng Nam Phong; + Đơn vị xác định vị trí và cắm mốc giới phục vụ công tác bồi thường hỗ trợ và tái định cư: Công ty TNHH Vi Vương; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Sơn Tây; + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V7,244100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V0,381m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V34,527100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,817100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V7,625100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V7,625100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V7,625100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V37,212m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V7,07100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V2,38m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,452100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,071m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,013100m3
7Mua đất đắp nền đường K95Chương V2.557,335m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V18,287100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,032100m3
10Mua đất đắp vỉa hè K90Chương V261,446m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,981100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,104100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,122100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,059100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,485100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,078100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V48,6m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,546100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V328,54m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,625100m2
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V0,252100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,326m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,49100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,49100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,49100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,88100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,88100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V5,88100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,265100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,265100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,265100m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchblock tự chèn, chiều dày 6cmChương V394,83m2
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V19,74m3
34Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,395100m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,315100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,93m3
37Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V116m
38Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25cm, vữa XM mác 75Chương V15,5m
39Mua bó vỉa đúc sẵn 26x23 x100Chương V116cấu kiện
40Mua bó vỉa đúc sẵn 26x23 x25Chương V62cấu kiện
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,233100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V2,19m3
43Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cmChương V36,534m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,943100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,32m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V24,99m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V103,774m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V10,17m2
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V26m2
50Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (biển 1.423A,1.423B -QC/41/2016/BGTVT)Chương V1cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V1cái
52Mua biển báo tam giác (biển W205a, W205b,W205c -QC/41/2016/BGTVT)Chương V10.0
53Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135mChương V30.0
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,35m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,002100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,001100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,001100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,001100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V27,13m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V2,658tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V1,857tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,282100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V21,56m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V1,044100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V1,454tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V60,51m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V335,46m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V54,24m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáyChương V0,924100m2
70Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V36,16m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,754m3
72Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,903100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,045100m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V307cấu kiện
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,453100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,453100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,453100m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,45m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,24m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V0,9m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốChương V0,079100m2
82Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Chương V0,059tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V6,24m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,2m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V1,44m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,024tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mmChương V0,375tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,077100m2
89Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,4m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V3,54m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáyChương V0,1100m2
92Khung và nắp hố ga D700, tải trọng 250KNChương V6bộ
93Khung và song chắn rác, tải trọng 250KNChương V6bộ
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V12cái
95Ống UPVC DN280 PN8Chương V3,36m
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,31100m3
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,423m3
98Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V23,93m3
99Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V14,958100m
100Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V134,79m3
101Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V160,69m3
102Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V38,76m2
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V11,38m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,569100m2
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,448tấn
106Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,001100m3
107Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,015100m3
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmChương V25,350.0
109Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,878100m2
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,693100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,036100m3
112Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V168,84m3
113Bơm nước thi côngChương V2ca
114Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V22,512100m
115Phên nứa bờ vâyChương V482,4m2
116Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V1,688100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,755100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,755100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,755100m3
120Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V20cái
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V20cấu kiện
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,245100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,292m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,133100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,075100m3
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmChương V2,28100m
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmChương V1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V5cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V10cái
10Lắp chụp gang bảo vệ ty van, d=125mmChương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, Tê DN50Chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmChương V1cái
13Nút bịt HDPE EF DN50 :Chương V1cái
14Bulong M12Chương V4bộ
15Bulong M16Chương V6bộ
16Đai giữ ống 50x6Chương V5bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V0,15m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V0,19m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,039100m2
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V2,28100m
21Nước thử áp lựcChương V0,447m3
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mmChương V2,28100m
23Nước xúc xả tuyến ống D50 (TT v=1,2m/s, trong 20')Chương V2,826m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN 0,4KV
1Tủ điện - 150AChương V1Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
3Tủ điện - 100AChương V1Tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
5Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC4x50Chương V30m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,3100m
7Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC4x35Chương V114m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V1,14100m
9Cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V469m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,469km/dây
11Cột PC8,5-4.3Chương V1Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V1cột
13Cọc tiếp đấtChương V4Cọc
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,410 cọc
15Rải dây thép địaChương V210 m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,12m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,12m3
18Cọc tiếp đấtChương V4Cọc
19Bu lông M16x30Chương V2Bộ
20Đầu cốt M10Chương V4Bộ
21Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10Chương V10m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,410 cọc
23Rải dây thép địaChương V210 m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V0,1100m
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,410 đầu cốt
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,12m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,12m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V30,75m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V22,386m3
30Cát đen đổ nềnChương V8,364m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V8,364m3
32Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V123m
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,492100m2
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V21m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V15,288m3
36Cát đen đổ nềnChương V5,712m3
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V5,712m3
38Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V84m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,168100m2
40Thép móngChương V107,72kg
41Đào móng băng, rộng Chương V2m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,232m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,232m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0684100m2
45Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,832m3
46Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V6,72m2
47Lát gạch vỉChương V8,32m2
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0176100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,1m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1m3
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65Chương V0,22100m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V4,71100m
53Đầu cốt M50Chương V8Bộ
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu
55Đầu cốt M35Chương V8Bộ
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu
57Đầu cốt AM70Chương V8Bộ
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu
59Đai thép + khóa đaiChương V24Bộ
60Đai thép + khóa đaiChương V6Bộ
61Tấm ốp TOChương V28Bộ
62Kẹp hãm KH-70Chương V28Bộ
63Ghíp nối IPC 70Chương V8Bộ
64Mốc báo hiệu cáp MB-CChương V15Bộ
65Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V11 cột
66Tháo nắp lại hộp công tơ, căng lại cápChương V1Gói
67Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V41 vị trí
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V2sợi
69Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V5cái
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, VIỄN THÔNG THEO ĐM4970
1Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 (PC.I-10(190)-5.0)Chương V1Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 (PC.I-8,5(190)-5,0)Chương V4Cột
3Chuỗi néo cáp quang ADSS-24FO (CN-24FO)Chương V80bộ
4Đai thép+ khóa đaiChương V80Cái
5Má ốp cộtChương V80Bộ
6Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtChương V1ca
7Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly 135mChương V5,215tấn/135m
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V5,215tấn
9Vận chuyển nội tuyến cách điện các loại cự ly 135mChương V2,2552tấn/135m
10Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ côngChương V2,2552tấn
11Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly135mChương V0,056tấn/135m
12Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ côngChương V0,056Tấn
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V1cột
14Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V4cột
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, VIỄN THÔNG THEO ĐM203
1Tháo dỡ, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V2,52Km
2Thay cột bê tông HChương V3cột
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi xà đỡ X2)Chương V3Bộ
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg (Tháo dỡ thu hồi xà X2-3T)Chương V1Bộ
5Thay tiếp địa ngọn cộtChương V3Bộ
6Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay trên cột (Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV)Chương V24Quả
7Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 (Tháo dỡ thu hồi cáp AC70)Chương V0,945Km
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN, VIỄN THÔNG THEO TT10-BXD
1Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V2,6356tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V2,6356tấn
3Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChương V2,6356tấn
4Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoChương V2,6356tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương V6,2225m3
6Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChương V6,2225m3
7Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoChương V6,2225m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V10,0988m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChương V10,0988m3
10Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoChương V10,0988m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V22,9799m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5362100m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,4m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,505m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,51m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,4473100m2
17Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V13,75100m
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6465100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1195100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
3 Máy lu Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4 Máy ủi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->