Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069734-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210833103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 09:20:00 đến ngày 2021-11-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,352,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4028442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.805688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.546.000.000VND (Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.546.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01(một) gói thầu tương tự với đang xét thầu;- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường- 01 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -01 đội trưởng máy thi công có văn bằng nghề máy thi công xây dựng hoặc kỹ sư máy xây dựng.- 01 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tổ hợp công tác thi công BTN
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ đường thị trấn Hoa Sơn - Bắc Bình - Ngọc Mỹ (Km0+435) đi TDP Thái Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Minh Quân + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0967 168 898 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất , đất cấp I (Vận chuyển ra bãi thải)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,9579100m3
2Đào xúc đất , đất cấp II ( Vận chuyển ra bãi thải)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4785100m3
3Đào nền đường , đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,0719100m3
4Đào khuôn, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,9353100m3
5Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3007100m3
6Cày xới K95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,288100m2
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98%KL)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt202,1921100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,0763100m3
9Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,4079100m3
10Mua đất về công trình để đắp K95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt224,1921100m3
11Mua đất về công trình để đắp để đắp K98Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,197100m3
12Cắt mặt đường cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,365100m
13Đào xúc mặt đường cũ, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,092100m3
14Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18m3
15Vận chuyển đổ phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,272100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,4857100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,624100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,9811100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5676100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64,9626100m2
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG - Biển báo:
1Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2m3
2Đào đất chôn cột,đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2m3
3Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
4Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Biển
5Biển báo phản quang STheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,04m2
6Biển báo phản quang S>1m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông KT(60x60)cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(160x100)cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG - Sơn kẻ đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt152,32m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt137,2m2
E VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC - Viên vỉa vát:
1Đào đất móng băng , đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,53m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,8575m3
3Bê tông viên vỉa M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,525m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.217m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt173,5m
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,4346100m2
7Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt417,15m2
F VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC - Rãnh tam giác:
1Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,3813m3
2Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt347,625m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0858100m2
G THOÁT NƯỚC MƯA -Cống dọc
1Cống tròn D800 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450m
2Cống tròn D600 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175m
3Đế cống D800 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt360đế
4Đế cống D600 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140đế
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt164mối nối
8Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt360cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140cái
11Đổ bê tông, bê tông lót móng chèn khe, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,83m3
12Ván khuôn. Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9192100m2
13Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.763,11m2
14Đào đất thi công cống, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1952100m3
15Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,293100m3
H THOÁT NƯỚC MƯA - Rãnh dọc B=40cm
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,46m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,02m3
3Vận chuyển đổ phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0348100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2401100m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0434100m3
6Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,02m3
7Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,68m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,32m2
9Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,04m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,66m3
11Ván khuôn. Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,069100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,652100m2
13Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250, PC40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,68m3
14Ván khuôn bản đạyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0896100m2
15Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0846tấn
16Cốt thép tấm bản đạy D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,117tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135cấu kiện
18Đào bùn trong mọi điều kiện, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,48m3
I THOÁT NƯỚC MƯA - Hố thu
1Đào đất hố thu , đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0686100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5127100m3
3Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,3m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,07m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,7m3
6Đổ bê tông, bê tông tường thân hố thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,91m3
7Đổ bê tông, bê tông chèn nắp gang, đá 0.5x1.5, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,57m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0732100m2
9Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3267100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,168m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2079tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1446tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,421tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9358tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8382100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cấu kiện
17Mua nắp đạy hố thu bằng Composit KT:(850x850x650)mm loại 400KnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
18Tấm chắn rác bằng Composit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250KnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44bộ
19Lắp đặt nắp đạy hố ga và tấm chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cấu kiện
20Cống tròn D400 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,5m
21Đế cống D400 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94đế
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94cái
25Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt184,48m2
26Cốt thép bậc thang lên xuống hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2391tấn
27Sơn chống rỉ sắt thép bậc thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,072m2
28Đổ bê tông, bê tông lót móng chèn khe đế cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,17m3
J THOÁT NƯỚC THẢI - Cống dọc
1Cống tròn D600 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,5m
2Đế cống D600 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22đế
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
6Đổ bê tông, bê tông lót móng chèn khe, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,48m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0404100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,899m2
9Đào đất thi công cống, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3383100m3
10Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,198100m3
11Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,07100m
12Đào xúc mặt đường cũ, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0116100m3
13Vận chuyển đổ bỏ phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0116100m3
K THOÁT NƯỚC THẢI - Hố thu
1Đào đất hố thu , đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1451100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0476100m3
3Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,27m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,46m3
5Đổ bê tông, bê tông tường thân hố thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,89m3
6Đổ bê tông, bê tông chèn nắp gang, đá 0.5x1.5, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0127100m2
8Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1829100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,264m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0035tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0022tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0249tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,034tấn
14Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0147100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cấu kiện
16Mua nắp đạy hố thu bằng Composit KT:(850x850x650)mm loại 400KnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
17Lắp đặt nắp đạy hố ga và tấm chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cấu kiện
18Cốt thép bậc thang lên xuống hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0163tấn
19Sơn chống rỉ sắt thép bậc thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,42m2
L THOÁT NƯỚC NGANG - Cống tròn D=100cm
1Đào đất xây cống, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9652100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2004100m3
3Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7125100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng chèn khe đế cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,44m3
5Ván khuôn móng chèn khe đế cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,114100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,28m3
7Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,75m3
8Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,79m3
9Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,2m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga + đầu cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,632100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7728100m2
12Bậc thang lên xuống hố thu ( Vận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0815tấn
13Sơn chống rỉ sắt thép bậc thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,36m2
14Làm lớp đá đệm móng, CPĐD loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,67m3
15Cống tròn D1000 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,5m
16Đế cống D1000 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54đế
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19mối nối
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
20Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt254,48m2
21Thép hình viền tường hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1771tấn
22Thép hình viền bản đạy hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1229tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,72m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0129tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10-12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1593tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1094tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cấu kiện
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0314100m2
29Đổ bê tông, bê tông chèn nắp gang, đá 0.5x1.5, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,32m3
30Mua nắp đạy hố thu bằng Composit KT:(850x850x650)mm loại 400KnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
31Lắp đặt nắp đạy hố ga và tấm chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4028442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.805688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.546.000.000VND (Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.546.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01(một) gói thầu tương tự với đang xét thầu;- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường- 01 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Đội trưởng thi công 5 -01 đội trưởng máy thi công có văn bằng nghề máy thi công xây dựng hoặc kỹ sư máy xây dựng.- 01 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy hàn≥ 23 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
9 Đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy lu bánh thép 10T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy lu rung tự hành 25T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Tổ hợp công tác thi công BTN Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
14 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->