Gói thầu: Cung cấp thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 09:40:00 đến ngày 2021-10-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị văn phòng Cung cấp thiết bị văn phòng năm 2021 của Viện Dược liệu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu | 1 | cái | - Công nghệ trình chiếu: ≥ 3LCD.- Cường độ sáng: ≥ 5.500 Ansi Lumens.- Độ phân giải thực: ≥ XGA (1,024 x 786).- Độ tương phản máy chiếu: ≥ 15.000:1- Bóng đèn: công suất khoảng: 300W, tuổi thọ bóng đèn: ≥ 5.000 giờ.- Tự động cân chỉnh chiều dọc hình ảnh.- Menu hiển thị tiếng Việt.- Nắp A/V mute tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng.- Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh và điều khiển từ xa.- Trình chiếu bằng USB (tập tin hình ảnh).- Cổng HDMI cho hình ảnh độ nét cao.- Khởi động trong 8 giây và có chức năng tắt máy nhanh (Quick start and instant off).- Nguồn điện cung cấp: 220 – 240VAC, 50/60Hz.- Có CO, CQ kèm theo khi bàn giao.- Bảo hành ≥ 24 tháng - Catalog kèm theo | ||
| 2 | Máy Scanner | 1 | cái | - Quét các tài liệu khổ cỡ: từ A3 trở xuống- Camera ≥ 18MP cho chất lượng hình ảnh sắc nét - Tốc độ quét: ≤ 1,5s/trang- Quét tất cả các tài liệu, sách báo, tập không cần tháo gáy tháo ghim - Có đèn thân hỗ trợ quét các tài liệu bóng- Tự động quét khi phát hiện lật trang- Có CO, CQ kèm theo khi bàn giao.- Bảo hành ≥ 24 tháng- Catalog kèm theo | ||
| 3 | Máy tính đồng bộ | 2 | cái | Máy tính đồng bộ bao gồm:- CPU: tối thiểu Intel Core i5-9400 (2.90GHz upto 4.10GHz, 6 Cores 6 Threads, 9MB Cache) hoặc tương đương- Chipset: Tối thiểu Intel® H370 Chipset - RAM: ≥ 4GB DDR4 2666MHz - Ổ cứng: ≥ 3.5 inch 1TB 7200rpm SATA - Card đồ họa: Intel® Integrated Graphics- Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps - Keyboard & Mouse: cổng kết nối USB- Khe cắm mở rộng: ≥1xFull Height PCIe x16 3xFull Height PCIe x1,1xM.2 For storage - Cổng kết nối: 4xUSB 3.1, 4 xUSB 2.0, 1xDP, 1xHDMI, 1xVGA,1xRJ-45,1xUniversal Audio Jack,1x Serial Port (Optional),1xLine-Out.- Nguồn: ≥ 260W up to 85% efficient Power Supply (80Plus Bronze). - Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 10 bản quyền Home Single Language. - Kiểu dáng: case tower- Các tính năng an ninh bảo mật có thể hỗ trợ:Trusted Platform Module TPM 2.0, Data Encryption, Microsoft Windows Bitlocker, Local HDD data wipe via BIOS (“Secure Erase”), Chassis lock slot support- Tính năng quản trị:- Hỗ trợ phần mềm chính hãng để người sử dụng hoặc quản trị viên IT có thể download về sử dụng cho các công việc sau:- Cấu hình, đặt password BIOS- Giới hạn truy nhập cổng USB- Tắt/bật tính năng TPM, webcam …- Hiện thị các thông tin cập nhật driver của máy để có thể cài đặt khi cần- Quản lý các thông tin về pin, nguồn, quạt, CPU- Cho phép IT có thể kiểm tra, thay đổi cài đặt phần cứng của máy bằng các câu lệnh quản trị PowerShell- Màn hình: màn hình sử dụng cổng VGA và DVI (Kích thước: ≥ 18.5", Độ phân giải: ≥ 1366 x 768, Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản 1.000:1, (dọc/ngang): 50 ~ 65 ° / 90 ° , Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ LBL (Low Blue Light) chống chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng- Có CO, CQ kèm theo khi bàn giao.- Bảo hành 36 tháng cho toàn bộ linh kiện.- Catalog kèm theo | ||
| 4 | Máy tính lắp ráp | 1 | cái | - CPU: tối thiểu Intel Core i5-10400 hoặc tương đương- Mainboard: có cấu hình tối thiểuBảng mạch chủ sử dụng chipset Intel® H310 Express Chipset hoặc cao hơn Tích hợp Intel® Socket 1151 hỗ trợ mở rộng cho Thế hệ thứ 8/9 Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Bộ vi xử lý hoặc tương đương với máy đồng bộ Giao tiếp kết nối bên ngoài và bên trong Giao tiếp kết nối bên ngoài và bên trong: (Tối thiểu)1 x PS/2 keyboard/mouse combo port; 1 x DisplayPort; 1 x HDMI port; 1 x DVI-D port; 1 x D-Sub Port; 1 x LAN (RJ-45) port; 4 x USB 3.1 (2 backpanel, 2 header) ; 8 x USB 2.0/1.1 ports(at back panel, black, 6 at mid-board); 2 x COM port ( 1 backpanel, 1 onboard header); 3 Audio jacks ; 1 x LPT connector; TPM 2.0 IC on board; 1xM.2 Slot Hỗ trợ Lưu trữ: ≥ 4 x Serial ATA 6.0 Gb/s connectors 1 x M2 SlotBảo mật : Tích hợp chíp bảo mật TPM (TPM 2.0 IC on board) hoặc tương đươngKhe cắm mở rộng ≥3 x PCI Express ≥1 x PCI Đồ họa:Bộ vi xử lý Đồ họa Tích hợp - Hỗ trợ Intel® HD Graphics Hỗ trợ đầu ra Multi- VGA: DisplayPort/HDMI/DVI-D/D-Sub ports Giao tiếp mạng: Tích hợp Gigabit LAN với tính năng LANGuard cho phép bảo vệ hệ thống tốt hơn trước các vụ chập điện Cạc âm thanh (tối thiểu):Tích hợp cạc âm thanh 7.1-channel High Definition Audio CODEC Ram: Dung lượng ≥ 4GB (bus2666/3200MHz DDR4, Hỗ trợ mở rộng tối đa 64Gb bộ nhớ) HDD: ≥ WD 1TB kèm SSD: ≥ 120Gb sata - Case: Chắc chắn + nguồn 500W- Bộ chuột, bàn phím Màn hình: màn hình sử dụng cổng VGA và DVI (Kính thước: ≥ 18.5", Độ phân giải: ≥ 1366 x 768, Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ LBL (Low Blue Light) chống chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng - Hệ điều hành: Windows 10 Pro- Bảo hành 36 tháng cho toàn bộ linh kiện. | ||
| 5 | Máy in | 2 | cái | - Tốc độ in (A4): ≥ 38 trang/phút- Thời gian in bản đầu tiên (FPOT, A4): Xấp xỉ 5,5 giây- Độ phân giải khi in: ≥ 1.200 x 1.200dpi - Kết nối Gigabit Ethernet, Wi-Fi, Kết nối trực tiếp - Lượng bản in hàng tháng: tối đa ≥ 4.000 trang - Bảo hành ≥ 24 tháng- Catalog kèm theo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi