Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 09:37:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,258,437,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Tính chất công việc: Thi công công trình cổng điện trang trí hoặc các công trình có quy mô tính chất tương tự.- Cấp công trình: ≥ cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện; chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hạng III tương tự.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cổng điện trang trí hoặc công trình dân dụng; hạ tầng có quy mô và tính chất tương tự, cấp III trở lên.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)- Đơn vị tham dự phải có cam kết khi có đề nghị nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng phải thực hiện theo đúng quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định số 06/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện; hạ tầng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cổng điện trang trí hoặc công trình dân dụng; hạ tầng có quy mô và tính chất tương tự, cấp III trở lên. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện; hạ tầng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã thi công ít nhất 01 công trình cổng điện trang trí hoặc công trình dân dụng; hạ tầng có quy mô và tính chất tương tự, cấp III trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn(Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 5 tấn (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) Có giấy chứng nhận kiểm định. Thời gian kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít(Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 14m (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) Có giấy chứng nhận kiểm định. Thời gian kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị 06 cổng điện trang trí một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Kon Tum 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng điện trang trí tại khu vực nút giao Trần Phú nối dài - vòng xoay Đăk Cấm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 17,48 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,419 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 18,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,183 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,185 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Bu long D30*1500 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 40 | Bộ |
| 8 | Bu long D20*100 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 80 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1748 | 100m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,94 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,227 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 13 | Néo cáp | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1*6mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 16 | Phụ kiện ống luồn dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 70 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 19 | Bu long D18 mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | Bộ |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ khung thép cổng điện và vận chuyển đến chân công trình. | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Thi công, lắp đặt thiết bị điện và các chi tiết trang trí vào khung cổng theo hồ sơ thiết kế | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| B | Cổng điện trang trí tại phía Nam giao lộ Lê Hồng Phong - Bà Triệu, khu vực gần siêu thị Coopmart Kon Tum | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15,96 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,159 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,177 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bu long D30*1500 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 24 | Bộ |
| 8 | Bu long D20*100 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 72 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1596 | 100m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,84 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,612 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 13 | Néo cáp | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1*6mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 16 | Phụ kiện ống luồn dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 80 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 19 | Bu long D18 mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | Bộ |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ khung thép cổng điện và vận chuyển đến chân công trình. | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Thi công, lắp đặt thiết bị điện và các chi tiết trang trí vào khung cổng theo hồ sơ thiết kế | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| C | Cổng điện trang trí đường Duy Tân (khu vực từ ngã 3 Duy Tân - Phan Đình Phùng đến giao lộ Trần Khánh Dư - Duy Tân) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 20,24 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,461 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 21,252 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,175 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,202 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bu long D30*1500 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 52 | Bộ |
| 8 | Bu long D20*100 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 92 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,202 | 100m3 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,94 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,313 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 13 | Néo cáp | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1*6mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 16 | Phụ kiện ống luồn dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 60 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 19 | Bu long D18 mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | Bộ |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ khung thép cổng điện và vận chuyển đến chân công trình. | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Thi công, lắp đặt thiết bị điện và các chi tiết trang trí vào khung cổng theo hồ sơ thiết kế | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| D | Cổng điện trang trí phía Đông giao lộ đường Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng, khu vực gần nhà thờ gỗ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15,96 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,159 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,177 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bu long D30*1500 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 24 | Bộ |
| 8 | Bu long D20*100 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 72 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1596 | 100m3 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,84 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,612 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 13 | Néo cáp | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1*6mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 16 | Phụ kiện ống luồn dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 70 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 19 | Bu long D18 mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | Bộ |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ khung thép cổng điện và vận chuyển đến chân công trình. | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Thi công, lắp đặt thiết bị điện và các chi tiết trang trí vào khung cổng theo hồ sơ thiết kế | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| E | Cổng điện trang trí phía Bắc vòng xoay đường Trần Phú - Bà Triệu, khu vực trước hội trường Ngọc Linh và công viên Quang Trung | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15,96 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,159 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,177 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bu long D30*1500 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 24 | Bộ |
| 8 | Bu long D20*100 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 72 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1596 | 100m3 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,84 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,612 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 13 | Néo cáp | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1*6mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 16 | Phụ kiện ống luồn dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 70 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 19 | Bu long D18 mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | Bộ |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ khung thép cổng điện và vận chuyển đến chân công trình. | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Thi công, lắp đặt thiết bị điện và các chi tiết trang trí vào khung cổng theo hồ sơ thiết kế | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| F | Cổng điện trang trí phía Nam giao lộ đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh khu vực quảng trường 16/3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15,96 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,159 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,177 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bu long D30*1500 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 24 | Bộ |
| 8 | Bu long D20*100 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 72 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1596 | 100m3 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,84 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 3,612 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 13 | Néo cáp | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1*6mm2 | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 16 | Phụ kiện ống luồn dây dẫn | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 70 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 19 | Bu long D18 mạ kẽm | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 15 | Bộ |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ khung thép cổng điện và vận chuyển đến chân công trình. | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 21 | Thi công, lắp đặt thiết bị điện và các chi tiết trang trí vào khung cổng theo hồ sơ thiết kế | Mô tả chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Tính chất công việc: Thi công công trình cổng điện trang trí hoặc các công trình có quy mô tính chất tương tự.- Cấp công trình: ≥ cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện; chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hạng III tương tự.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cổng điện trang trí hoặc công trình dân dụng; hạ tầng có quy mô và tính chất tương tự, cấp III trở lên.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)- Đơn vị tham dự phải có cam kết khi có đề nghị nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng phải thực hiện theo đúng quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định số 06/2021. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật hoặc Kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện; hạ tầng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cổng điện trang trí hoặc công trình dân dụng; hạ tầng có quy mô và tính chất tương tự, cấp III trở lên. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện; hạ tầng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã thi công ít nhất 01 công trình cổng điện trang trí hoặc công trình dân dụng; hạ tầng có quy mô và tính chất tương tự, cấp III trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
| 4 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toán có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn(Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 5 tấn (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) Có giấy chứng nhận kiểm định. Thời gian kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít(Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) | 1 |
| 4 | Xe thang nâng | Chiều cao ≥ 14m (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) Có giấy chứng nhận kiểm định. Thời gian kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Mày đầm dùi | 1,5kW (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | 23kW (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi