Gói thầu: Xây dựng Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, san lấp các lô và trồng cây xanh (vị trí giáp với kênh Chùa đến hết ranh giai đoạn 1 về hướng Đông).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038191-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Xây dựng Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, san lấp các lô và trồng cây xanh (vị trí giáp với kênh Chùa đến hết ranh giai đoạn 1 về hướng Đông).
Số hiệu KHLCNT 20211036405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong giai đoạn trung hạn 2016- 2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 09:35:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 130,150,853,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III; trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì đáp ứng đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; trường hợp hợp đồng tương tự bằng hoặc nhiều hơn 2 thì phải có đủ các loại hợp đồng như sau: thi công đường giao thông; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước mưa đường giao thông và thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước thải.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (mặt đường thảm bê tông nhựa nóng); biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT); Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 70 tỷ, Trường hợp có 01 công trình tương tự thì đáp ứng đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; trường hợp công trình tương tự bằng hoặc nhiều hơn 02 thì phải có đủ các loại công trình như sau: thi công đường giao thông; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước mưa; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước thải. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh; Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục đường kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng). Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề GS thi công XD công trình HTKT hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV; Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình HTKT cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành XD hoặc kinh tế XD hoặc quản lý XD; Có chứng chỉ kỹ sư định giá XD hạng III trở lên; Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Đã làm cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường; Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: >=2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: >=6T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị thể tích: >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: >=16T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: >=25T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị rải sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị động cơ diezel, công suất: >=600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=70m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thuyền (ghe) hoặc xà lan đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: >=40T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị máy đo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy đo
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Xây dựng Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, san lấp các lô và trồng cây xanh (vị trí giáp với kênh Chùa đến hết ranh giai đoạn 1 về hướng Đông).
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Phú Thuận, huyện Bình Đại
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong giai đoạn trung hạn 2016- 2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: số 87A, đường 30/4, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 87A, đường 30/4, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư IDICO; địa chỉ số 100 đường Nguyễn Gia Trí, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Alpha, địa chỉ: số 135Đ, Quốc lộ 60, xã Bình Phú, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. +Đơn vị thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng Bến Tre, địa chỉ số 03 đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. +Đơn vị thẩm định dự toán: Ban Quản lý dự án Phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre, địa chỉ số 87A, đường 30/4, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. +Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre, địa chỉ số 87A, đường 30/4, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: số 87A, đường 30/4, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 87A, đường 30/4, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020 (bản hoàn chỉnh) và cung cấp một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu năm 2020; Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019 và 2020. - Các tài liệu theo yêu cầu tại: khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV; điểm 3.1 và 3.3 mục II Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 87A, đường 30/4, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ số 07, đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại 02753.827529. Số fax 02753.822134.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ số 06, đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại 02753.822148. Số fax 02753.825543.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ số 06, đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại 02753.822148. Số fax 02753.825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục gián tiếp
1Chi phí quản lý chung của doanh nghiệpTheo quy định1Khoản
2Chi phí điều hành sản xuất tại công trườngTheo quy định1Khoản
3Chi phí người sử dụng lao động phải nộp cho người lao độngTheo quy định1Khoản
4Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi côngTheo quy định1Khoản
5Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trườngTheo quy định1Khoản
6Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyênTheo quy định1Khoản
7Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầuTheo quy định1Khoản
8Chi phí an toàn lao độngTheo quy định1Khoản
B San nền
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 3)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt170,6821100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 3)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt225,9293100m3
3Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 3)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt237,2258100m3
4Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 4)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt155,1009100m2
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 4)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt204,3279100m3
6Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 4)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt214,5443100m3
7Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 5)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt43,1549100m2
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 5)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt57,096100m3
9Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 5)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt59,9508100m3
10Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 6)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt84,2799100m2
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 6)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt112,286100m3
12Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 6)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt117,9003100m3
13Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 7)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt43,155100m2
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 7)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt57,3661100m3
15Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 7)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt60,2344100m3
16Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 8)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt84,28100m2
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 8)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt112,3248100m3
18Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 8)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt117,941100m3
19Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 9)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt43,155100m2
20Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 9)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt53,8747100m3
21Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 9)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56,5684100m3
22Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 12)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt75,4149100m2
23Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 12)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt115,5116100m3
24Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 12)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt121,2872100m3
25Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 13)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt75,28100m2
26Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 13)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt87,5892100m3
27Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 13)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt91,9687100m3
28Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 14)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt64,5907100m2
29Đào đắp đê bao K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 (không tính máy ủi - đất tận dụng) - lô 14Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2571100m3
30Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 14)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt45,5003100m3
31Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 14)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt47,7753100m3
32Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 15)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt84,28100m2
33Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 15)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt101,8576100m3
34Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 15)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt106,9505100m3
35Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 16)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt43,1551100m2
36Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 16)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt53,4211100m3
37Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 16)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56,0922100m3
38Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 17)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt43,155100m2
39Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 17)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt54,5676100m3
40Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 17)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt57,296100m3
41Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 18)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt84,55100m2
42Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 18)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt113,3709100m3
43Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 18)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt119,0394100m3
44Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 19)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt43,1549100m2
45Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 19)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56,2399100m3
46Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 19)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt59,0519100m3
47Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 20)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt108,1907100m2
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 20)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt132,5371100m3
49Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 20)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt139,164100m3
50Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô CX1)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt132,66100m2
51Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) - lô CX1Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt171,457100m3
52Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô CX2)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt25,3212100m2
53Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) - lô CX2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,351100m3
54Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km - lô CX2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,3105100m3
55Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua - lô CX2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,876100m3
C Đường Giao thông
D Khối lượng thi công của đường Đ1
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,5189100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt109,9301100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt104,6539100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt70,589100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt68,6673100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,4373100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,9995100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,6618100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt44,1982100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt44,1982100m2
11Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt44,1982100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt44,1982100m2
13Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt126,4899m3
14Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt89,767m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,1265m3
16Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt382,53m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2.550cái
18Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5.264,53m2
19Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt263,2305m3
20Đóng cọc cừ tràm đường kính gốc 6-8cm, dài 4mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt58,1504100m
21Đắp cát phủ đầu cừTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,34m3
22Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, mác 150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,17m3
23Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt31,68m3
24Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,9579tấn
25Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,4kN, cường độ chịu kéo 25kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1933100m2
26Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc có hình dạng nửa hình cầu R15Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4663m3
27Đóng cọc cừ tràm đường kính gốc 6-8cm, dài 4mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt30,208100m
28Đắp cát phủ đầu cừTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,7m3
29Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, mác 150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,35m3
30Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16,6m3
31Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9391tấn
32Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,4kN, cường độ chịu kéo 25kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0924100m2
33Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc có hình dạng nửa hình cầu R15Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2543m3
34Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4896100m3
35Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,0271100m3
36Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,2348100m2
37Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6791100m2
38Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,5915100m2
39Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8408100m3
40Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,981100m3
41Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3914100m3
42Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4756100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4756100m2
44Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4756100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4756100m2
46Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,4463m3
47Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7288m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8763m3
49Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,526m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt116cái
51Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt243,2m2
52Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12,16m3
53Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1367100m3
54Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,7346100m3
55Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,9702100m2
56Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,213100m2
57Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1264100m2
58Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7042100m3
59Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8216100m3
60Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3235100m3
61Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0242100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0242100m2
63Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0242100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0242100m2
65Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3852m3
66Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6893m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8657m3
68Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,313m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt116cái
70Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt162,29m2
71Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,11m3
72Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0053100m3
73Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6664100m3
74Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,7671100m2
75Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,213100m2
76Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1264100m2
77Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1737100m3
78Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7027100m3
79Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3063100m3
80Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0422100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0422100m2
82Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,062m3
83Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6505m3
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7757m3
85Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,513m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt104cái
87Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt241,98m2
88Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K>=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12,1m3
89Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1356100m3
90Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,7569100m3
91Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,2349100m2
92Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6182100m2
93Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,5286100m2
94Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8168100m3
95Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9529100m3
96Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3788100m3
97Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3882100m2
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3882100m2
99Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3882100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3882100m2
101Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,5484m3
102Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7913m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8957m3
104Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,913m2
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt120cái
106Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt251,24m2
107Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12,56m3
108Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27,2861100m3
109Trải nhựa tái sinh (ny long lót)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,04100m2
110Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12cái
111Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9cái
112Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4cái
113Đắp cát lót trụ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4m3
114Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm (Nội suy VL, NC, MTC; riêng hạt thủy tinh giữ nguyên)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,04m2
115Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt235,63m2
116Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32,4m2
E Khối lượng thi công đường Đ2
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,7953100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37,3029100m3
3Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt35,9907100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27,5634100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,0914100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,3169100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,968100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1336100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,6161100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,6161100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt55,3472m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt51,8144m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,95m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt110,4m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt736cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1.906,89m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt95,34m3
18Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,7953100m3
19Trải nhựa tái sinh (ny long lót)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,016100m2
20Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10cái
21Đắp cát lót trụ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,16m3
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt96,63m2
F Khối lượng thi công đường Đ5
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,1061100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt41,2071100m3
3Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37,1551100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt28,5375100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27,0135100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,6108100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,1256100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1336100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,0973100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,0973100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt55,3322m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt51,8004m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,5185m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt110,37m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt736cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1.962,49m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt98,1295m3
18Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,1061100m3
19Trải nhựa tái sinh (ny long lót)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,016100m2
20Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10cái
21Đắp cát lót trụ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,16m3
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt96,63m2
G Khối lượng thi công đường Đ9
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,4943100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt90,2885100m3
3Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt91,4845100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt60,9897100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt59,2504100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,1023100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,2474100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,5656100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37,104100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37,104100m2
11Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37,104100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37,104100m2
13Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt115,0224m3
14Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt81,6288m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,3925m3
16Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt347,85m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2.320cái
18Lát gạch con sâu dày 6cm (Sgl)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4.683,47m2
19Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt234,177m3
20Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1228100m3
21Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,0115100m3
22Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,8101100m2
23Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,4271100m2
24Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,2807100m2
25Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,489100m3
26Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7372100m3
27Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6961100m3
28Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,417100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,417100m2
30Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,417100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,417100m2
32Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,5447m3
33Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,7209m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,4637m3
35Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt29,274m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt196cái
37Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt284,67m2
38Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,23m3
39Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5225100m3
40Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9656100m3
41Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,4026100m2
42Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8164100m2
43Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7123100m2
44Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3875100m3
45Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8308100m3
46Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3629100m3
47Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4193100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4193100m2
49Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,5917m3
50Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,1066m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8763m3
52Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,526m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt116cái
54Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt262,75m2
55Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,14m3
56Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,3901100m3
57Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,4548100m2
58Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,856100m2
59Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7503100m2
60Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3995100m3
61Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,838100m3
62Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3658100m3
63Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4384100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4384100m2
65Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,7381m3
66Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,1802m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8874m3
68Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,748m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt118cái
70Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt265,57m2
71Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,28m3
72Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,7122100m3
73Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,8749100m2
74Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4506100m2
75Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,3625100m2
76Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,771100m3
77Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8995100m3
78Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3564100m3
79Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2412100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2412100m2
81Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2412100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2412100m2
83Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,4692m3
84Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7429m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8807m3
86Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,613m2
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt118cái
88Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt230,5m2
89Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,52m3
90Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,1396100m3
91Trải nhựa tái sinh (ny long lót)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0448100m2
92Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14cái
93Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11cái
94Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3cái
95Đắp cát lót trụ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,448m3
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm (Nội suy VL, NC, MTC; riêng hạt thủy tinh giữ nguyên)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,44m2
97Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt243,03m2
98Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt29,55m2
H Khối lượng thi công đường Đ9A
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,7608100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27,8356100m3
3Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,0158100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,2774100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,5149100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,2699100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,5734100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0675100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,0529100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,0529100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt28,6316m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,8041m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8556m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt57,111m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt380cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt234,42m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,722m3
18Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,7608100m3
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38,04m2
I Khối lượng thi công đường N1-đoạn 2
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,4237100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt33,6659100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt39,4245100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt25,1451100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24,4606100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,4991100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,4118100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,373100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,7442100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,7442100m2
11Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,7442100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,7442100m2
13Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt45,1896m3
14Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32,07m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,8331m3
16Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt136,662m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt912cái
18Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2.056,94m2
19Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt102,851m3
20Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4414100m3
21Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4813100m3
22Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,3629100m2
23Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,4207100m2
24Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,3226100m2
25Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0318100m3
26Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2038100m3
27Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4835100m3
28Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,073100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,073100m2
30Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,073100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,073100m2
32Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,0977m3
33Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,1743m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9813m3
35Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,626m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt130cái
37Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt292,35m2
38Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,62m3
39Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0404100m3
40Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,5475100m3
41Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,229100m2
42Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,246100m2
43Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,1465100m2
44Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9756100m3
45Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1382100m3
46Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4549100m3
47Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8808100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8808100m2
49Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8808100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8808100m2
51Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,1624m3
52Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,2127m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9941m3
54Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,881m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt132cái
56Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt297,71m2
57Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,89m3
58Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9946100m3
59Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,4453100m3
60Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,621100m2
61Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4335100m2
62Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,352100m2
63Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7855100m3
64Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9164100m3
65Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3658100m3
66Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3141100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3141100m2
68Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3141100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3141100m2
70Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,1407m3
71Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,5508m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8151m3
73Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16,302m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt108cái
75Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt200,26m2
76Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,01m3
77Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,9001100m3
78Trải nhựa tái sinh (ny long lót)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0128100m2
79Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4cái
80Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1cái
81Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3cái
82Đắp cát lót trụ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,128m3
83Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm (Nội suy VL, NC, MTC; riêng hạt thủy tinh giữ nguyên)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,12m2
84Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt81,14m2
85Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,8m2
J Khối lượng thi công đường N2
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,1443100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,4417100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,8761100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,4466100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,8396100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,947100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9743100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2292100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,1945100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,1945100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt30,1074m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21,3664m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,5525m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt91,05m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt608cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt745,19m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37,2595m3
18Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0076100m3
19Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,469100m3
20Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,557100m2
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,7326100m2
22Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,652100m2
23Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9635100m3
24Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5766100m3
25Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2457100m3
26Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6382100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6382100m2
28Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,8412m3
29Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7457m3
31Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,913m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt100cái
33Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,01m2
34Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
35Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,3118100m3
36Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,557100m2
37Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,7326100m2
38Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,652100m2
39Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9635100m3
40Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5766100m3
41Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2457100m3
42Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6382100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6382100m2
44Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,8412m3
45Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7457m3
47Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,913m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt100cái
49Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,01m2
50Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
51Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9895100m3
52Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,8748100m2
53Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,5115100m2
54Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4254100m2
55Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7951100m3
56Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9276100m3
57Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,369100m3
58Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3286100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3286100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3286100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3286100m2
62Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3671m3
63Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6804m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8613m3
65Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,226m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt114cái
67Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt222,46m2
68Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,12m3
69Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,1519100m3
70Trải nhựa tái sinh (ny long lót)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0032100m2
71Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2cái
72Đắp cát lót trụ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,032m3
73Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt45,71m2
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,4m2
K Khối lượng thi công đường N3
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8104100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,7555100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,4083100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,6737100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3707100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7119100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0226100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4242100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8027100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8027100m2
11Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,6656m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1363m3
13Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,725m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt152cái
15Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt350,02m2
16Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,499m3
17Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0034100m3
18Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8895100m3
19Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,117100m2
20Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2926100m2
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,212100m2
22Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7435100m3
23Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4453100m3
24Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1896100m3
25Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
27Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7852m3
28Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4157m3
30Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,313m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
32Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,01m2
33Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
34Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0807100m3
35Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,5116100m3
36Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,117100m2
37Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2926100m2
38Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,212100m2
39Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7435100m3
40Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4453100m3
41Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1896100m3
42Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
44Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7852m3
45Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4157m3
47Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,313m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
49Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,01m2
50Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
51Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8945100m3
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,08m2
L Khối lượng thi công đường N4
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8104100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,0438100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,4083100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,6737100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3707100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7119100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0226100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4242100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8027100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8027100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,3928m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,6656m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1363m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,725m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt152cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt395,56m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,776m3
18Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,9713100m3
19Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1115100m2
20Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2885100m2
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2081100m2
22Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7422100m3
23Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4445100m3
24Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1893100m3
25Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2622100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2622100m2
27Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7789m3
28Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4516m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4148m3
30Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,295m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
32Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt162,71m2
33Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,14m3
34Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0017100m3
35Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6248100m3
36Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,117100m2
37Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2926100m2
38Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,212100m2
39Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7435100m3
40Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4453100m3
41Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1896100m3
42Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
44Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7852m3
45Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4157m3
47Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,313m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
49Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,01m2
50Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
51Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8121100m3
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,08m2
M Khối lượng thi công đường N6
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,6362100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,5944100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18,6357100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,2721100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,5099100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,3064100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,5724100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0671100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,0503100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,0503100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt28,6588m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,8294m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8583m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt57,165m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt382cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt906,94m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95, (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt45,3425m3
18Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0014100m3
19Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8896100m3
20Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,9456100m2
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9308100m2
22Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8357100m2
23Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9897100m3
24Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5924100m3
25Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2509100m3
26Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6723100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6723100m2
28Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9689m3
29Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8549m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7113m3
31Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,226m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt94cái
33Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt196,61m2
34Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,83m3
35Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1232100m3
36Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0892100m3
37Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,0826100m2
38Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9308100m2
39Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8357100m2
40Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9897100m3
41Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5924100m3
42Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2509100m3
43Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6723100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6723100m2
45Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9337m3
46Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8162m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7113m3
48Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,226m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt94cái
50Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt210,31m2
51Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,52m3
52Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6898100m3
53Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5086100m3
54Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,584100m2
55Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6095100m2
56Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,5328100m2
57Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9216100m3
58Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5521100m3
59Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2446100m3
60Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6306100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6306100m2
62Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4333m3
63Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,0932m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3986m3
65Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,971m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt54cái
67Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt74,08m2
68Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7m3
69Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,4506100m3
70Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt40,32m2
N Khối lượng thi công đường N9-đoạn 2
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,2698100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16,3585100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18,3116100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,7989100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,3326100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,0468100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,5443100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2592100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,3944100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,3944100m2
11Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,3944100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,3944100m2
13Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt30,8314m3
14Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21,8803m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,662m3
16Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt93,24m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt622cái
18Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt742,29m2
19Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37,111m3
20Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,113100m3
21Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,441100m3
22Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,6822100m2
23Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,521100m2
24Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,4199100m2
25Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,053100m3
26Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2285100m3
27Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,493100m3
28Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1324100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1324100m2
30Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1324100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1324100m2
32Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,2081m3
33Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,2187m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0112m3
35Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20,223m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt134cái
37Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt217,23m2
38Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,86m3
39Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1056100m3
40Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4805100m3
41Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,5226100m2
42Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,3708100m2
43Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,2757100m2
44Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2097100m3
45Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7242100m3
46Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3133100m3
47Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt208,83100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt208,83100m2
49Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3177m3
50Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8162m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8313m3
52Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16,626m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt110cái
54Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt210,31m2
55Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,52m3
56Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,04100m3
57Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9699100m3
58Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,5226100m2
59Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,3708100m2
60Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,2757100m2
61Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2097100m3
62Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7242100m3
63Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3133100m3
64Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0883100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0883100m2
66Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3177m3
67Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8162m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8313m3
69Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16,626m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt110cái
71Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt210,31m2
72Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,52m3
73Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,7488100m3
74Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,9626100m2
75Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,3764100m2
76Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,2723100m2
77Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0005100m3
78Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1673100m3
79Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4658100m3
80Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9463100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9463100m2
82Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9463100m2
83Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9463100m2
84Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,1769m3
85Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,1066m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0413m3
87Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20,826m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt138cái
89Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt262,75m2
90Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,14m3
91Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,5284100m3
92Trải nhựa tái sinh (ny long lót)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0064100m2
93Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2cái
94Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2cái
95Đắp cát lót trụ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,064m3
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt58,02m2
97Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9m2
O Khối lượng thi công đường N10
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8104100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,263100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,4083100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,6737100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3707100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7119100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0226100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4242100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8027100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8027100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,3928m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,6656m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1363m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,725m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt152cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt350,02m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,499m3
18Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1271100m3
19Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,9391100m3
20Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 ( Chỉ tính máy đầm)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1171100m2
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2926100m2
22Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,212100m2
23Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7435100m3
24Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4453100m3
25Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1896100m3
26Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
28Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7852m3
29Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4157m3
31Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,313m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
33Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,02m2
34Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
35Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0052100m3
36Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1138100m3
37Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 ( Chỉ tính máy đầm)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1171100m2
38Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2926100m2
39Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,212100m2
40Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7435100m3
41Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4453100m3
42Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1896100m3
43Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
45Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7852m3
46Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4157m3
48Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,313m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
50Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,02m2
51Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
52Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,9427100m3
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,08m2
P Khối lượng thi công đường N11
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8104100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,3237100m3
3Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,4083100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,6737100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3707100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6968100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0226100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4242100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8027100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8027100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,3928m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,6656m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1363m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,725m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt152cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt395,56m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,776m3
18Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1693100m3
19Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6871100m3
20Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1171100m2
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2926100m2
22Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,212100m2
23Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7435100m3
24Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4453100m3
25Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1896100m3
26Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
28Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7852m3
29Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4157m3
31Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,313m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
33Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,02m2
34Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
35Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,7494100m3
36Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1171100m2
37Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2926100m2
38Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,212100m2
39Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7435100m3
40Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4453100m3
41Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1896100m3
42Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
44Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7852m3
45Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4157m3
47Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,313m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
49Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,02m2
50Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
51Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,9797100m3
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,08m2
Q Khối lượng thi công đường N12
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6268100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,112100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,8411100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,3661100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,7591100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,3992100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0342100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8498100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,6147100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,6147100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,7956m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21,3664m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2763m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt45,525m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt304cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt722,78m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36,139m3
18Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,412100m3
19Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1171100m2
20Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2926100m2
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,212100m2
22Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7435100m3
23Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4453100m3
24Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1896100m3
25Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
27Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7852m3
28Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4157m3
30Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,313m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
32Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,02m2
33Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
34Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6978100m3
35Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1171100m2
36Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2926100m2
37Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,212100m2
38Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7435100m3
39Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4453100m3
40Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1896100m3
41Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2642100m2
43Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7852m3
44Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4569m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4157m3
46Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,313m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
48Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt163,02m2
49Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,15m3
50Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6268100m3
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt34,79m2
R Khối lượng thi công đường N13
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,6359100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,4627100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,0593100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18,6354100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18,0481100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,3814100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8367100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,5856100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,5705100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,5705100m2
11Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38,8368m3
12Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27,5616m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,8725m3
14Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt117,45m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt784cái
16Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1.004,35m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt50,2155m3
18Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,6359100m3
19Trải nhựa tái sinh (ny long lót)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0032100m2
20Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2cái
21Đắp cát lót trụTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,032m3
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt49,31m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,2m2
S Khối lượng thi công đường N14-đoạn 2
1Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,4913100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt33,1773100m3
3Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32,254100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24,7319100m2
5Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21,7997100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,5874100m3
7Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,5215100m3
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4459100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,9794100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,9794100m2
11Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,9794100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14,9794100m2
13Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38,9549m3
14Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt44,2149m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,7817m3
16Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt95,634m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt638cái
18Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1.385,6m2
19Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt69,2785m3
20Nạo vét bùn hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0248100m3
21Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9032100m3
22Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,1095100m2
23Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,0256100m2
24Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,8671100m2
25Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,632100m3
26Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,904100m3
27Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7748100m3
28Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9349100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9349100m2
30Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9349100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9349100m2
32Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,5733m3
33Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,3855m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1913m3
35Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,826m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt158cái
37Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt366,15m2
38Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18,31m3
39San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới ( Chỉ tính máy ủi, không tính nhân công)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1841100m2
40Trồng cỏ lá gừngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1841100m2
41Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày )Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,523100m2/ lần
42Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9263100m3
43Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0999100m2
44Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7244100m2
45Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6889100m2
46Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1845100m3
47Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1102100m3
48Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,039100m3
49Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2598100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2598100m2
51Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,5002m3
52Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,147m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2378m3
54Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,755m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32cái
56Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt73,1m2
57Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,65m3
58Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1446100m3
59Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0999100m2
60Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7244100m2
61Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6889100m2
62Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1845100m3
63Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1102100m3
64Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,039100m3
65Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2598100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2598100m2
67Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,5002m3
68Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,147m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2378m3
70Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,755m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32cái
72Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt73,1m2
73Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, k=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,65m3
74Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,1863100m3
75Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,4067100m2
76Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,56100m2
77Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,3806100m2
78Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,03100m3
79Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3683100m3
80Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9759100m3
81Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,2537100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,2537100m2
83Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,2537100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,2537100m2
85Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,8662m3
86Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,8998m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0818m3
88Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21,636m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt144cái
90Lát gạch con sâu dày 6cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt262,58m2
91Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, k=0,95 (cát mua mới)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,13m3
92San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới ( Chỉ tính máy ủi, không tính nhân công)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8823100m2
93Trồng cỏ lá gừngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8823100m2
94Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày )Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,469100m2/ lần
95Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,5161100m3
96Trải nhựa tái sinh (ny long lót)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0192100m2
97Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3cái
98Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3cái
99Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tròn, D=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2cái
100Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, tròn, D=87.5cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3cái
101Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1cái
102Đắp cát lót trụ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,192m3
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm (Nội suy VL, NC, MTC; riêng hạt thủy tinh giữ nguyên)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,08m2
104Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt50,52m2
T Hệ thống thoát nước mưa
U Khối lượng thi công của phần đường Đ1
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18,8072100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2747100m3
3Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - Từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1073100m3
4Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - Từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2897100m3
5Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cao độ thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,275100m3
6Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - Từ cao độ thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5783100m3
7Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - Từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7126100m3
8Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - Từ cao độ thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0627100m3
9Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt191,2207100m
10Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - Từ cao độ thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,6416m3
11Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - Từ cao độ thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,071m3
12Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - Từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,9648m3
13Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - Từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,04m3
14Bê tông lót gối cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cao độ thiết kế K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,6416m3
15Bê tông lót gối cống ngang đường đá 1x2 M150 - Từ cao độ thiết kế K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,071m3
16Bê tông lót gối cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,9648m3
17Bê tông lót gối cống ngang đường đá 1x2 M150 - Từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,04m3
18Bê tông móng cống đá 1x2 M200 - Từ cao độ thiết kế K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12,1221m3
19Bê tông móng cống đá 1x2 M200 - Từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,9837m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6643Tấn
21Lắp đặt ống BTCT D600-H10, chiều dài 2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9đoạn
22Lắp đặt ống BTCT D600-H10, chiều dài 3mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21đoạn
23Lắp đặt ống BTCT D800-H10, chiều dài 2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26đoạn
24Lắp đặt ống BTCT D800-H10, chiều dài 3mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt166đoạn
25Lắp đặt ống BTCT D400-H30, chiều dài 2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18đoạn
26Lắp đặt ống BTCT D400-H30, chiều dài 3mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36đoạn
27Lắp đặt ống BTCT D600-H30, chiều dài 2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
28Lắp đặt ống BTCT D600-H30, chiều dài 3mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
29Lắp đặt ống BTCT D800-H30, chiều dài 2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7đoạn
30Lắp đặt gối cống D600-H10Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt60cái
31Lắp đặt gối cống D800-H10Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt384cái
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36mối nối
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt29mối nối
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt177mối nối
35Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt659,714m
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,0499100m3
37Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,5859100m3
38Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3916100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cao độ thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2971100m3
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát mua mới) - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,05100m3
41Đắp phủ đầu cừ dày 10cm ( Cát nền tận dụng) - Từ cote thiết kế K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,9m3
42Đắp phủ đầu cừ dày 10cm ( Cát nền mua mới) - Từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,288m3
43Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt52,4032100m
44Bê tông lót hố ga đá 1x2 mác 150 - Từ cote thiết kế K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,9m3
45Bê tông lót hố ga đá 1x2 mác 150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,288m3
46Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt71,5398m3
47Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,1114tấn
48Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3037tấn
49Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,5594m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga thành cổ tại chỗTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9559100m2
51Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3687tấn
52Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,856m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8694100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5416tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8184tấn
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1732tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1732tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6618tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6618tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt88cấu kiện
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt83,7848M2
62Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,72m3
63Sản xuất bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18,8074m3
64Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2922tấn
65Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7071Tấn
66Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12,32m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt44cấu kiện
68Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt44cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5808100m
70Cắt ống HDPE, D200 bằng thủ công với L= 6m với mỗi đoạn ống L= 0.66mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt46,46410 mối
V Khối lượng thi công của phần đường Đ2
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,814100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2063100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,9644100M3
4Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0486100m3
5Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt51,9979100m
6Đắp phủ đầu cừ cống vỉa hè dày 10cm ( Cát nền tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,2704M3
7Đắp phủ đầu cừ cống ngang đường dày 10cm ( Cát nền tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,71M3
8Bê tông lót gối cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,2704m3
9Bê tông lót gối cống ngang đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,71m3
10Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6845m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính Fi Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0855Tấn
12Lắp đặt ống BTCT D600-H10, chiều dài 2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18đoạn
13Lắp đặt ống BTCT D600-H10, chiều dài 3mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt110đoạn
14Lắp đặt ống BTCT D600-H30, chiều dài 2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9đoạn
15Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt256cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt113mối nối
17Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt262,5668m
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6423100m3
19Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,4132100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6542100M3
21Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,416m3
22Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21,8624100m
23Bê tông lót hố ga đá 1x2 mác 150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,416m3
24Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt28,9952m3
25Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9949tấn
26Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1199tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,0608m3
28Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1574tấn
29Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,48m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2462tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,372tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9878tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9878tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3008tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3008tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt40cấu kiện
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38,084M2
38Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6m3
39Sản xuất bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,5488m3
40Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1328tấn
41Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3214Tấn
42Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,6m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20cấu kiện
44Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,264100m
46Cắt ống HDPE D200 bằng thủ công với L= 6m với mỗi đoạn ống L= 0.66mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21,1210 mối
W Khối lượng thi công của phần đường Đ5
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1736100m3
2Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6469100m3
3Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,815100m
4Đắp phủ đầu cừ cống vỉa hè dày 10cm ( Cát nền tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0448m3
5Bê tông lót gối cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0448m3
6Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
7Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt34đoạn ống
8Lắp đặt gối cống D600-H10Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt72cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt33mối nối
10Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt76,6788m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6036100m3
12Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1964100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0941100M3
14Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,504m3
15Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,2256100m
16Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,504m3
17Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,4562m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1491tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,018tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3943m3
21Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0157tấn
22Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,672m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0369Tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0558Tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1482Tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1482tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0451tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0451tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6cấu kiện
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,7126M2
31Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,39m3
32Sản xuất bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2823m3
33Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0199tấn
34Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0482Tấn
35Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,84m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3cấu kiện
37Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0396100m
39Cắt ống HDPE D200 bằng thủ công với L= 6m với mỗi đoạn ống L= 0.66mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,16810 mối
X Khối lượng thi công của phần đường Đ9
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16,5313100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9125100m3
3Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6364100m3
4Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1614100m3
5Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,1497100m3
6Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4267100m3
7Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0008100m3
8Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0966100m3
9Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt137,4988100m
10Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,8312M3
11Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,2M3
12Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8144m3
13Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,96m3
14Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,8312m3
15Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,2m3
16Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8144m3
17Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,96m3
18Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,712m3
19Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1616m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4554tấn
21Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11đoạn
22Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20đoạn
23Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt144đoạn
24Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt34đoạn
25Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17đoạn
26Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22cái
27Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt328cái
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt34mối nối
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt149mối nối
31Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt527,8968m
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,7005100m3
33Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1297100m3
34Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1717100m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0448100m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát mua mới) - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,067100m3
37Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37,3248100m
38Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,096m3
39Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,736m3
40Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,096m3
41Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,736m3
42Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt50,9163m3
43Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,0096tấn
44Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2216tấn
45Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,1341m3
46Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2385tấn
47Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,168m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3939tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5952tấn
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,5805tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,5805tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4813tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4813tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt64cấu kiện
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt60,93441m2
56Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,16m3
57Sản xuất bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,6781m3
58Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2125tấn
59Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5142Tấn
60Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,96m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32cấu kiện
62Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4224100m
64Cắt ống HDPE D200mm bằng thủ công với L= 6m với mỗi đoạn L= 0.66mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt33,79210 mối
Y Khối lượng thi công của phần đường Đ9A
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,1166100m3
2Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2696100m3
3Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,8131100m
4Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,2944M3
5Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,2944m3
6Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
7Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt54đoạn
8Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt116cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt54mối nối
10Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt125,4744m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,3024100m3
12Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1858100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0779100m3
14Đắp phủ đầu cừ dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,672m3
15Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,3008100m
16Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,672m3
17Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,8842m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1998tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,024tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5898m3
21Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0233tấn
22Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,896m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0492Tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0744Tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1976tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1976tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0602tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0602tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8cấu kiện
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,6168M2
31Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,52m3
32Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7098m3
33Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0266tấn
34Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0643Tấn
35Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,12m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4cấu kiện
37Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0528100m
39Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,22410 mối
Z Khối lượng thi công của phần đường N1-đoạn 2
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,2746100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3614100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3347100m3
4Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1892100m3
5Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt42,949100m
6Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6352m3
7Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,55m3
8Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6352m3
9Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,55m3
10Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,104m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1432Tấn
12Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
13Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt62đoạn
14Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5đoạn
15Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10đoạn
16Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt128cái
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt59mối nối
19Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt154,0484m
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3599100m3
21Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6479100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3226100M3
23Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,984100m
24Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - Từ cote K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,56m3
25Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,56m3
26Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,2016m3
27Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4645tấn
28Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,06tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2664m3
30Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0873tấn
31Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,24m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1231Tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,186Tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4939tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4939tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1504tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1504tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20cấu kiện
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,042M2
40Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3m3
41Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,2744m3
42Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0664tấn
43Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1607Tấn
44Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10cấu kiện
46Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,132100m
48Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,5610 mối
AA Khối lượng thi công của phần đường N1-đoạn 2-cống 3
1Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0176100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4575100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,442100m3
4Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,752m3
5Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt47,52100m
6Bê tông lót móng cống M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,504m3
7Lắp đặt cống hộp CH(2,0x2,0)m bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 1,2mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17đoạn
8Bê tông giằng cống hộp M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,304m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cống hộp, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0909tấn
10Xây mái dốc đoạn gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,7m3
11Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,956m3
12Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,56100m
13Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,004m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,5187m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả đường kính ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3512tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,37tấn
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20lỗ khoan
18Bê tông gờ đỡ bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,89m3
19Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3404tấn
20Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0501tấn
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,04m3
22Bê tông lót, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,528m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,9m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0218tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1621tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0493tấn
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, không tính vật liệu phụ (bố trí chờ để neo thép)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,05100m
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,7768m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cột, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,768m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt81cấu kiện
31Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mm, bước cột 3,0m (vật tư tính riêng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20,2Mét
32Tấm sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6tấm
33Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160x5x1650mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8trụ
34Tấm sóng đầu (cuối)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4tấm
35Bulong M16x40 + tánTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt40bộ
AB Khối lượng thi công của phần đường N2
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tư nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,8465100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tư nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7623100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6507100m3
4Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2385100m3
5Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt83,6932100m
6Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,8944m3
7Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,54m3
8Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,8944m3
9Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,54m3
10Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,9716m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2868Tấn
12Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
13Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12đoạn
14Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt39đoạn
15Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11đoạn
16Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17đoạn
17Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17đoạn
18Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1đoạn
19Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3đoạn
20Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
21Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
22Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3đoạn
23Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8cái
24Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt102cái
25Lắp đặt gối cống D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt46mối nối
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27mối nối
30Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt271,61m
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,6358100m3
32Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,027100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3806100m3
34Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - Từ cote tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,596m3
35Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt29,4144100m
36Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,596m3
37Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt39,5746m3
38Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4533tấn
39Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1519tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,6402m3
41Lắp dựng cốt thép thành cổ hố ga ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3247tấn
42Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,704m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2585tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3906tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0372tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0372tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3158tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3158tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt42cấu kiện
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt39,9882M2
51Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,73m3
52Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,9762m3
53Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1394tấn
54Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3375Tấn
55Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,88m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21cấu kiện
57Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2772100m
59Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,17610 mối
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0583100m3
61Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,04100M
62Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9M3
63Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,63m3
64Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,46m3
65Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9m3
66Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,115Tấn
67Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,28100m3
AC Khối lượng thi công của phần đường N3
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1542100m3
2Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8002100m3
3Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,5434100m
4Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3632M3
5Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3632m3
6Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24đoạn
7Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt48cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22mối nối
9Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt51,1192m
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4056100m3
11Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1318100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0632100M3
13Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,336m3
14Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1504100m
15Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,336m3
16Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9421m3
17Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0999tấn
18Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,012tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2789m3
20Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0111tấn
21Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,448m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0246Tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0372Tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0988tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0988tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0301tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0301tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt41cấu kiện
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8084M2
30Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,26m3
31Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8549m3
32Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0133tấn
33Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0321Tấn
34Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,56m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21cấu kiện
36Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0264100m
38Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,11210 mối
AD Khối lượng thi công của phần đường N4
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1243100m3
2Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7746100m3
3Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,5434100m
4Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3632M3
5Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3632m3
6Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
7Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22đoạn
8Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt48cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22mối nối
10Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt51,1192m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4013100m3
12Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1318100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0632100M3
14Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,336m3
15Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1504100m
16Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,336m3
17Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9421m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0999tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,012tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2789m3
21Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0111tấn
22Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,448m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0246Tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0372Tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0988tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0988tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0301tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0301tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt41cấu kiện
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8084M2
31Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,26m3
32Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8549m3
33Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0133tấn
34Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0321Tấn
35Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,56m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21cấu kiện
37Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0264100m
39Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,11210 mối
AE Khối lượng thi công của phần đường N6-làn trái
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,0602100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7685100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,5602100m3
4Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4017100m3
5Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt62,2166100m
6Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,792M3
7Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,792m3
8Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9615M3
9Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9615m3
10Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,1m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1443Tấn
12Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
13Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15đoạn
14Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt57đoạn
15Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8đoạn
16Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15đoạn
17Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
18Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1đoạn
19Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3đoạn
20Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
21Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4cái
22Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt144cái
23Lắp đặt gối cống D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt46cái
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1mối nối
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt66mối nối
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22mối nối
27Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt284,17m
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,0322100m3
29Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2035100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4656100m3
31Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,424m3
32Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt28,3136100m
33Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,424m3
34Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38,4134m3
35Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,7478tấn
36Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,142tấn
37Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,9819m3
38Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2631tấn
39Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,032m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2216Tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3348Tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,889tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,889tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2707tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2707tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt361cấu kiện
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt34,2756M2
48Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,34m3
49Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,6939m3
50Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1195tấn
51Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2893Tấn
52Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,04m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt181cấu kiện
54Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18cái
55Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2376100m
56Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,00810 mối
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0583100m3
58Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,04100M
59Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9M3
60Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,63m3
61Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,46m3
62Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9m3
63Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,115Tấn
64Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,28100m3
AF Khối lượng thi công của phần đường N6-làn phải
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1879100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0904100m3
3Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,4905100m3
4Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3615100m3
5Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1331100m3
6Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0557100m3
7Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2137100M3
8Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1194100m3
9Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36,9522100m
10Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2272m3
11Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2272m3
12Đắp cát lót cống dưới đường bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,38m3
13Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,38m3
14Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5556m3
15Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,992M3
16Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,992m3
17Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,73M3
18Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,73m3
19Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,0722m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1642Tấn
21Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8đoạn
22Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
23Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5đoạn
24Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3đoạn
25Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3đoạn
26Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3đoạn
27Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6đoạn
28Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
29Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24cái
30Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16cái
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4mối nối
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11mối nối
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8mối nối
34Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56,206m
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2848100m3
36Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1415100m3
37Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7852100m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0583100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3833100M3
40Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,532m3
41Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,856m3
42Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,2832100m
43Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,532m3
44Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,856m3
45Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20,749m3
46Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0346tấn
47Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0879tấn
48Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4207m3
49Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0943tấn
50Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,912m3
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,16Tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2418Tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6421tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6421tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1955tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1955tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt261cấu kiện
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24,7546M2
59Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,69m3
60Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,5567m3
61Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0863tấn
62Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2089Tấn
63Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,64m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt131cấu kiện
65Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13cái
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1716100m
67Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,72810 mối
AG Khối lượng thi công của phần đường N9-làn trái-đoạn 2
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,161100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2951100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9558100m3
4Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1096100m3
5Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,2213100m
6Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7232M3
7Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,875M3
8Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7232m3
9Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,875m3
10Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9068m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0935Tấn
12Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
13Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
14Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
15Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6đoạn
16Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3đoạn
17Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16cái
18Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5mối nối
21Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38,308m
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,597100m3
23Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4743100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2308100M3
25Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,12m3
26Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,168100m
27Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,12m3
28Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,7894m3
29Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4961tấn
30Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,04tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0606m3
32Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0415tấn
33Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,344m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0739Tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1116Tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2963tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2963tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0902tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0902tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt121cấu kiện
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,4252M2
42Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,78m3
43Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,5646m3
44Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0398tấn
45Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0964Tấn
46Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,68m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt61cấu kiện
48Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6cái
49Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0792100m
50Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,33610 mối
AH Khối lượng thi công của phần đường N9-làn phải-đoạn 2
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9871100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2521100m3
3Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,0428100m3
4Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5459100m3
5Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6486100m3
6Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,2778100M3
7Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1315100m3
8Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2487100m3
9Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt72,2865100m
10Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,74M3
11Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,74m3
12Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8M3
13Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8m3
14Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,315m3
15Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2176M3
16Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2176m3
17Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,089M3
18Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,089m3
19Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,8947m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2069Tấn
21Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7đoạn
22Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26đoạn
23Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10đoạn
24Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20đoạn
25Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
26Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23đoạn
27Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6đoạn
28Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7đoạn
29Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1đoạn
30Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
31Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt66cái
32Lắp đặt gối cống D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt60cái
33Lắp đặt gối cống D1200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt50cái
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3mối nối
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32mối nối
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27mối nối
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21mối nối
38Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt298,0488m
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,57100m3
40Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8819100m3
41Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9214100m3
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3278100m3
43Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4613100M3
44Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,94m3
45Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,032m3
46Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt31,8208100m
47Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,94m3
48Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,032m3
49Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt43,0811m3
50Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4315tấn
51Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9204tấn
52Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,8334m3
53Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2214tấn
54Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,256m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2339Tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3534Tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9384tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9384tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2858tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2858tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt381cấu kiện
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36,1798M2
63Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,47m3
64Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,1214m3
65Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1262tấn
66Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3053Tấn
67Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,32m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt191cấu kiện
69Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2508100m
71Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20,06410 mối
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0773100m3
73Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,84100M
74Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,83M3
75Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,78m3
76Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3m3
77Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,04m3
78Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0882Tấn
79Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,28100m3
AI Khối lượng thi công của đường N9-cống 2-đoạn 2
1Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9726100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0471100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,572100m3
4Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,312m3
5Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt33,12100m
6Bê tông lót móng cống M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,624m3
7Lắp đặt cống hộp CH(2,0x2,0)m bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 1,2mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12đoạn
8Bê tông giằng cống hộp M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,584m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cống hộp, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0625tấn
10Xây mái dốc đoạn gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,7m3
11Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,956m3
12Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,56100m
13Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,004m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,5187m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả đường kính ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3512tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,37tấn
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20lỗ khoan
18Bê tông gờ đỡ bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,89m3
19Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3404tấn
20Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0501tấn
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,04m3
22Bê tông lót, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,528m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,9m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0218tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1621tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0493tấn
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, không tính vật liệu phụ (bố trí chờ để neo thép)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,05100m
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,7768m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cột, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,768m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt81cấu kiện
31Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mm, bước cột 3,0m (vật tư tính riêng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20,2Mét
32Tấm sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6tấm
33Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160x5x1650mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8trụ
34Tấm sóng đầu (cuối)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4tấm
35Bulong M16x40 + tánTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt40bộ
AJ Khối lượng thi công của đường N10
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2141100m3
2Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,844100M3
3Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,6339100m
4Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,5904M3
5Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,5904m3
6Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20đoạn
7Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8đoạn
8Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26mối nối
10Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt60,4136m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4194100m3
12Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1318100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0632100M3
14Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,336m3
15Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1504100m
16Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,336m3
17Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9421m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0999tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,012tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2789m3
21Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0111tấn
22Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,448m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0246Tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0372Tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0988tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0988tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0301tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0301tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt41cấu kiện
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8084M2
31Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,26m3
32Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8549m3
33Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0133tấn
34Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0321Tấn
35Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,56m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21cấu kiện
37Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0264100m
39Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,11210 mối
AK Khối lượng thi công của đường N11
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2141100m3
2Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,844100M3
3Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,6339100m
4Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,5904M3
5Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,5904m3
6Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8đoạn
7Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20đoạn
8Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26mối nối
10Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt60,4136m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4194100m3
12Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1318100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0632100M3
14Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,336m3
15Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1504100m
16Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,336m3
17Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9421m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0999tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,012tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2789m3
21Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0111tấn
22Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,448m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0246Tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0372Tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0988tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0988tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0301tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0301tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt41cấu kiện
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8084M2
31Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,26m3
32Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8549m3
33Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0133tấn
34Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0321Tấn
35Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,56m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21cấu kiện
37Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0264100m
39Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,11210 mối
AL Khối lượng thi công của đường N12
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,9992100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9247100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,3042100M3
4Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4401100m3
5Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt70,5408100m
6Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,8856M3
7Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,749M3
8Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,8856m3
9Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,749m3
10Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,4541m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1899Tấn
12Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17đoạn
13Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17đoạn
14Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt34đoạn
15Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20đoạn
16Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1đoạn
17Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
18Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6đoạn
19Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1đoạn
20Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
21Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1đoạn
22Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
23Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt68cái
24Lắp đặt gối cống D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt108cái
25Lắp đặt gối cống D1200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6cái
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt49mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4mối nối
29Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt299,1792m
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,1854100m3
31Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4466100m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2881100M3
33Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,636m3
34Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt29,6704100m
35Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,636m3
36Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt40,7968m3
37Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,7811tấn
38Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,402tấn
39Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,5499m3
40Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2472tấn
41Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,032m3
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2216Tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3348Tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,889tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,889tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2707tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2707tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt361cấu kiện
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt34,2756M2
50Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,34m3
51Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,6939m3
52Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1195tấn
53Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2893Tấn
54Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,04m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt181cấu kiện
56Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18cái
57Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2376100m
58Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,00810 mối
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0773100m3
60Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,84100M
61Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,83M3
62Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,78m3
63Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3m3
64Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,04m3
65Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0882Tấn
66Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,28100m3
AM Khối lượng thi công của đường N13
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,6538100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2688100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,1452100M3
4Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1172100m3
5Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt42,8213100m
6Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,2336M3
7Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,25M3
8Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,2336m3
9Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,25m3
10Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,704m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1247Tấn
12Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt63đoạn
13Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15đoạn
14Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt126cái
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt58mối nối
17Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt191,1632m
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,9735100m3
19Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7883100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3918100M3
21Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,84m3
22Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,776100m
23Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,84m3
24Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,7932m3
25Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9613tấn
26Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,07tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,1784m3
28Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0841tấn
29Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,24m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1231Tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,186Tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4939tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4939tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1504tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1504tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt201cấu kiện
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,042M2
38Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3m3
39Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,2744m3
40Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0664tấn
41Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1607Tấn
42Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt101cấu kiện
44Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,132100m
46Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,5610 mối
AN Khối lượng thi công của đường N14-làn trái-đoạn 2
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,922100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5725100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,0735100M3
4Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2699100m3
5Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt49,5722100m
6Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3088M3
7Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,409M3
8Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3088m3
9Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,409m3
10Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9506m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1131Tấn
12Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12đoạn
13Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt67đoạn
14Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
15Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1đoạn
16Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
17Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1đoạn
18Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt158cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt72cái
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4cái
21Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt232,1088m
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,5974100m3
23Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1062100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,559100M3
25Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,372m3
26Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,1808100m
27Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,372m3
28Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20,672m3
29Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,539tấn
30Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,08tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4504m3
32Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0939tấn
33Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,24m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1231Tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,186Tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4939tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4939tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1504tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1504tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt201cấu kiện
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,042M2
42Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3m3
43Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,2744m3
44Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0664tấn
45Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1607Tấn
46Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt101cấu kiện
48Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10cái
49Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,132100m
50Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,5610 mối
AO Khối lượng thi công của đường N14-làn phải-đoạn 2
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9154100m3
2Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2354100m3
3Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4682100m3
4Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8132100m3
5Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,018100m3
6Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1259100m3
7Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,9587100M3
8Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4833100m3
9Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt65,4706100m
10Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3728M3
11Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3728m3
12Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,98M3
13Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,98m3
14Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7594m3
15Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,044M3
16Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,044m3
17Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,487M3
18Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,487m3
19Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,8541m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,178Tấn
21Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
22Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21đoạn
23Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38đoạn
24Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10đoạn
25Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8đoạn
26Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4đoạn
27Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5đoạn
28Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5đoạn
29Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3đoạn
30Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L2,5Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1đoạn
31Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L3,0Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2đoạn
32Lắp đặt gối cống D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8cái
33Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt118cái
34Lắp đặt gối cống D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36cái
35Lắp đặt gối cống D1200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18cái
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3cái
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16cái
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9cái
40Trát mối nối cống, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt274,6872m
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,0694100m3
42Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,753100m3
43Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8248100m3
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3011100m3
45Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4492100m3
46Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,664m3
47Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,408m3
48Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,0608100m
49Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,664m3
50Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,408m3
51Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36,3655m3
52Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4429tấn
53Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,392tấn
54Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,6585m3
55Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3238tấn
56Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,808m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2093Tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3162Tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8396tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8396tấn
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2557tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2557tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt341cấu kiện
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32,3714M2
65Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,21m3
66Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,2665m3
67Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1129tấn
68Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2732Tấn
69Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,76m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt171cấu kiện
71Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17cái
72Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2244100m
73Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,95210 mối
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0773100m3
75Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,84100m
76Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,83M3
77Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,78m3
78Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3m3
79Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,04m3
80Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0882Tấn
81Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,28100m3
AP Khối lượng thi công của đường N14-cống số 1-đoạn 2
1Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,4988100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4375100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,502100m3
4Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,904m3
5Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt59,04100m
6Bê tông lót móng cống M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,808m3
7Lắp đặt cống hộp CH(2,0x2,0)m bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 1,2mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21đoạn
8Bê tông giằng cống hộp M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,88m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cống hộp, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1136tấn
10Xây mái dốc đoạn gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,7m3
11Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,956m3
12Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19,56100m
13Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,004m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,3897m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả đường kính ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3512tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,37tấn
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt40lỗ khoan
18Bê tông gờ đỡ bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,78m3
19Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6808tấn
20Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1002tấn
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,08m3
22Bê tông lót, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,056m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,8m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0435tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,3242tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0986tấn
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, không tính vật liệu phụ (bố trí chờ để neo thép)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1100m
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt17,5536m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cột, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,768m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt81cấu kiện
31Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mm, bước cột 3,0m (vật tư tính riêng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20,2m
32Tấm sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6tấm
33Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160x5x1650mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8trụ
34Tấm sóng đầu (cuối)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4tấm
35Bulong M16x40 + tánTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt40bộ
AQ Hệ thống thoát nước thải
AR Khối lượng thi công của đường Đ1
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9084100m3
2Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8476100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6395100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,03100 m
5Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15cái
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0386100m3
7Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1302100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0502100m3
9Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,588m3
10Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7632100m
11Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,3479m3
12Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1333tấn
13Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,018tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7992m3
15Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0162tấn
16Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,525m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0511tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0637tấn
19Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1381tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1381tấn
21Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0478tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0478tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt61cấu kiện
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,581m2
AS Khối lượng thi công của đường Đ5
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,8563100m3
2Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,7383100m3
3Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1606tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt101cấu kiện
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,421100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,19100 m
8Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt71cái
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5487100m3
10Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7381100m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3074100m3
12Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,729m3
13Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,8656100m
14Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt18,5745m3
15Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3955tấn
16Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,04tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,9928m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0858tấn
19Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,047m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5606tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5135tấn
22Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9204tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9204tấn
24Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5891tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5891tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt571cấu kiện
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt48,761m2
AT Khối lượng thi công của đường Đ9
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24,2819100m3
2Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,3044100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,3205100m3
4Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2345100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,406100 m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2854100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D400 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D400 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,721100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,14100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,125100 m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D400 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D400 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,165100 m
11Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt46cái
12Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt58cái
13Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt101cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,7144100m3
15Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0826100m3
16Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4594100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1794100m3
18Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0384100m3
19Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,868m3
20Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt50,3552100m
21Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt67,7118m3
22Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,4335tấn
23Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1837tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27,8592m3
25Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5579tấn
26Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,274m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8627tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9221tấn
29Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8408tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8408tấn
31Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8597tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8597tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt941cấu kiện
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt83,921m2
AU Khối lượng thi công của đường N1
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,9147100m3
2Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,8252100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7801100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2100 m
5Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt63cái
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5511100m3
7Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7783100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3167100m3
9Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,158m3
10Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,6112100m
11Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt20,1294m3
12Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4179tấn
13Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,042tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,62m3
15Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0747tấn
16Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,586m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6294tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5557tấn
19Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9664tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9664tấn
21Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6686tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6686tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt631cấu kiện
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt53,341m2
AV Khối lượng thi công của đường N2-đoạn 2
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7952100m3
2Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,9155100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7057100m3
4Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,8116100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8051100 m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,6454100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,02100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,075100 m
9Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15cái
10Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt40cái
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2407100m3
12Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4609100m3
13Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1222100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0532100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2415100m3
16Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,464m3
17Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,3696100m
18Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,4221m3
19Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2984tấn
20Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,038tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,3632m3
22Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0885tấn
23Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,575m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1534tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,191tấn
26Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4142tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4142tấn
28Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1433tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1433tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt181cấu kiện
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16,741m2
AW Khối lượng thi công của đường N3
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1929100m3
2Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,9636100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1632100m3
4Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,7819100m3
5Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,44m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1285tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt81cấu kiện
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,91100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,552100 m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1100 m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,115100 m
12Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt31cái
13Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt45cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9512100m3
15Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9876100m3
16Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0234100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0081100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4344100m3
19Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,554m3
20Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt29,1456100m
21Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21,0176m3
22Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4577tấn
23Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,046tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,37m3
25Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1515tấn
26Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,118m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6893tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6086tấn
29Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0585tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0585tấn
31Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7323tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7323tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt691cấu kiện
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt58,421m2
AX Khối lượng thi công của đường N6
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4488100m3
2Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,6129100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,391100m3
4Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4539100m3
5Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,44m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1285tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt81cấu kiện
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,011100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,535100 m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,135100 m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,125100 m
12Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt39cái
13Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt46cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,2524100m3
15Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0406100m3
16Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0583100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0218100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4543100m3
19Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,071m3
20Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt32,4544100m
21Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24,8194m3
22Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5166tấn
23Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,052tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,4648m3
25Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1716tấn
26Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,825m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7663tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6827tấn
29Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1965tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1965tấn
31Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8119tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8119tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt771cấu kiện
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt65,361m2
AY Khối lượng thi công của đường N9-đoạn 2
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,4484100m3
2Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7787100m3
3Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2586100m3
4Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,7034100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0405100 m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,2366100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,115100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,11100 m
9Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37cái
10Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56cái
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn D400Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,08100m
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,2208100m3
13Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6194100m3
14Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,3521100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,134100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2744100m3
17Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,463m3
18Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt28,5632100m
19Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt29,7694m3
20Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6285tấn
21Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0739tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,0256m3
23Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1944tấn
24Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,39m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5859tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5667tấn
27Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0585tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0585tấn
29Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,605tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,605tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt611cấu kiện
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt52,981m2
AZ Khối lượng thi công của đường N10
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,6993100m3
2Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4849100m3
3Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,44m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1285tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt81cấu kiện
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,938100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,564100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,115100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,115100 m
10Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt35cái
11Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt45cái
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,798100m3
13Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,045100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4614100m3
15Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,554m3
16Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt29,1456100m
17Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,1371m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4577tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,046tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,01m3
21Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1456tấn
22Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,118m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6893tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6086tấn
25Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0585tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,0585tấn
27Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7323tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7323tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt691cấu kiện
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt58,421m2
BA Khối lượng thi công của đường N12
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,7551100m3
2Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,5529100m3
3Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,44m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1285tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt81cấu kiện
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,995100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,552100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,13100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,115100 m
10Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38cái
11Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt45cái
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8125100m3
13Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1199100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5096100m3
15Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,95m3
16Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt31,68100m
17Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24,076m3
18Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4975tấn
19Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,05tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,5m3
21Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1535tấn
22Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt6,65m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,7493tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,6615tấn
25Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1505tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,1505tấn
27Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,796tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,796tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt751cấu kiện
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt63,51m2
BB Khối lượng thi công của đường N13
1Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,1996100m3
2Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,9474100m3
3Khối lượng cống chiếm chỗ trừ bên kết cấu áo đường - san nền đường - đắp cát K0,90 nền đường, vỉa hèTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0182100M3
4Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5,76m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,5139tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt321cấu kiện
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,382100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,0948100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,02100 m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,05100 m
11Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8cái
12Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt39cái
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,5265100m3
14Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0782100m3
15Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2824100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1197100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0337100m3
18Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,464m3
19Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,3696100m
20Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt13,5027m3
21Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,2984tấn
22Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,038tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,456m3
24Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ DTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,0701tấn
25Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,575m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1534tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,191tấn
28Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4142tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,4142tấn
30Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1433tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,1433tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt181cấu kiện
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16,741m2
BC Thi công Cây xanh
BD Cây xanh đường Đ1
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt137cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1371 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12,056m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1.096cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt87,68m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt91,3333m2
BE Cây xanh đường Đ2
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt84cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt841 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,392m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt672cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt53,76m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56m2
BF Cây xanh đường Đ5
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt84cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt841 cây / 60 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,392m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt672cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt53,76m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt56m2
BG Cây xanh đường Đ9
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt129cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1291 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt11,352m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1.032cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt82,56m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt86m2
BH Cây xanh đường N1-đoạn 2
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt54cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt541 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4,752m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt432cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt34,56m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36m2
BI Cây xanh đường N2
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt361 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,168m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt288cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,04m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24m2
BJ Cây xanh đường N3
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt141 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,232m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt112cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,96m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,3333m2
BK Cây xanh đường N4
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt14cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt141 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,232m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt112cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt8,96m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt9,3333m2
BL Cây xanh đường N6
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt41cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt411 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,608m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt328cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,24m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27,3333m2
BM Cây xanh đường N9-đoạn 2
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt34cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt341 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,992m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt272cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt21,76m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt22,6667m2
BN Cây xanh đường N10
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt161 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,408m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt128cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,24m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,6667m2
BO Cây xanh đường N11
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt16cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt161 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1,408m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt128cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,24m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt10,6667m2
BP Cây xanh đường N12
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt361 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,168m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt288cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,04m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24m2
BQ Cây xanh đường N13
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt40cây
2Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt401 cây / 90 ngày
3Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,52m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt320cái
5Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt25,6m2
6Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt26,6667m2
BR Cây xanh đường N14-đoạn 2
1Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt36cây
2Trồng cây Hồng lộc ĐK tán 40-50cm, cao >=0.5mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt86cây
3San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới (chỉ tính máy ủi, không tính nhân công)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,4604100m2
4Trồng cỏ lá gừngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2,5896100m2
5Trồng cây Ắc ó, cao >=0.2mTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,8708100m2
6Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1221 cây / 90 ngày
7Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt103,812100m2/ lần
8Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3,168m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt288cái
10Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,04m2
11Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt24m2
BS Cây xanh tập trung
1Trồng cây Long não, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 8m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt39cây
2Trồng cây Hoàng nam, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt382cây
3San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới (chỉ tính máy ủi, không tính nhân công)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38,2318100m2
4Trồng cỏ lá gừngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38,2318100m2
5Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt4211 cây / 90 ngày
6Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1.146,954100m2/ lần
BT Cây xanh Công viên 1
1Trồng cây Long não, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 8m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt37cây
2Trồng cây Hoàng nam, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt357cây
3Trồng cây Lộc vừng, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt38cây
4Trồng cây Bàng đài loan, ĐK thân >=10cm, h>=3m (khoảng cách 2m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt27cây
5Trồng cây cau vàng, ĐK thân >=10cm, h>=3m (khoảng cách 4m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt131cây
6San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới (chỉ tính máy ủi, không tính nhân công)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt71,8436100m2
7Trồng cỏ nhung nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt71,8436100m2
8Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt5901 cây / 90 ngày
9Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt2.155,308100m2/ lần
10Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt79,6605m3
11Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt106,214m3
12Lu nền đất tạo phẳng lát gạch K>=0,9 (chỉ tính máy lu)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt54,1751100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 150mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt0,9853100m3
14Rải giấy nilong chống mất nướcTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt54,1751100m2
15Bê tông nền đá 1x2 mác 150, dày 100mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt476,0626m3
16Bê tông nền đá 1x2 mác 200, dày 100mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt65,688m3
17Láng vữa xi măng tạo dốc 2%, chỗ mỏng nhất dày 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt3.160,816m2
18Lát gạch con sâu màu xám KT: 122,5x225x60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt922,99m2
19Lát đá bazzan khò một mặt KT: 800x300x30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt437,066m2
20Lát gạch con sâu màu đỏ lót zig zag KT: 122,5x225x60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt762,66m2
21Lát gạch terazzo màu đỏ KT: 400x400x30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt424,99m2
22Lát gạch tự chèn 3 lá màu vàng KT: 215x125x60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1.732,3m2
23Lát gạch terazzo lục giác KT: 215x245x30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt206,97m2
24Xoa nền tạo phẳng bề mặt bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt656,88m2
25Thi công sơn Epoxy sân cầu lông, sân bóng (giá trọn gói)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt656,881m2
26Lát gạch con sâu lót viên màu đỏ KT: 122,5x225x60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt68,46m2
27Lát gạch terazzo lục giác màu KT: 215x245x30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt205,19m2
BU Cây xanh Công viên 2
1Trồng cây Long não, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 8m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt12cây
2Trồng cây Hoàng nam, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt105cây
3Trồng cây Lộc vừng, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7cây
4Trồng cây Bàng đài loan, ĐK thân >=10cm, h>=3m (khoảng cách 2m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt19cây
5Trồng cây cau vàng, ĐK thân >=10cm, h>=3m (khoảng cách 4m/cây)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt47cây
6San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới (chỉ tính máy ủi, không tính nhân công)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,5361100m2
7Trồng cỏ nhung nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt15,5361100m2
8Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt1901 cây / 90 ngày
9Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt469,863100m2/ lần
10Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt23,3181m3
11Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt31,0908m3
12Lu nền đất tạo phẳng lát gạch K>=0,9Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,9788100m2
13Rải giấy nilong chống mất nướcTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt7,9788100m2
14Bê tông nền đá 1x2 mác 150, dày 100mm (bao gồm ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt79,788m3
15Láng vữa xi măng tạo dốc 2%, chỗ mỏng nhất dày 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt637,82m2
16Lát gạch con sâu màu đỏ lót zig zag KT: 122,5x225x60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt174,3m2
17Lát gạch terazzo màu đỏ KT: 400x400x30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt160,06m2
18Lát gạch tự chèn 3 lá màu vàng KT: 215x125x60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt463,52m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh6,26%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III; trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì đáp ứng đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; trường hợp hợp đồng tương tự bằng hoặc nhiều hơn 2 thì phải có đủ các loại hợp đồng như sau: thi công đường giao thông; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước mưa đường giao thông và thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước thải.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (mặt đường thảm bê tông nhựa nóng); biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT); Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 70 tỷ, Trường hợp có 01 công trình tương tự thì đáp ứng đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; trường hợp công trình tương tự bằng hoặc nhiều hơn 02 thì phải có đủ các loại công trình như sau: thi công đường giao thông; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước mưa; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước thải. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh; Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục đường kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng). Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.72
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề GS thi công XD công trình HTKT hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.52
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV; Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình HTKT cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.52
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành XD hoặc kinh tế XD hoặc quản lý XD; Có chứng chỉ kỹ sư định giá XD hạng III trở lên; Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.52
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành.52
7 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Đã làm cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.31
8 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường; Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu: >=0,5m33
2 Ô tô vận tải thùng trọng lượng: >=2,5T1
3 Cần cẩu sức nâng: >=6T2
4 Ô tô tự đổ trọng lượng: >=10T4
5 Máy trộn bê tông, vữa dung tích: >=250L2
6 Ô tô tưới nước thể tích: >=5m31
7 Máy ủi công suất: >=110CV2
8 Máy lu bánh hơi trọng lượng: >=16T2
9 Máy lu bánh thép trọng lượng: >=10T2
10 Máy lu rung trọng lượng: >=25T2
11 Máy phun nhựa đường công suất: >=190CV1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất: >=130CV1
13 Máy rải sơn kẻ đường rải sơn kẻ đường1
14 Máy san công suất: >=100CV1
15 Máy nén khí động cơ diezel, công suất: >=600m3/h1
16 Máy đầm đất công suất >=5kw2
17 Máy nấu sơn nấu sơn1
18 Máy bơm cát bơm cát1
19 Máy bơm nước công suất: >=70m3/h1
20 Thuyền (ghe) hoặc xà lan đặt máy bơm trọng lượng: >=40T1
21 Máy toàn đạt điện tử máy đo1
22 Máy thủy bình máy đo1
23 Cần cẩu sức nâng: >=16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->