Gói thầu: Xây dựng Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, san lấp các lô và trồng cây xanh (vị trí giáp với kênh Chùa đến hết ranh giai đoạn 1 về hướng Đông).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038191-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Xây dựng Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, san lấp các lô và trồng cây xanh (vị trí giáp với kênh Chùa đến hết ranh giai đoạn 1 về hướng Đông). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong giai đoạn trung hạn 2016- 2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 09:35:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,150,853,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III; trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì đáp ứng đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; trường hợp hợp đồng tương tự bằng hoặc nhiều hơn 2 thì phải có đủ các loại hợp đồng như sau: thi công đường giao thông; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước mưa đường giao thông và thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước thải.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (mặt đường thảm bê tông nhựa nóng); biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT); Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 70 tỷ, Trường hợp có 01 công trình tương tự thì đáp ứng đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; trường hợp công trình tương tự bằng hoặc nhiều hơn 02 thì phải có đủ các loại công trình như sau: thi công đường giao thông; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước mưa; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước thải. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh; Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục đường kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng). Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề GS thi công XD công trình HTKT hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV; Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình HTKT cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành XD hoặc kinh tế XD hoặc quản lý XD; Có chứng chỉ kỹ sư định giá XD hạng III trở lên; Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Đã làm cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường; Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích: >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel, công suất: >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >=70m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thuyền (ghe) hoặc xà lan đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: >=40T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, san lấp các lô và trồng cây xanh (vị trí giáp với kênh Chùa đến hết ranh giai đoạn 1 về hướng Đông). Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Phú Thuận, huyện Bình Đại 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong giai đoạn trung hạn 2016- 2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020 (bản hoàn chỉnh) và cung cấp một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu năm 2020; Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019 và 2020. - Các tài liệu theo yêu cầu tại: khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV; điểm 3.1 và 3.3 mục II Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 87A, đường 30/4, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ số 07, đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại 02753.827529. Số fax 02753.822134. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ số 06, đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại 02753.822148. Số fax 02753.825543. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ số 06, đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại 02753.822148. Số fax 02753.825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí điều hành sản xuất tại công trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí người sử dụng lao động phải nộp cho người lao động | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí an toàn lao động | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | San nền | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 3) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 170,6821 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 3) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 225,9293 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 3) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 237,2258 | 100m3 |
| 4 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 4) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 155,1009 | 100m2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 4) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 204,3279 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 4) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 214,5443 | 100m3 |
| 7 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 5) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 43,1549 | 100m2 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 5) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 57,096 | 100m3 |
| 9 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 5) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 59,9508 | 100m3 |
| 10 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 6) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 84,2799 | 100m2 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 6) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 112,286 | 100m3 |
| 12 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 6) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 117,9003 | 100m3 |
| 13 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 7) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 43,155 | 100m2 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 7) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 57,3661 | 100m3 |
| 15 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 7) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 60,2344 | 100m3 |
| 16 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 8) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 84,28 | 100m2 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 8) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 112,3248 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 8) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 117,941 | 100m3 |
| 19 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 9) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 43,155 | 100m2 |
| 20 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 9) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 53,8747 | 100m3 |
| 21 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 9) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56,5684 | 100m3 |
| 22 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 12) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 75,4149 | 100m2 |
| 23 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 12) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 115,5116 | 100m3 |
| 24 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 12) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 121,2872 | 100m3 |
| 25 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 13) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 75,28 | 100m2 |
| 26 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 13) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 87,5892 | 100m3 |
| 27 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 13) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 91,9687 | 100m3 |
| 28 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 14) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 64,5907 | 100m2 |
| 29 | Đào đắp đê bao K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 (không tính máy ủi - đất tận dụng) - lô 14 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2571 | 100m3 |
| 30 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 14) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 45,5003 | 100m3 |
| 31 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 14) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 47,7753 | 100m3 |
| 32 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 15) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 84,28 | 100m2 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 15) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 101,8576 | 100m3 |
| 34 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 15) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 106,9505 | 100m3 |
| 35 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 16) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 43,1551 | 100m2 |
| 36 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 16) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 53,4211 | 100m3 |
| 37 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 16) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56,0922 | 100m3 |
| 38 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 17) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 43,155 | 100m2 |
| 39 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 17) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 54,5676 | 100m3 |
| 40 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 17) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 57,296 | 100m3 |
| 41 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 18) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 84,55 | 100m2 |
| 42 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 18) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 113,3709 | 100m3 |
| 43 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 18) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 119,0394 | 100m3 |
| 44 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 19) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 43,1549 | 100m2 |
| 45 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 19) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56,2399 | 100m3 |
| 46 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 19) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 59,0519 | 100m3 |
| 47 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô 20) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 108,1907 | 100m2 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km (lô 20) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 132,5371 | 100m3 |
| 49 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua (lô 20) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 139,164 | 100m3 |
| 50 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô CX1) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 132,66 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) - lô CX1 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 171,457 | 100m3 |
| 52 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới (lô CX2) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 25,3212 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) - lô CX2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,351 | 100m3 |
| 54 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km - lô CX2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,3105 | 100m3 |
| 55 | Khối lượng cát san lấp bơm bằng sà lan cần mua - lô CX2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,876 | 100m3 |
| C | Đường Giao thông | |||
| D | Khối lượng thi công của đường Đ1 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,5189 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 109,9301 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 104,6539 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 70,589 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 68,6673 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,4373 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,9995 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,6618 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 44,1982 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 44,1982 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 44,1982 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 44,1982 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 126,4899 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 89,767 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,1265 | m3 |
| 16 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 382,53 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2.550 | cái |
| 18 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5.264,53 | m2 |
| 19 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 263,2305 | m3 |
| 20 | Đóng cọc cừ tràm đường kính gốc 6-8cm, dài 4m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 58,1504 | 100m |
| 21 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,34 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, mác 150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,17 | m3 |
| 23 | Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 31,68 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,9579 | tấn |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,4kN, cường độ chịu kéo 25kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1933 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc có hình dạng nửa hình cầu R15 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4663 | m3 |
| 27 | Đóng cọc cừ tràm đường kính gốc 6-8cm, dài 4m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 30,208 | 100m |
| 28 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,7 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, mác 150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,35 | m3 |
| 30 | Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16,6 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9391 | tấn |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,4kN, cường độ chịu kéo 25kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc có hình dạng nửa hình cầu R15 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2543 | m3 |
| 34 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4896 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,0271 | 100m3 |
| 36 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,2348 | 100m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6791 | 100m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,5915 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8408 | 100m3 |
| 40 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,981 | 100m3 |
| 41 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3914 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4756 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4756 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4756 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4756 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,4463 | m3 |
| 47 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7288 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8763 | m3 |
| 49 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,526 | m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 116 | cái |
| 51 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 243,2 | m2 |
| 52 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12,16 | m3 |
| 53 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1367 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,7346 | 100m3 |
| 55 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,9702 | 100m2 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,213 | 100m2 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1264 | 100m2 |
| 58 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7042 | 100m3 |
| 59 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8216 | 100m3 |
| 60 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3235 | 100m3 |
| 61 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0242 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0242 | 100m2 |
| 63 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0242 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0242 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3852 | m3 |
| 66 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6893 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8657 | m3 |
| 68 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,313 | m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 116 | cái |
| 70 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 162,29 | m2 |
| 71 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,11 | m3 |
| 72 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0053 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6664 | 100m3 |
| 74 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,7671 | 100m2 |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,213 | 100m2 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1264 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1737 | 100m3 |
| 78 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7027 | 100m3 |
| 79 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3063 | 100m3 |
| 80 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0422 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0422 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,062 | m3 |
| 83 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6505 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7757 | m3 |
| 85 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,513 | m2 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 104 | cái |
| 87 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 241,98 | m2 |
| 88 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K>=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12,1 | m3 |
| 89 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1356 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,7569 | 100m3 |
| 91 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,2349 | 100m2 |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6182 | 100m2 |
| 93 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,5286 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8168 | 100m3 |
| 95 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9529 | 100m3 |
| 96 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3788 | 100m3 |
| 97 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3882 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3882 | 100m2 |
| 99 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3882 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3882 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,5484 | m3 |
| 102 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7913 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8957 | m3 |
| 104 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,913 | m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 120 | cái |
| 106 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 251,24 | m2 |
| 107 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12,56 | m3 |
| 108 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27,2861 | 100m3 |
| 109 | Trải nhựa tái sinh (ny long lót) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Đắp cát lót trụ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4 | m3 |
| 114 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm (Nội suy VL, NC, MTC; riêng hạt thủy tinh giữ nguyên) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,04 | m2 |
| 115 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 235,63 | m2 |
| 116 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32,4 | m2 |
| E | Khối lượng thi công đường Đ2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,7953 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37,3029 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 35,9907 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27,5634 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,0914 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,3169 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,968 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1336 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,6161 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,6161 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 55,3472 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 51,8144 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,95 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 110,4 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 736 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1.906,89 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 95,34 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,7953 | 100m3 |
| 19 | Trải nhựa tái sinh (ny long lót) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Đắp cát lót trụ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,16 | m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 96,63 | m2 |
| F | Khối lượng thi công đường Đ5 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,1061 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 41,2071 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37,1551 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 28,5375 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27,0135 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,6108 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,1256 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1336 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,0973 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,0973 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 55,3322 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 51,8004 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,5185 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 110,37 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 736 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1.962,49 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 98,1295 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,1061 | 100m3 |
| 19 | Trải nhựa tái sinh (ny long lót) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Đắp cát lót trụ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,16 | m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 96,63 | m2 |
| G | Khối lượng thi công đường Đ9 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,4943 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 90,2885 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 91,4845 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 60,9897 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 59,2504 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,1023 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,2474 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,5656 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37,104 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37,104 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37,104 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37,104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 115,0224 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 81,6288 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,3925 | m3 |
| 16 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 347,85 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2.320 | cái |
| 18 | Lát gạch con sâu dày 6cm (Sgl) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4.683,47 | m2 |
| 19 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 234,177 | m3 |
| 20 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1228 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,0115 | 100m3 |
| 22 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,8101 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,4271 | 100m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,2807 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,489 | 100m3 |
| 26 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7372 | 100m3 |
| 27 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6961 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,417 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,417 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,417 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,417 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,5447 | m3 |
| 33 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,7209 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,4637 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 29,274 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 196 | cái |
| 37 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 284,67 | m2 |
| 38 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,23 | m3 |
| 39 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5225 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9656 | 100m3 |
| 41 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,4026 | 100m2 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8164 | 100m2 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7123 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3875 | 100m3 |
| 45 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8308 | 100m3 |
| 46 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3629 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4193 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4193 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,5917 | m3 |
| 50 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,1066 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8763 | m3 |
| 52 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,526 | m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 116 | cái |
| 54 | Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 262,75 | m2 |
| 55 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,14 | m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,3901 | 100m3 |
| 57 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,4548 | 100m2 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,856 | 100m2 |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7503 | 100m2 |
| 60 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3995 | 100m3 |
| 61 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,838 | 100m3 |
| 62 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3658 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4384 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4384 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,7381 | m3 |
| 66 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,1802 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8874 | m3 |
| 68 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,748 | m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 118 | cái |
| 70 | Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 265,57 | m2 |
| 71 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,28 | m3 |
| 72 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,7122 | 100m3 |
| 73 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,8749 | 100m2 |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4506 | 100m2 |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,3625 | 100m2 |
| 76 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,771 | 100m3 |
| 77 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8995 | 100m3 |
| 78 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3564 | 100m3 |
| 79 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2412 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2412 | 100m2 |
| 81 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2412 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2412 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,4692 | m3 |
| 84 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7429 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8807 | m3 |
| 86 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,613 | m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 118 | cái |
| 88 | Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 230,5 | m2 |
| 89 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,52 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,1396 | 100m3 |
| 91 | Trải nhựa tái sinh (ny long lót) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Đắp cát lót trụ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,448 | m3 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm (Nội suy VL, NC, MTC; riêng hạt thủy tinh giữ nguyên) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,44 | m2 |
| 97 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 243,03 | m2 |
| 98 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 29,55 | m2 |
| H | Khối lượng thi công đường Đ9A | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,7608 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27,8356 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,0158 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,2774 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,5149 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,2699 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,5734 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0675 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,0529 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,0529 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 28,6316 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,8041 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8556 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 57,111 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 380 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 234,42 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,722 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,7608 | 100m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38,04 | m2 |
| I | Khối lượng thi công đường N1-đoạn 2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,4237 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 33,6659 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 39,4245 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 25,1451 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24,4606 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,4991 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,4118 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,373 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,7442 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,7442 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,7442 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,7442 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 45,1896 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32,07 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,8331 | m3 |
| 16 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 136,662 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 912 | cái |
| 18 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2.056,94 | m2 |
| 19 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 102,851 | m3 |
| 20 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4414 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4813 | 100m3 |
| 22 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,3629 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,4207 | 100m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,3226 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0318 | 100m3 |
| 26 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2038 | 100m3 |
| 27 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4835 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,073 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,073 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,073 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,073 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,0977 | m3 |
| 33 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,1743 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9813 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,626 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 130 | cái |
| 37 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 292,35 | m2 |
| 38 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,62 | m3 |
| 39 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0404 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,5475 | 100m3 |
| 41 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,229 | 100m2 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,246 | 100m2 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,1465 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9756 | 100m3 |
| 45 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1382 | 100m3 |
| 46 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4549 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8808 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8808 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8808 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8808 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,1624 | m3 |
| 52 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,2127 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9941 | m3 |
| 54 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,881 | m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 132 | cái |
| 56 | Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 297,71 | m2 |
| 57 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,89 | m3 |
| 58 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9946 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,4453 | 100m3 |
| 60 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,621 | 100m2 |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4335 | 100m2 |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,352 | 100m2 |
| 63 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7855 | 100m3 |
| 64 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9164 | 100m3 |
| 65 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3658 | 100m3 |
| 66 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3141 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3141 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3141 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3141 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,1407 | m3 |
| 71 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,5508 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8151 | m3 |
| 73 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16,302 | m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 108 | cái |
| 75 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 200,26 | m2 |
| 76 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,01 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,9001 | 100m3 |
| 78 | Trải nhựa tái sinh (ny long lót) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Đắp cát lót trụ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,128 | m3 |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm (Nội suy VL, NC, MTC; riêng hạt thủy tinh giữ nguyên) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,12 | m2 |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 81,14 | m2 |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,8 | m2 |
| J | Khối lượng thi công đường N2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,1443 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,4417 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,8761 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,4466 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,8396 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,947 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9743 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2292 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,1945 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,1945 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 30,1074 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21,3664 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,5525 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 91,05 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 608 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 745,19 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37,2595 | m3 |
| 18 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0076 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,469 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,557 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,7326 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,652 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9635 | 100m3 |
| 24 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5766 | 100m3 |
| 25 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2457 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6382 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6382 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,8412 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7457 | m3 |
| 31 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,913 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 100 | cái |
| 33 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,01 | m2 |
| 34 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,3118 | 100m3 |
| 36 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,557 | 100m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,7326 | 100m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,652 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9635 | 100m3 |
| 40 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5766 | 100m3 |
| 41 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2457 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6382 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6382 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,8412 | m3 |
| 45 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7457 | m3 |
| 47 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,913 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 100 | cái |
| 49 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,01 | m2 |
| 50 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9895 | 100m3 |
| 52 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,8748 | 100m2 |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,5115 | 100m2 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4254 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7951 | 100m3 |
| 56 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9276 | 100m3 |
| 57 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 58 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3286 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3286 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3286 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3286 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3671 | m3 |
| 63 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6804 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8613 | m3 |
| 65 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,226 | m2 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 114 | cái |
| 67 | Lát gạch con sâu dày 6cm ( Sgl) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 222,46 | m2 |
| 68 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,12 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,1519 | 100m3 |
| 70 | Trải nhựa tái sinh (ny long lót) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Đắp cát lót trụ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,032 | m3 |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 45,71 | m2 |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,4 | m2 |
| K | Khối lượng thi công đường N3 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8104 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,7555 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,4083 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,6737 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3707 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7119 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0226 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4242 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8027 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8027 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,6656 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1363 | m3 |
| 13 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,725 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 152 | cái |
| 15 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 350,02 | m2 |
| 16 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,499 | m3 |
| 17 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0034 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8895 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,117 | 100m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2926 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 23 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4453 | 100m3 |
| 24 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7852 | m3 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 30 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,313 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 32 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,01 | m2 |
| 33 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 34 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0807 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,5116 | 100m3 |
| 36 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,117 | 100m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2926 | 100m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 40 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4453 | 100m3 |
| 41 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7852 | m3 |
| 45 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 47 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,313 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 49 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,01 | m2 |
| 50 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8945 | 100m3 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,08 | m2 |
| L | Khối lượng thi công đường N4 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8104 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,0438 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,4083 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,6737 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3707 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7119 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0226 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4242 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8027 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8027 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,3928 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,6656 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1363 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,725 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 152 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 395,56 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,776 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,9713 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1115 | 100m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2885 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2081 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7422 | 100m3 |
| 23 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4445 | 100m3 |
| 24 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1893 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2622 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2622 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7789 | m3 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4516 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4148 | m3 |
| 30 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,295 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 32 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 162,71 | m2 |
| 33 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,14 | m3 |
| 34 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6248 | 100m3 |
| 36 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,117 | 100m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2926 | 100m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 40 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4453 | 100m3 |
| 41 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7852 | m3 |
| 45 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 47 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,313 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 49 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,01 | m2 |
| 50 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8121 | 100m3 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,08 | m2 |
| M | Khối lượng thi công đường N6 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,6362 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,5944 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18,6357 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,2721 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,5099 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,3064 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,5724 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0671 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,0503 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,0503 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 28,6588 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,8294 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8583 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 57,165 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 382 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 906,94 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95, (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 45,3425 | m3 |
| 18 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0014 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8896 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,9456 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9308 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8357 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9897 | 100m3 |
| 24 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5924 | 100m3 |
| 25 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2509 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6723 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6723 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9689 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8549 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7113 | m3 |
| 31 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,226 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 94 | cái |
| 33 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 196,61 | m2 |
| 34 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,83 | m3 |
| 35 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0892 | 100m3 |
| 37 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,0826 | 100m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9308 | 100m2 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8357 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9897 | 100m3 |
| 41 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5924 | 100m3 |
| 42 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2509 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6723 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6723 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9337 | m3 |
| 46 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8162 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7113 | m3 |
| 48 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,226 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 94 | cái |
| 50 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 210,31 | m2 |
| 51 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,52 | m3 |
| 52 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6898 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5086 | 100m3 |
| 54 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,584 | 100m2 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6095 | 100m2 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,5328 | 100m2 |
| 57 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9216 | 100m3 |
| 58 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5521 | 100m3 |
| 59 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2446 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6306 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6306 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4333 | m3 |
| 63 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,0932 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3986 | m3 |
| 65 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,971 | m2 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 54 | cái |
| 67 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 74,08 | m2 |
| 68 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,4506 | 100m3 |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40,32 | m2 |
| N | Khối lượng thi công đường N9-đoạn 2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,2698 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16,3585 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18,3116 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,7989 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,3326 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,0468 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,5443 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2592 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,3944 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,3944 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,3944 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,3944 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 30,8314 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21,8803 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,662 | m3 |
| 16 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 93,24 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 622 | cái |
| 18 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 742,29 | m2 |
| 19 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37,111 | m3 |
| 20 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,441 | 100m3 |
| 22 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,6822 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,521 | 100m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,4199 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,053 | 100m3 |
| 26 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2285 | 100m3 |
| 27 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1324 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1324 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1324 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1324 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,2081 | m3 |
| 33 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,2187 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0112 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20,223 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 134 | cái |
| 37 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 217,23 | m2 |
| 38 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,86 | m3 |
| 39 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1056 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4805 | 100m3 |
| 41 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,5226 | 100m2 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,3708 | 100m2 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,2757 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2097 | 100m3 |
| 45 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7242 | 100m3 |
| 46 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3133 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 208,83 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 208,83 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3177 | m3 |
| 50 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8162 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8313 | m3 |
| 52 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16,626 | m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 110 | cái |
| 54 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 210,31 | m2 |
| 55 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,52 | m3 |
| 56 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9699 | 100m3 |
| 58 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,5226 | 100m2 |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,3708 | 100m2 |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,2757 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2097 | 100m3 |
| 62 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7242 | 100m3 |
| 63 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3133 | 100m3 |
| 64 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0883 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0883 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3177 | m3 |
| 67 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8162 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8313 | m3 |
| 69 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16,626 | m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 110 | cái |
| 71 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 210,31 | m2 |
| 72 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,52 | m3 |
| 73 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,7488 | 100m3 |
| 74 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,9626 | 100m2 |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,3764 | 100m2 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,2723 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0005 | 100m3 |
| 78 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1673 | 100m3 |
| 79 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4658 | 100m3 |
| 80 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9463 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9463 | 100m2 |
| 82 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9463 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9463 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,1769 | m3 |
| 85 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,1066 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0413 | m3 |
| 87 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20,826 | m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 138 | cái |
| 89 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 262,75 | m2 |
| 90 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,14 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,5284 | 100m3 |
| 92 | Trải nhựa tái sinh (ny long lót) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Đắp cát lót trụ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,064 | m3 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 58,02 | m2 |
| 97 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9 | m2 |
| O | Khối lượng thi công đường N10 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8104 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,263 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,4083 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,6737 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3707 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7119 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0226 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4242 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8027 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8027 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,3928 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,6656 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1363 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,725 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 152 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 350,02 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,499 | m3 |
| 18 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1271 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,9391 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 ( Chỉ tính máy đầm) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1171 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2926 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 24 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4453 | 100m3 |
| 25 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7852 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 31 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,313 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 33 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,02 | m2 |
| 34 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95(cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 35 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0052 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1138 | 100m3 |
| 37 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 ( Chỉ tính máy đầm) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1171 | 100m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2926 | 100m2 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 41 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4453 | 100m3 |
| 42 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7852 | m3 |
| 46 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 48 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,313 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 50 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,02 | m2 |
| 51 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,9427 | 100m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,08 | m2 |
| P | Khối lượng thi công đường N11 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8104 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,3237 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,4083 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,6737 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3707 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6968 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0226 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4242 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8027 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8027 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,3928 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,6656 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1363 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,725 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 152 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 395,56 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,776 | m3 |
| 18 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1693 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6871 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1171 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2926 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 24 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4453 | 100m3 |
| 25 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7852 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 31 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,313 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 33 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,02 | m2 |
| 34 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,7494 | 100m3 |
| 36 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1171 | 100m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2926 | 100m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 40 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4453 | 100m3 |
| 41 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7852 | m3 |
| 45 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 47 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,313 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 49 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,02 | m2 |
| 50 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,9797 | 100m3 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,08 | m2 |
| Q | Khối lượng thi công đường N12 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6268 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,112 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,8411 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,3661 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,7591 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,3992 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0342 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8498 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,6147 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,6147 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,7956 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21,3664 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2763 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 45,525 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 304 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 722,78 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36,139 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,412 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1171 | 100m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2926 | 100m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 23 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4453 | 100m3 |
| 24 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7852 | m3 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 30 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,313 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 32 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,02 | m2 |
| 33 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6978 | 100m3 |
| 35 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1171 | 100m2 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2926 | 100m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 39 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4453 | 100m3 |
| 40 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2642 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7852 | m3 |
| 44 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4569 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 46 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,313 | m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 48 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 163,02 | m2 |
| 49 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,15 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6268 | 100m3 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34,79 | m2 |
| R | Khối lượng thi công đường N13 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,6359 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,4627 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,0593 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18,6354 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18,0481 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,3814 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8367 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,5856 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,5705 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,5705 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38,8368 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27,5616 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,8725 | m3 |
| 14 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 117,45 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 784 | cái |
| 16 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1.004,35 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 50,2155 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,6359 | 100m3 |
| 19 | Trải nhựa tái sinh (ny long lót) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đắp cát lót trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,032 | m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 49,31 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,2 | m2 |
| S | Khối lượng thi công đường N14-đoạn 2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,4913 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 33,1773 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32,254 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24,7319 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21,7997 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,5874 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,5215 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4459 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,9794 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,9794 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,9794 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14,9794 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38,9549 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 44,2149 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,7817 | m3 |
| 16 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 95,634 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 638 | cái |
| 18 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1.385,6 | m2 |
| 19 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 69,2785 | m3 |
| 20 | Nạo vét bùn hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0248 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9032 | 100m3 |
| 22 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,1095 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,0256 | 100m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,8671 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,632 | 100m3 |
| 26 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,904 | 100m3 |
| 27 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7748 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9349 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9349 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9349 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9349 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,5733 | m3 |
| 33 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,3855 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1913 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,826 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 158 | cái |
| 37 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 366,15 | m2 |
| 38 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18,31 | m3 |
| 39 | San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới ( Chỉ tính máy ủi, không tính nhân công) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1841 | 100m2 |
| 40 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1841 | 100m2 |
| 41 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày ) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,523 | 100m2/ lần |
| 42 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9263 | 100m3 |
| 43 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0999 | 100m2 |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7244 | 100m2 |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6889 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1845 | 100m3 |
| 47 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1102 | 100m3 |
| 48 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2598 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2598 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,5002 | m3 |
| 52 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,147 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2378 | m3 |
| 54 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,755 | m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32 | cái |
| 56 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 73,1 | m2 |
| 57 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, K=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,65 | m3 |
| 58 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1446 | 100m3 |
| 59 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0999 | 100m2 |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7244 | 100m2 |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6889 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1845 | 100m3 |
| 63 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1102 | 100m3 |
| 64 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 65 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2598 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2598 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,5002 | m3 |
| 68 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,147 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2378 | m3 |
| 70 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,755 | m2 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32 | cái |
| 72 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 73,1 | m2 |
| 73 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, k=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,65 | m3 |
| 74 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,1863 | 100m3 |
| 75 | Lu lèn nền đường , vỉa hè K=0,95 (chỉ tính máy lu rung tự hành) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,4067 | 100m2 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,9kN, cường độ chịu kéo 15kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,56 | 100m2 |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=1,1kN, cường độ chịu kéo 20kN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,3806 | 100m2 |
| 78 | Đắp cát nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,03 | 100m3 |
| 79 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3683 | 100m3 |
| 80 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9759 | 100m3 |
| 81 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,2537 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,2537 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,2537 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,2537 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,8662 | m3 |
| 86 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,8998 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công đúc sẵn bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0818 | m3 |
| 88 | Láng vữa xi măng tạo dốc tấm đan rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21,636 | m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 144 | cái |
| 90 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 262,58 | m2 |
| 91 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm, k=0,95 (cát mua mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,13 | m3 |
| 92 | San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới ( Chỉ tính máy ủi, không tính nhân công) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8823 | 100m2 |
| 93 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8823 | 100m2 |
| 94 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày ) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,469 | 100m2/ lần |
| 95 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,5161 | 100m3 |
| 96 | Trải nhựa tái sinh (ny long lót) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, vuông, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, chữ nhật, L=30x50cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tròn, D=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và 2 biển báo phản quang, tròn, D=87.5cm dày 2mm (2 biển gắn trên 1 trụ; nhân công tạm tính x 1.1) (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt trụ D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác, L=87.5cm dày 2mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Đắp cát lót trụ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,192 | m3 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm (Nội suy VL, NC, MTC; riêng hạt thủy tinh giữ nguyên) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,08 | m2 |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 50,52 | m2 |
| T | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| U | Khối lượng thi công của phần đường Đ1 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18,8072 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2747 | 100m3 |
| 3 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - Từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1073 | 100m3 |
| 4 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - Từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2897 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cao độ thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,275 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - Từ cao độ thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5783 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - Từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7126 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - Từ cao độ thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0627 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 191,2207 | 100m |
| 10 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - Từ cao độ thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,6416 | m3 |
| 11 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - Từ cao độ thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,071 | m3 |
| 12 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - Từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,9648 | m3 |
| 13 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - Từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,04 | m3 |
| 14 | Bê tông lót gối cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cao độ thiết kế K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,6416 | m3 |
| 15 | Bê tông lót gối cống ngang đường đá 1x2 M150 - Từ cao độ thiết kế K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,071 | m3 |
| 16 | Bê tông lót gối cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,9648 | m3 |
| 17 | Bê tông lót gối cống ngang đường đá 1x2 M150 - Từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,04 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 - Từ cao độ thiết kế K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12,1221 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 - Từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,9837 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6643 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt ống BTCT D600-H10, chiều dài 2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống BTCT D600-H10, chiều dài 3m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt ống BTCT D800-H10, chiều dài 2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống BTCT D800-H10, chiều dài 3m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 166 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống BTCT D400-H30, chiều dài 2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống BTCT D400-H30, chiều dài 3m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống BTCT D600-H30, chiều dài 2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống BTCT D600-H30, chiều dài 3m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt ống BTCT D800-H30, chiều dài 2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7 | đoạn |
| 30 | Lắp đặt gối cống D600-H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 60 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối cống D800-H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 384 | cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 29 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 177 | mối nối |
| 35 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 659,714 | m |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,0499 | 100m3 |
| 37 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,5859 | 100m3 |
| 38 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3916 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cao độ thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2971 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát mua mới) - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 41 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm ( Cát nền tận dụng) - Từ cote thiết kế K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,9 | m3 |
| 42 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm ( Cát nền mua mới) - Từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,288 | m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 52,4032 | 100m |
| 44 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 mác 150 - Từ cote thiết kế K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,9 | m3 |
| 45 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 mác 150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,288 | m3 |
| 46 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 71,5398 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,1114 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3037 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,5594 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga thành cổ tại chỗ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9559 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3687 | tấn |
| 52 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,856 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8694 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5416 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8184 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1732 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1732 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6618 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6618 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 88 | cấu kiện |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 83,7848 | M2 |
| 62 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,72 | m3 |
| 63 | Sản xuất bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18,8074 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7071 | Tấn |
| 66 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12,32 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 44 | cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 44 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5808 | 100m |
| 70 | Cắt ống HDPE, D200 bằng thủ công với L= 6m với mỗi đoạn ống L= 0.66mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 46,464 | 10 mối |
| V | Khối lượng thi công của phần đường Đ2 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,814 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2063 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,9644 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 51,9979 | 100m |
| 6 | Đắp phủ đầu cừ cống vỉa hè dày 10cm ( Cát nền tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,2704 | M3 |
| 7 | Đắp phủ đầu cừ cống ngang đường dày 10cm ( Cát nền tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,71 | M3 |
| 8 | Bê tông lót gối cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,2704 | m3 |
| 9 | Bê tông lót gối cống ngang đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,71 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6845 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính Fi | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0855 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT D600-H10, chiều dài 2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT D600-H10, chiều dài 3m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 110 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống BTCT D600-H30, chiều dài 2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 256 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 113 | mối nối |
| 17 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 262,5668 | m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6423 | 100m3 |
| 19 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,4132 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6542 | 100M3 |
| 21 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,416 | m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21,8624 | 100m |
| 23 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 mác 150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,416 | m3 |
| 24 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 28,9952 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9949 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1199 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,0608 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1574 | tấn |
| 29 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,48 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2462 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,372 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9878 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9878 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3008 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3008 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40 | cấu kiện |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38,084 | M2 |
| 38 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6 | m3 |
| 39 | Sản xuất bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,5488 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1328 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3214 | Tấn |
| 42 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,6 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,264 | 100m |
| 46 | Cắt ống HDPE D200 bằng thủ công với L= 6m với mỗi đoạn ống L= 0.66mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21,12 | 10 mối |
| W | Khối lượng thi công của phần đường Đ5 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1736 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6469 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,815 | 100m |
| 4 | Đắp phủ đầu cừ cống vỉa hè dày 10cm ( Cát nền tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0448 | m3 |
| 5 | Bê tông lót gối cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0448 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt gối cống D600-H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 72 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 33 | mối nối |
| 10 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 76,6788 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6036 | 100m3 |
| 12 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1964 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0941 | 100M3 |
| 14 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,504 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,2256 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,504 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,4562 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1491 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,018 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3943 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,672 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0369 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0558 | Tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1482 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1482 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0451 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0451 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,7126 | M2 |
| 31 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,39 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2823 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0482 | Tấn |
| 35 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,84 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0396 | 100m |
| 39 | Cắt ống HDPE D200 bằng thủ công với L= 6m với mỗi đoạn ống L= 0.66mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,168 | 10 mối |
| X | Khối lượng thi công của phần đường Đ9 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16,5313 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9125 | 100m3 |
| 3 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6364 | 100m3 |
| 4 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1614 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,1497 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4267 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0008 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 137,4988 | 100m |
| 10 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,8312 | M3 |
| 11 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,2 | M3 |
| 12 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8144 | m3 |
| 13 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,96 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,8312 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,2 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8144 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,96 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,712 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1616 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4554 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 144 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 328 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 149 | mối nối |
| 31 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 527,8968 | m |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,7005 | 100m3 |
| 33 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1297 | 100m3 |
| 34 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1717 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0448 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát mua mới) - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37,3248 | 100m |
| 38 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,096 | m3 |
| 39 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,736 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,096 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,736 | m3 |
| 42 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 50,9163 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,0096 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2216 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,1341 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2385 | tấn |
| 47 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,168 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3939 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5952 | tấn |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,5805 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,5805 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4813 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4813 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 60,9344 | 1m2 |
| 56 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,16 | m3 |
| 57 | Sản xuất bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,6781 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2125 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5142 | Tấn |
| 60 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,96 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4224 | 100m |
| 64 | Cắt ống HDPE D200mm bằng thủ công với L= 6m với mỗi đoạn L= 0.66mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 33,792 | 10 mối |
| Y | Khối lượng thi công của phần đường Đ9A | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,1166 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2696 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,8131 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,2944 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,2944 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 54 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 116 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 54 | mối nối |
| 10 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 125,4744 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,3024 | 100m3 |
| 12 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1858 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0779 | 100m3 |
| 14 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,672 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,3008 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,672 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,8842 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1998 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,024 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5898 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,896 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0492 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0744 | Tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1976 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1976 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0602 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0602 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,6168 | M2 |
| 31 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,52 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7098 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0643 | Tấn |
| 35 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,12 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0528 | 100m |
| 39 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,224 | 10 mối |
| Z | Khối lượng thi công của phần đường N1-đoạn 2 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,2746 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cao độ K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3614 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3347 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1892 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 42,949 | 100m |
| 6 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6352 | m3 |
| 7 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,55 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6352 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,55 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,104 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1432 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 62 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 128 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 59 | mối nối |
| 19 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 154,0484 | m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3599 | 100m3 |
| 21 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6479 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3226 | 100M3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,984 | 100m |
| 24 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - Từ cote K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,56 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - Từ cote K=0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,56 | m3 |
| 26 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,2016 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4645 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,06 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2664 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 31 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,24 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1231 | Tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,186 | Tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4939 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4939 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,042 | M2 |
| 40 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3 | m3 |
| 41 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,2744 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0664 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1607 | Tấn |
| 44 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,132 | 100m |
| 48 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,56 | 10 mối |
| AA | Khối lượng thi công của phần đường N1-đoạn 2-cống 3 | |||
| 1 | Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0176 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4575 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,442 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,752 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 47,52 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng cống M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,504 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp CH(2,0x2,0)m bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 1,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17 | đoạn |
| 8 | Bê tông giằng cống hộp M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,304 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cống hộp, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0909 | tấn |
| 10 | Xây mái dốc đoạn gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,7 | m3 |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,956 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,56 | 100m |
| 13 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,004 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,5187 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3512 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,37 | tấn |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | lỗ khoan |
| 18 | Bê tông gờ đỡ bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,89 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,04 | m3 |
| 22 | Bê tông lót, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,528 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,9 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1621 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, không tính vật liệu phụ (bố trí chờ để neo thép) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,7768 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cột, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,768 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mm, bước cột 3,0m (vật tư tính riêng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20,2 | Mét |
| 32 | Tấm sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | tấm |
| 33 | Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160x5x1650mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | trụ |
| 34 | Tấm sóng đầu (cuối) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | tấm |
| 35 | Bulong M16x40 + tán | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40 | bộ |
| AB | Khối lượng thi công của phần đường N2 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tư nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,8465 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tư nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7623 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6507 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2385 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 83,6932 | 100m |
| 6 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,8944 | m3 |
| 7 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,54 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,8944 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - Từ cote tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,54 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,9716 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2868 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 39 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 102 | cái |
| 25 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 46 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27 | mối nối |
| 30 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 271,61 | m |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,6358 | 100m3 |
| 32 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,027 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3806 | 100m3 |
| 34 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - Từ cote tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,596 | m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 29,4144 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,596 | m3 |
| 37 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 39,5746 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4533 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1519 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,6402 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép thành cổ hố ga ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3247 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,704 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2585 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3906 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0372 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0372 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3158 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3158 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 42 | cấu kiện |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 39,9882 | M2 |
| 51 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,73 | m3 |
| 52 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,9762 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1394 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3375 | Tấn |
| 55 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,88 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21 | cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2772 | 100m |
| 59 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,176 | 10 mối |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 61 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,04 | 100M |
| 62 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9 | M3 |
| 63 | Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,63 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,46 | m3 |
| 65 | Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,115 | Tấn |
| 67 | Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,28 | 100m3 |
| AC | Khối lượng thi công của phần đường N3 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1542 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8002 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,5434 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3632 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3632 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 48 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22 | mối nối |
| 9 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 51,1192 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4056 | 100m3 |
| 11 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1318 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0632 | 100M3 |
| 13 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,336 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1504 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,336 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9421 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2789 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,448 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0246 | Tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0372 | Tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8084 | M2 |
| 30 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,26 | m3 |
| 31 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8549 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0321 | Tấn |
| 34 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,56 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0264 | 100m |
| 38 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,112 | 10 mối |
| AD | Khối lượng thi công của phần đường N4 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1243 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7746 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,5434 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3632 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3632 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 48 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22 | mối nối |
| 10 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 51,1192 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4013 | 100m3 |
| 12 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1318 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0632 | 100M3 |
| 14 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,336 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1504 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,336 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9421 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2789 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,448 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0246 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0372 | Tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8084 | M2 |
| 31 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,26 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8549 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0321 | Tấn |
| 35 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,56 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0264 | 100m |
| 39 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,112 | 10 mối |
| AE | Khối lượng thi công của phần đường N6-làn trái | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,0602 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7685 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,5602 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4017 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 62,2166 | 100m |
| 6 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,792 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,792 | m3 |
| 8 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9615 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9615 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,1 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1443 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 57 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 144 | cái |
| 23 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 46 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 66 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22 | mối nối |
| 27 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 284,17 | m |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,0322 | 100m3 |
| 29 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2035 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4656 | 100m3 |
| 31 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,424 | m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 28,3136 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,424 | m3 |
| 34 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38,4134 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,7478 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,142 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,9819 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2631 | tấn |
| 39 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,032 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2216 | Tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3348 | Tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,889 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,889 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2707 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2707 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34,2756 | M2 |
| 48 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,34 | m3 |
| 49 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,6939 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1195 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2893 | Tấn |
| 52 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,04 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2376 | 100m |
| 56 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,008 | 10 mối |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 58 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,04 | 100M |
| 59 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9 | M3 |
| 60 | Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,63 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,46 | m3 |
| 62 | Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,115 | Tấn |
| 64 | Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,28 | 100m3 |
| AF | Khối lượng thi công của phần đường N6-làn phải | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1879 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 3 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,4905 | 100m3 |
| 4 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3615 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1331 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0557 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2137 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1194 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36,9522 | 100m |
| 10 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2272 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2272 | m3 |
| 12 | Đắp cát lót cống dưới đường bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,38 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,38 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5556 | m3 |
| 15 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,992 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,992 | m3 |
| 17 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,73 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,73 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,0722 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1642 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | mối nối |
| 34 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56,206 | m |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2848 | 100m3 |
| 36 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1415 | 100m3 |
| 37 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7852 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3833 | 100M3 |
| 40 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,532 | m3 |
| 41 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,856 | m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,2832 | 100m |
| 43 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,532 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,856 | m3 |
| 45 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20,749 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0346 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0879 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4207 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 50 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,912 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,16 | Tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2418 | Tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6421 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6421 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1955 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1955 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24,7546 | M2 |
| 59 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,69 | m3 |
| 60 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,5567 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0863 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2089 | Tấn |
| 63 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,64 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1716 | 100m |
| 67 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,728 | 10 mối |
| AG | Khối lượng thi công của phần đường N9-làn trái-đoạn 2 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,161 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2951 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9558 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1096 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,2213 | 100m |
| 6 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7232 | M3 |
| 7 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,875 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7232 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,875 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9068 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0935 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5 | mối nối |
| 21 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38,308 | m |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,597 | 100m3 |
| 23 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4743 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2308 | 100M3 |
| 25 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,12 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,168 | 100m |
| 27 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,12 | m3 |
| 28 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,7894 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4961 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,04 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0606 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0415 | tấn |
| 33 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,344 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0739 | Tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1116 | Tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2963 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2963 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,4252 | M2 |
| 42 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,78 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,5646 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0964 | Tấn |
| 46 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,68 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0792 | 100m |
| 50 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,336 | 10 mối |
| AH | Khối lượng thi công của phần đường N9-làn phải-đoạn 2 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9871 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2521 | 100m3 |
| 3 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,0428 | 100m3 |
| 4 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5459 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6486 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,2778 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1315 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2487 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 72,2865 | 100m |
| 10 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,74 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,74 | m3 |
| 12 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,315 | m3 |
| 15 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2176 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2176 | m3 |
| 17 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,089 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,089 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,8947 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2069 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | đoạn |
| 30 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 31 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 66 | cái |
| 32 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cống D1200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 50 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21 | mối nối |
| 38 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 298,0488 | m |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,57 | 100m3 |
| 40 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8819 | 100m3 |
| 41 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9214 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3278 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4613 | 100M3 |
| 44 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,94 | m3 |
| 45 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,032 | m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 31,8208 | 100m |
| 47 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,94 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,032 | m3 |
| 49 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 43,0811 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4315 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9204 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,8334 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2214 | tấn |
| 54 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,256 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2339 | Tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3534 | Tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9384 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9384 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2858 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2858 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36,1798 | M2 |
| 63 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,47 | m3 |
| 64 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,1214 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1262 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3053 | Tấn |
| 67 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,32 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2508 | 100m |
| 71 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20,064 | 10 mối |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 73 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,84 | 100M |
| 74 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,83 | M3 |
| 75 | Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,78 | m3 |
| 76 | Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | m3 |
| 77 | Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,04 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0882 | Tấn |
| 79 | Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,28 | 100m3 |
| AI | Khối lượng thi công của đường N9-cống 2-đoạn 2 | |||
| 1 | Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9726 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0471 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,572 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,312 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 33,12 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng cống M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,624 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp CH(2,0x2,0)m bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 1,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12 | đoạn |
| 8 | Bê tông giằng cống hộp M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,584 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cống hộp, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0625 | tấn |
| 10 | Xây mái dốc đoạn gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,7 | m3 |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,956 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,56 | 100m |
| 13 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,004 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,5187 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3512 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,37 | tấn |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | lỗ khoan |
| 18 | Bê tông gờ đỡ bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,89 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,04 | m3 |
| 22 | Bê tông lót, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,528 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,9 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1621 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, không tính vật liệu phụ (bố trí chờ để neo thép) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,7768 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cột, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,768 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mm, bước cột 3,0m (vật tư tính riêng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20,2 | Mét |
| 32 | Tấm sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | tấm |
| 33 | Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160x5x1650mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | trụ |
| 34 | Tấm sóng đầu (cuối) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | tấm |
| 35 | Bulong M16x40 + tán | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40 | bộ |
| AJ | Khối lượng thi công của đường N10 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2141 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,844 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,6339 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,5904 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,5904 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26 | mối nối |
| 10 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 60,4136 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4194 | 100m3 |
| 12 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1318 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0632 | 100M3 |
| 14 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,336 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1504 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,336 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9421 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2789 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,448 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0246 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0372 | Tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8084 | M2 |
| 31 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,26 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8549 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0321 | Tấn |
| 35 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,56 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0264 | 100m |
| 39 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,112 | 10 mối |
| AK | Khối lượng thi công của đường N11 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2141 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,844 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,6339 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,5904 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,5904 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D600-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26 | mối nối |
| 10 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 60,4136 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4194 | 100m3 |
| 12 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1318 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0632 | 100M3 |
| 14 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,336 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1504 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,336 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9421 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2789 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ thành cổ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,448 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0246 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0372 | Tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8084 | M2 |
| 31 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,26 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8549 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0321 | Tấn |
| 35 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,56 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0264 | 100m |
| 39 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,112 | 10 mối |
| AL | Khối lượng thi công của đường N12 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,9992 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9247 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,3042 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4401 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 70,5408 | 100m |
| 6 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,8856 | M3 |
| 7 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,749 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,8856 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,749 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,4541 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1899 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 68 | cái |
| 24 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 108 | cái |
| 25 | Lắp đặt gối cống D1200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 49 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | mối nối |
| 29 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 299,1792 | m |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,1854 | 100m3 |
| 31 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4466 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2881 | 100M3 |
| 33 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,636 | m3 |
| 34 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 29,6704 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,636 | m3 |
| 36 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40,7968 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,7811 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,402 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,5499 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2472 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,032 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2216 | Tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3348 | Tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,889 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,889 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2707 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2707 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34,2756 | M2 |
| 50 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,34 | m3 |
| 51 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,6939 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1195 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2893 | Tấn |
| 54 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,04 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2376 | 100m |
| 58 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,008 | 10 mối |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 60 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,84 | 100M |
| 61 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,83 | M3 |
| 62 | Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,78 | m3 |
| 63 | Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | m3 |
| 64 | Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,04 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0882 | Tấn |
| 66 | Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,28 | 100m3 |
| AM | Khối lượng thi công của đường N13 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,6538 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2688 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,1452 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1172 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 42,8213 | 100m |
| 6 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,2336 | M3 |
| 7 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,25 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,2336 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,25 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,704 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1247 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 63 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 126 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 58 | mối nối |
| 17 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 191,1632 | m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,9735 | 100m3 |
| 19 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7883 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3918 | 100M3 |
| 21 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,84 | m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,776 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,84 | m3 |
| 24 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,7932 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9613 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,07 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,1784 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 29 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,24 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1231 | Tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,186 | Tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4939 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4939 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,042 | M2 |
| 38 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3 | m3 |
| 39 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,2744 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0664 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1607 | Tấn |
| 42 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,132 | 100m |
| 46 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,56 | 10 mối |
| AN | Khối lượng thi công của đường N14-làn trái-đoạn 2 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,922 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5725 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,0735 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2699 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 49,5722 | 100m |
| 6 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3088 | M3 |
| 7 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,409 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3088 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,409 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9506 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1131 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 67 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 158 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 72 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 232,1088 | m |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,5974 | 100m3 |
| 23 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1062 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,559 | 100M3 |
| 25 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,372 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,1808 | 100m |
| 27 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,372 | m3 |
| 28 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20,672 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,539 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,08 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4504 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0939 | tấn |
| 33 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,24 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1231 | Tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,186 | Tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4939 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4939 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,042 | M2 |
| 42 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,2744 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0664 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1607 | Tấn |
| 46 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,132 | 100m |
| 50 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,56 | 10 mối |
| AO | Khối lượng thi công của đường N14-làn phải-đoạn 2 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9154 | 100m3 |
| 2 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2354 | 100m3 |
| 3 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4682 | 100m3 |
| 4 | Đào cống qua đường bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8132 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,018 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1259 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,9587 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát cống qua đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4833 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 65,4706 | 100m |
| 10 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3728 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3728 | m3 |
| 12 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,98 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,98 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7594 | m3 |
| 15 | Đắp cát lót cống vỉa hè bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,044 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng cống vỉa hè đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,044 | m3 |
| 17 | Đắp cát lót cống qua đường bằng thủ công - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,487 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng cống qua đường đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,487 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 M200 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,8541 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống đường kính, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,178 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D400-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1000-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H10-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | đoạn |
| 30 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1 | đoạn |
| 31 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L3,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2 | đoạn |
| 32 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 118 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt gối cống D1200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 274,6872 | m |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,0694 | 100m3 |
| 42 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,753 | 100m3 |
| 43 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8248 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3011 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 46 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,664 | m3 |
| 47 | Đắp phủ đầu cừ dày 10cm - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,408 | m3 |
| 48 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,0608 | 100m |
| 49 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ tự nhiên (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,664 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 - từ cao độ K0,98 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,408 | m3 |
| 51 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36,3655 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4429 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,392 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,6585 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3238 | tấn |
| 56 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,808 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2093 | Tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3162 | Tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8396 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8396 | tấn |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2557 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2557 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34 | 1cấu kiện |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32,3714 | M2 |
| 65 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,21 | m3 |
| 66 | Sản xuất bê tông hố thu nước đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,2665 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1129 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2732 | Tấn |
| 69 | Láng đáy hố thu nước, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,76 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang 800x500x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 (không tính vật liệu phụ - máy hàn nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2244 | 100m |
| 73 | Cắt ống HDPE D200, L=0,66m bằng thủ công (cắt từ ống 6m thành 9 đoạn tương đương 8 lần cắt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,952 | 10 mối |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 75 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,84 | 100m |
| 76 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,83 | M3 |
| 77 | Bê tông lót đáy cửa xả đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,78 | m3 |
| 78 | Bê tông đáy cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3 | m3 |
| 79 | Bê tông thân cửa xả đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,04 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0882 | Tấn |
| 81 | Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,28 | 100m3 |
| AP | Khối lượng thi công của đường N14-cống số 1-đoạn 2 | |||
| 1 | Đào đất đê bao chặn dòng thi công K = 0,85 bằng máy đào 1,25m3 - (không tính máy ủi - đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,4988 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4375 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,502 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,904 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 59,04 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng cống M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,808 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp CH(2,0x2,0)m bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 1,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21 | đoạn |
| 8 | Bê tông giằng cống hộp M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,88 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cống hộp, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 10 | Xây mái dốc đoạn gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,7 | m3 |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cừ (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,956 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,0m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=3,0cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19,56 | 100m |
| 13 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,004 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,3897 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3512 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa thu, cửa xả ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,37 | tấn |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40 | lỗ khoan |
| 18 | Bê tông gờ đỡ bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,78 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6808 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép gờ bản quá độ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1002 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,08 | m3 |
| 22 | Bê tông lót, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,056 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,8 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,3242 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0986 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, không tính vật liệu phụ (bố trí chờ để neo thép) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 17,5536 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cột, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,768 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mm, bước cột 3,0m (vật tư tính riêng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20,2 | m |
| 32 | Tấm sóng mềm mạ kẽm nhúng nóng 3320x310x3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | tấm |
| 33 | Trụ đỡ tôn lượn sóng U160x160x5x1650mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | trụ |
| 34 | Tấm sóng đầu (cuối) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4 | tấm |
| 35 | Bulong M16x40 + tán | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40 | bộ |
| AQ | Hệ thống thoát nước thải | |||
| AR | Khối lượng thi công của đường Đ1 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9084 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8476 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6395 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,03 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0386 | 100m3 |
| 7 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1302 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0502 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,588 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7632 | 100m |
| 11 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,3479 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1333 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,018 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7992 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,525 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0511 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0637 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1381 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1381 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0478 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0478 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,58 | 1m2 |
| AS | Khối lượng thi công của đường Đ5 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,8563 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,7383 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1606 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,421 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,19 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 71 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5487 | 100m3 |
| 10 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7381 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3074 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,729 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,8656 | 100m |
| 14 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18,5745 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3955 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,04 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,9928 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 19 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,047 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5606 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5135 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9204 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9204 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5891 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5891 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 57 | 1cấu kiện |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 48,76 | 1m2 |
| AT | Khối lượng thi công của đường Đ9 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24,2819 | 100m3 |
| 2 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,3044 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,3205 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2345 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,406 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2854 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D400 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D400 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,721 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,14 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,125 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D400 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D400 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,165 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 101 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,7144 | 100m3 |
| 15 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0826 | 100m3 |
| 16 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4594 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1794 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0384 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,868 | m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 50,3552 | 100m |
| 21 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 67,7118 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,4335 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1837 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27,8592 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5579 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,274 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8627 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9221 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8408 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8408 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8597 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8597 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 94 | 1cấu kiện |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 83,92 | 1m2 |
| AU | Khối lượng thi công của đường N1 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,9147 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,8252 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7801 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 63 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5511 | 100m3 |
| 7 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7783 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3167 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,158 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,6112 | 100m |
| 11 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 20,1294 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,042 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,62 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0747 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,586 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6294 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5557 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9664 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9664 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6686 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6686 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 63 | 1cấu kiện |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 53,34 | 1m2 |
| AV | Khối lượng thi công của đường N2-đoạn 2 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7952 | 100m3 |
| 2 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,9155 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7057 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,8116 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8051 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,6454 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,02 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,075 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2407 | 100m3 |
| 12 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4609 | 100m3 |
| 13 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1222 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0532 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2415 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,464 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,3696 | 100m |
| 18 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,4221 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2984 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,038 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,3632 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0885 | tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,575 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1534 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,191 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4142 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4142 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1433 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1433 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16,74 | 1m2 |
| AW | Khối lượng thi công của đường N3 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1929 | 100m3 |
| 2 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,9636 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1632 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,7819 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1285 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,91 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,552 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,115 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 45 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9512 | 100m3 |
| 15 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9876 | 100m3 |
| 16 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4344 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,554 | m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 29,1456 | 100m |
| 21 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21,0176 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4577 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,046 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,37 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1515 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,118 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6893 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6086 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0585 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0585 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7323 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7323 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 69 | 1cấu kiện |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 58,42 | 1m2 |
| AX | Khối lượng thi công của đường N6 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4488 | 100m3 |
| 2 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,6129 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,391 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng san nền - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4539 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1285 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,011 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,535 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,135 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,125 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 46 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,2524 | 100m3 |
| 15 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0406 | 100m3 |
| 16 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4543 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,071 | m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32,4544 | 100m |
| 21 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24,8194 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,052 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,4648 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,825 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7663 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6827 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1965 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1965 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8119 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8119 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 77 | 1cấu kiện |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 65,36 | 1m2 |
| AY | Khối lượng thi công của đường N9-đoạn 2 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,4484 | 100m3 |
| 2 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7787 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2586 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - (cát tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,7034 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0405 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,2366 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,115 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,11 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,2208 | 100m3 |
| 13 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6194 | 100m3 |
| 14 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,3521 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2744 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,463 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 28,5632 | 100m |
| 19 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 29,7694 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6285 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,0256 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1944 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,39 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5859 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5667 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0585 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0585 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,605 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,605 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 61 | 1cấu kiện |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 52,98 | 1m2 |
| AZ | Khối lượng thi công của đường N10 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,6993 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4849 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1285 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,938 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,564 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,115 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,115 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 45 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,798 | 100m3 |
| 13 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,045 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4614 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,554 | m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 29,1456 | 100m |
| 17 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,1371 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4577 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,046 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,01 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1456 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,118 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6893 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6086 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0585 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,0585 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7323 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7323 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 69 | 1cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 58,42 | 1m2 |
| BA | Khối lượng thi công của đường N12 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,7551 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,5529 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1285 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,995 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,552 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,13 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,115 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 45 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8125 | 100m3 |
| 13 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1199 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5096 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,95 | m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 31,68 | 100m |
| 17 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24,076 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4975 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,05 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,5 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 6,65 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,7493 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,6615 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1505 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,1505 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,796 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,796 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 75 | 1cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 63,5 | 1m2 |
| BB | Khối lượng thi công của đường N13 | |||
| 1 | Đào cống vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,1996 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,9474 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng cống chiếm chỗ trừ bên kết cấu áo đường - san nền đường - đắp cát K0,90 nền đường, vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0182 | 100M3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 5,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,5139 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,382 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 6m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 0,94) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,0948 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D200 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,02 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 sử dụng mối nối bằng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 - (Quy đổi chiều dài đoạn ống 0,5m theo ĐM 1777 - NC & MTC x 1,64) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,05 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối ống sử dụng tấm hàn nhiệt co và đai HDPE D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 39 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - vận chuyển đất dư sang dải cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,5265 | 100m3 |
| 14 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0782 | 100m3 |
| 15 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp 1 - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2824 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát mua mới - từ cao độ tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1197 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 - cát tận dụng - từ cao độ K0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,464 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,0cm, dài 4,0m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,3696 | 100m |
| 20 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 13,5027 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ , ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,2984 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,038 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông hố ga đổ tại chỗ thành cổ, đá 1x2 mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,456 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép hố ga tại chỗ D | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,0701 | tấn |
| 25 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,575 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1534 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, tấm đan ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,191 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4142 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,4142 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1433 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,1433 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16,74 | 1m2 |
| BC | Thi công Cây xanh | |||
| BD | Cây xanh đường Đ1 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 137 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 137 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12,056 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1.096 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 87,68 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 91,3333 | m2 |
| BE | Cây xanh đường Đ2 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 84 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 84 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,392 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 672 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 53,76 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | m2 |
| BF | Cây xanh đường Đ5 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 84 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 84 | 1 cây / 60 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,392 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 672 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 53,76 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 56 | m2 |
| BG | Cây xanh đường Đ9 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 129 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 129 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 11,352 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1.032 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 82,56 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 86 | m2 |
| BH | Cây xanh đường N1-đoạn 2 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 54 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 54 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 4,752 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 432 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34,56 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | m2 |
| BI | Cây xanh đường N2 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,168 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 288 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,04 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24 | m2 |
| BJ | Cây xanh đường N3 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,232 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 112 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,96 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,3333 | m2 |
| BK | Cây xanh đường N4 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 14 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,232 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 112 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 8,96 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 9,3333 | m2 |
| BL | Cây xanh đường N6 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 41 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 41 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,608 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 328 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,24 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27,3333 | m2 |
| BM | Cây xanh đường N9-đoạn 2 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 34 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,992 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 272 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 21,76 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 22,6667 | m2 |
| BN | Cây xanh đường N10 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,408 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 128 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,24 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,6667 | m2 |
| BO | Cây xanh đường N11 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 16 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1,408 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 128 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,24 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 10,6667 | m2 |
| BP | Cây xanh đường N12 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,168 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 288 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,04 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24 | m2 |
| BQ | Cây xanh đường N13 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40 | cây |
| 2 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 40 | 1 cây / 90 ngày |
| 3 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,52 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 320 | cái |
| 5 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 25,6 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 26,6667 | m2 |
| BR | Cây xanh đường N14-đoạn 2 | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, ĐK thân 10 - 15cm, cao 4-4,5m (khoảng cách 10m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 36 | cây |
| 2 | Trồng cây Hồng lộc ĐK tán 40-50cm, cao >=0.5m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 86 | cây |
| 3 | San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới (chỉ tính máy ủi, không tính nhân công) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,4604 | 100m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2,5896 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Ắc ó, cao >=0.2m | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,8708 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 122 | 1 cây / 90 ngày |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 103,812 | 100m2/ lần |
| 8 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3,168 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bó vỉa trồng cây bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 288 | cái |
| 10 | Lát gạch bê tông số 8, KT:400x200x70mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,04 | m2 |
| 11 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 24 | m2 |
| BS | Cây xanh tập trung | |||
| 1 | Trồng cây Long não, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 8m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 39 | cây |
| 2 | Trồng cây Hoàng nam, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 382 | cây |
| 3 | San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới (chỉ tính máy ủi, không tính nhân công) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38,2318 | 100m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38,2318 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 421 | 1 cây / 90 ngày |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1.146,954 | 100m2/ lần |
| BT | Cây xanh Công viên 1 | |||
| 1 | Trồng cây Long não, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 8m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 37 | cây |
| 2 | Trồng cây Hoàng nam, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 357 | cây |
| 3 | Trồng cây Lộc vừng, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 38 | cây |
| 4 | Trồng cây Bàng đài loan, ĐK thân >=10cm, h>=3m (khoảng cách 2m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 27 | cây |
| 5 | Trồng cây cau vàng, ĐK thân >=10cm, h>=3m (khoảng cách 4m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 131 | cây |
| 6 | San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới (chỉ tính máy ủi, không tính nhân công) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 71,8436 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 71,8436 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 590 | 1 cây / 90 ngày |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 2.155,308 | 100m2/ lần |
| 10 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 79,6605 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 106,214 | m3 |
| 12 | Lu nền đất tạo phẳng lát gạch K>=0,9 (chỉ tính máy lu) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 54,1751 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 0,9853 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy nilong chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 54,1751 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150, dày 100mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 476,0626 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200, dày 100mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 65,688 | m3 |
| 17 | Láng vữa xi măng tạo dốc 2%, chỗ mỏng nhất dày 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 3.160,816 | m2 |
| 18 | Lát gạch con sâu màu xám KT: 122,5x225x60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 922,99 | m2 |
| 19 | Lát đá bazzan khò một mặt KT: 800x300x30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 437,066 | m2 |
| 20 | Lát gạch con sâu màu đỏ lót zig zag KT: 122,5x225x60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 762,66 | m2 |
| 21 | Lát gạch terazzo màu đỏ KT: 400x400x30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 424,99 | m2 |
| 22 | Lát gạch tự chèn 3 lá màu vàng KT: 215x125x60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 1.732,3 | m2 |
| 23 | Lát gạch terazzo lục giác KT: 215x245x30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 206,97 | m2 |
| 24 | Xoa nền tạo phẳng bề mặt bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 656,88 | m2 |
| 25 | Thi công sơn Epoxy sân cầu lông, sân bóng (giá trọn gói) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 656,88 | 1m2 |
| 26 | Lát gạch con sâu lót viên màu đỏ KT: 122,5x225x60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 68,46 | m2 |
| 27 | Lát gạch terazzo lục giác màu KT: 215x245x30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 205,19 | m2 |
| BU | Cây xanh Công viên 2 | |||
| 1 | Trồng cây Long não, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 8m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 12 | cây |
| 2 | Trồng cây Hoàng nam, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 105 | cây |
| 3 | Trồng cây Lộc vừng, ĐK thân >=15cm, h>=4m (khoảng cách 2m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7 | cây |
| 4 | Trồng cây Bàng đài loan, ĐK thân >=10cm, h>=3m (khoảng cách 2m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 19 | cây |
| 5 | Trồng cây cau vàng, ĐK thân >=10cm, h>=3m (khoảng cách 4m/cây) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 47 | cây |
| 6 | San đất trồng cỏ bằng xe cơ giới (chỉ tính máy ủi, không tính nhân công) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,5361 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 15,5361 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (tưới trong 3 tháng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 190 | 1 cây / 90 ngày |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (vùng III cỏ thuần chủng 7l/m2/1 lần tưới, tưới trong 30 ngày) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 469,863 | 100m2/ lần |
| 10 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 23,3181 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 31,0908 | m3 |
| 12 | Lu nền đất tạo phẳng lát gạch K>=0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,9788 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy nilong chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 7,9788 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150, dày 100mm (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 79,788 | m3 |
| 15 | Láng vữa xi măng tạo dốc 2%, chỗ mỏng nhất dày 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 637,82 | m2 |
| 16 | Lát gạch con sâu màu đỏ lót zig zag KT: 122,5x225x60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 174,3 | m2 |
| 17 | Lát gạch terazzo màu đỏ KT: 400x400x30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 160,06 | m2 |
| 18 | Lát gạch tự chèn 3 lá màu vàng KT: 215x125x60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và DT được duyệt | 463,52 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 6,26% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III; trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì đáp ứng đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; trường hợp hợp đồng tương tự bằng hoặc nhiều hơn 2 thì phải có đủ các loại hợp đồng như sau: thi công đường giao thông; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước mưa đường giao thông và thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước thải.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (mặt đường thảm bê tông nhựa nóng); biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT); Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 70 tỷ, Trường hợp có 01 công trình tương tự thì đáp ứng đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; trường hợp công trình tương tự bằng hoặc nhiều hơn 02 thì phải có đủ các loại công trình như sau: thi công đường giao thông; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước mưa; thi công hệ thống (tuyến ống) thoát nước thải. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh; Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục đường kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng). Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. | 7 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề GS thi công XD công trình HTKT hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành XD công trình giao thông (cầu đường) hoặc công chánh hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề GS XD công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV; Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình HTKT cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành XD hoặc kinh tế XD hoặc quản lý XD; Có chứng chỉ kỹ sư định giá XD hạng III trở lên; Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Đã làm cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường; Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu: >=0,5m3 | 3 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng | trọng lượng: >=2,5T | 1 |
| 3 | Cần cẩu | sức nâng: >=6T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng lượng: >=10T | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông, vữa | dung tích: >=250L | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | thể tích: >=5m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | công suất: >=110CV | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | trọng lượng: >=16T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | trọng lượng: >=10T | 2 |
| 10 | Máy lu rung | trọng lượng: >=25T | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | công suất: >=190CV | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | công suất: >=130CV | 1 |
| 13 | Máy rải sơn kẻ đường | rải sơn kẻ đường | 1 |
| 14 | Máy san | công suất: >=100CV | 1 |
| 15 | Máy nén khí | động cơ diezel, công suất: >=600m3/h | 1 |
| 16 | Máy đầm đất | công suất >=5kw | 2 |
| 17 | Máy nấu sơn | nấu sơn | 1 |
| 18 | Máy bơm cát | bơm cát | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | công suất: >=70m3/h | 1 |
| 20 | Thuyền (ghe) hoặc xà lan đặt máy bơm | trọng lượng: >=40T | 1 |
| 21 | Máy toàn đạt điện tử | máy đo | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | máy đo | 1 |
| 23 | Cần cẩu | sức nâng: >=16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi