Gói thầu: In ấn biểu mẫu chuyên môn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402033-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu chuyên môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:44:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,179,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tờ điều trị | 44.800 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 2 | Phiếu chăm sóc | 38.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 3 | Phiếu công khai dịch vụ KCB | 21.000 | Tờ | In khổ A4 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 21.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 5 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 15.100 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 6 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 7.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 7 | Bảng kiểm ATPT | 1.300 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 8 | Phiếu khám tiền mê | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 9 | Thẻ kho | 3.900 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 10 | BA Nội khoa | 7.150 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 11 | BA Ngoại khoa | 4.050 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 12 | BA Nhi khoa | 4.650 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 13 | BA Sản | 500 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 14 | BA phụ khoa | 200 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 15 | BA Truyền nhiễm | 2.000 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 16 | BA Nội trú YHCT | 500 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 17 | BA ngoại trú YHCT | 550 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 18 | BA Mắt | 550 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 19 | BA Tai mũi họng | 550 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 20 | BA Tay chân miệng | 550 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 21 | BA Răng-Hàm-Mặt | 550 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 22 | Bì Xquang lớn (30x40)cm | 8.000 | Cái | Bì nhựa PE, kích thước: 30 x 40 cm, độ dày 9-12zem, màu xanh, in 1 mặt, mực đen, cỡ chữ 40. Nội dung in: "TTYT HUYỆN TÂY SƠN-TỈNH BÌNH ĐỊNH BÌ ĐỰNG PHIM X-QUANG" | Bì nhựa | |
| 23 | Bì Xquang nhỏ (24x30)cm | 8.000 | Cái | Bì nhựa PE, kích thước: 24 x 30 cm, độ dày 9-12zem, màu xanh, in 1 mặt, mực đen, cỡ chữ 36. Nội dung in: "TTYT HUYỆN TÂY SƠN-TỈNH BÌNH ĐỊNH BÌ ĐỰNG PHIM X-QUANG" | Bì nhựa | |
| 24 | Bì fihm CT (35x43)cm | 2.000 | Cái | Bì nhựa PE, kích thước: 35 x 43 cm, độ dày 9-12zem, màu vàng, in 1 mặt, mực đen, cỡ chữ 50. Nội dung in: "TTYT HUYỆN TÂY SƠN-TỈNH BÌNH ĐỊNH BÌ ĐỰNG PHIM CT" | Bì nhựa | |
| 25 | Sổ biên bản hội chẩn | 37 | Tập | In khổ A3 gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 26 | Sổ xét nghiệm huyết học nội trú | 3 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 27 | Sổ xét nghiệm huyết học ngoại trú | 3 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 28 | Sổ xét nghiệm sinh hóa nội trú | 3 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 29 | Sổ xét nghiệm sinh hóa ngoại trú | 3 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 30 | Sổ đi buồng | 38 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 31 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 7 | Tập | In khổ A3 gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 32 | Sổ thường trực | 34 | Tập | In khổ A3 gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 33 | Lệnh điều xe | 16 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 34 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 23 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 35 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 35 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 36 | Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện | 7 | Tập | In khổ A2 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 37 | Sổ khám bệnh | 10 | Tập | In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 38 | Sổ theo dõi thuốc gây nghiện-hướng tâm thần | 15 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 39 | Sổ mời hội chẩn | 19 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 40 | Sổ kiểm tra | 31 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 41 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 32 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 42 | Đơn thuốc | 20 | Tập | In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen). Đóng gáy đầu trên khổ giấy. Bìa xanh in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột là: 50 trang, 50 tờ. Mẫu đơn thuốc theo quy định Thông tư 18/2018/TT-BYT ban hành ngày 22/8/2018. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 43 | Sổ an toàn người bệnh | 39 | Tập | In khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 44 | Sổ thủ thuật | 26 | Tập | In khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 45 | Sổ đi buồng của điều dưỡng trực | 18 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 46 | Sổ tiêm viêm gan | 3 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 47 | Sổ đăng ký tư vấn và xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai | 1 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 48 | Sổ phá thai | 9 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 49 | Sổ theo dõi công tác TTGDSK | 24 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 50 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 3 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. . Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 51 | Bìa cứng bệnh án nội trú | 500 | Tập | In khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 52 | Bìa cứng bệnh án ngoại trú | 500 | Tập | In khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 53 | Sổ phân tích sử dụng thuốc | 2 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 54 | Sổ bình HSBA của điều dưỡng | 13 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 55 | Sổ giao nhận thuốc | 12 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 56 | Sổ giao nhận vật tư tiêu hao | 12 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 57 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | 250 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 20 trang, 10 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 58 | Sổ nhật ký vận hành thiết bị | 265 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 40 trang, 20 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 59 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện hướng thần | 22 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 60 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần | 22 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 61 | Sổ giao nhận đồ vải | 126 | Tập | In khổ A5 ngang. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 62 | Sổ giao nhận đồ hấp tiệt khuẩn | 120 | Tập | In khổ A5 ngang. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 63 | Bảng kiểm trước mổ, sau mổ | 1.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 64 | Phiếu kê khai chi phí sau phẩu thuật, thủ thuât | 3.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 65 | Phiếu tạm thu tiền mượn đồ vải | 10 | Tập | In khổ 1/2A5 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 66 | BA Da liễu | 200 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 67 | BA ngoại trú Răng hàm mặt | 500 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 68 | Phiếu lĩnh vật tư y tế tiêu hao, giấy tờ, y dụng cụ | 4 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 50 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 69 | Sổ theo dõi hoạt động truyền thông | 20 | Tập | In khổ A3 dọc gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 70 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 71 | Phiếu thử phản ứng thuốc | 50 | Tờ | In khổ A5 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 72 | Sổ giao ban bác sĩ trực | 15 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 73 | Sổ quản lý trang thiết bị y tế | 1 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 74 | Sổ quản lý tài sản y cụ | 1 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 75 | Bì thư nhỏ | 3.000 | Cái | Kích thước: 23x13 cm, in 1 màu (chữ màu xanh), cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 14, góc phải: 18 | Mẫu giấy Fo 70 | |
| 76 | Bì thư lớn | 1.000 | Cái | Kích thước: 25x18 cm,in 1 màu (chữ màu xanh) cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 15, góc phải: 19 | Mẫu giấy Fo 70 | |
| 77 | Phiếu cấp thuốc thường | 7.600 | Tờ | In khổ A5, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 78 | Phiếu xét nghiệm đờm chương trình lao | 300 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 79 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em | 12.800 | Tờ | In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 80 | Bìa hồ sơ | 620 | Cái | In khổ A3 gấp đôi, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu xanh) | Bìa Duplex 300 | |
| 81 | Sổ biên bản bàn giao trực | 78 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 82 | Sổ bàn giao thuốc dụng cụ thường trực | 36 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 83 | Sổ vãng gia y tế thôn | 83 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 84 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân sốt rét | 22 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 85 | Sổ quản lý thai | 26 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi,Đóng gáy chính giữakhổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 86 | Sổ quỹ tiền mặt | 22 | Tập | In khổ A4 dọc, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 12 trang, 6 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 87 | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | 16 | Tập | In khổ A3 dọc gấp đôi,Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 88 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh không lây nhiễm | 13 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 89 | Sổ khám thai | 21 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 90 | Sổ quản lý SK người cao tuổi | 29 | Tập | In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 91 | Sổ đẻ | 18 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 92 | Sổ kế hoạch hóa gia đình | 13 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 93 | Sổ quản lý SK người tàn tật | 22 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 94 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân lao tại cộng đồng | 5 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 95 | Nhật ký truyền thanh | 14 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 96 | Sổ theo dõi tử vong | 14 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 97 | Sổ theo dõi tai nạn thương tích | 8 | Tập | In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 98 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân tâm thần tại cộng đồng | 11 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 99 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 8 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 100 | Sổ quản lý học sinh | 18 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 101 | Sổ quản lý chăm sóc răng miệng | 12 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 102 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV/AIDS tại cộng đồng | 7 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 103 | Sổ xuất nhập thuốc hướng tâm thần | 19 | Tập | In khổ A4 dọc, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 104 | Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn | 4 | Tập | "In A3 ngang gấp đôi,Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ" | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 105 | Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ | 2 | Tập | In khổ A4 ngang,Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 60 trang, 30 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 106 | Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng bất thường sau tiêm chủng | 2 | Tập | In A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 60 trang, 30 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 107 | Sổ theo dõi bệnh truyền nhiễm trẻ em | 2 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 60 trang, 30 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 108 | Giấy cam đoan | 250 | Tờ | In khổ A5 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 109 | Sổ theo dõi uống vitamin A | 22 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 110 | Phiếu phẩu thuật/thủ thuật | 200 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 111 | Sổ cấp phát thuốc chương trình lao | 2 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 50trang, 25 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 112 | Sổ xét nghiệm đờm cho bệnh nhân lao | 2 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 50trang, 25 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 113 | Sổ theo dõi bệnh nhân sốt xuất huyết | 2 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 114 | Sổ theo dõi bệnh nhân truyền nhiễm | 1 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 115 | Sổ theo dõi và quản lý phụ nữ mang thai cho công tác viên | 162 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 40 trang, 20 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 116 | Sổ theo dõi ca ngộ độc thực phẩm | 1 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 117 | Sổ cộng tác viên | 140 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 80 trang, 40 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 118 | Biểu đồ tăng trưởng bé gái | 880 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt | Giấy Duplex 300 | |
| 119 | Biểu đồ tăng trưởng bé trai | 1.000 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt | Giấy Duplex 300 | |
| 120 | Biểu mẫu báo cáo dinh dưỡng trẻ em | 2.350 | Tờ | In khổ A4 ngang, 2 măt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi