Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dân Lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:03:00 đến ngày 2021-11-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34767E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.481.126.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia công cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dân Lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa chợ Dân Lực, xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký kinh doanh. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Dân Lực. Địa chỉ: Xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực. Địa chỉ: Xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà ki ốt | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 857,532 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,76 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.351,452 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4246 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4246 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4562 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5682 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5682 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,6079 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7215 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 650,62 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.783,112 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,47 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,579 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,0581 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6873 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6873 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 833,669 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.783,112 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 546,3188 | m2 |
| 22 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6991 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5177 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,049 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5386 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1874 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2892 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7241 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2926 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7575 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5382 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4417 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4417 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7569 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc rộng 40cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,96 | md |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa, kính 5 mm ( đơn giá bao gồm phụ kiện, khóa, lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa, kính 5 mm( đơn giá bao gồm phụ kiện, khóa, lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 38 | Cửa cuốn kéo tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,5 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 đặc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 40 | Gia công khung biển quảng cáo KT 1,5x3,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6148 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung sắt biển quảng cáo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,9495 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 52 | Tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D115 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8672 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5921 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0757 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6798 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt biển hiệu bằng mica, khung sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8819 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9831 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1918 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0841 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4039 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5395 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1114 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1983 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9829 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1277 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2975 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4954 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8254 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5572 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,62 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3554 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8254 | m2 |
| 29 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kinh mờ 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 31 | Lắp đặt xí xổm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9781 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9314 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8194 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34767E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.481.126.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 4 tấn | Hoạt đông tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt đông tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt đông tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt đông tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt đông tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt đông tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt đông tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt đông tốt | 1 |
| 9 | Máy gia công cốt thép | Hoạt đông tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi