Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070755-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã duy phiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211012614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và Chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 10:01:00 đến ngày 2021-11-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,954,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86266E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã duy phiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT BTXM xã Duy Phiên, huyện Tam Dương (các tuyến thuộc khu vực thôn Chùa và thôn Diên Lâm)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và Chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã duy phiên , địa chỉ: xã duy phiên huyện tam dương tỉnh vĩnh phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Duy Phiên; xã Duy Phiên, huyện Tam Dương, tỉnh vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển PNP; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và xây lắp An Duy + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng VP Group; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển PNP;


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã duy phiên , địa chỉ: xã duy phiên huyện tam dương tỉnh vĩnh phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Duy Phiên; xã Duy Phiên, huyện Tam Dương, tỉnh vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 30/06/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Duy Phiên; xã Duy Phiên, huyện Tam Dương, tỉnh vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Duy Phiên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Duy Phiên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thôn Diên Lâm-Mặt đường GTNT
1Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT830,88m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V của E-HSMT1,7017100m3
3Đào nền đường bằng cơ giới - Cấp đất II + vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V của E-HSMT3,6037100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT1,61100m2
5Rải vải bạt xác rắnTheo chương V của E-HSMT4,1382100m2
6Cắt khe co giãnTheo chương V của E-HSMT40,69110m
7Thi công khe giãnTheo chương V của E-HSMT30,52m
B Thôn Chùa -Mặt đường GTNT
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT494,75m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT4,5496100m2
3Rải vải bạt xác rắnTheo chương V của E-HSMT22,4897100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V của E-HSMT85,41610m
5Thi công khe giãnTheo chương V của E-HSMT60,9m
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V của E-HSMT2,3479100m3
7Mua+Đắp nền đường bằng cơ giới, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,8327100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ thảiTheo chương V của E-HSMT113,39m3
9Đào nền đường bằng cơ giới- Cấp đất II + vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V của E-HSMT1,7251100m3
10Đào xúc đất bằng cơ giới - Cấp đất I + vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V của E-HSMT0,8044100m3
C Thôn Chùa -Rãnh làm mới GTNT
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch xây, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT11,16m3
2Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT50,73m2
3Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,93m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1248tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,3379tấn
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V của E-HSMT0,5073100m2
7Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,37m3
8Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,1902100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V của E-HSMT5,58m3
10Đào nền đường bằng cơ giới- Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,5897100m3
11Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,1332100m3
12Vận chuyển đất thừaTheo chương V của E-HSMT0,4565100m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,88m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,7881tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V của E-HSMT0,2498100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT631cấu kiện
D Thôn Chùa -Tường chắn GTNT
1Đào móng - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT1,3228100m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT7,21m3
3Ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT0,2722100m2
4Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT28,44m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT96,62m3
6Vận chuyển đất thừaTheo chương V của E-HSMT0,3566100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86266E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, Cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị1
2 Máy đào Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị1
3 Máy lu Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị1
4 Máy ủi Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị1
5 Máy đầm bàn Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị1
6 Máy đầm dùi Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị1
8 Máy hàn Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt. Sẵn sàng huy động cho thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->