Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 09:58:00 đến ngày 2021-11-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,272,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm công việc thi công xây lắp và cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang tham dự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,949 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 937,973 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,986 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,426 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,258 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,941 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,249 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,045 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,82 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,6 | m |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,051 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 362,943 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,788 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền láng granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,647 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,848 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 376,909 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 941,933 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,486 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,426 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,258 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,941 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,249 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,996 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 653,07 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.598,208 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 4 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,24 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,35 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,58 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 15x15x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,35 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,271 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,402 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,045 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,045 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,788 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 362,943 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,647 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,602 | 100m2 |
| 46 | Rọ chắn rác inox D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 48 | Chếch, cút D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 49 | Đai giữ inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 50 | Tủ điện tổng 600x400x210 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 53 | Aptomat MCCB -3P/60A-15KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB -3P/30A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Aptomat MCB -2P/32A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Aptomat MCB -2P/20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 57 | Aptomat MCB -1P/20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB -1P/16A-4.5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | Aptomat MCB -1P/10A-4.5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 60 | Bộ đèn chiếu sáng đơn led tube T8 120-1x18w, gắn trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 61 | Bộ đèn chiếu sáng đôi led tube T8 120-2x18w, gắn trên trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Đèn ốp trần bóng led 12w-220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 68 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 69 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Vị trí chờ điều hoà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | vị trí |
| 73 | Dây điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Dây điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 75 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 76 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 77 | Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 78 | Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 79 | Dây nối đất CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 80 | Dây nối đất CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 81 | Dây nối đất CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 82 | Dây nối đất CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 83 | Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điện riêng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Ống gen PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 85 | Ống gen PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 86 | Ống gen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 87 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3 | m |
| 93 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Giá đõ dây thu sét D10, l=150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 96 | Đào xúc đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,624 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 99 | Bình khí MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 100 | Tủ chứa bình chữa cháy 650x400x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 101 | Bảng hiệu tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,692 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,476 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 576,57 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,676 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,048 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,156 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,306 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,104 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,464 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,06 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,6 | m |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,594 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,772 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,468 | m2 |
| 18 | Tháo hệ thống thoát nước mái cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 19 | Tháo hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 20 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 362,629 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,716 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng granito tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,789 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,457 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,532 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,618 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,676 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,048 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,156 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,306 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,104 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,862 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,36 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.096,18 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 40 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 15x15x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox, tay vin cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,716 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,594 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,545 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,765 | m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,464 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,464 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,038 | m2 |
| 52 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,633 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 57 | Đổ lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,619 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,708 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,738 | 100m2 |
| 62 | Rọ chắn rác inox D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 64 | Chếch, cút D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 65 | Đai giữ inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 66 | Tủ điện tổng 600x400x210 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 69 | Aptomat MCCB -3P/40A-15KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB -2P/63A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Aptomat MCB -2P/50A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Aptomat MCB -2P/32A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Aptomat MCB -2P/20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Aptomat MCB -1P/20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Aptomat MCB -1P/16A-4.5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Aptomat MCB -1P/10A-4.5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Bộ đèn chiếu sáng đơn led tube T8 120-1x18w, gắn trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 78 | Bộ đèn chiếu sáng đôi led tube T8 120-2x18w, gắn trên trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 79 | Đèn ốp trần bóng led 12w-220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 85 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 86 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 89 | Vị trí chờ điều hoà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 90 | Dây điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 93 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 94 | Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 95 | Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 96 | Dây nối đất CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 97 | Dây nối đất CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | Dây nối đất CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 99 | Dây nối đất CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 100 | Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điện riêng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 101 | Ống gen PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 102 | Ống gen PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 103 | Ống gen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 109 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 110 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Giá đõ dây thu sét D10, l=150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 113 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 116 | Bình khí MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 117 | Tủ chứa bình chữa cháy 650x400x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 118 | Bảng hiệu tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,077 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,165 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444,617 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,976 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,816 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,619 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,746 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,896 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,988 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,548 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,485 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,265 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,536 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,749 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,289 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,165 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,337 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,976 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,816 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,619 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,746 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,896 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,828 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,853 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 977,29 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 15x15x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,618 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,236 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,165 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,962 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,988 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,988 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,536 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,262 | 100m2 |
| 45 | Rọ chắn rác inox D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 47 | Chếch, cút D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 48 | Đai giữ inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 49 | Tủ điện tổng 600x400x210 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 52 | Aptomat MCCB -3P/50A-15KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB -3P/30A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCB -2P/32A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Aptomat MCB -2P/20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Aptomat MCB -1P/20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCB -1P/16A-4.5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Aptomat MCB -1P/10A-4.5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Bộ đèn chiếu sáng đơn led tube T8 120-1x18w, gắn trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 60 | Bộ đèn chiếu sáng đôi led tube T8 120-2x18w, gắn trên trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần bóng led 12w-220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 67 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 68 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Vị trí chờ điều hoà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | vị trí |
| 72 | Dây điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 73 | Dây điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 75 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 76 | Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 77 | Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 78 | Dây nối đất CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Dây nối đất CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 80 | Dây nối đất CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 81 | Dây nối đất CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 82 | Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điện riêng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Ống gen PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 84 | Ống gen PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 85 | Ống gen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Giá đõ dây thu sét D10, l=150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 95 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 98 | Bình khí MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 99 | Tủ chứa bình chữa cháy 650x400x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 100 | Bảng hiệu tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,456 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,663 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,768 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,585 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,342 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,735 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,613 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,567 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,567 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,668 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,65 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,884 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,341 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,451 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,919 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,391 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,618 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,618 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,484 | m2 |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh compact HLP dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện lắp dựng ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,89 | m2 |
| 43 | Bàn đá granit đen dày 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,919 | m2 |
| 44 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Phụ kiện lắp bàn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3/1km |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,026 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,358 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,43 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,165 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,595 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3/1km |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | m3 |
| 83 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,393 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,664 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,585 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,214 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,49 | m2 |
| 91 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,49 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Ống lọc nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện 400x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 95 | Aptomat MCB-2P/50A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCB-2P/20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Aptomat MCB-1P/10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Đèn ốp trần bóng compact 15w-220v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 99 | Quạt hút mùi âm tường 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 104 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 105 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 106 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1x4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 107 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1x2.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 108 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1x1.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 109 | Dây nối đất CU/PVC 1x6 cho tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 110 | Dây nối đất ổ cắm CU/PVC 1x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 111 | Ống gen PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 112 | Ống gen PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 113 | Ống gen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 115 | Vòi xịt hang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 118 | Vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Vòi giặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 121 | Vòi rửa sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt khay để xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 125 | Thoát sàn inox D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 126 | Van khoá D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Van khoá D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Côn nhựa PPR D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Côn nhựa PPR D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 138 | MS ren trong PPR D25x1/2" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | MS ren ngoài PPR D25x3/4" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 145 | Ống PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 146 | Ống PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 147 | Ống PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 148 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 149 | Ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 150 | Y PVC D90/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 151 | Y PVC D110/110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Chếch PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Chếch PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 155 | Chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 156 | Cút PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Cút PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Cút PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Thu PVC D48x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Thu PVC D90x48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Thu PVC D110x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Rọ chắn rác inox D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 168 | Khoan giếng (sâu khoảng 50m gồm cả đường ống và phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giếng |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,694 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,584 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,409 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,596 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,552 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,223 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,985 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,386 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 33 | Bộ cửa tự động + khoá + ray + bánh xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Gia công cổng sắt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 37 | Khoá cánh cổng phụ+bản lề.. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Bánh xe cánh cổng phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Bộ chữ inox tráng gương vàng biển tên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,178 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,178 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,586 | m2 |
| 51 | Khoá cổng phụ +bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Bánh xe cổng phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Đào móng cột, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3/1km |
| 56 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,93 | m3 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 65 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 67 | Bulong M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,286 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m |
| 71 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 72 | Ống thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m |
| 73 | Chếch cút D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 74 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 75 | Máng thu nước inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,751 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,57 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,928 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,432 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,325 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,326 | m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,019 | m3 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,92 | cái |
| 88 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,968 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,396 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | m3 |
| 94 | Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,636 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,577 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | m3 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,089 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,484 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 108 | Đắp đỉnh cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,353 | m2 |
| 110 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,038 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,149 | m2 |
| 113 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cái |
| 114 | Đào đất móng băng rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,057 | m3 |
| 118 | Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,686 | m3 |
| 119 | Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,06 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,764 | m3 |
| 123 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,181 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,227 | m3 |
| 125 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,192 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,932 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,13 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,399 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,461 | m2 |
| 132 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,323 | m3 |
| 136 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,672 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,848 | m2 |
| 138 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,848 | m2 |
| 139 | Đổ đất trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,557 | m3 |
| 140 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,557 | m3 |
| 141 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,103 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 145 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 150 | Đào san đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,659 | 100m3 |
| 153 | Nilong chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.414,18 | m2 |
| 154 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,418 | m3 |
| 155 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | 10m |
| 156 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 824,25 | m2 |
| 157 | Đánh bóng sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 589,93 | m2 |
| 158 | Đào móng cột, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 162 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 164 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 165 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 168 | Lắp choá đèn led 80w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 170 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 171 | Thép tròn D12 nôi tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 172 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 173 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,6A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đầucáp |
| 176 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầucáp |
| 177 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 179 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | 100m |
| 180 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m |
| 181 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,64 | m |
| 182 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,23 | m3 |
| 183 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m3 |
| 185 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 186 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 187 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5 | m |
| 188 | Gạch bảo vệ dây cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5 | m |
| 189 | Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 190 | Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 191 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | vị trí |
| 192 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,129 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 195 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 196 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,149 | m3 |
| 197 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,742 | m3 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 200 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,101 | m3 |
| 201 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 203 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 206 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,342 | m3 |
| 209 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 210 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,101 | m2 |
| 212 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 213 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,16 | m |
| 214 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 215 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 216 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 217 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,328 | m2 |
| 219 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,42 | m2 |
| 220 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,69 | m2 |
| 221 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,937 | m2 |
| 222 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,202 | m2 |
| 223 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,56 | m |
| 224 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,328 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,249 | m2 |
| 227 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | m2 |
| 228 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 229 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 231 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,926 | m2 |
| 232 | Cầu chắn rác inox D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 233 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 234 | Chếch, cút D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Hộp điện phòng lắp 4MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 237 | MCB 1P/10A-4.5KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Đèn neon đơn (1x36W)-220V+ máng đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 243 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 244 | Ống gen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| F | PHÁ RỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,526 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,751 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,449 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,813 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,25 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,192 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,066 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,301 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,409 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,038 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,8 | m3 |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG LÃNH ĐẠO | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 4 | Bộ máy tính để bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Máy in. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 7 | Bộ lưu điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| H | THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 3 | Bộ máy tính để bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 5 | Máy In | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 6 | Bộ lưu điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| I | PHÒNG HÀNH CHÍNH VĂN THƯ | |||
| 1 | Bàn vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 3 | Bàn họp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 5 | Giá đựng công văn đi, đến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Máy In | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 7 | Máy photo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 8 | Máy fax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| J | PHÒNG MỘT CỬA, PHÒNG QUÂN SỰ VÀ PHÒNG ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Bàn tiếp khách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| K | PHÒNG HỌP NHỎ | |||
| 1 | Máy Chiếu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Micro không dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 3 | Loa hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 4 | Bàn họp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế ngồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | chiếc |
| L | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 2 | Búa liềm bằng mica | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng bằng mica | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng bác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| M | BỘ ÂM THANH | |||
| 1 | Tivi 75 inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Kệ ti vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Đầu đĩa DVD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Cục đẩy âm thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn Mixer | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Micro có dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 7 | Micro không dây (2mic +1 đầu thu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 8 | Loa hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 9 | Dây loa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Giá loa treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 11 | Tủ để thiết bị âm thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| N | THIẾT BỊ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Máy Chiếu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chiếc |
| 3 | Ghế đại biểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | chiếc |
| 4 | Băng và nội quy hoạt động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | chiếc |
| O | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Rèm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,63 | m2 |
| 2 | Điều hòa 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Điều hòa 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Điều hòa tủ đứng 18000 BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm công việc thi công xây lắp và cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang tham dự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 2 | (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi