Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068736-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211058062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 09:56:00 đến ngày 2021-11-06 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.431.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà đa năng trường tiểu học Tiên Kiên, xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao
270 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên , địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên. Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3787.566
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí. Địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định TKBVTC+DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí. Địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên , địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên. Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3787.566


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên. Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3787.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên. Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3787.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8624100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,5605m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,7778m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,9793m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,437m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2085tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0532tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3672tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,5015m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8637100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3559tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1297tấn
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,6122m3
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,7905m3
16Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,5468m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,7175m3
18Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V290,985m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45,7517m3
20Mài phẳng, đánh nhẵn mặt nền bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V228,7584m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2793100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2414100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2414100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2414100m3/1km
25Mua đất để đắpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V124,14m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,9658m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3331100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,309tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,424tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,672tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,932m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0198100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3373tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4525tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,3903m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6774tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1473100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1474m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0327100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0137tấn
17Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0044tấn
18Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0044tấn
19Bu lông M18x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48cái
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,5927tấn
21Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,5927tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,4047100m2
23Tôn úp nóc + làm máng nước, khổ rộng 0,6m dày 0,47mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V77,44m
24Lợp mái che tường bằng tấm lợp Polycarbonate đặc dày 5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V84,828m2
25Gia công, lắp dựng lan can inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,5512kg
26Gia công, lắp dựng bộ biểu tượng Olimpic bằng nhôm hộp và AluminiumTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
27Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12m2
28Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,96m2
29Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,2m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V83,16m2
31Lát gạch lá nem 200x200x75mm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V145,5314m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (vén thành 200mm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V112,1276m2
33Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V125,4956m2
34Sơn Epoxy chống trượt 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V228,7584m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,8724m2
36Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,6713m3
37Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V76,5179m3
38Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,3296m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62,5196m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V74,31m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,23m
42Đắp các chi tiết trang trí đỉnh cột, nhân công 4,0/7Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12công
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V95,7382m2
44Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,4482m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V554,9925m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V396,15m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V617,5121m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V531,3364m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,546100m
50Cút nhựa PVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36cái
51Phễu thu nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
52Quả cầu thép inox fi 4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12quả
53Đai + vítTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48bộ
54Lắp đặt ống PVC D63 chờ xuyên dầm thoát nước hành langTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang LED đôi 2x20WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp 47W treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
4Lắp đặt đèn LED highbay 80W + cần đèn inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V220m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V590m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2hộp
12Lắp đặt aptomat 2 pha 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
13Lắp đặt aptomat 2 pha 25ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
14Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V280m
16Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCCTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
17Bình chữa cháy MFZL4-4kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bình
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,8m3
3Gia công kim thu sét dài 1mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V115m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cọc
8Que hàn 4 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3kg
9Kẹp nối tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
10Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1lần
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Di chuyển cây hiện trạng, trồng, chăm sóc 3 thángTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cây
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,17m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,872m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,9279m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,6888m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70,25m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,523m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,202100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1534tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0763tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V78cấu kiện
F SÂN LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,2m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARO 400x400x30mm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V312m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.431.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng điện trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực.32
5 Công nhân 5 Có tay nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
13 Máy bơm nước Công suất ≥ 2 kW1
14 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->