Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 09:56:00 đến ngày 2021-11-06 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.431.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà đa năng trường tiểu học Tiên Kiên, xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên. Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3787.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên. Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3787.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8624 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,5605 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,7778 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,9793 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,437 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0532 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3672 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,5015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8637 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3559 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1297 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,6122 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,7905 | m3 |
| 16 | Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,5468 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,7175 | m3 |
| 18 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 290,985 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,7517 | m3 |
| 20 | Mài phẳng, đánh nhẵn mặt nền bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 228,7584 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2793 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2414 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2414 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2414 | 100m3/1km |
| 25 | Mua đất để đắp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 124,14 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,9658 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3331 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,309 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,424 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,672 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,932 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0198 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3373 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4525 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,3903 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6774 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1473 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1474 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0137 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0044 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0044 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,5927 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,5927 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,4047 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc + làm máng nước, khổ rộng 0,6m dày 0,47mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 77,44 | m |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp Polycarbonate đặc dày 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 84,828 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,5512 | kg |
| 26 | Gia công, lắp dựng bộ biểu tượng Olimpic bằng nhôm hộp và Aluminium | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 67,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 83,16 | m2 |
| 31 | Lát gạch lá nem 200x200x75mm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 145,5314 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (vén thành 200mm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 112,1276 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 125,4956 | m2 |
| 34 | Sơn Epoxy chống trượt 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 228,7584 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,8724 | m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,6713 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 76,5179 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,3296 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 62,5196 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 74,31 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,23 | m |
| 42 | Đắp các chi tiết trang trí đỉnh cột, nhân công 4,0/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | công |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 95,7382 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,4482 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 554,9925 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 396,15 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 617,5121 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 531,3364 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,546 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36 | cái |
| 51 | Phễu thu nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Quả cầu thép inox fi 4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | quả |
| 53 | Đai + vít | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D63 chờ xuyên dầm thoát nước hành lang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang LED đôi 2x20W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp 47W treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED highbay 80W + cần đèn inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 220 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 590 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat 2 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 280 | m |
| 16 | Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy MFZL4-4kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bình |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 115 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | kg |
| 9 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | lần |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển cây hiện trạng, trồng, chăm sóc 3 tháng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cây |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 31,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,9279 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,6888 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,25 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,523 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1534 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0763 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 78 | cấu kiện |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 31,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARO 400x400x30mm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 312 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.431.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng điện trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 5 | Có tay nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2 kW | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi