Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072038-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20211071899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 10:08:00 đến ngày 2021-11-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,172,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.258999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.866.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Đường giao thông từ QL217B xã Thành Công đi vườn Quốc Gia Cúc Phương (Đoạn từ Km2+800-Km4+320; Km4+880-Km6+830), huyện Thạch Thành
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Nguyên. Địa chỉ: Thôn Đông, xã Đông Lĩnh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM2+800-KM4+320
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5603100m3
2Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0802100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0802100m3
4Vận chuyển đá đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0802100m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt282,21m3
6Đào khuôn đường- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,269100m3
7Phá dỡ kết cấu BT đường cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,74m3
8Xúc hỗn hợp BT đường cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2874100m3
9Vận chuyển hỗn hợp BT đường cũ, đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2874100m3
10Đánh cấp nền đường- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2455100m3
11Đào đất KTH (vét bùn, vét HC) - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7783100m3
12Đắp đất nền đường , K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,7478100m3
13Mua đất về để đắp K95 vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.131,1007m3
14Vận chuyển đất đổ thải đổ đúng nơi quy định - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7783100m3
15Vận chuyển đất đổ thải đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7242100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,2871100m2
2Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.828,71m2
3Mặt đường BTXM M250 dày 20cm đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt765,74m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,08100m2
5Cắt khe co giãn ngang đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13310m
6Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.309,44m2
7Mặt đường BTXM M250 dày 20cm đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt261,89m3
D CỐNG BẢN KĐ = 1,0M
1Bê tông gia cố thượng, hạ lưu, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,94m3
2Bê tông hố thu, tường cánh, tường đầu M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,1m3
3Bê tông móng tường cánh, chân khay, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,61m3
4Bê tông thân cống, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,18m3
5Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,83m3
6Bê tông tấm bản, khớp nối, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,28m3
7Vữa đệm bản vữa XM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8m2
8Bê tông phủ mặt cống, bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,95m3
9Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2591tấn
10Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3192tấn
11Đào đất xây cống, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt254,41m3
12Đắp đất hoàn thiện K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0176100m3
13Đá dăm đệm móng cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,29m3
14Ván khuôn bảnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,35m2
15Ván khuôn cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1967100m2
16Lắp đặt cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3941100m3
E CỌC TIÊU - AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,61m3
2Bê tông chèn M150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,51m3
3Bê tông thân M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,13m3
4Sơn 1 nước lót, 2 nước màu trắngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,21m2
5Sơn 1 nước lót, 2 nước màu đỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,061m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0797tấn
7Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1688100m2
8Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt451cấu kiện
9Tấm phản quang 10x10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90cái
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM 4+880-KM6+830
G NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,244100m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt802,61051m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,458100m3
4Đánh cấp đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6297100m3
5Vét bùn + vét hữu cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0165100m3
6Đắp đất nền đường, K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,4619100m3
7Mua đất về để đắp K95 vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.378,6252m3
8Vận chuyển đất đổ thải đổ đúng nơi quy định - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0165100m3
9Vận chuyển đất đổ thải đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,3395100m3
H MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,7623100m2
2Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5.276,23m2
3Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.055,25m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,624100m2
5Cắt khe co giãn ngang đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,98710m
6Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.628,89m2
7Bê tông mặt đường dày 10cm + bù vênh trung bình 4cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt240,9m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5232100m2
9Cắt khe co giãn ngang đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,63810m
I CỐNG BẢN KĐ = 1,0M
1Bê tông gia cố thượng, hạ lưu, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,5m3
2Bê tông hố thu, tường cánh, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,82m3
3Bê tông móng tường cánh, chân khay M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,68m3
4Bê tông thân cống, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,62m3
5Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,22m3
6Bê tông bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,52m3
7Vữa đệm bản, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2m2
8Bê tông phủ mặt cống, bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3m3
9Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1727tấn
10Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2128tấn
11Đào đất xây cống, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131,7161m3
12Đắp đất hoàn thiện K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5268100m3
13Đá dăm đệm móng cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,02m3
14Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,9m2
15Ván khuôn gỗ cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4396100m2
16Lắp đặt cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô tự đổ-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7219100m3
J CỐNG BẢN KĐ = 1,5M
1Bê tông gia cố thượng, hạ lưu, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,68m3
2Bê tông hố thu, tường cánh, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,49m3
3Bê tông móng tường cánh, chân khay M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,96m3
4Bê tông thân cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,56m3
5Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,74m3
6Bê tông bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,18m3
7Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2m2
8Bê tông phủ mặt cống, bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,69m3
9Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0988tấn
10Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1996tấn
11Đào đất xây cống, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,61m3
12Đắp đất hoàn thiện K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4024100m3
13Đá dăm đệm móng cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,87m3
14Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,51m2
15Ván khuôn gỗ cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6446100m2
16Lắp đặt cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5513100m3
K BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.258999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.866.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
2 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->