Gói thầu: Khám sức định kỳ cho CCVCLĐ Văn phòng BHXH tỉnh Lai Châu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055151-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Khám sức định kỳ cho CCVCLĐ Văn phòng BHXH tỉnh Lai Châu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211029281
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021, của BHXH tỉnh Lai Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 10:14:00 đến ngày 2021-11-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 234,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là239.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 501.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa II trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh chuyên khoa Nội
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm kết luận.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hệ thống máy xét nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xét nghiệm huyết học
- Đặc điểm thiết bị Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Siêu âm tổng quát
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phân tích nước tiểu
- Đặc điểm thiết bị Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Khám sức định kỳ cho CCVCLĐ Văn phòng BHXH tỉnh Lai Châu năm 2021
Khám sức định kỳ cho CCVCLĐ Văn phòng BHXH tỉnh Lai Châu năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021, của BHXH tỉnh Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu – Địa chỉ: Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.756
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng KOTO - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần ATCO- Quản lý dự án và đầu tư


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu – Địa chỉ: Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.756


E-CDNT 10.7
- File mềm chứa bản scan các tài liệu: + Giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; + Tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ khám sức khỏe như: hóa đơn GTGT xuất cho khách hàng. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt; + Giấy tờ máy móc, thiết bị đề xuất thực hiện gói thầu; + Chứng nhận tham gia chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc Bộ Y tế hoặc cơ quan được cấp giấy phép tương đương; + Chứng chỉ công nhận đạt tiêu chuẩn ISO 15189:2012 ít nhất 2 lĩnh vực; + Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu – Địa chỉ: Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.756
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: số Đường 30/4, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Đường 30/4, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.876.756
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Đường 30/4, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Điện thoại: 02313 876 756
E-CDNT 34

0

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám nội: Cân, đo huyết ápTư vấn sức khỏe Mục 2, Chương V (Nam: 30 người Nữ: 49 người) Người 79
2 Siêu âm tổng quát Mục 2, Chương V(Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
3 Siêu âm tuyến giáp Mục 2, Chương V(Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
4 Siêu âm tuyến vú Mục 2, Chương V(Nữ: 49 người) Người 49
5 Tổng phân tích máu 18 chỉ số: Mục 2, Chương V(Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
6 Tổng phân tích nước tiểu Mục 2, Chương V(Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
7 Glucose máu Mục 2, Chương V(Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
8 Triglyceride Mục 2, Chương V(Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
9 Cholesterol Mục 2, Chương V(Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
10 AST (GOT) Mục 2, Chương V (Nam: 30 người Nữ: 49 người) Người 79
11 ALT (GPT) Mục 2, Chương V(Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
12 GGT Mục 2, Chương V(Nam: 30 người) Người 30
13 HBsAb Cobas (Kiểm tra kháng thể viêm Gan B) Mục 2, Chương V (Nam: 30 người Nữ: 49 người) Người 79
14 Ure máu Mục 2, Chương V (Nam: 30 người Nữ: 49 người) Người 79
15 Creatinin máu Mục 2, Chương V (Nam: 30 người Nữ: 49 người) Người 79
16 Uric acid máu Mục 2, Chương V (Nam: 30 người) Người 30
17 HDL-Cholesterol Mục 2, Chương V (Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
18 LDL-Cholesterol Mục 2, Chương V (Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
19 Bilirubil ( TP,TTGT) Sắc tố mật Mục 2, Chương V (Nam: 30 người) Người 30
20 CA 199 (Tầm soát sớm ung thư tuyến mật,Tụy) Mục 2, Chương V (Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
21 SCC (Tầm soát sớm ung thư tế bào vảy, tử cung, vòm họng) Mục 2, Chương V (Nam: 30 người ) Người 30
22 CYFRA 21-1 (Tầm soát sớm ung thư Phổi) Mục 2, Chương V (Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
23 CA 72-4 (Tầm soát sớm ung thư Dạ Dày) Mục 2, Chương V (Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
24 CEA (Tầm soát sớm ung thư Đại tràng, Trực tràng) Mục 2, Chương V (Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
25 PSA (Tầm soát sớm ung thư Tiền liệt tyến ) Mục 2, Chương V (Nam: 30 người) Người 30
26 CA 125 (Tầm soát sớm ung thư Buồng trứng ) Mục 2, Chương V (Nữ: 49 người) Người 49
27 CA 15-3 (Tầm soát sớm ung thư Tuyến Vú) Mục 2, Chương V (Nữ: 49 người) Người 49
28 AFP (Các dấu ấn ung thư để sàng lọc nguy cơ ung thư gan) Mục 2, Chương V (Nam: 30 ngườiNữ: 49 người) Người 79
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.39E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là239.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 501.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát 1 - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa II trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh chuyên khoa Nội1010
2 Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) 3 - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát75
3 Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm. 2 - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm75
4 Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm. 4 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm33
5 Nhân sự chịu trách nhiệm kết luận. 1 - Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hệ thống máy xét nghiệm Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp1
2 Máy xét nghiệm huyết học Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp2
3 Máy siêu âm Siêu âm tổng quát2
4 Máy phân tích nước tiểu Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->